wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về An Toàn Điện

Total questions: 152

Worksheet time: 3hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Tiếp xúc gián tiếp là tiếp xúc với

a)

vỏ động cơ bị rò điện.

b)

dây dẫn điện không bọc cách điện

c)

tường, nền bị rò điện

d)

công tắc bị hư cách điện

2.

Điện áp bước xuất hiện khi nào

a)

dây dẫn bị hư cách điện

b)

vỏ động cơ bị chạm pha

c)

dây dẫn điện bị đứt và rơi xuống đất.

d)

tường bị nhiễm điện.

3.

Giá trị điện trở người lúc bình thường là bao nhiêu:

a)

60Ω → 1000Ω.

b)

80Ω → 1000Ω.

c)

60Ω → 800Ω.

d)

1000Ω → 100000Ω.

4.

Điện trở của cơ thể người ảnh hưởng như thế nào đối với mức độ tác hại của dòng điện qua người?

a)

điện trở người lớn, mức độ tác hại tăng.

b)

điện trở người nhỏ, mức độ tác hại giảm.

c)

điện trở người nhỏ, mức độ tác hại tăng.

d)

không xác định được.

5.

Điện áp bước U_b được xác định bằng biểu thức sau:

a)

()..2bIaUxaρπ=+.

b)

()..2bIaUxaγπ=+.

c)

()..2bIaUxaρπ=-.

d)

()..2 . .bIaUx x aρπ=+

6.

Trong thực tế do điện trở người thay đổi trong một phạm vi rất rộng, vì vậy để an toàn cho người trong mọi trường hợp, điện áp tiếp xúc U_T cần có giá trị:

a)

< 25V.

b)

< 50V.

c)

< 12V.

d)

0V.

7.

Theo đường cong an toàn (đặc tuyến điện áp - thời gian), với điện áp có giá trị U_T < 50V, thời gian cho phép dòng điện qua người là:

a)

vô hạn.

b)

5s

c)

10s

d)

1s

8.

Thời gian có thể gây nguy hiểm chết người với giá trị dòng điện xoay chiều qua người bằng 10mA là

a)

30s

b)

20s

c)

10s

d)

2s

9.

Thời gian có thể gây nguy hiểm chết người với giá trị điện áp xoay chiều qua người bằng 50V là

a)

30s

b)

20s

c)

5s

d)

10s

10.

Giá trị dòng điện lớn nhất không nguy hiểm đến người là:

a)

I_cpAC=10mA, I_cpDC=50mA.

b)

I_cpAC=15mA, I_cpDC=45mA.

c)

I_cpAC=20mA, I_cpDC=50mA.

d)

I_cpAC=20mA, I_cpDC=45mA.

11.

Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể con người phụ thuộc nhiều yếu tố. Khái niệm nào là không đúng:

a)

thời gian tác dụng càng lâu càng nguy hiểm

b)

điện trở của người giảm tỷ lệ với thời gian tác dụng của dòng điện.

c)

tần số dòng điện càng cao càng nguy hiểm

d)

dòng điện bé có thể gây chết người

12.

Người đứng cách chỗ chạm đất x = 1100 cm, dòng điện chạm đất Iđ = 1000A, điện trở suất của đất ρđ = 100Ω.m, bước chân a = 0.8m, điện áp bước là:

a)

U b = 1.05 V

b)

U b = 98.09 V

c)

U b = 25.4 V

d)

kết quả khác

13.

Tiếp xúc trực tiếp là tiếp xúc với:

a)

vỏ động cơ bị rò điện

b)

dây dẫn điện không bọc cách điện của hệ thống điện

c)

tường, nền bị rò điện

d)

công tắc bị hư cách điện

14.

Giá trị điện trở người tính toán là bao nhiêu:

a)

80Ω → 10000Ω

b)

1000Ω

c)

tùy trường hợp cụ thể

d)

1000Ω → 100000Ω

15.

Giá trị dòng điện xoay chiều an toàn cho phép đối với người là:

a)

<10mA

b)

<50mA

c)

=<20mA

d)

Tất cả đều sai

16.

Khoảng cách nhỏ nhất theo quy định cấm người đến gần thiết bị điện ngoài trời khi xảy ra chạm đất:

a)

4m  5m

b)

8m  10m

c)

2m  4m

d)

6m  8m

17.

Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể con người nguy hiểm nhất trong trường hợp nào:

a)

Dòng điện đi từ lưng đến tay

b)

Dòng điện đi từ mông đến tay

c)

Dòng điện đi từ ngực đến tay

d)

Dòng điện đi từ chân đến tay

18.

Điện áp bước không phụ thuộc vào:

a)

Khoảng cách giữa hai chân.

b)

Giá trị điện áp tại vị trí chạm đất.

c)

Vị trí của người so với nơi chạm đất.

d)

Hệ thống nối đất của mạng điện.

19.

Người đứng cách chỗ chạm đất x = 1000 cm, dòng điện chạm đất Iđ = 2000A, điện trở suất của đất ρđ = 300Ω.cm, bước chân a = 0.8m, điện áp bước là:

a)

U b = 1. 5 V

b)

U b = 98.09 V

20.

Người đứng cách chỗ chạm đất x = 1000 cm, dòng điện chạm đất Iđ = 2000A, điện trở suất của đất ρđ = 300Ω.cm, bước chân a = 0.8m, điện áp bước là:

a)

1. 5 V

b)

7.1 V

c)

25 V

d)

kết quả khác

21.

Vùng phân bố điện áp bước được xác định từ điểm chạm đất ra xung quanh

a)

20m

b)

15m

c)

10m

d)

30m

22.

