wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN SỐ 1 - GDP Basics

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là:

a)

Giá trị thị trường của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do các công dân trong nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định (thường là một năm).

b)

Giá trị thị trường của tất cả các hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia, trong một thời kỳ nhất định.

c)

Giá trị thị trường của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia, trong một thời kỳ nhất định (thường là một năm).

d)

Giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ tạo ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất định.

2.

Giá trị hao mòn của nhà máy và các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hóa và dịch vụ được gọi là:

a)

Đầu tư

b)

Khấu hao

c)

Tiêu dùng

d)

Hàng hóa trung gian

3.

Chiếc xe Honda được sản xuất tại Việt Nam năm 2020 và được bán vào năm 2021 được tính vào GDP của Việt Nam:

a)

Năm 2020

b)

Năm 2021

c)

Năm chiếc xe được bán

d)

Cả năm 2020 và 2021

4.

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) đo lường mức giá trung bình của:

a)

Hàng tiêu dùng nội địa.

b)

Tất cả mọi hàng hóa và dịch vụ được tính vào GDP.

c)

Hàng tiêu dùng nhập khẩu.

d)

Giỏ hàng hóa và dịch vụ mà một người tiêu dùng điển hình mua.

5.

GDP danh nghĩa là GDP được tính theo:

a)

Giá năm cơ sở.

b)

Ngang giá sức mua (PPP).

c)

Giá hiện hành.

d)

Giá của năm gốc.

6.

Số tiền thu được từ việc bán sản phẩm trung gian:

a)

Được tính vào GDP.

b)

Không được tính vào GDP.

c)

Được tính vào GDP vì nằm trong chi phí sản xuất sản phẩm.

d)

Được tính vào GDP vì nằm trong doanh thu của người bán.

7.

GDP không tính đến những:

a)

Sản phẩm tự sản tự tiêu.

b)

Hàng hóa trung gian.

c)

Hàng hóa dịch vụ tiêu dùng cuối cùng.

d)

Sản phẩm tự sản tự tiêu và hàng hóa trung gian.

8.

Trợ cấp thất nghiệp:

a)

Được tính vào chi tiêu của chính phủ và GDP.

b)

Là một khoản chuyển giao thu nhập nên được tính vào chi tiêu chính phủ và GDP.

c)

Được tính vào chi tiêu chính phủ, nhưng không tính vào GDP.

d)

Là một khoản chuyển giao thu nhập nên không được tính vào chi tiêu chính phủ và GDP.

9.

Chỉ số điều chỉnh GDP được tính bằng công thức:

a)

(GDP danh nghĩa : GDP thực tế) × 100

b)

(GDP danh nghĩa × GDP thực tế) ×100

c)

GDP danh nghĩa + GDP thực tế

d)

GDP danh nghĩa − GDP thực tế

10.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) có thể được tính bằng tổng của:

a)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ và xuất khẩu ròng

b)

Tiêu dùng, chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận

c)

Đầu tư, tiền lương, lợi nhuận, và hàng hóa trung gian

d)

Hàng hóa dịch vụ cuối cùng, hàng hóa trung gian, chuyển giao thu nhập và tiền thuế

11.

Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP năm 2020 của Việt Nam:

a)

Một chiếc xe máy sản xuất năm 2020 bởi Honda Việt Nam

b)

Dịch vụ cắt tóc năm 2020

c)

Một ngôi nhà được xây năm 2019 và được bán lần đầu tiên năm 2020

d)

Dịch vụ của nhà môi giới bất động sản năm 2020

12.

Khoản mục nào sau đây được tính vào GDP:

a)

Giá trị hàng trung gian

b)

Hoạt động mua bán bất hợp pháp

c)

Dịch vụ tư vấn

d)

Hoạt động tự sản xuất tự tiêu dùng

13.

Giá trị lô hàng may mặc được sản xuất vào năm 2020 và được bán trong năm 2021, được tính vào khoản mục nào của GDP năm 2020 theo cách tiếp cận chi tiêu:

a)

Tiêu dùng

b)

Đầu tư

c)

Không được tính vào GDP

d)

Chi tiêu của chính phủ

14.

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI):

a)

Do lường mức giá trung bình của giỏ hàng hóa và dịch vụ điển hình được nhập khẩu từ nước ngoài mà người tiêu dùng mua.

b)

Do lường mức giá trung bình của tất cả mọi hàng hóa và dịch vụ được tính vào GDP.

c)

Do lường mức giá trung bình của giỏ hàng hóa và dịch vụ điển hình mà người tiêu dùng mua.

d)

Do lường mức giá trung bình của giỏ hàng hóa và dịch vụ điển hình được sản xuất trong nước mà người tiêu dùng mua.

15.

Câu bình luận về GDP nào sau đây là sai:

a)

Chỉ tính những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu

b)

GDP không tính các hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu

c)

Cả hàng hóa trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP

d)

GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện hành hoặc giá cả của năm gốc

16.

Tổng đầu tư (I) được tính bằng:

a)

Đầu tư ròng (IN) + Khấu hao (Dep)

b)

Đầu tư ròng (IN) − Khấu hao (Dep)

c)

Đầu tư ròng (IN) × Khấu hao (Dep)

d)

Đầu tư ròng (IN) : Khấu hao (Dep)

17.

Bột mì được một lò bánh mì mua về sản xuất:

a)

Là hàng hóa trung gian và được tính vào GDP

b)

Là hàng hóa trung gian và không được tính vào GDP

c)

Là hàng hóa cuối cùng nhưng không được tính vào GDP

d)

Là hàng hóa cuối cùng và được tính vào GDP

18.

Sản phẩm nông sản do người nông dân tự trồng và tự tiêu dùng:

a)

Không mang ra thị trường, nhưng vẫn phải xác định giá trị nông sản này vào GDP

b)

Được tính vào GDP, vì sản phẩm nông sản này mặc dù không được mang ra thị trường nhưng nông sản vẫn có giá trị.

c)

Không mang ra thị trường, không xác định được giá trị thị trường của nông sản này, nên không được tính vào GDP

d)

Xác định được giá trị của nông sản này, nên phải được tính vào GDP

19.

Sự gia tăng hàng tồn kho tại các doanh nghiệp:

a)

Nằm trong khoản mục đầu tư nhưng không được tính vào GDP

b)

Không được tính vào GDP

c)

Nằm trong khoản mục đầu tư để tính GDP.

d)

Không được tính vào khoản mục đầu tư khi tính GDP.

20.

Thiết bị sấy bánh:

a)

Được xếp vào hàng hóa cuối cùng vì giá trị của thiết bị sấy bánh được chuyển toàn bộ giá trị vào giá trị sản phẩm

b)

Được xếp vào hàng hóa trung gian vì giá trị của thiết bị sấy bánh được chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm

c)

Được xếp vào hàng hóa trung gian vì giá trị của thiết bị sấy bánh được chuyển toàn bộ giá trị vào giá trị sản phẩm

d)

Được xếp vào hàng hóa cuối cùng vì giá trị của thiết bị sấy bánh được chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm

21.

