wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học Lớp 11

Total questions: 157

Worksheet time: 3hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm: phản ứng thuận nghịch, cân bằng hóa học, sự điện li, chất điện li, chất không điện li, thuyết bronsted – Lowry về acid – base, khái niệm và ý nghĩa của pH.

4 lines
2.

Viết hằng số cân bằng KC cho phản ứng thuận nghịch.

4 lines
3.

Vận dụng nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier để giải thích ảnh hưởng của nồng độ, nhiệt độ, áp suất đến cân bằng hóa học.

4 lines
4.

Xác định nồng độ acid – base bằng phương pháp chuẩn độ.

4 lines
5.

Viết biểu thức và xác định pH bằng các chất chỉ thị phổ biến.

4 lines
6.

Làm các dạng bài tập tính nồng độ các ion và pH của dung dịch.

4 lines
7.

Trạng thái tự nhiên của nguyên tố nitrogen; nguyên tố sulfur.

4 lines
8.

Sự hoạt động của đơn chất nitrogen ở nhiệt độ cao đối với hydrogen, oxygen.

4 lines
9.

Cấu tạo phân tử: ammonia, HNO3, sulfur, H2SO4.

4 lines
10.

Giải thích được tính tan, tính base, tính khử của ammonia từ cấu tạo phân tử. Viết được phương trình hóa học minh họa.

4 lines
11.

Vận dụng kiến thức về cân bằng hóa học, tốc độ phản ứng, enthalpy cho phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen trong quá trình Haber.

4 lines
12.

Tính chất cơ bản của muối amonium và nhận biết ion amonium trong dung dịch; tính acid, tính oxi hóa mạnh của HNO3; tính chất vật lí, tính chất hóa học cơ bản của sulfur; tính oxi hóa, tính khử của sulfur dioxide; tính chất vật lí, tính chất hóa học cơ bản của dung dịch sulfuric acid loãng, đặc.

4 lines
13.

Nguồn gốc các oxide của nitrogen trong không khí và nguyên nhân gây hiện tượng mưa axit.

4 lines
14.

Giải thích được nguyên nhân, hệ quả của hiện tượng phú dưỡng.

4 lines
15.

Sự hình thành sulfur dioxide, tác hại của sulfur dioxide và biện pháp giảm thiểu lượng sulfur dioxide thải vào không khí.

4 lines
16.

Vận dụng kiến thức về năng lượng phản ứng, chuyển dịch cân bằng, vấn đề bảo vệ môi trường để giải thích các giai đoạn trong.

4 lines
17.

Nêu được khái niệm hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ; đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ:

4 lines
18.

Phân loại được hợp chất hữu cơ (hydrocacbon và dẫn xuất).

4 lines
19.

Nêu được khái niệm nhóm chức và một số loại nhóm chức cơ bản.

4 lines
20.

Sử dụng được bảng tín hiệu phổ hồng ngoại (IR) để xác định một số nhóm chức cơ bản.

4 lines
21.

Trình bày được nguyên tắc và cách thức tiến hành các phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ: chưng cất, chiết, kết tinh và sơ lược về sắc kí cột.

4 lines
22.

Thực hiện được các thí nghiệm về chưng cất thường, chiết.

4 lines
23.

Vận dụng được các phương pháp: chưng cất thường, chiết, kết tinh để tách biệt và tinh chế một số hợp chất hữu cơ trong cuộc sống.

4 lines
24.

Nêu được khái niệm về công thức đơn giản nhất (công thức thực nghiệm) và công thức phân tử phân tử (CTPT) hợp chất hữu cơ (HCHC), cách xác định công thức thực nghiệm và CTPT của HCHC.

4 lines
25.

Sử dụng được kết quả phổ khối lượng (MS) để xác định phân tử khối của HCHC.

4 lines
26.

Lập được CTPT HCHC từ dữ liệu phân tích nguyên tố và phân tử khối thông qua phổ khối lượng MS.

4 lines
27.

Trinh bày đươc nôị dung thuyết cấu tao hóa hoc trong hóa hoc hữu cơ.

4 lines
28.

Giải thích được hiên tượng đồng phân trong hóa hoc hữu cơ.

4 lines
29.

Nêu đươc khái niệm chất đồng đăng và dãy đồng đăng trong hóa học hữu cơ.

4 lines
30.

Viết đươc công thức cấu tạo của môt số hơp chất hữu cơ đơn giản (công thức cấu tao đây đủ, công thức cấu tao thu gon).