Khi 2 chân người cùng đặt trên cùng 1 đường tròn đẳng áp trong vùng có phân bố điện áp thì điện áp bước đặt vào người (Ub) bằng.

a)

0V

b)

Up

c)

Ud

d)

Utx

23.

Trong điều kiện ẩm ướt, con người tiếp xúc với điện áp xoay chiều trên bao nhiêu là nguy hiểm đến tính mạng:

a)

50V

b)

110V

c)

220V

d)

24V

24.

Đường đi của dòng điện từ tay qua tay thì mức độ nguy hiểm là

a)

100%

b)

80%

c)

50%

d)

20%

25.

Dòng điện một chiều có trị số 20- 25mA qua người có biểu hiện

a)

Cơ quan hô hấp bị tê liệt

b)

Cảm giác nóng tăng lên, bắp thịt co quắp nhưng chưa mạnh

c)

Rối loạn nhịp tim

d)

Tất cả đều đúng

26.

Các dạng tai nạn về điện bao gồm

a)

Điện giật

b)

Hoả hoạn cháy nổ

c)

Đốt cháy do điện

d)

Tất cả các ý trên

27.

Điện trở người có thể thay đổi và không phụ thuộc vào

a)

Lớp sừng trên da

b)

Môi trường tiếp xúc

c)

Thời gian tiếp xúc

d)

Quần áo, Trang bị bảo hộ

28.

Để thoát ra khỏi vùng có điện áp bước cần phải

a)

Chụm 2 chân hoặc nhảy lò cò ra nơi an toàn

b)

Bước đi bình thường

c)

Chạy nhanh nhất có thể

d)

Ngồi thấp xuống

29.

Dòng điện qua người khi người chạm vào 1 cực của mạng điện 3 pha cách điện với đất có điện áp dây U, tần số góc ω, điện trở cách điện của dây dẫn so với đất Rc, điện dung C, điện trở người Rng, được xác định bằng biểu thức sau:

a)

()()22221 63191 ng ng ccng cng U I R R RR RCRω = ( + + + )

b)

()()2221 63191 ng ng cng cng U I R RR RCRω =

30.

Câu 29. Khi có hiện tượng chạm đất, người gặp nguy hiểm khi:

a)

A khoảng cách so với điểm chạm đất ngoài 20m

b)

B đứng rất gần điểm chạm đất

c)

C đứng cách điểm chạm đất và khoảng cách giữa 2 chân rất nhỏ

d)

D. đứng trên vòng tròn đẳng thế.

31.

Câu 30. Khi bị chạm vỏ, điện áp tiếp xúc sẽ bằng 0 khi

a)

A đứng trên ghế cách điện.

b)

B đứng trên vòng tròn đẳng thế

c)

C đứng trên sàn kim loại được nối với thiết bị.

d)

D chỉ có a và c

32.

Câu 31. Một người chạm trực tiếp vào 1 cực của mạng điện TT. Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, R ng = 1000Ω:

a)

A. 127mA

b)

B 220mA

c)

C 380mA

d)

D 440mA

33.

Câu 32. Một người chạm trực tiếp vào 1 pha của mạng điện TN. Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, R ng = 1000Ω:

a)

A 220mA

b)

B 380mA

c)

C 440mA

d)

D 127mA

34.

Câu 33. Một người chạm gián tiếp vào mạng điện IT. Điện áp tiếp xúc đặt lên người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, R ng = 1000Ω, R cđ = 5000Ω, điện trở nối đất cho thiết bị R p = 10Ω:

a)

A 1.3V

b)

B 2.1V

c)

C 3.2V

d)

D 4.0V

35.

Câu 34. Khi một người chạm vào 1 cực của mạng điện 1 pha, pha còn lại bị chạm đất. Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 220V, R ng = 2kΩ, R nền = 10kΩ:

a)

A 18 mA

b)

B 73 mA

c)

C 20 mA

d)

D kết quả khác

36.

Câu 35. Một người chạm trực tiếp vào 1 cực của mạng điện IT. Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, tần số f = 50 Hz, điện trở cách điện của dây dẫn so với đất R c = 10kΩ, R ng = 1000Ω, điện dun

4 lines
37.

Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, tần số f = 50 Hz, điện trở cách điện của dây dẫn so với đất R_c = 10kΩ, R_ng = 1000Ω, điện dung C = 1μF:

a)

43.7 mA

b)

100 mA

c)

140 mA

d)

kết quả khác

38.

Trong các loại lưới điện, trường hợp nào dưới đây là nguy hiểm nhất:

a)

chạm vào 1 cực của lưới 1 pha có trung tính cách ly

b)

chạm vào 1 cực, 1 dây bị chạm của lưới 1 pha có trung tính cách ly

c)

chạm vào 2 cực của lưới 1 pha có trung tính cách ly

d)

chạm vào 1 cực của lưới 1 pha có trung tính nối đất

39.

Một người chạm trực tiếp vào 2 cực mạng điện TT. Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, R_ng = 1000Ω:

a)

127 mA

b)

220 mA

c)

380 mA

d)

440 mA

40.

Khi một người chạm vào 1 cực của mạng điện 1 pha, pha còn lại bị chạm đất. Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 220V, R_ng = 1.5kΩ, R_nền = 10kΩ:

a)

22 mA

b)

147 mA

c)

20 mA

d)

kết quả khác

41.

Giá trị dòng điện qua người phụ thuộc vào:

a)

Điện áp của mạng điện.

b)

Giá trị điện trở người.

c)

Cách tiếp xúc với mạng điện.

d)

Tất cả đều đúng.

42.

Khi người chạm vào vỏ thiết bị bị rò điện, cơ thể người chịu tác dụng của:

a)

Điện áp của mạng điện.

b)

Điện áp bước.

c)

Điện áp tiếp xúc.

d)

Cả b và c đều đúng.