Trong các khoản mục sau đây, khoản mục sẽ được tính vào GDP năm nay:

a)

Nhà máy giày Thượng Đình vừa xuất khẩu một lô hàng được sản xuất từ năm trước

b)

Một chiếc ôtô mới được nhập khẩu từ nước ngoài

c)

Máy tính cá nhân sản xuất trong năm trước được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ

d)

Áo mịn mới sản xuất năm nay được một công ty xuất bản mua

22.

Một ví dụ về chuyển giao thu nhập trong hệ thống tài khoản quốc gia là:

a)

Tiền lương

b)

Trợ cấp cho đồng bào miền Trung sau cơn bão số 6

c)

Khoản tiền chính phủ vừa chi ra để sửa chữa tuyến đường cao tốc.

d)

Kinh phí nhà nước cấp cho Bộ Giáo dục & Đào tạo để trả lương cho cán bộ công nhân viên.

23.

Trong các khoản mục sau đây, khoản mục nào không được tính vào GDP theo phương pháp chi tiêu:

a)

Dịch vụ giúp việc mà một gia đình thuê

b)

Giáo trình bán cho sinh viên

c)

Dịch vụ tư vấn luật mà một gia đình thuê

d)

Sợi bông mà công ty dệt 8.3 mua về để dệt thành sợi

24.

Trong các khoản mục sau đây, khoản mục nào không được tính vào GDP theo phương pháp chi tiêu:

a)

Tiền trả cho người trồng tre.

b)

Giá trị rau quả do người nông dân tự trồng và tự tiêu dùng

c)

Tiền trả cho người làm công việc nội trợ do một gia đình thuê.

d)

Tiền trả cho tài xế taxi.

25.

Trong các khoản mục sau đây, khoản mục nào không được tính vào GDP theo phương pháp chi tiêu:

a)

Giá trị công việc mà bạn giúp bạn Lan chuyển nhà

b)

Khoản tiền do Thành phố Đà Nẵng chi ra để xây thêm một cây cầu bắc qua sông Hàn.

c)

Tiền trả cho gia sư do một gia đình thuê.

d)

Công việc nội trợ do thuê người giúp việc làm.

26.

Trong các khoản mục sau đây, khoản mục nào không được tính vào GDP theo phương pháp chi tiêu:

a)

Giá trị công việc nội trợ do gia đình tự thực hiện

b)

Tiền trả cho lương thực, thực phẩm.

c)

Khoản tiền do Thành phố Hà Nội chi ra để hoàn thiện hệ thống chiếu sáng của thành phố.

d)

Tiền trả cho công ty thực hiện dịch vụ chuyển nhà.

27.

Nếu giá táo tăng khiến cho người tiêu dùng mua ít táo và mua nhiều cam hơn thì việc tính toán CPI sẽ bị:

a)

Lệch thay thế.

b)

Lệch do hàng hóa mới.

c)

Cả 3 loại lệch: Chất lượng thay đổi; Hàng hóa mới và Thay thế

d)

Lệch do chất lượng thay đổi.

28.

GDP tính theo giá thị trường và tính theo chi phí yếu tố khác nhau ở khoản mục:

a)

Khấu hao

b)

Thuế gián thu ròng

c)

Trợ cấp sản xuất

d)

Thuế gián thu

29.

Khi giá một chiếc ô tô nhập khẩu từ Nhật tăng lên, làm cho:

a)

Chỉ số CPI tăng lên.

b)

Chỉ số DGDP tăng lên.

c)

Cả chỉ số DGDP và CPI đều tăng lên.

d)

Chỉ số DGDP tăng lên và CPI không đổi.

30.

Những thông tin không an toàn về sữa “X” (X là hàng sản xuất trong nước) khiến giá hàng hóa X giảm xuống: tác động nào đúng?

a)

Ảnh hưởng đến cả CPI và DGDP trong kỳ

b)

Chỉ ảnh hưởng đến CPI trong kỳ

c)

Chỉ ảnh hưởng đến DGDP trong kỳ

d)

Ảnh hưởng đến một trong hai chỉ số CPI hoặc DGDP trong kỳ

31.

Một người dân mua một chiếc xe nhập khẩu từ Mỹ với giá 5000 USD: giao dịch này ảnh hưởng thế nào đến GDP của Việt Nam?

a)

Giao dịch này sẽ làm tăng GDP của Việt Nam một lượng tương ứng

b)

Giao dịch này không làm thay đổi GDP của Việt Nam

c)

Giao dịch này làm tăng tiêu dùng (C) một lượng tương ứng nên GDP của Việt Nam tăng một lượng tương ứng

d)

Giao dịch này sẽ làm tăng nhập khẩu (IM) một lượng tương ứng nên GDP của Việt Nam giảm một lượng tương ứng

32.

Giá vé ô tô Ford nhập khẩu từ Mỹ về Việt Nam tăng thêm 7,8%, điều này làm cho:

a)

Chỉ số DGDP tăng lên

b)

Chỉ số DGDP tăng lên và CPI không đổi

c)

Chỉ số CPI tăng lên

d)

Cả chỉ số DGDP và CPI đều tăng lên

33.

Nếu bạn mua một chiếc xe máy Vespa LX150 mới trị giá 90 triệu đồng được sản xuất ở Italia, theo phương pháp chi tiêu:

a)

Tiêu dùng tăng 90 triệu, xuất khẩu ròng giảm 90 triệu; GDP không đổi

b)

Tiêu dùng tăng 90 triệu, đồng thời nhập khẩu tăng 90 triệu; GDP tăng

c)

Nhập khẩu tăng 90 triệu đồng; GDP giảm

d)

Tiêu dùng tăng 90 triệu đồng; GDP tăng

34.

Người tiêu dùng mua một chai rượu nhập khẩu, giao dịch này làm cho:

a)

IM tăng, GDP giảm

b)

NX giảm, GDP giảm

c)

C tăng và từ đó tăng GDP

d)

C tăng, NX giảm, GDP không thay đổi

35.

Hãng liên doanh Honda bán chiếc xe hiệu Toyota từ hàng tồn kho. Giao dịch này có ảnh hưởng đến các yếu tố cấu thành GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu, như sau:

a)

C tăng và I tăng → GDP tăng

b)

I giảm → GDP giảm

c)

C tăng và I giảm → GDP không đổi

d)

C tăng → GDP tăng

36.

Bạn mua chiếc điện thoại Sam Sung được sản xuất ở Hàn Quốc. Giao dịch này có ảnh hưởng đến các yếu tố cấu thành GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu, như sau:

a)

C tăng → GDP tăng

b)

IM tăng → NX giảm → GDP giảm

c)

C tăng đồng thời NX giảm một lượng tương ứng (do IM tăng) → GDP không đổi

d)

C tăng và I tăng → GDP tăng

37.