4 lines
31.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

32.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.

b)

2SO2 + O2 → 2SO3.

c)

C2H5OH + 3O2 ⟶ 2CO2 + 3H2O.

d)

2KClO3 ⟶ 2KCl + 3O2.

33.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm không phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Trong thực tế, phản ứng một thuận nghịch xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau ở hai điều kiện khác nhau.

34.

Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái mà tại đó:

a)

nồng độ các chất bằng nhau.

b)

tốc độ phản ứng thuận nhỏ tốc độ phản ứng nghịch.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra nữa.

d)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

35.

Cho 5 mol H2 và 5 mol I2 vào bình kín dung tích 1 lít và nung nóng đến 227 C. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nồng độ các chất theo thời gian được cho trong hình sau: Nồng độ của HI ở trạng thái cân bằng là

a)

0,68 M.

b)

5,00 M.

c)

3,38 M.

d)

8,64 M.

36.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

37.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

(a)  

38.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh.

b)

cân bằng động.

c)

cân bằng bền.

d)

cân bằng không bền.

39.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?

a)

Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ thay đổi là như nhau.

b)

Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.

c)

Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.

d)

Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra.

40.

Chọn mô tả đúng?

a)

Đường (a) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và đường (b) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng nghịch.

b)

Đường (a) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng nghịch và đường (b) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận.

c)

Cả 2 đường (a) và (b) đều biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận.

d)

Cả 2 đường (a) và (b) đều không biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận.

41.

Biểu thức tính hằng số cân bằng (K_C) của phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ cC + dD là

a)

K_C = [A].[B]/[C].[D].

b)

K_C = [A].[B]/[C].[D].

c)

K_C = [C].[D]/[A].[B].

d)

K_C = [C].[D]/[A].[B].

42.

Ammonia (NH3) được điều chế bằng phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) Ở t_oC, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng là: [N2] = 0,45 M; [H2] = 0,14 M; [NH3] = 0,62 M. Tính hằng số cân bằng K_C của phản ứng trên tại t_oC.

4 lines
43.

Cho phản ứng sau: COCl2(g) ⇆ CO(g) + Cl2(g) K_C = 8,2⋅10−2 (900K) Ở trạng thái cân bằng, nếu nồng độ CO và Cl2 đều bằng 0,15 M thì nồng độ của COCl2 là bao nhiêu?

4 lines
44.

Ở trạng thái cân bằng, nếu nồng độ CO và Cl2 đều bằng 0,15 M thì nồng độ của COCl2 là bao nhiêu?

4 lines
45.

Nồng độ ban đầu của SO2 và O2 tương ứng là 4M và 2M. Tính hằng số cân bằng của phản ứng, biết rằng khi đạt trạng thái cân bằng đã có 80% SO2 đã phản ứng.

4 lines
46.

Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, lượng SO3 trong bình là 0,3 mol. Tính hằng số cân bằng Kc của phản ứng tổng hợp SO3 ở nhiệt độ trên.

4 lines
47.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

A. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

B. Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

C. Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.

48.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

A. Cl2.

b)

B. NaCl.

c)

C. MgO.

d)

D. CH4.

49.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

A. KOH.

b)

B. H2S.

c)

C. HNO3.

d)

D. C2H5OH.

50.

Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

A. MgCl2.

b)

B. HClO3.

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. C6H12O6 (glucose).

51.

Nhóm chất nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li?

a)

A. H2CO2, CH4, CuO, C6H12O6.

b)

B. NaHCO3, H2SO4, HCOOH, C6H6.

c)

C. BaCl2, NaNO3, C2H5OH, HF.

d)

D. CaCl2, MgSO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

52.

Cho các chất: NaOH, HCl, HNO3, NH4Cl, saccharose (C12H22O11), ethano

4 lines
53.

Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch dẫn điện?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

2

54.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

55.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl

b)

C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4

c)

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3

d)

CH3COOH, HF, CH3COOH, H2CO3

56.

Phương trinhg mô tả sự điện li của NaOH trong nước là

a)

2 HO NaOH(s)Na(aq) OH(aq)⎯⎯⎯→+

b)

2 HO NaOH(s)Na (g) OH (g) +− ⎯⎯⎯→+

c)

2 HO NaOH(s)Na (aq) OH (aq) +− ⎯⎯⎯→+

d)

2 HO NaOH(s)Na(s) OH(s)⎯⎯⎯→+

57.

