wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Liên minh châu Âu (EU)

Total questions: 149

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

2.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

3.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

4.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957

b)

1967

c)

1981

d)

1993

5.

Các nước nào sau đây là thành viên của Liên minh châu Âu (EU) kể từ năm 1995?

a)

Thụy Điển, Phần Lan, Áo.

b)

Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.

c)

Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.

d)

E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.

6.

Nước nào sau đây gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2013?

a)

Hung-ga-ri

b)

Croát-ti-a

c)

Ru-ma-ni

d)

Bun-ga-ri

7.

Các nước gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2007 là

a)

Ru-ma-ni, An-ba-ni.

b)

An-ba-ni, Bun-ga-ri.

c)

Bun-ga-ri, Ru-ma-ni.

d)

Ru-ma-ni, I-ta-li-a.

8.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.

9.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Áo, Pháp

b)

Pháp, Đức

c)

Đức, Bỉ

d)

Na Uy, Thụy Sĩ

10.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

13.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

14.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung châu Âu đối với EU?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước.

c)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao nguồn vốn trong EU.

d)

Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp đa quốc gia.

15.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuât ô tô trên thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

16.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

17.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Sử dụng đồng tiền chung của EU.

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

18.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.

b)

Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.

c)

Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo được loại máy bay E-bớt.

d)

EU có một mạng lưới pháp luật.

19.

Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về

a)

kinh tế

b)

chính trị

c)

xã hội

d)

văn hóa

20.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)? 1) Tạo ra thị trường chung lưu thông nhiều mặt. 2) Sử dụng cùng một đồng tiền chung (ơ-rô). 3) Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới. 4) Trình độ phát triển giữa các nước chênh lệch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

22.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ được hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

Hà Lan, Bỉ, Đức

b)

Hà Lan, Pháp, Áo

c)

Bỉ, Pháp, Đan Mạch

d)

Đức, Hà Lan, Pháp

23.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ)

b)

Béc-lin (Đức)

c)

Pa-ri (Pháp)

d)

Mat-xcơ-va (Nga)

24.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

25.

Mục đích chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

26.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

27.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

28.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

29.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Quân sự.

30.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

32.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.

d)

hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.

33.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

34.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

35.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự d

4 lines
36.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

đi lại

b)

cư trú

c)

chọn nơi làm việc

d)

thông tin liên lạc

37.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao thông vận tải

b)

thông tin liên lạc

c)

chọn nơi làm việc

d)

ngân hàng, du lịch

38.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

b)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

b)

Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

c)

Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.

d)

Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

d)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

b)

EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

c)

Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU) từ khi thành lập đến nay?

a)

Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.

b)

Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.

c)

Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.

d)

Gia tăng sức mạnh quân sự và tầm ảnh hưởng chính trị trên thế giới.

44.

Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh cho thị trường chung.

b)

Giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả.

b)

Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.

c)

Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.

d)

Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Thúc đẩy sự tự do lưu thông.

b)

Tăng cường hợp tác, liên kết.

c)

Duy trì nền hòa bình, an ninh.

d)

Xây dựng liên minh quân sự.

47.

Cơ quan điều hành các đự thảo Nghị quyết và dự luật ở Liên minh châu Âu (EU) là

4 lines
48.

Cơ quan điều hành các đự thảo Nghị quyết và dự luật ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban liên minh châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

49.

Cơ quan có vai trò chủ yếu trong kiểm tra, tư vấn ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU

b)

Ủy ban liên minh châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

50.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là

a)

thuận lợi cho lưu thông hàng hóa

b)

giảm chi phí về cước phí vận tải

c)

tạo thống nhất về thể chế chính trị

d)

dễ dàng tìm việc làm ở nước khác

51.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của Ủy ban Liên minh châu Âu?

a)

Tòa Kiểm toán châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Tòa án công lí EU

52.

Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban liên minh châu Âu?

a)

Tòa Kiểm toán châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Tòa án châu Âu

53.

Cơ quan nào sau đây có vai trò tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?

a)

Tòa Kiểm toán châu Âu

b)

Ủy ban liên minh châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Tòa án châu Âu

54.

Ý nghĩa chủ yếu của thị trường chung châu Âu không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành

c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

tạo mức sống đồng đều cho người dân

55.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng châu Âu?

a)

Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày

b)

Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau

c)

Nhiều trường học tổ chức khoá đào tạo chung

d)

Tổ chức các hoạt động chính trị ở trong vùng

56.

Hợp tác về tư pháp và nội vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

chính sách nhập cư

b)

phòng

57.