Thành phố Hà Nội mua tranh cát của bà Ý Lan để làm quà tặng cho khách quốc tế sang làm việc. Giao dịch này có ảnh hưởng đến các yếu tố cấu thành GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu, như sau:

a)

D. X tăng → GDP tăng

b)

C. G tăng → GDP tăng

c)

B. C tăng → GDP tăng

d)

A. không đổi → GDP không đổi

38.

Gia đình bạn mua một ngôi nhà 5 tầng mới xây. Giao dịch này có ảnh hưởng đến các yếu tố cấu thành GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu, như sau:

a)

C tăng → GDP tăng

b)

I không đổi → GDP không đổi

c)

I tăng → GDP tăng

d)

C không đổi → GDP không đổi

39.

Thành phố Hà Nội trải lại thảm nhựa con đường Quán Thánh. Giao dịch này có ảnh hưởng đến các yếu tố cấu thành GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu, như sau:

a)

D. G tăng → GDP giảm

b)

C. G tăng → GDP tăng

c)

A. không đổi → GDP không đổi

d)

B. I không đổi → GDP không đổi

40.

Bố mẹ bạn mua một chai rượu vang của Pháp. Giao dịch này có ảnh hưởng đến các yếu tố cấu thành GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu:

a)

IM tăng → GDP tăng

b)

IM tăng → NX giảm → GDP giảm

c)

C tăng → GDP tăng

d)

C tăng đồng thời NX giảm một lượng tương ứng (do IM tăng) → GDP không đổi

41.

Công ty Chiến Thắng mua một tòa nhà mới ở thành phố Đà Nẵng làm văn phòng đại diện. Giao dịch này có ảnh hưởng đến các yếu tố cấu thành GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu:

a)

I tăng → GDP tăng

b)

I không đổi → GDP không đổi

c)

C tăng → GDP tăng

d)

C không đổi → GDP không đổi

42.

Chính phủ tăng trợ cấp cho những người thất nghiệp. Giao dịch này có ảnh hưởng đến các yếu tố cấu thành GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu, như sau:

a)

không đổi → GDP không đổi

b)

G tăng → GDP tăng

c)

C tăng → GDP tăng

d)

C không đổi → GDP không đổi

43.

Sự kiện “Giá máy bay quân sự sản xuất trong nước tăng 30%” có tác động như thế nào đến chỉ số giá tiêu dùng (CPI), chỉ số điều chỉnh GDP:

a)

Máy bay quân sự sản xuất trong nước nên làm cho DGDP tăng, CPI tăng

b)

Máy bay quân sự sản xuất trong nước nhưng không phải là hàng tiêu dùng nên chỉ làm cho DGDP tăng, không tác động đến CPI

c)

Máy bay quân sự sản xuất trong nước nhưng không phải là hàng tiêu dùng nên chỉ làm cho CPI tăng

d)

Máy bay quân sự sản xuất trong nước nên chỉ làm cho CPI thay đổi

44.

Sự kiện “Hiện dịch cúm gia cầm bùng phát tại nhiều tỉnh thành trong nước, làm cho giá gia cầm trong nước đã tăng 30%” có tác động như thế nào đến chỉ số giá tiêu dùng (CPI), chỉ số điều chỉnh GDP:

a)

Gia cầm là hàng tiêu dùng sản xuất trong nước: CPI tăng

b)

Gia cầm là hàng tiêu dùng sản xuất trong nước: DGDP tăng

c)

Gia cầm là hàng tiêu dùng sản xuất trong nước: CPI và DGDP đều giảm

d)

Gia cầm là hàng tiêu dùng sản xuất trong nước: CPI và DGDP đều tăng

45.

Hãng Honda mở rộng nhà máy ở Vĩnh Phúc. Giao dịch này có ảnh hưởng đến các yếu tố cấu thành GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu, như sau:

a)

D. I không đổi → GDP không đổi

b)

A. không đổi → GDP không đổi

c)

I tăng → GDP tăng

d)

C tăng → GDP tăng

46.

Chính phủ quyết định tăng lương cho giảng viên trong ngành giáo dục đại học. Giao dịch này có ảnh hưởng đến các yếu tố cấu thành GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu, như sau:

a)

C tăng → GDP tăng

b)

G tăng → GDP tăng

c)

C không đổi → GDP không đổi

d)

G không đổi → GDP không đổi

47.

Hãng Ford Việt Nam bán một chiếc xe hiệu Lazer từ hàng tồn kho. Giao dịch này có ảnh hưởng đến các yếu tố cấu thành GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu, như sau:

a)

C tăng và I tăng → GDP tăng

b)

C tăng và I giảm → GDP không đổi

c)

I giảm → GDP giảm

d)

C tăng → GDP tăng

48.

Bạn quyết định mua một chiếc máy tính Macbook sản xuất tại Trung Quốc. Giao dịch này có ảnh hưởng đến các yếu tố cấu thành GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu, như sau:

a)

IM tăng → NX giảm → GDP giảm

b)

C tăng → GDP tăng

c)

C tăng đồng thời NX giảm một lượng tương ứng (do IM tăng) → GDP không đổi

d)

C tăng và I tăng → GDP tăng

49.

Giá trị gia tăng của một công ty được tính bằng:

a)

Bảng O xét trong dài hạn

b)

Giá trị tổng sản lượng trừ chi tiêu mua các sản phẩm trung gian

c)

Lợi nhuận của công ty đó

d)

Doanh thu của công ty đó

50.

Một công ty ở Việt Nam mua chiếc xe CAMRY sản xuất tại Nhật Bản với giá 1 tỉ đồng. Giao dịch này được tính vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu:

a)

I tăng → GDP tăng

b)

IM tăng → NX giảm → GDP giảm

c)

NX tăng → GDP tăng

d)

C tăng → GDP tăng

51.

Giả sử một giao dịch: đầu tư tăng 1 tỉ đồng và xuất khẩu ròng giảm 1 tỉ đồng. Tác động tới GDP là gì?

a)

GDP tăng mạnh do xuất khẩu giảm

b)

GDP không đổi vì bù trừ nhau

c)

GDP giảm tương ứng 1 tỉ đồng

d)

GDP tăng nhẹ do đầu tư tăng

52.

Khi tính GDP, việc cộng hai khoản mục nào dưới đây là không đúng?

a)

Chi tiêu cho đầu tư và chi tiêu chính phủ

b)

Tiêu dùng của các hộ gia đình và tiền lương

c)

Tiêu dùng của các hộ gia đình và chi tiêu chính phủ

d)

Lợi nhuận công ty và tiền cho thuê tài sản

53.

Sự gia tăng hàng tồn kho tại các doanh nghiệp được tính vào khoản mục nào khi tính GDP?

a)

Xuất khẩu ròng

b)

Tiêu dùng của hộ gia đình

c)

Tổng đầu tư

d)

Chi tiêu của Chính phủ

54.