Đối với dung dịch acid mạnh H2SO40,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,20M

b)

[H+] > [NO3-]

c)

[H+] < [NO3-]

d)

[H+] < 0,20M

58.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M

b)

[H+] < [CH3COO-]

c)

[H+] > [CH3COO-]

d)

pH > 1

59.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

c)

bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

60.

Dãy nào sau đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịc

4 lines
61.

Dãy nào sau đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Ba2+, Ag+, CO32-, Cl-.

b)

Na+, H+, F-, K+.

c)

H+, NO3-, Cl-, Na+.

d)

Ag+, CO32-, Cl-, Ba2+.

62.

Dãy gồm các ion nào không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl–, SO42-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–.

d)

K+, NH4+, Cl–, PO43-.

63.

Theo thuyết Bronsted – Lowry, acid là những chất:

a)

có chứa nguyên tử hydrogen trong phân tử.

b)

có khả năng phân li ra ion H+.

c)

có khả năng nhận proton H+.

d)

có khả năng cho proton H+.

64.

Theo thuyết Bronsted – Lowry, base là những chất:

a)

có chứa nguyên tử hydrogen trong phân tử.

b)

có khả năng phân li ra ion OH–.

c)

có khả năng nhận proton H+.

d)

có khả năng cho proton H+.

65.

Chọn biểu thức sai?

a)

[H+] = 10a thì pH = a.

b)

pH + pOH = 14.

c)

pH = –lg[H+].

d)

[H+].[OH-] = 10–14.

66.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là

a)

2.

b)

12.

c)

10.

d)

4.

67.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

H2SO4.

b)

K2SO4.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

68.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

69.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

H2SO4.

b)

NaNO3.

c)

NaOH.

d)

KCl.

70.

Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein hóa hồng?

a)

H2SO4.

b)

Ca(OH)2.

c)

HNO3.

d)

Ca(NO3)2.

71.

Một mẫu đất nông nghiệp được xử lý sau đó dùng máy pH đo được giá trị pH = 4,52. Để làm tăng độ pH của mẫu đất trên cần bón thêm cho đất một lượng hoá chất nào sau đây?

a)

(NH4)2SO4.

b)

CaO.

c)

KCl.

d)

NH4NO3.

72.

á trị pH = 4,52. Để làm tăng độ pH của mẫu đất trên cần bón thêm cho đất một lượng hoá chất nào sau đây?

a)

(NH4)2SO4

b)

CaO

c)

KCl

d)

NH4NO3

73.

Trong chuẩn độ xác định nồng độ của dung dịch NaOH bằng dung dịch acid HCl đã biết nồng độ thì thời điểm kết thúc chuẩn độ được xác định bằng

a)

giọt dung dịch NaOH cuối cùng được nhỏ xuống từ buret làm dung dịch phenolphtalein trong bình tam giác chuyển sang màu hồng nhạt bền trong khoảng 10 giây.

b)

sự thay đổi màu sắc của chất chỉ thị phenolphtalein trong bình tam giác từ không màu đến khi dung dịch xuất hiện màu hồng nhạt bền trong khoảng 10 giây.

c)

lượng thể tích dung dịch NaOH nhỏ xuống từ buret bằng lượng dung dịch HCl trong bình tam giác.

d)

giọt dung dịch NaOH cuối cùng được nhỏ xuống từ buret làm dung dịch phenolphtalein từ màu hồng chuyển sang không màu.

74.

Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,01M. Để chuẩn độ 20 mL dung dịch HCl xM này cần 30 mL dung dịch NaOH. Giá trị của x là

a)

0,015

b)

0,030

c)

0,020

d)

0,010

75.

Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch ứng với các trường hợp sau: a) Dung dịch Al(NO3)3 có nồng độ là 0,1M. b) Hòa tan hết 4 gam NaOH vào 100 mL nước. c) Trộn 100 mL dung dịch HCl 1M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M.

4 lines
76.

Cho các phân tử và ion sau: HI, CH3COO-, H2PO4-, CO32-, NH3. Hãy cho biết phân tử, ion nào là acid, base, lưỡng tính theo thuyết Bronsted - Lowry. Giải thích.

4 lines
77.

Một loại dầu gội đầu có nồng độ ion OH– là 10–5,17 mol/L. a) Tính nồng độ ion H+, pH của loại dầu gội nói trên. b) Môi trường của loại dầu gội trên là acid, base hay trung tính?

4 lines
78.

Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl này cần 15 mL dung dịch NaOH. Xác định nồng độ của dung dịch HCl trên.