43.

Ở ngay chỗ chạm đất, điện trở của đất sẽ ...... do dòng điện chạy qua diện tích nhỏ. Càng xa ở vị trí này, điện trở của đất sẽ ...... theo khoảng cách, sự sụt áp điện thế sẽ nhỏ.

a)

lớn và giảm.

b)

nhỏ và tăng.

c)

nhỏ và giảm.

d)

lớn và tăng

44.

Phạm vi sử dụng hệ thống nối đất TT là:

a)

mạng điện công cộng

b)

mạng điện khách hàng

c)

mạng điện có khả năng mở rộng cải tạo.

d)

tất cả đều đúng

45.

Tìm phát biểu sai. Trong mạng TN, để giảm trị số điện áp tiếp xúc ta có thể thực hiện theo cách sau đây:

a)

giảm tiết diện dây trung tính

b)

nối vỏ thiết bị tới 1 hệ thống nối đất phụ

c)

vừa bảo vệ tiếp đất cho thiết bị vừa bảo vệ dây trung tính

d)

cả a và b đều đúng

46.

Trong hệ thống điện nào sau đây: khi xảy ra hư hỏng cách điện, dòng sự cố thứ nhất thường thấp và không gây ra nguy hiểm, và khi sự cố thứ 2 xảy ra trên pha khác, nó sẽ tạo nên dòng ngắn mạch và gây nguy hiểm

a)

hệ thống IT

b)

hệ thống TN-C

c)

hệ thống TT

d)

hệ thống TN-S

47.

Khuyết điểm lớn nhất của sơ đồ TN là:

a)

Sơ đồ phức tạp

b)

Không có khả năng bảo vệ điện giật.

c)

tốn kém.

d)

nguy cơ hoả hoạn cao

48.

Trong mạng 3 pha trung tính nối đất, điểm nào không là ưu tiên của mạng:

a)

Khi xảy ra ngắn mạch 1 pha chạm đất, tác động cắt nguồn với thời gian ngắn.

b)

đảm bảo tính liên tục cung cấp điện.

c)

giảm bớt sự nguy hiểm do chạm đất gây nên.

d)

tất cả đều sai

49.

Mạng điện được thực hiện bảo vệ nối dây trung tính khi tăng số nối đất lặp lại thì:

a)

tăng điện áp bước.

b)

giảm điện áp tiếp xúc.

c)

tăng điện áp tiếp xúc.

d)

giảm điện áp bước.

50.

Điện trở của hệ thống nối đất phụ thuộc vào:.

a)

Chiều dài cọc nối đất.

b)

Khoảng cách giữa các cọc.

c)

Điện trở suất của đất.

d)

cả 3 đều đúng.

51.

Một người chạm gián tiếp vào mạng điện TT. Điện áp tiếp xúc đặt lên người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, R ng = 1000Ω, điện trở nối đất cho thiết bị Rp = 4Ω = Rc:

a)

110 V

b)

220 V

c)

380 V

d)

kết quả khác

52.

Việc chọn lựa loại hệ thống điện nối đất căn cứ vào:

a)

An toàn, chống điện giật.

b)

An toàn, chống hỏa hoạn do điện.

c)

Bảo vệ, chống nhiễu điện từ.

d)

Tất cả đều đúng.

53.

Việc chọn lựa loại hệ thống điện nối đất căn cứ vào:

a)

An toàn, chống điện giật.

b)

An toàn, chống hỏa hoạn do điện.

c)

Bảo vệ, chống nhiễu điện từ.

d)

Tất cả đều đúng.

54.

Mạng TT có đặc điểm là:

a)

Dây trung tính nối đất trực tiếp, vỏ thiết bị nối đất.

b)

Dây trung tính nối đất trực tiếp, vỏ thiết bị nối với dây trung tính.

c)

Dây trung tính cách điện với đất, vỏ thiết bị nối đất.

d)

Dây trung tính nối đất trực tiếp, dây N và dây PE nối chung.

55.

Một người chạm trực tiếp vào 1 cực của mạng điện TT. Dòng điện chạy qua người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, R ng = 1100Ω:

a)

345mA

b)

220mA

c)

380mA

d)

200mA

56.

Một người chạm gián tiếp vào mạng điện IT. Điện áp tiếp xúc đặt lên người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, R ng = 1000Ω, R cđ = 5000Ω, điện trở nối đất cho thiết bị R đ = 4Ω:

a)

0.52V

b)

0.06V

c)

0.037V

d)

0.3V

57.

Đặc điểm của sơ đồ TT là:

a)

Sơ đồ phức tạp

b)

Mạng điện có thể mở rộng, cải tạo

c)

Tốn kém

d)

Nguy cơ hoả hoạn cao

58.

Điện trở suất của hệ thống nối đất không phụ thuộc vào:

a)

Loại đất

b)

Độ ẩm của đất

c)

Kiểu nối đất đất

d)

Kích thước hạt đất

59.

Một người chạm gián tiếp vào mạng điện TT. Điện áp tiếp xúc đặt lên người là bao nhiêu khi điện áp nguồn 380/220V, R ng = 1000Ω, điện trở nối đất cho thiết bị R p = 10Ω :

a)

120 V

b)

220 V

c)

380 V

d)

kết quả khác

60.

Điện trở của cọc được chôn sâu thằng đứng qua hai lớp đất có điện trở suất khác nhau, được xác định bằng biểu thức sau:.

a)

()12 14 .ln 1 2 c L R d h Lhπ ρρ ( ) +−

b)

()()2222 4 22 1 44 c R aa abab πρ = +− ++

c)

()21 14 .ln 1 2 c L R d h Lhπ ρρ ( ) +−

d)

()()2222 4 22 1 44 c R ab abab πρ = +− ++

61.