Một nông dân bán lúa mỳ cho chủ xay xát với giá 1 nghìn đồng; chủ xay xát bán bột cho người làm bánh với giá 3 nghìn đồng; người làm bánh bán bánh mì với giá 6 nghìn đồng. Đóng góp vào GDP là bao nhiêu?

a)

16 nghìn đồng

b)

2 nghìn đồng

c)

6 nghìn đồng

d)

4 nghìn đồng

55.

Nếu GDP danh nghĩa tăng từ 8 000 tỉ năm cơ sở lên 8 400 tỉ năm tiếp theo, và GDP thực tế không đổi, điều nào đúng?

a)

Mức giá không thay đổi

b)

Chỉ số điều chỉnh GDP tăng từ 100 lên 110

c)

Giá cả hàng sản xuất trong nước tăng trung bình 5%

d)

CPI tăng trung bình 5%

56.

Bảng thu nhập quốc dân: Tổng đầu tư 150; Đầu tư ròng 50; Tiền lương 230; Chi tiêu nhà nước 35; Lợi nhuận 80; Tiền lãi cho vay 25; Thuế gián thu ròng 25. GDP tính theo phương pháp thu nhập bằng bao nhiêu?

a)

400

b)

500

c)

600

d)

700

57.

Một nền kinh tế sản xuất sách và bút. Năm 2015: giá sách 30 nghìn, lượng 250; giá bút 20 nghìn, lượng 500. Năm 2016: giá sách 35 nghìn, lượng 300; giá bút 24 nghìn, lượng 700. Lấy 2015 làm năm gốc. GDP thực tế các năm 2015, 2016 lần lượt là bao nhiêu?

a)

17 500 nghìn đồng; 23 000 nghìn đồng

b)

15 000 nghìn đồng; 14 600 nghìn đồng

c)

15 200 nghìn đồng; 14 200 nghìn đồng

d)

15 200 nghìn đồng; 14 600 nghìn đồng

58.

Dữ liệu Việt Nam: 2002 GDP danh nghĩa 536, GDP thực tế 313; 2003 danh nghĩa 606, thực tế 336 (năm gốc 1994). Tốc độ tăng trưởng kinh tế 2003 so với 2002 là bao nhiêu?

a)

7.5%

b)

7.35%

c)

7.15%

d)

7%

59.

Nền kinh tế chỉ sản xuất bút và sách. Năm cơ sở 2010. Bảng: 2010 giá bút 3, lượng 100; giá sách 10, lượng 50. 2011 giá bút 3, lượng 120; giá sách 12, lượng 70. GDP danh nghĩa và GDP thực tế năm 2011 lần lượt là bao nhiêu?

a)

1200 triệu; 1060 triệu đồng

b)

1200 triệu; 1160 triệu đồng

c)

1000 triệu; 1060 triệu đồng

d)

1260 triệu; 1160 triệu đồng

60.

Bảng CPI: năm gốc 2010; giá bút 1, lượng 100; giá sách 2, lượng 100. Năm 2011 giá bút 1.1, lượng 120; giá sách 2.2, lượng 90. CPI năm 2010, 2011 là bao nhiêu?

a)

110; 120

b)

110; 110

c)

100; 110

d)

100; 120

61.

Nếu GDP danh nghĩa là 4 410 tỉ đồng và chỉ số điều chỉnh GDP là 105, thì GDP thực tế là bao nhiêu?

a)

4 630 tỉ đồng

b)

4 515 tỉ đồng

c)

4 200 tỉ đồng

d)

4 000 tỉ đồng

62.

Tỷ lệ thất nghiệp được định nghĩa là gì?

a)

Số người có việc chia cho dân số thành thị

b)

Tỷ lệ phần trăm người thất nghiệp so với tổng số người trong lực lượng lao động

c)

Số người thất nghiệp chia cho dân số cả nước

d)

Số người thất nghiệp chia cho số người có việc làm

63.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động là gì?

a)

Số người có việc làm chia cho dân số

b)

Tỷ lệ người thất nghiệp so với dân số thành thị

c)

Tỷ lệ phần trăm người có việc làm so với dân số trưởng thành

d)

Tỷ lệ phần trăm người trong lực lượng lao động so với số người trưởng thành

64.

Nếu tiền lương cố định cao hơn mức cân bằng thị trường lao động, nền kinh tế sẽ xuất hiện dạng thất nghiệp chủ yếu nào?

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển

65.

Thất nghiệp tự nhiên thường bao gồm những loại nào?

a)

Thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển

b)

Thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển và thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp chu kỳ

66.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân gây thất nghiệp tự nhiên?

a)

Tiền lương bị ấn định cao hơn mức cân bằng

b)

Nền kinh tế suy thoái

c)

Sự dịch chuyển cơ cấu ngành và vùng

d)

Sinh viên mới tốt nghiệp bắt đầu tham gia thị trường lao động

67.

Thất nghiệp chu kỳ gắn liền nhất với yếu tố nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế dài hạn

b)

Biến động của tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

c)

Những biến động kinh tế trong ngắn hạn

d)

Tăng trưởng nóng kéo dài

68.

Mức thất nghiệp tự nhiên phản ánh điều gì về thị trường lao động?

a)

Mức thất nghiệp không thay đổi theo thời gian dài

b)

Mức thất nghiệp không chịu tác động bởi chính sách kinh tế

c)

Mức thất nghiệp mong muốn của Chính phủ

d)

Mức thất nghiệp tồn tại ngay cả khi nhân công được sử dụng đầy đủ và không tự biến mất trong dài hạn

69.

Một nước có 25 triệu dân, trong đó có 1 triệu người thất nghiệp và 9 triệu người có việc làm. Tỷ lệ thất nghiệp là bao nhiêu nếu lực lượng lao động gồm người có việc và thất nghiệp?

a)

4%

b)

5%

c)

11%

d)

10%

70.

Những người thất nghiệp do thiếu kỹ năng lao động mà thị trường đang cần thuộc nhóm nào?

a)

Thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp tạm thời

71.

Sự kiện nào sau đây làm tăng số người thất nghiệp trong nền kinh tế?

a)

Một phụ nữ quyết định nghỉ việc ở nhà để chăm sóc gia đình

b)

Một người đủ tuổi nghỉ hưu theo chế độ

c)

Một người lao động tự ý thôi việc để tìm công việc khác

d)

Một công nhân bị sa thải do vi phạm kỷ luật lao động

72.

Một người nghỉ việc ở nhà chăm sóc gia đình, theo thống kê lao động sẽ được xếp vào nhóm nào?

a)

Có việc làm

b)

Thất nghiệp

c)

Nằm trong lực lượng lao động

d)

Không nằm trong lực lượng lao động

73.