Hợp tác về tư pháp và nội vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

chính sách nhập cư.

b)

phòng chống tội phạm.

c)

hợp tác về cảnh sát và tư pháp.

d)

hợp tác trong chính sách đối ngoại.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liên kết vùng châu Âu?

a)

Người dân được lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc.

b)

Người dân được nhận thông tin bằng ngôn ngữ nước mình.

c)

Sinh viên trong vùng có thể theo học khóa đào tạo chung.

d)

Hạn chế việc xây dựng các tuyến đường xuyên biên giới.

59.

Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển.

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông dịch vụ.

d)

tự do lưu thông hàng hóa.

60.

Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.

b)

phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.

c)

không cần phải nộp thuế cho Hà Lan.

d)

thực hiện chính sách thương mại riêng.

61.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

b)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

c)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

d)

đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.

62.

Mục tiêu khái quát của EU là

a)

tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.

d)

góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.

63.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

64.

Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban Liên minh châu Âu?

a)

Nghị viện châu Âu.

b)

Hội đồng châu Âu.

c)

Hội đồng bộ trưởng EU.

d)

Chính quyền các quốc gia.

65.

Giá nông sản của Liên minh châu Âu (EU) thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì

a)

EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản.

b)

giá lao động nông nghiệp rẻ.

c)

đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp.

d)

EU trợ cấp cho hàng nông sản.

66.

Việc phát triển các liên kết vùng trong Liên minh châu Âu (EU) do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thực hiện chung các dự án về giáo dục.

b)

Thực hiện chung các dự án về văn hóa.

c)

Tận dụng những lợi thế riêng của mỗi nước.

d)

Tăng cường đoàn kết hữu nghị giữa các nước.

67.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa Kiểm toán châu Âu là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

68.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

69.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

70.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

71.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

4 lines
73.

Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

75.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

77.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.

b)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, đảo nhỏ.

c)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

d)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

78.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

79.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo.

c)

xích đạo.

d)

ôn đới.

80.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

81.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

82.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

động đất

83.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thần

84.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí

b)

bôxit

c)

than đá

d)

quặng sắt

85.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

86.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm

87.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn

88.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh

d)

dân số không đông, gia tăng chậm

89.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Các vùng ven biển

c)

Vùng đất đỏ badan

d)

Các vùng núi cao

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Phân bố dân cư không đều

d)

Các nước đều có dân số già

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

93.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

94.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

95.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

96.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

97.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.

98.

Quốc gia nào sau đây đứng đầu Đông Nam Á về diện tích trồng hồ tiêu?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

99.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

100.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn.

b)

trâu.

c)

bò.

d)

dê.

101.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Việt Nam.

102.

Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở

4 lines
103.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Phi-lip-pin

d)

Việt Nam

104.

Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào, Mi-an-ma.

b)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Cam-pu-chia, Lào.

c)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.

d)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Phi-lip-pin, Lào.

105.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

106.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

107.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Khoáng sản nhiều loại.

c)

Đất trồng đa dạng.

d)

Rừng ôn đới phổ biến.

108.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

109.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Gia-va.

b)

Lu-xôn.

c)

Xu-ma-tra.

d)

Ca-li-man-tan.

110.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam.

111.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

112.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và ôn đới.

113.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và ôn đới.

d)

Cận nhiệt và cận xích đạo.

114.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hoà.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu có.

115.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

116.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

117.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

lạnh, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

khô, nóng.

d)

lạnh, ẩm.

118.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển.

b)

có tính chất bán đảo.

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

119.

Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia.

b)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

120.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.

b)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

121.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn b

122.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

123.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

124.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

125.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh.

b)

Nguồn lao động rất dồi dào.

c)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

126.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo.

b)

các dãy núi.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

127.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh.

b)

mùa hạ mưa.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

128.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

129.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam

4 lines
130.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

khí hậu nóng ẩm

b)

đất trồng đa dạng

c)

sông ngòi dày đặc

d)

địa hình nhiều núi

131.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

b)

Ở nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng lớn.

c)

Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.

d)

ít chịu ảnh hưởng thiên tai như động đất, sóng thần.

132.

Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

hầu hết các nước đều giáp biển

c)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn

d)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm

133.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam

134.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh

b)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi

135.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

b)

Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn

c)

Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo

d)

Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa

136.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Đông Nam Á hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm

b)

Lao động có tay nghề với số lượng hạn chế

c)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít

d)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt

137.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

138.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

139.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

b)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

c)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

140.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động.

141.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

142.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

d)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

143.

của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

d)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

144.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.

145.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

nguồn nước sông hồ phong phú.

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

địa hình núi cao và có gió mùa.

d)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

146.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.

c)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.

147.

Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do

a)

nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.

c)

lao động trong nông nghiệp hầu hết vẫn ở ngành trồng trọt.

d)

truyền thống sản xuất, biến động của thị trường, dịch bệnh.

148.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

b)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.

149.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

4 lines