Hóa chất cải thiện điện trở đất không có điều kiện nào sau đây:

a)

Bảo vệ điện cực

b)

Giảm điện trở suất của đất

c)

Tăng c

62.

Hóa chất cải thiện điện trở đất không có điều kiện nào sau đây:

a)

Bảo vệ điện cực

b)

Giảm điện trở suất của đất

c)

Tăng cường kết dính giữa điện cực và khối đất xung quanh

d)

Ổn định điện trở đất trong thời gian dài

63.

Tiết diện dây PE được xác định bằng:

a)

Bằng tiết diện dây pha.

b)

16mm2 ÷ 25mm2.

c)

½ tiết diện dây pha

d)

Tất cả đều đúng

64.

Trong hệ thống điện nào sau đây: khi hư hỏng cách điện, dòng sự số gây sụt áp nguồn, nhiễu điện từ lớn và có khả năng gây cháy cao.

a)

hệ thống IT

b)

hệ thống TN-C

c)

hệ thống TT

d)

hệ thống TN-S

65.

Để loại trừ hiệu ứng màn che trong nối đất tập trung, khoảng cách giữa các cọc thường bằng mấy lần chiều dài cọc (hiệu ứng làm giảm khả năng tản dòng chạm đất của một cọc vào vùng đất lân cận):

a)

1

b)

2.5

c)

2

d)

3

66.

Bảo vệ nối đất được áp dụng với:

a)

mạch 3 pha có trung tính nối đất.

b)

mạch 3 pha có trung tính cách ly.

c)

các mạng cáp ngầm quan trọng.

d)

tất cả đều sai.

67.

Điện trở đất thường được đo bằng phương pháp:

a)

2 cọc

b)

3 cọc

c)

4 cọc

d)

Tùy trường hợp cụ thể

68.

Mối nối hàn hóa nhiệt CADWELD không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tản dòng hiệu quả hơn dây dẫn

b)

Thiết bị phức tạp, cồng kềnh, đắt tiền

c)

Không đòi hỏi kỹ năng đặc biệt khi thực hiện

d)

Là mối nối phân tử nên không bị ăn mòn

69.

Với mạng điện 3 pha 380/220V có trung tính cách ly đất:

a)

Không cần bảo vệ nối đất.

b)

Vỏ thiết bị điện và vật dẫn tự nhiên phải được nối đất qua điện cực riêng.

c)

Tiết diện dây nối đất phải lớn hơn dây trung tính.

d)

tất cả đều sai.

70.

Sử dụng hệ thống TN-C cho các công trình có

a)

Khả năng cháy và lây nhiễm nhiễu điện từ cao.

b)

Các máy tính hay hệ thống thông tin.

c)

Không thể cải tạo và mở rộng.

d)

Sau hệ thống TN-S.

71.

dụng hệ thống TN-C cho các công trình có

a)

Khả năng cháy và lây nhiễm nhiễu điện từ cao.

b)

Các máy tính hay hệ thống thông tin.

c)

Không thể cải tạo và mở rộng.

d)

Sau hệ thống TN-S.

72.

Vai trò của hệ thống nối đất là:

a)

Chống điện giật

b)

Chống hỏa hoạn do điện.

c)

Chống nhiễu điện từ.

d)

cả 3 đều đúng.

73.

Trong hệ thống điện nào sau đây: thường được sử dụng khi yêu cầu độ tin cậy cung cấp điện cao như mạng cấp điện cho các thiết bị xử lý thông tin.

a)

hệ thống IT.

b)

hệ thống TN-C.

c)

hệ thống TT.

d)

hệ thống TN-S.

74.

Ở những vùng có điện trở suất của đất quá cao và diện tích đất thi công nối đất hạn chế thì sử dụng nối đất bằng

a)

Kết hợp cọc đồng, lá đồng và lưới đồng.

b)

Hóa chất làm giảm điện trở đất.

c)

Cọc hóa chất.

d)

Cả b và c đều đúng.

75.

Hệ thống nối đất chuẩn không bao gồm yếu tố:

a)

Bảo vệ con người tránh nguy hiểm do sự cố điện giật.

b)

Để tiêu tán sét.

c)

Đảm bảo hoạt động ổn định cho các thiết bị điện tử nhạy cảm

d)

Đảm bảo an toàn cho công trình thiết bị lân cận

76.

Dây trung tính và dây bảo vệ nối đất chung nhau (dây PEN) được dùng trong hệ thống

a)

TT

b)

TN-C

c)

TN-S

d)

TN-CS

77.

Điện trở nối đất không phụ thuộc vào

a)

Chiều dài cọc nối đất.

b)

Đường kính cọc nối đất

c)

Bề dày của lớp đất trên

d)

Điện trở của dây dẫn trong hệ thống.

78.

Nguyên nhân dẫn đến hoả hoạn và cháy nổ về điện:

a)

I lv > I cp

b)

ngắn mạch.

c)

chập điện ở môi trường hoá chất dễ cháy nổ

d)

cả 3 đều đúng

79.

Chọn đáp án sai; loại trừ dòng điện qua người cần thực hiện các giải pháp chống chạm trực tiếp:

a)

Sử dụng phương pháp tự động ngắt nguồn

b)

Rào chắn, bao bọc các phần mang điện

c)

Đặt các phần mang điện ra khỏi tầm với.

d)

Cách điện phần mang điện bằng vật liệu cách điện.

80.

Đối với MCCB hạ áp bảo vệ hệ thống đi

4 lines
81.