Trong các lựa chọn sau, ai được xếp vào nhóm thất nghiệp tạm thời?

a)

Bỏ việc vì đang tìm một công việc khác tốt hơn

b)

Không muốn làm việc và tạm ngừng tìm việc

c)

Về hưu theo chế độ

d)

Bị bệnh dài ngày không thể làm việc

74.

Trợ cấp thất nghiệp có xu hướng ảnh hưởng như thế nào đến thất nghiệp tạm thời?

a)

Làm giảm động lực tìm việc của người đang có việc

b)

Buộc doanh nghiệp phải hết sức thận trọng trong việc sa thải công nhân

c)

Làm giảm áp lực phải tìm việc để có thu nhập trang trải cho cuộc sống của người thất nghiệp

d)

Buộc công nhân phải chấp nhận ngay công việc đầu tiên mà họ nhận được

75.

Một số người bị mất việc do nền kinh tế bước vào thời kỳ suy thoái thuộc nhóm nào?

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp chu kỳ

76.

Chính sách nào có hiệu quả nhất trong việc giảm thất nghiệp tự nhiên?

a)

Tăng tiền lương tối thiểu

b)

Thắt chặt tiền tệ

c)

Mở rộng khóa đào tạo nghề

d)

Khuyến khích xuất khẩu lao động

77.

Biện pháp nào hiệu quả trong việc giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên?

a)

Tăng tiền lương tối thiểu

b)

Tăng trợ cấp thất nghiệp

c)

Thực hiện thắt chặt tài khóa và tiền tệ

d)

Trợ cấp cho chương trình đào tạo lại và hỗ trợ công nhân đến làm việc ở vùng sâu vùng xa

78.

Bảo hiểm thất nghiệp chủ yếu tác động như thế nào?

a)

Làm giảm động lực tìm việc của người bị thất nghiệp và làm tăng tỷ lệ thất nghiệp

b)

Làm giảm động lực tìm việc và làm giảm tỷ lệ thất nghiệp

c)

Làm tăng động lực tìm việc và làm giảm tỷ lệ thất nghiệp

d)

Làm tăng động lực tìm việc của người thất nghiệp và làm tăng tỷ lệ thất nghiệp

79.

Chính sách nào của Chính phủ có thể làm tăng thất nghiệp tạm thời?

a)

Phổ biến rộng rãi thông tin tuyển dụng

b)

Giảm tiền lương tối thiểu

c)

Tăng trợ cấp thất nghiệp

d)

Mở rộng các chương trình đào tạo nghề

80.

Chính sách nào của Chính phủ làm tăng tỷ lệ thất nghiệp cơ cấu?

a)

Việc làm ở khu vực công nghiệp nặng giảm, lao động ở khu vực này chuyển sang tìm việc ở khu vực công nghiệp nhẹ và dịch vụ

b)

Sinh viên đang học đại học muốn tìm việc làm thêm

c)

Nhân viên văn phòng tự bỏ công việc hiện tại để tìm việc khác có lương cao hơn

d)

Công nhân bỏ việc vì hoàn toàn không có nhu cầu tìm việc nữa

81.

Trường hợp nào sau đây không thuộc thất nghiệp tạm thời?

a)

Một phụ nữ nghỉ chế độ thai sản tạm thời và đang tìm kiếm việc làm

b)

Do ngành cơ khí bị thu hẹp nên công nhân cơ khí bị mất việc và phải học thêm để chuyển sang nghề sửa chữa máy tính

c)

Công nhân bị sa thải do vi phạm kỷ luật lao động và đang tạm thời tìm việc khác

d)

Sinh viên mới tốt nghiệp đang tìm việc trong thời gian đầu

82.

Lãi suất chiết khấu là:

a)

Mức lãi suất Ngân hàng thương mại chi trả cho các khoản tiền gửi.

b)

Mức lãi suất các Ngân hàng thương mại áp dụng lẫn nhau khi cho ngân hàng khác vay.

c)

Mức lãi suất Ngân hàng thương mại áp dụng khi cho khách hàng vay tiền.

d)

Mức lãi suất Ngân hàng Trung ương áp dụng khi cho các Ngân hàng thương mại vay tiền.

83.

Tỷ lệ dự trữ tối đa các Ngân hàng thương mại phải thực hiện theo quy định của Ngân hàng Trung ương.

a)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức của Ngân hàng thương mại để đảm bảo thanh khoản.

b)

Tỷ lệ dự trữ tối thiểu các Ngân hàng thương mại phải thực hiện theo quy định của Ngân hàng Trung ương.

c)

Tỷ lệ dự trữ thực tế của các Ngân hàng thương mại.

d)

Tỷ lệ dự trữ tối đa các Ngân hàng thương mại phải thực hiện theo quy định của Ngân hàng Trung ương.

84.

Các công cụ NHTW sử dụng để kiểm soát cung tiền gồm:

a)

Lãi suất chiết khấu, tỉ giá hối đoái, và dự trữ của các ngân hàng thương mại

b)

Nghiệp vụ thị trường mở, lãi suất chiết khấu, và tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Lãi suất chiết khấu, lãi suất của ngân hàng thương mại, dự trữ của các ngân hàng thương mại

d)

Lãi suất ngân hàng thương mại, nghiệp vụ thị trường mở, và tỷ lệ dự trữ bắt buộc

85.

Hoạt động nào sau đây không phải là chức năng của NHTW:

a)

Điều tiết lãi suất ngân hàng

b)

Kinh doanh tiền tệ nhằm tối đa hóa lợi nhuận

c)

Điều chỉnh lượng cung tiền

d)

Đóng vai trò là “người cho vay cuối cùng” đối với các NHTM

86.

Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn thuộc khối lượng tiền:

a)

Tiền mặt (M0)

b)

Tiền giao dịch (M1)

c)

Tiền mở rộng (M2)

d)

Tiền giao dịch (M1) và Tiền mở rộng (M2)

87.

Tiền giấy và tiền xu đang lưu hành nằm trong khối lượng tiền:

a)

Tiền nở rộng (M2)

b)

Tiền mặt (M0), Tiền giao dịch (M1) và Tiền nở rộng (M2)

c)

Tiền mặt (M0)

d)

Tiền giao dịch (M1)

88.

Nghiệp vụ thị trường mở xảy ra khi:

a)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam mua hoặc bán trái phiếu chính phủ cho các ngân hàng thương mại.

b)

Chính phủ bán trái phiếu cho các ngân hàng thương mại.

c)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam mua trái phiếu chính phủ từ các ngân hàng thương mại.

d)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bán trái phiếu chính phủ cho các ngân hàng thương mại.

89.

Lãi suất chiết khấu là:

a)

Sự chênh lệch lãi suất giữa các NHTM

b)

Sự chênh lệch giữa lãi suất của trái phiếu kho bạc và lãi suất cơ bản.

c)

Lãi suất mà các ngân hàng phải trả khi các ngân hàng phải trả khi vay tiền của ngân hàng

d)

Lãi suất mà các ngân hàng thương mại phải trả Ngân hàng Nhà nước Việt Nam khi vay để bổ sung dự trữ từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

90.

