Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

연습 1

Total questions: 20

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

이 사람 직업이 뭐예요??

a)

연구원

b)

교수

c)

사업가

d)

변호사

2.

Chọn đáp án đúng khi chuyển về dạng kính ngữ

선생님이 밥을 먹습니다

a)

선생님께서 밥을드세요.

b)

선생님께서 진지를 드세요.

c)

선생님께서 진지를 먹어요.

d)

선생님이 진지를 드세요.

3.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Ông đang đọc báo

a)

할아버지께서 신문을 읽으세요.

b)

할아버지이 신문을 읽으세요.

c)

할아버지가 신문을 읽어요.

d)

할아버지께서 신문을 읽어요.

4.

Chọn những từ sai

a)

자다 -> 주무시다

b)

말하다 -> 말하세요

c)

생일 -> 생신

d)

죽다 -> 돌아가시다

e)

나이 -> 살

5.

Chuyển các động từ sau đây sang kính ngữ

살다, 만들다, 열다

(a)  

6.

Chọn từ không cùng nhóm

a)

댁

b)

연세

c)

성함

d)

말

7.

Kính ngữ của từ 집

a)

댁

b)

성함

c)

연세

d)

말씀

8.

Kính ngữ của từ 나이 (tuổi)

a)

댁

b)

연세

c)

성함

d)

말씀

9.

Kính ngữ của từ 이름

a)

댁

b)

성함

c)

연세

d)

말씀

10.

Kính ngữ của từ 자다 (ngủ)

a)

편찮으시다

b)

계시다

c)

주무시다

d)

말씀하시다

11.

______신고 들어가다 (Mang giày và đi vào)

a)

시발

b)

신팔

c)

신발

d)

시팔

12.

_____으로 물건을 주다 (Đưa đồ bằng hai tay)

a)

한 손

b)

두손

c)

한 순

d)

두 순

13.

_____을 들고 먹다 (Cầm chén lên và ăn)

a)

그릇

b)

밥그릇

c)

국그릇

d)

물그릇

14.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn (dùng kính ngữ) : Bố tôi không có nhiều tiền. Nhưng bố vẫn mua ô tô

4 lines
15.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn (dùng kính ngữ) : Vị kia là ai? Vị ấy là giám đốc.

4 lines
16.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn (dùng kính ngữ) : Bà ngoại đã ngủ vào lúc 8h giờ tối

4 lines
17.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn (dùng kính ngữ) : Ông ngoại bây giờ đang ở Hàn Quốc

4 lines
18.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn (sử dụng kính ngữ) : Hôm nay là chủ nhật. Nhưng bố vẫn đi công tác

4 lines
19.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn (sử dụng kính ngữ) : Vào cuối tuần trước chúng tôi đã đi thăm nhà thầy. Nhưng thầy không có ở nhà.

4 lines
20.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn (sử dụng kính ngữ) : Giám đốc, anh có thể nói lại một lần nữa không ạ ?

4 lines