Đối với MCCB hạ áp bảo vệ hệ thống điện dân dụng nói chung, ngưỡng tác động của bộ phận từ:

a)

I_m = (5 ÷ 10) I_n

b)

I_m = (10 ÷ 14) I_n

c)

I_m = (3 ÷ 5) I_n

d)

I_m = (10 ÷ 20) I_n

82.

Đặc điểm nào không phải là chức năng của CB:

a)

Đóng cắt điện

b)

Bảo vệ quá tải

c)

Cách ly lưới điện

d)

Điều khiển và đo lường tự động

83.

Dòng I_r của CB là:

a)

Dòng tác dụng nhiệt

b)

Dòng tải định mức

c)

Dòng quá tải định mức

d)

Dòng cắt ngắn mạch

84.

Thông số quan trọng nhất của RCD là:

a)

Điện áp làm việc định mức

b)

Dòng điện làm việc định mức

c)

Tần số làm việc định mức

d)

Dòng rò định mức

85.

Thiết bị ELCB là thiết bị bảo vệ:

a)

Chống quá dòng và chống ngắn mạch.

b)

Ngắt dòng rò xuống đất.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

86.

RCBO là thiết bị:

a)

Bảo vệ chống quá dòng

b)

Bảo vệ chống dòng chạm đất

c)

Bảo vệ chống dòng rò

d)

Tất cả đều đúng

87.

Thiết bị RCD có I_Δn là thông số:

a)

Dòng rò tác động

b)

Dòng rò không tác động

c)

Dòng định mức

d)

Tất cả đều sai

88.

Thông số I_cu của CB là giá trị

a)

Dòng làm việc định mức

b)

Dòng tác động của cơ cấu nhiệt

c)

Dòng cắt ngắn mạch cực đại

d)

Dòng cằt quá tải cực đại

89.

Vai trò của thiết bị đóng cắt là:

a)

bảo vệ thiết bị điện

b)

cách ly an toàn

c)

đóng cắt tại chỗ hoặc từ xa

d)

cả 3 đều đúng

90.

Đối với CB hạ áp công nghiệp loại MCCB, ngưỡng tác động tiêu chuẩn của bộ phận từ:

a)

I_m = (5 ÷ 10) I_n

b)

I_m = (10 ÷ 14) I_n

c)

I_m = (3 ÷ 5) I_n

d)

I_m = (10 ÷ 20) I_n

91.

Đảm bảo bảo vệ có chọn lọc là:

a)

nếu CB nhánh không tác động thì CB nhánh chính tác động.

b)

quá tải ở nhánh phụ thì CB nhánh phụ phải tác động.

c)

ngắn mạch ở nhánh nào thì chỉ CB nhánh đó tác động

92.

Đảm bảo bảo vệ có chọn lọc là:

a)

A nếu CB nhánh không tác động thì CB nhánh chính tác động.

b)

B quá tải ở nhánh phụ thì CB nhánh phụ phải tác động.

c)

C ngắn mạch ở nhánh nào thì chỉ CB nhánh đó tác động.

d)

D CB nhánh chính và CB nhánh phụ cùng tác động.

93.

Dòng I CU là:

a)

A Dòng cắt ngắn mạch lớn nhất.

b)

B Dòng tải định mức.

c)

C Dòng quá tải định mức.

d)

D Dòng cắt ngắn mạch nhỏ nhất.

94.

Đối với bảo vệ chống chạm điện gián tiếp trong hệ thống có nối đất kiểu TT, giá trị thời gian cắt cực đại ứng với I Δn không được vượt quá:

a)

A 1s

b)

B 5s

c)

C 2s

d)

D 10s

95.

Với I Δn là dòng rò tác động làm việc thì thông số quan trọng nhất của thiết bị chống dòng rò RCD là dòng rò không tác động I Δ, thiết bị RCD có thể tác động nếu:

a)

A I Δ < 0.5 I Δn .

b)

B I Δ > I Δn .

c)

C I Δ = 0.5 I Δn .

d)

D 0.5 I Δn < I Δ < I Δn .

96.

Để đảm bảo bảo vệ phân biệt giữa 2 thiết bị bảo vệ chống dòng rò mắc nối tiếp, các thiết bị này phải thoả đồng thời 2 điều kiện sau: (1) đặc tuyến không tác động dòng - thời gian của thiết bị chống dòng rò đặt ở phía nguồn phải ...... so với thiết bị chống dòng rò ở phía tải, (2) dòng tác động định mức của thiết bị chống dòng rò ở phía nguồn phải ...... dòng định mức của thiết bị chống dòng rò đặt ở phía tải.

a)

A (1) nằm trên, (2) lớn hơn.

b)

B (1) nằm trên, (2) nhỏ hơn.

c)

C (1) nằm dưới, (2) lớn hơn.

d)

D (1) nằm dưới, (2) nhỏ hơn.

97.

Các thiết bị RCD và RCCB cần sử dụng ghép với máy cắt hạ áp ...... hay cầu chì để bảo vệ chống quá dòng và chống ngắn mạch

a)

A kiểu từ - nhiệt.

b)

B kiểu điện tử.

c)

C kiểu điện cơ.

d)

D tất cả đều sai.

98.

Trong CB, hồ quang phát sinh khi đóng cắt sẽ được dẫn vào... và dập tắt theo nguyên tắt...:

a)

A ...buồng không khí ... hạn chế dòng điện.

b)

B ...buồng dập hồ quang ... hạn chế dòng điện.

c)

C ...buồng hồ quang ... hạn chế khoảng cách hồ quang .

d)

D ...buồ

99.