Khoản mục nào không thuộc M1:

a)

Tiền mặt

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

d)

Tiền gửi có thể viết sec

91.

Số nhân tiền trong mô hình giản đơn (không có rò rỉ tiền) phụ thuộc vào:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tỷ lệ dự trữ tối đa

c)

Tỷ lệ dự trữ thực tế của NHTM

d)

Tỷ lệ dự trữ thực tế của NHTM – Tỷ lệ dự trữ dôi ra

92.

Số nhân tiền trong mô hình tổng quát (có rò rỉ tiền) phụ thuộc vào:

a)

Tỷ lệ dự trữ thực tế của NHTM (rr) hoặc tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi (cr)

b)

Tỷ lệ dự trữ thực tế của NHTM (rr)

c)

Tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi (cr)

d)

Tỷ lệ dự trữ thực tế của NHTM (rr) và tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi (cr)

93.

NHTW có thể điều tiết tốt nhất đối với:

a)

Cung tiền

b)

Tỷ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại

c)

Cơ sở tiền

d)

Số nhân tiền

94.

Cơ sở tiền tăng khi NHTW:

a)

Cho các NHTM vay tiền

b)

Bán trái phiếu trên thị trường mở

c)

Bán ngoại tệ

d)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

95.

Thông qua việc quy định tỉ lệ dự trữ bắt buộc, NHTW đã tác động đến cung tiền của nền kinh tế vì:

a)

Nghiệp vụ này sẽ tác động đến tỉ lệ dự trữ thực tế qua đó làm thay đổi số nhân tiền

b)

Nghiệp vụ này sẽ tác động đến cơ sở tiền

c)

Nghiệp vụ này sẽ tác động đến số nhân chỉ tiêu

d)

Nghiệp vụ này sẽ tác động đến tỉ lệ dự trữ của các NHTM

96.

Giá trị của số nhân tiền (trường hợp có rò rỉ tiền) phụ thuộc vào:

a)

Tăng khi tỉ lệ dự trữ giảm

b)

Chi phụ thuộc vào tỉ lệ tiền mặt so với tiền gửi

c)

Chi phụ thuộc vào tỉ lệ dự trữ

d)

Do NHTW trực tiếp điều tiết

97.

Công cụ nào sau đây thường được các NHTW sử dụng để điều tiết cung tiền:

a)

Lựa chọn chế độ tỉ giá hối đoái

b)

Quy định tỉ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Thay đổi lãi suất chiết khấu

d)

Nghiệp vụ thị trường mở

98.

Số nhân tiền tệ tăng lên khi hộ gia đình và các hãng kinh doanh muốn giữ:

a)

Giảm xuống hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM tăng lên

b)

Giảm xuống hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM giảm xuống

c)

Tăng lên hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM giảm xuống

d)

Tăng lên hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM tăng lên

99.

NHTW có thể điều tiết tốt nhất đối với:

a)

Tỉ lệ dự trữ đòi ra của các NHTM

b)

Lãi suất tiền gửi của các NHTM

c)

Lãi suất chiết khấu

d)

Lãi suất cho vay của các NHTM

100.

Việc tăng tỉ lệ tiền mặt so với tiền gửi sẽ dẫn đến:

a)

Tăng cung ứng tiền tệ

b)

Giảm cung ứng tiền tệ

c)

Tăng tỉ lệ dự trữ so với tiền gửi

d)

Tăng số nhân tiền

101.

Giả sử một người chuyển 1 tỷ đồng từ tài khoản tiền gửi không kỳ hạn vào tài khoản tiền gửi có kỳ hạn. Giao dịch này sẽ dẫn cho:

a)

M1 giảm và M2 không đổi

b)

M1 giảm và M2 tăng

c)

M1 không đổi và M2 tăng

d)

Cả M1 và M2 đều tăng

102.

NHTW có thể giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách:

a)

Giảm lãi suất chiết khấu

b)

Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Mua trái phiếu chính phủ

d)

Giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc

103.

NHTW có thể tăng lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách:

a)

Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Bán trái phiếu chính phủ

104.

Cung tiền giảm khi:

a)

NHTW giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc

b)

NHTW bán trái phiếu chính phủ cho công chúng

c)

NHTW tăng lãi suất chiết khấu

d)

NHTW mua trái phiếu chính phủ cho công chúng

105.

Tiền cơ sở tăng có thể do:

a)

NHTW bán trái phiếu chính phủ

b)

NHTW mua trái phiếu chính phủ

c)

NHTW giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc

d)

NHTW tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

106.

Tiền cơ sở giảm có thể do:

a)

NHTW mua trái phiếu chính phủ

b)

NHTW bán trái phiếu chính phủ

c)

NHTW tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

d)

NHTW giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc

107.

Ngân hàng thương mại có thể tạo tiền bằng cách:

a)

Dự trữ toàn bộ lượng tiền huy động được

b)

Cho vay một phần số tiền huy động được

c)

Mua trái phiếu chính phủ của NHTW

d)

Huy động tiền từ công chúng

108.

NHTW bán trái phiếu chính phủ cho các NHTM sẽ làm cho:

a)

Số nhân tiền giảm xuống

b)

Số nhân tiền tăng lên

c)

Lượng tiền tệ cơ sở giảm xuống, cung ứng tiền giảm xuống

d)

Lượng tiền tệ cơ sở tăng lên, cung ứng tiền tăng lên

109.

Để kiểm soát mức cung tiền NHTW sẽ sử dụng công cụ nào sau đây:

a)

Mua bán trái phiếu chính phủ trên nghiệp vụ thị trường mở

b)

Sử dụng cả ba công cụ: Nghiệp vụ thị trường mở; Tỉ lệ dự trữ bắt buộc; Lãi suất chiết khấu

c)

Thay đổi tỉ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Thay đổi lãi suất chiết khấu

110.

Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm cho:

a)

Tỉ lệ dự trữ thực tế tăng; Số nhân tiền tăng

b)

Tỉ lệ dự trữ thực tế tăng; Số nhân tiền giảm

c)

Tỉ lệ dự trữ thực tế giảm; Số nhân tiền giảm

d)

Tỉ lệ dự trữ thực tế giảm; Số nhân tiền tăng

111.

Số nhân tiền không phụ thuộc vào:

a)

Tỉ lệ tiền mặt so với tiền gửi (cr)

b)

Tỉ lệ dự trữ thực tế của NHTM (rr)

c)

Tỉ lệ dự trữ bắt buộc theo quy định của NHTW (rb)

d)

Tiền cơ sở (B)

112.

Giá sử r = 23%, rr = 7%, và cung tiền là 820 tỉ đồng. Cơ số tiền tệ là:

a)

120 tỉ đồng

b)

200 tỉ đồng

c)

410 tỉ đồng

d)

820 tỉ đồng

113.