4 lines
79.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

80.

Khí nitrogen trơ về mặt hoá học ở điều kiện thường là do

a)

Phân tử có liên kết ba, năng lượng liên kết nhỏ.

b)

Phân tử có liên kết ba, năng lượng liên kết lớn.

c)

Phân tử có liên kết đôi, năng lượng liên kết lớn.

d)

Phân tử có liên kết đôi, năng lượng liên kết nhỏ.

81.

Lí do khí nitrogen được bơm vào gói bim bim là

a)

diệt khuẩn để bảo quản bim bim lâu hơn.

b)

tăng tính thẩm mĩ của gói bim bim.

c)

tăng khối lượng cho gói bim bim.

d)

tạo môi trường trơ bảo quản bim bim.

82.

Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?

a)

Chóp tam giác.

b)

Chữ T.

c)

Chóp tứ giác.

d)

Tam giác đều.

83.

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

a)

nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

b)

nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

c)

nước phun vào bình và không có màu.

d)

nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

84.

Mối quan hệ giữa x và y là

a)

x > y.

b)

x = y.

c)

x < y.

d)

5x = 4y.

85.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl.

b)

KNO3.

c)

KOH.

d)

K2SO4.

86.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl

b)

KNO3

c)

KOH

d)

K2SO4

87.

Khi so sánh phân tử ammonia với ion ammonium, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Đều chứa liên kết ion

b)

Đều có tính acid yếu trong nước

c)

Đều có tính base yếu trong nước

d)

Đều chứa nguyên tử N có số oxi hoá là -3

88.

Có bao nhiêu phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò là chất khử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

90.

Sulfur dioxide đóng vai trò chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2S

b)

NO2

c)

Mg

d)

KOH

91.

Nitrogen monoxide được tạo thành khi mưa dông kèm theo sấm sét do phản ứng giữa nitrogen và oxygen trong không khí được gọi là

a)

NOxt tức thời

b)

NOxt nhiệt

c)

NOxt nhiên liệu

d)

NOxt tự nhiên

92.

Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

93.

Cần tối đa bao nhiêu m3 H2S (ở đkc) để loại bỏ SO2 sinh ra khi đốt cháy 2,0 tấn than chứa sulfur chiếm 3% theo khối lượng?

a)

23,24 m3

b)

30,99 m3

c)

46,48 m3

d)

34,86 m3

94.

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid:

a)

Liên kết O – H phân cực về oxygen

b)

Nguyên tử N có số oxi hóa là +5

c)

Nguyên tử N có hóa trị bằng IV

d)

Liên kết cho – nhận

95.

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid: (a) Liên kết O – H phân cực về oxygen. (b) Nguyên tử N có số oxi hóa là +5. (c) Nguyên tử N có hóa trị bằng IV. (d) Liên kết cho – nhận N → O kém bền. Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Cách pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

97.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

98.

Cách thực hiện nào sau đây sẽ đạt hiệu quả tiếp xúc tốt nhất?

a)

Cho SO3(g) lội qua dung dịch H2SO4(aq).

b)

SO3(g) được phun vào từ phía trên tháp, H2SO4(aq) được bơm từ dưới lên.

c)

SO3(g) được xả vào từ phía dưới tháp, H2SO4(aq) được phun từ trên xuống.

d)

SO3(g) lội qua H2SO4(aq) được khuấy liên tục với tốc độ cao.

99.

Thành phần chính có trong quặng pyrite là

a)

FeS2

b)

CuFeS2

100.

Một trong những nguồn nguyên liệu sản xuất sulfuric acid hiện nay là quặng pyrite. Thành phần chính có trong quặng pyrite là

a)

FeS2

b)

CuFeS2

c)

CaSO4.H2O

d)

HgS

101.

Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, ... Thành phần hóa học của thạch cao sống là

a)

BaSO4

b)

CaSO4.2H2O

c)

MgSO4

d)

CuSO4.5H2O

102.

Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là

a)

34S

b)

32S

c)

36S

d)

33S

103.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố sulfur là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

104.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIA

b)

chu kì 5, nhóm VIA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 5, nhóm IVA

105.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

106.

Các số oxi hoá đặc trưng của sulfur trong hợp chất là

a)

-2; 0 ; +4

b)

0 ; +2 ; +4 ;+6

c)

0 ; +4 ; +6

d)

-2 ; +4: +6

107.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

108.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

lưu hóa cao su tự nhiên

b)

sản xuất sulfuric acid

c)

điều chế thuốc bảo vệ thực vật

d)

bào chế thuốc đông y

109.