Nguyên nhân không phải là nguyên nhân dẫn đến tai nạn đối với mạng điện áp cao:

a)

vi phạm khoảng cách an toàn

b)

đóng cắt các thiết bị cao áp

c)

các dây dẫn bọc cách điện bị hư hỏng

d)

sử dụng điện không đúng quy cách

100.

Khoảng cách nhỏ nhất theo quy định cấm người đến gần thiết bị điện trong nhà khi xảy ra chạm đất:

a)

4m  5m

b)

8m  10m

c)

2m  4m

d)

6m  8m

101.

Để chống lại tác hại của điện trường tần số thấp, thường sử dụng biện pháp:

a)

Tăng khoảng cách an toàn từ nơi làm việc

b)

Bọc kín nguồn phát trường điện từ bằng lồng kim loại có nối đất

c)

Không vi phạm hành lang an toàn của lưới truyền tải điện cao áp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

102.

Để giảm rủi ro nguy hiểm do tĩnh điện đối với người, có thể thực hiện các biện pháp sau:

a)

Mang giày cách điện.

b)

Làm sàn dẫn điện; tiếp đất tay vịn, tay quay của máy công cụ.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

103.

Giải pháp hỗn hợp để chống chạm điện trực tiếp và gián tiếp là sử dụng:

a)

Hệ thống điện SELV.

b)

Hệ thống điện FELV.

c)

Hệ thống điện PELV.

d)

Sử dụng cả 3 hệ thống trên.

104.

Điểm khác nhau chính của các hệ thống điện áp cực thấp (SELV,FELV,PELV) là:

a)

Giá trị điện áp.

b)

Loại máy biến áp.

c)

Loại dây dẫn của hệ thống

d)

Điểm nối đất.

105.

Biện pháp để bảo vệ người chống tiếp xúc gián tiếp với mạng điện TN:

a)

Nối đất vỏ thiết bị

b)

Bảo vệ bằng cách cắt nhanh

c)

Sử dụng thiết bị chống dòng rò

d)

Tất cả đều đúng

106.

Trị số dòng điện qua người khi có tiếp xúc với điện phụ thuộc vào:

(a)  

107.

Nối đất vỏ thiết bị

a)

A Nối đất vỏ thiết bị

b)

B Bảo vệ bằng cách cắt nhanh

c)

C Sử dụng thiết bị chống dòng rò

d)

D Tất cả đều đúng

108.

Trị số dòng điện qua người khi có tiếp xúc với điện phụ thuộc vào:

a)

A Điện áp lưới và điện trở của người

b)

B Điện áp đặt vào người và điện trở của người

c)

C Điện áp đặt vào người và điện trở của lưới điện

d)

D Điện áp lưới và điện trở của lưới điện

109.

Trong các trường hợp tiếp xúc trực tiếp với lưới điện 3 pha, trường hợp nào nguy hiểm nhất:

a)

A Tiếp xúc vào 2 pha của lưới điện 3 pha có trung tính nối đất trực tiếp

b)

B Tiếp xúc vào 1 pha của lưới điện 3 pha có trung tính nối đất trực tiếp

c)

C Tiếp xúc vào 1 pha của lưới điện 3 pha có trung tính cách ly đất

d)

D Tiếp xúc vào 2 pha của lưới điện 3 pha có trung tính cách ly đất

110.

Phân loại mức độ nguy hiểm của công trình, thiết bị điện dựa vào

a)

A Môi trường làm việc, nhiệt độ, độ ẩm

b)

B Phần vật liệu bằng kim loại xung quanh

c)

C Vật liệu sàn

d)

D Tất cả các ý trên

111.

Biện pháp nào không phải là biện pháp chống chạm trực tiếp

a)

A Nối đất vỏ thiết bị

b)

B Rào chắn các phần tử mang điện

c)

C Đặt ra khỏi tầm với các phần tử mang điện

d)

D Cách điện phần tử mang điện

112.

Biện pháp nào không phải là biện pháp chống chạm gián tiếp

a)

A Nối đất vỏ thiết bị

b)

B Sử dụng phương pháp tự động cắt nguồn

c)

C Sử dụng máy biến áp tự ngẫu

d)

D Sử dụng cách điện bổ sung

113.

Đường dây điện hạ thế đi trong nhà, không được dùng loại dây:

a)

A Dây trần đi trên sứ cách điện.

b)

B Dây đồng bọc cách điện bằng cao su.

c)

C Dây nhôm bọc cách điện bằng cao su.

d)

D Dây mềm

114.

Thí nghiệm ngắn mạch một máy biến áp một pha S đm = 15kVA; U 1đm /U 2đm = 2400V/240V thu được kết quả sau: U n = 128V; I n = 4,27A; P n = 202W. Tính toán, chọn kết quả đúng:

a)

A I 1đm = 62,5A; I 2đm = 0,625A

b)

B R n = 11,08 Ω; X n = 27,8 Ω

c)

C R n = 47,30

115.

Một máy biến áp ba pha có công suất định mức là 630 kVA, U1đm/U2đm: 22kV/0,4kV, đấu D/yn-11; I0% = 2%; Un% = 4,5%; P0 = 1300W; Pn = 6500W; hệ số công suất tải cosφ2 = 0,8. Điện áp pha trong thí nghiệm ngắn mạch là:

a)

22000V

b)

990V

c)

18V

d)

400V

116.

Một máy biến áp ba pha có công suất định mức là 630 kVA, U1đm/U2đm: 22kV/0,4kV, đấu D/yn-11; I0% = 2%; Un% = 4,5%; P0 = 1300W; Pn = 6500W; hệ số công suất tải cosφ2 = 0,8. Dòng điện dây không tải là:

a)

0,33A

b)

0,11A

c)

0,413A

d)

0,19A

117.