Giả sử r = 10% và cr = 0 và NHTW mua 1 000 tỉ đồng trái phiếu chính phủ, thì lượng cung tiền:

a)

Tăng 1 000 tỉ đồng

b)

Giảm 10 000 tỉ đồng

c)

Không thay đổi

d)

Tăng 10 000 tỉ đồng

114.

Giả sử cr = 0.2 và rr = 5%. Nếu NHTW muốn tăng cung tiền 9.6 tỉ USD thông qua nghiệp vụ thị trường mở thì NHTW cần:

a)

NHTW mua trái phiếu chính phủ với trị giá 2 tỉ USD

b)

NHTW bán trái phiếu chính phủ với trị giá 2 tỉ USD

c)

NHTW mua trái phiếu chính phủ với trị giá 4.8 tỉ USD

d)

NHTW bán trái phiếu chính phủ với trị giá 4.8 tỉ USD

115.

Giả sử hệ thống ngân hàng thương mại có: Tiền gửi: 6000 tỉ đồng; Dự trữ: 1000 tỉ đồng. Giá sử cr = 4. Số nhân tiền khi đó bằng:

a)

1.2

b)

1.5

c)

2

d)

1.8

116.

Giả sử r = 10%, cr = 0. Biết tiền cơ sở giảm 1 tỉ đồng. Số nhân tiền, và sự thay đổi cung ứng tiền tệ của nền kinh tế khi đó là:

a)

m = 10; cung ứng tiền tăng 1 tỉ đồng

b)

m = 10; cung ứng tiền tăng 10 tỉ đồng

c)

m = 10; cung ứng tiền giảm 1 tỉ đồng

d)

m = 10; cung ứng tiền giảm 10 tỉ đồng

117.

Giả sử không có rò rỉ tiền mặt và các ngân hàng thương mại không có dự trữ dôi ra, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 5%. Nếu ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc lên đến 10%:

a)

Cung tiền của nền kinh tế không đổi

b)

Cung tiền của nền kinh tế tăng gấp đôi

c)

Cung tiền của nền kinh tế giảm xuống bằng một nửa

d)

Tiền cơ sở của nền kinh tế giảm xuống bằng một nửa

118.

Giả sử cr = 4, rr = 1/6. Nếu ngân hàng trung ương mua 2500 tỉ đồng trái phiếu chính phủ thì cung tiền:

a)

Tăng 3 000 tỉ đồng

b)

Tăng 2 500 tỉ đồng

c)

Giảm 2 500 tỉ đồng

d)

Giảm 3 000 tỉ đồng

119.

Theo hiệu ứng của cải, đường tổng cầu dốc xuống là do:

a)

Mức giá thấp hơn làm giảm lượng tiền cần nắm giữ, người dân cho vay nhiều hơn, lãi suất giảm, đầu tư tăng

b)

Mức giá thấp hơn làm tăng sức mua của lượng tiền người dân đang nắm giữ và họ sẽ tăng tiêu dùng

c)

Mức giá thấp hơn làm giảm sức mua của lượng tiền người dân đang nắm giữ và họ sẽ tăng tiêu dùng

d)

Mức giá thấp hơn làm hàng hóa và dịch vụ trong nước rẻ tương đối so với hàng nhập khẩu, xuất khẩu ròng tăng

120.

Theo hiệu ứng lãi suất, đường tổng cầu dốc xuống là do:

a)

Mức giá thấp hơn làm tăng lượng tiền người dân cần nắm giữ, tăng lượng tiền cho vay, lãi suất giảm và đầu tư tăng lên

b)

Mức giá thấp hơn làm giảm lượng tiền người dân cần nắm giữ, tăng lượng tiền cho vay, lãi suất giảm và đầu tư tăng lên

c)

Mức giá thấp hơn làm tăng sức mua của lượng tiền người dân đang nắm giữ và họ sẽ tăng tiêu dùng

d)

Mức giá thấp hơn làm hàng hóa và dịch vụ trong nước rẻ tương đối so với hàng nhập khẩu, xuất khẩu ròng tăng

121.

Tổng cầu là:

a)

Tổng mức sản lượng hàng hóa hay dịch vụ trong nước mà các tác nhân kinh tế sẵn sàng mua tại mọi mức giá

b)

Tổng mức sản lượng hàng hóa và dịch vụ mà các doanh nghiệp trong nước sẵn sàng và có khả năng sản xuất, cung ứng tại mọi mức giá

c)

Tổng mức sản lượng hàng hóa hay dịch vụ trong nước và ngoài nước mà các tác nhân kinh tế có khả năng mua tại mọi mức giá

d)

Tổng mức sản lượng hàng hóa hay dịch vụ trong nước mà các tác nhân kinh tế sẵn sàng và có khả năng mua tại mọi mức giá

122.

Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn:

a)

Giá nguyên vật liệu đầu vào

b)

Công nghệ

c)

Chi tiêu chính phủ

d)

Vốn

123.

Yếu tố nào sau đây chỉ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn mà không làm dịch chuyển tổng cung dài hạn:

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Cầu lao động

d)

Công nghệ

124.

Tổng cầu không phụ thuộc vào:

a)

Thu nhập của các hộ gia đình

b)

Chi tiêu của chính phủ

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Mức giá chung của nền kinh tế

125.

Tổng cung ngắn hạn không phụ thuộc vào:

a)

Trí thức công nghệ

b)

Chi tiêu của chính phủ

c)

Giá nguyên vật liệu đầu vào

d)

Thu nhập của các hộ gia đình

126.

Yếu tố nào sau đây gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu:

a)

Chi tiêu của chính phủ

b)

Giá nguyên vật liệu đầu vào

c)

Công nghệ

d)

Thu nhập của người tiêu dùng

127.

Yếu tố nào sau đây gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cung ngắn hạn:

a)

Thu nhập của người nước ngoài

b)

Cung lao động

c)

Chi tiêu chính phủ

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng

128.

Với điều kiện các yếu tố khác không đổi, đường AD dịch chuyển sang trái sẽ làm:

a)

Tăng sản lượng và giảm mức thất nghiệp

b)

Giảm sản lượng và giảm mức thất nghiệp

c)

Giảm sản lượng và tăng mức thất nghiệp

d)

Tăng sản lượng và tăng mức thất nghiệp

129.

Với điều kiện các yếu tố khác không đổi, đường AD dịch chuyển sang trái khi:

a)

Chi tiêu của chính phủ cho quốc phòng tăng

b)

Doanh nghiệp lạc quan về triển vọng kinh tế trong tương lai

c)

Nhập khẩu tăng

d)

Xuất khẩu tăng

130.

Với điều kiện các yếu tố khác không đổi, xuất khẩu của một quốc gia tăng sẽ làm:

a)

AD dịch chuyển sang trái

b)

AS ngắn hạn dịch chuyển sang phải

c)

AD dịch chuyển sang phải

d)

AS ngắn hạn dịch chuyển sang trái

131.

Hậu quả mà nền kinh tế gánh chịu do thiên tai xảy ra là:

a)

Mức giá chung giảm, sản lượng giảm

b)

Mức giá chung giảm, sản lượng tăng

c)

Mức giá chung tăng, sản lượng giảm

d)

Mức giá chung tăng, sản lượng tăng

132.

Chính phủ tăng thuế đánh vào các yếu tố đầu vào nhập khẩu sẽ làm dịch chuyển:

a)

Đường tổng cung ngắn hạn sang trái

b)

Đường tổng cầu sang trái

c)

Đường tổng cung ngắn hạn sang phải

d)

Đường tổng cầu sang phải

133.

Chính phủ giảm thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu sẽ làm dịch chuyển:

a)

Đường tổng cung ngắn hạn sang trái

b)

Đường tổng cầu sang phải

c)

Đường tổng cung ngắn hạn sang phải

d)

Đường tổng cầu sang trái

134.

Doanh nghiệp tăng niềm tin vào triển vọng phát triển kinh tế trong tương lai sẽ làm:

a)

Đường tổng cung ngắn hạn sang phải

b)

Đường tổng cầu sang phải

c)

Đường tổng cầu sang trái

d)

Đường tổng cung ngắn hạn sang trái

135.

Đối với quốc gia nhập khẩu dầu mỏ, giá dầu mỏ tăng mạnh trên thị trường thế giới sẽ làm:

a)

Mức giá chung giảm, sản lượng tăng

b)

Mức giá chung tăng, sản lượng tăng

c)

Mức giá chung giảm, sản lượng giảm

d)

Mức giá chung tăng, sản lượng giảm

136.

Đối với quốc gia nhập khẩu dầu mỏ, giá dầu mỏ giảm mạnh trên thị trường thế giới sẽ làm:

a)

Chi phí sản xuất tăng, đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải

b)

Chi phí sản xuất tăng, đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái

c)

Chi phí sản xuất giảm, đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải

d)

Chi phí sản xuất giảm, đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái

137.

Các cú sốc cung bất lợi làm nền kinh tế:

a)

Tăng trưởng kèm theo giảm phát

b)

Suy thoái kèm theo lạm phát

c)

Suy thoái kèm theo giảm phát

d)

Tăng trưởng kèm theo lạm phát

138.

Giá sử ban đầu nền kinh tế ở mức sản lượng tiềm năng. Nền kinh tế sẽ rơi vào tình trạng suy thoái kèm lạm phát khi:

a)

AS ngắn hạn dịch chuyển sang trái

b)

AD dịch chuyển sang phải

c)

AS ngắn hạn dịch chuyển sang phải

d)

AD dịch chuyển sang trái

139.

Do dịch bệnh Covid-19, lượng khách du lịch nước ngoài đến Việt Nam giảm mạnh, điều này làm:

a)

AD dịch chuyển sang phải

b)

AD dịch chuyển sang trái

c)

AS ngắn hạn dịch chuyển sang trái

d)

AS ngắn hạn dịch chuyển sang phải

140.

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng sẽ dẫn đến:

a)

AD dịch chuyển sang trái

b)

AD dịch chuyển sang phải

c)

AS ngắn hạn dịch chuyển sang phải

d)

AS ngắn hạn dịch chuyển sang trái

141.

Việc ứng dụng công nghệ sản xuất khiến năng suất lao động tăng sẽ làm:

a)

Mức giá chung tăng, sản lượng giảm

b)

Mức giá chung giảm, sản lượng tăng

c)

Mức giá chung tăng, sản lượng tăng

d)

Mức giá chung giảm, sản lượng giảm

142.

Thị trường chứng khoán giảm điểm mạnh làm người dân trở nên nghèo hơn sẽ dẫn đến:

a)

AD dịch chuyển sang trái

b)

AS ngắn hạn dịch chuyển sang trái

c)

AD dịch chuyển sang phải

d)

AS ngắn hạn dịch chuyển sang phải

143.

Chính phủ quyết định tăng trợ cấp cho các hộ gia đình sẽ làm:

a)

AD dịch chuyển sang phải

b)

AS ngắn hạn dịch chuyển sang trái

c)

AS ngắn hạn dịch chuyển sang phải

d)

AD dịch chuyển sang trái

144.

Việc đưa giống mới làm năng suất đại trà sẽ làm:

a)

Mức giá chung giảm, sản lượng giảm

b)

Mức giá chung tăng, sản lượng tăng

c)

Mức giá chung giảm, sản lượng tăng

d)

Mức giá chung tăng, sản lượng giảm

145.

Giả sử nền kinh tế ban đầu cân bằng toàn dụng nguồn lực tại E0. Biến cố nào làm điểm cân bằng chuyển sang E1 như hình vẽ?

a)

Chính phủ giảm chi tiêu cho xây dựng cơ sở hạ tầng

b)

Nhà đầu tư bi quan về triển vọng nền kinh tế

c)

Chính phủ giảm thuế thu nhập cá nhân

d)

Chính phủ giảm trợ cấp cho hộ gia đình

146.

Giả sử ban đầu cân bằng toàn dụng nguồn lực tại E0. Biến cố nào khiến điểm cân bằng chuyển sang E1 như hình vẽ?

a)

Áp dụng công nghệ mới làm năng suất lao động tăng

b)

Giá các yếu tố đầu vào tăng

c)

Xuất khẩu ròng tăng

d)

Xuất khẩu ròng giảm

147.

Khi AS dịch chuyển như hình, kết quả các biến số là:

a)

Mức giá chung giảm, sản lượng giảm, thất nghiệp giảm

b)

Mức giá chung giảm, sản lượng tăng, thất nghiệp giảm

c)

Mức giá chung tăng, sản lượng giảm, thất nghiệp tăng

d)

Mức giá chung tăng, sản lượng tăng, thất nghiệp giảm

148.

Khi AS dịch chuyển như hình, kết quả các biến số là:

a)

Mức giá chung tăng, sản lượng giảm, thất nghiệp tăng

b)

Mức giá chung giảm, sản lượng tăng, thất nghiệp giảm

c)

Mức giá chung tăng, sản lượng tăng, thất nghiệp tăng

d)

Mức giá chung giảm, sản lượng tăng, thất nghiệp tăng

149.

Khi AD dịch chuyển như hình, nền kinh tế rơi vào tình trạng:

a)

Giảm phát kèm suy thoái

b)

Giảm phát kèm tăng trưởng nóng

c)

Lạm phát kèm tăng trưởng nóng

d)

Lạm phát kèm suy thoái

150.

Khi AD dịch chuyển như hình, nền kinh tế rơi vào tình trạng:

a)

Lạm phát kèm suy thoái

b)

Giảm phát kèm suy thoái

c)

Lạm phát kèm tăng trưởng nóng

d)

Giảm phát kèm tăng trưởng nóng