Một máy biến áp một pha có tỷ số biến áp 220V/127V; thông số dây quấn sơ cấp Z1=0,3+j0,25 Ω; thông số dây quấn thứ cấp Z2=0,1+j0,083 Ω; bỏ qua tổn hao sắt từ và thành phần từ hóa. Hãy qui đổi tổng trở thứ cấp (Ω) về phía sơ cấp: (khó)

a)

0,1 +j0,083 (Ω)

b)

0,3+j0,25 (Ω)

c)

0,9+j0,75 (Ω)

d)

0,173+j0,144(Ω)

118.

Tổ nối dây của máy biến áp như hình vẽ sau là: Biết thứ tự pha: Sơ cấp: A-X; B-Y; C-Z Thứ cấp: a-x; b-y; c-z

a)

Y/d-9

b)

Y/d-1

c)

Y/d-11

d)

Y/d-3

119.

Tổ nối dây của máy biến áp biểu thị góc lệch pha giữa:

a)

sức điện động dây sơ cấp và sức điện động dây thứ cấp.

b)

sức điện động pha sơ cấp và sức điện động pha thứ cấp.

c)

sức điện động giữa các pha sơ cấp.

d)

sức điện động giữa các pha thứ cấp.

120.

Với một máy biến áp ba pha có các thông số: Sđm = 630kVA; đấu D/yn-11; U1đm/U2đm = 22kV/0,4kV. Tỉ số biến áp (k) là:

a)

k = N2/N1 * 4,0/22 =

b)

k = N2/N1 * 4,0/322 =

c)

k = N2/N1 * 34,0/22 =

d)

k = N2/N1 * 34,0/3*22 =

121.

Tỉ số biến áp (k) là:

a)

A.k = \frac{N_1}{N_2} = \frac{22}{4,0}

b)

B.k = \frac{N_1}{N_2} = \frac{322}{4,0}

c)

C.k = \frac{N_1}{N_2} = \frac{22}{34,0}

d)

D.k = \frac{N_1}{N_2} = \frac{3 \times 22}{34,0}

122.

Với một máy biến áp một pha có tần số 50 Hz, điện áp phía sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 880 vòng, số vòng cuộn thứ cấp là 440 vòng, điện áp phía thứ cấp là:

a)

A.110 [V]

b)

B.220 [V]

c)

C.440 [V]

d)

D.880 [V]

123.

Với một máy biến áp một pha lý tưởng có các thông số sau : Sức điện động một vòng dây quấn E_v = 2,5 V; tần số làm việc f = 60Hz ; S_đm = 4,6 kVA. Điện áp cuộn cao áp U_1 = 2300 V ; điện áp cuộn hạ áp U_2 = 115V. Xác định số vòng dây quấn cuộn cao áp (N_1) và cuộn hạ áp (N_2)

a)

A.N_1 = 900 vòng, N_2 = 50 vòng

b)

B.N_1 = 650 vòng, N_2 = 60 vòng

c)

C.N_1 = 920 vòng, N_2 = 46 vòng

d)

D.N_1 = 46 vòng, N_2 = 920 vòng

124.

Với một máy biến áp ba pha có S_đm = 560 kVA. Điện áp định mức 22kV/0,4 kV. Tổ nối dây D/yn-11. Khi tải định mức và hệ số công suất của tải là cosφ_2 = 0,8 (trễ), dòng điện định mức thứ cấp của máy biến áp:

a)

A.808,3 [A]

b)

B.1010,4 [A]

c)

C.1750 [A]

d)

D.1400 [A]

125.

Máy biến áp ba pha có các thông số: S_đm = 630kVA; đấu Y/dn-11; U_1đm/U_2đm = 22kV/0,4kV. Tỉ số biến áp (k) là:

a)

A.k = \frac{N_1}{N_2} = \frac{22}{4,0}

b)

B.k = \frac{N_1}{N_2} = \frac{322}{4,0}

c)

C.k = \frac{N_1}{N_2} = \frac{22}{34,0}

d)

D.k = \frac{N_1}{N_2} = \frac{3 \times 22}{34,0}

126.

Một máy biến áp có tỉ số biến áp 5:1 và dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp là 5A. Giả sử không có tổn hao thì dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp là:

a)

A.5A

b)

B.1A

c)

C.10A

d)

D.25A

127.

Một máy biến áp ba pha có công suất định mức là 630 kVA, U_1đm/U_2đm : 22kV/0,4kV, đấu D/yn-11; I_0% = 2%; U_n% = 4,5%; P_0 = 1300W; P_n = 6500W; hệ số công suất tải cosφ_2 = 0,8. Dòng điện không tải là:

a)

A.0,33A

b)

B.0,00033A

c)

C.0,57A

d)

D.18,76A

128.

Dòng điện không tải là:

a)

0,33A

b)

0,00033A

c)

0,57A

d)

18,76A

129.

Khi tải bằng tải định mức và hệ số công suất của tải cos2 = 0,8 trễ thì hiệu suất của máy biến áp là:

a)

98,47%

b)

98,77%

c)

74,55%

d)

79,32%

130.

Điện áp pha trong thí nghiệm ngắn mạch là: (trung bình)

a)

990 [V]

b)

18 [V]

c)

0 [V]

d)

1800 [V]

131.

Khi mắc biến dòng và ampe kế đo dòng điện tải thì trị số trên ampe kế là 4A thì dòng điện tải là:

a)

80A

b)

100A

c)

5A

d)

4A

132.

Hệ số tải ứng với hiệu suất cực đại là:

a)

0,39

b)

0,15

c)

6,67

d)

2,6

133.

Dòng điện định mức I1 và I2 là:

a)

I1 = 2 [A] I2 = 40 [A]

b)

I1 = 2 [A] I2 = 50 [A]

c)

I1 = 3 [A] I2 = 45 [A]

d)

I1 = 1,5[A] I2 = 47 [A]

134.

Điện áp pha trong thí nghiệm ngắn mạch của máy biến áp là:

a)

2625 [V]

b)

1515,5 [V]

c)

262,5 [V]

d)

875 [V]

135.

Điện áp pha trong thí nghiệm ngắn mạch của máy biến áp là:

a)

2625 [V]

b)

1515,5 [V]

c)

262,5 [V]

d)

875 [V]

136.

Ứng của máy biến dòng (C.T) là:

a)

Biến từ dòng điện nhỏ sang dòng điện lớn để đưa vào ampe kế.

b)

Biến từ dòng điện lớn sang dòng điện nhỏ để đưa vào ampe kế.

c)

Biến từ dòng điện lớn sang dòng điện nhỏ để dùng vào việc đo lường hoặc điều khiển.

d)

Biến từ dòng điện nhỏ sang dòng điện lớn để dùng vào việc đo lường hoặc điều khiển.

137.

Công suất đo được trong thí nghiệm không tải máy biến áp chủ yếu là:

a)

Tổn hao đồng sơ cấp.

b)

Tổn hao đồng thứ cấp.

c)

Tổn hao sắt từ.

d)

Tổng tổn hao của máy biến áp.

138.

Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý:

a)

Lực điện từ

b)

Cảm ứng điện từ

c)

Toàn dòng điện

d)

Một kết quả khác

139.

Nếu trên biển máy của máy biến áp 3 pha 2 dây quấn có ghi: S = 25kVA, D/y n -11; U 1 /U 2 = 15kV/0,4kV thì dòng điện trong cuộn dây sơ cấp có trị số:

a)

1,67 [A]

b)

0,96 [A]

c)

62,5 [A]

d)

36,1 [A]

140.

Lõi thép máy biến áp thường được ghép bằng các lá thép kỹ thuật điện để:

a)

Giảm tổn hao dòng xoáy.

b)

Giảm tổn hao trên tải.

c)

Giảm tổn hao đồng trên dây quấn sơ cấp.

d)

Giảm tổn hao đồng trên dây quấn thứ cấp.

141.

Gọi N 1 ; N 2 là số vòng dây mỗi pha sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp 3 pha và nếu kiểu đấu dây của máy biến áp là Y/ thì tỉ số biến áp là:

a)

2 1 N N

b)

2 1 N3 N

c)

2 1 N N3

d)

1 2 N N

142.

Nếu máy biến áp 3 pha có tổ nối dây là Y/d - 11 thì góc lệch pha giữa điện áp dây sơ cấp và thứ cấp sẽ là:

a)

30

b)

330

c)

11

d)

0 0

143.

Phương trình cân bằng điện áp phía sơ cấp máy biến áp có dạng

a)

111 1 UEZ I= − +

b)

111 1 UEZ I=+

c)

111 1 UEZ I=−

d)

111 1 UEZ I= − −

144.

Câu 131. Phương trình cân bằng điện áp phía sơ cấp máy biến áp có dạng

a)

111 1 UEZ I= − +

b)

111 1 UEZ I=+

c)

111 1 UEZ I=−

d)

111 1 UEZ I= − −

145.

Câu 132. Phương trình cân bằng áp phía thứ cấp máy biến áp có dạng:

a)

222 2 UEZ I=+

b)

222 2 UEZ I=−

c)

222 2 UEZ I= − +

d)

222 2 UEZ I= − −

146.

Câu 133. Trong sơ đồ thay thế máy biến áp, nhánh từ hóa, mm rx thì m r đặc trưng cho:

a)

Tổn hao dòng xoáy.

b)

Tổn hao từ trễ .

c)

Tổn hao dòng xoáy và từ trễ .

d)

Tổn hao đồng máy biến áp.

147.

Câu 134. Trong sơ đồ thay thế máy biến áp, điện trở thứ cấp qui về sơ cấp tính bởi:

a)

, 2 2 r r k =

b)

, 2 2 2 r r k =

c)

,2 22 rk r=

d)

, 22 rkr=

148.

Câu 135. Trong sơ đồ thay thế máy biến áp, dòng thứ cấp qui đổi về sơ cấp tính bởi:

a)

' 22 =IkI

b)

' 22 1 =II k

c)

'2 22 =Ik I

d)

' 2 2 2 = I I k

149.

Câu 136. Trong sơ đồ thay thế máy biến áp, áp thứ cấp qui đổi về sơ cấp tính bởi:

a)

' 22 =UkU

b)

' 22 1 =UU k

c)

'2 22 =Uk U

d)

' 2 2 2 = U U k

150.

Câu 137. Công suất đo được trong thí nghiệm ngắn mạch máy biến áp chủ yếu là:

a)

Tổn hao sắt từ.

b)

Tổn hao đồng sơ cấp.

c)

Tổn hao đồng thứ cấp.

d)

Tổn hao đồng sơ cấp và thứ cấp ở tải định mức.

151.

Câu 138. Gọi S đm, cos2,  lần lượt là công suất định mức, hệ số công suất của tải và hệ số tải của máy biến áp thì công suất tiêu thụ của tải máy biến áp:

a)

S đm cos2

b)

 3 S đm cos2

c)

S đm

d)

S đm cos2

152.

Câu 139. Gọi  là hệ số tải, cos2 là hệ số công suất tải máy biến áp, U nr và U nx là thành phần tác dụng và phản kháng của điện áp ngắn mạch U n của máy biến áp thì độ sụt áp phía thứ cấp máy biến áp là:

4 lines