Ứng dụng nào sau đây không phải của sulfur?

a)

Làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid

b)

Làm chất lưu hóa cao su

c)

Khử chua đất

d)

Sản xuất diêm, thuốc nổ

110.

Cho các phát biểu sau:

4 lines
111.

Cho các phát biểu sau: (a) Trong tự nhiên, sulfur tồn tại chủ yếu ở dạng muối sulfide và muối sulfate của một số kim loại. (b) Là một phi kim khá hoạt động nên trong tự nhiên không tìm thấy sulfur đơn chất. (c) Trứng gà ung có mùi thối đặc trưng một phần là do các hợp chất của sulfur có trong trứng phân hủy gây ra. (d) Nguyên tố sulfur có mặt trong một số loại thực vật, đặc biệt là các loại rau quả có mùi mạnh như hành tây, sầu riêng, (e) Thành phần chính của quặng pyrite là hợp chất của sulfur và chì (lead, Pb). Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

112.

Công thức hóa học của sulfuric acid là

a)

SO3

b)

H2S

c)

H2SO4

d)

H2SO3

113.

Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

-2

114.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Zn

c)

Na

d)

Cu

115.

Sản phẩm tạo thành khi cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

FeSO4 và H2

b)

FeSO4, SO2 và H2O

c)

Fe2(SO4)3 và H2

d)

Fe2(SO4)3, SO2 và H2O

116.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Na2SO3, Cu, Ba(OH)2

b)

Al, NaHSO3, Al2O3

c)

Na2CO3, CO2, Al

d)

BaCl2, Ag, Al2O3

117.

Hòa tan 200 gam SO3 vào m gam dung dịch H2SO4 49% thu được dung dịch H2SO4 78,4%. Giá trị của m là

a)

400

b)

300

c)

450

d)

500

118.

Hòa tan 200 gam SO3 vào m gam dung dịch H2SO4 49% thu được dung dịch H2SO4 78,4%. Giá trị của m là

a)

400

b)

300

c)

450

d)

500

119.

Viết phương trình hoá học của các phản ứng theo dãy chuyển hoá dưới đây. FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → (NH4)2SO4

4 lines
120.

Cho 9,75 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư,

4 lines
121.

Cho 9,75 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, sau phản ứng thu được 7,437 lít khí SO2 (ở đkc). Tính phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong X.

4 lines
122.

Sulfuric acid có thể được điều chế từ sulfur theo sơ đồ: H 96%H 75%H 100% 2324 SSOSOH SO === ⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯→ Để thu được 120 tấn H2SO4 98% thì cần bao nhiêu tấn sulfur. Biết hiệu suất của từng giai đoạn được mô tả qua sơ đồ trên.

4 lines
123.

Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của ......... (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide, ......). Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là:

a)

carbon.

b)

hydrogen.

c)

oxygen.

d)

nitrogen.

124.

Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2.

b)

CH4.

c)

Na2CO3.

d)

Al4C3.

125.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, CaCO3.

b)

CH3Cl, C6H5Br.

c)

NaHCO3, NaCN.

d)

CO, CaC2.

126.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

Acetic acid (CH3COOH).

b)

Urea ((NH2)2CO).

c)

Ammonium chloride (NH4Cl).

d)

Ethanol (C2H5OH).

127.

Xét phản ứng quang hợp: 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2. Chất nào trong phản ứng này thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2.

b)

H2O.

c)

C6H12O6.

d)

O2.

128.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các ...................... Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là

a)

hợp chất hữu cơ.

b)

hợp chất vô cơ.

c)

hợp chất thiên nhiên.

d)

hợp chất phức.

129.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố

a)

carbon và hydrogen.

b)

carbon.

c)

carbon, hydrogen và oxygen.

d)

carbon và nitrogen.

130.

Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là

4 lines
131.

Hữu cơ phải luôn có nguyên tố

a)

carbon và hydrogen.

b)

carbon.

c)

carbon, hydrogen và oxygen.

d)

carbon và nitrogen.

132.

Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là

a)

liên kết cộng hoá trị.

b)

liên kết kim loại.

c)

liên kết hydrogen.

d)

liên kết ion.

133.

Các hợp chất hữu cơ thường có

a)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

b)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ.

c)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

d)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan trong nước.

134.

Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố gồm

a)

carbon và hydrogen.

b)

hydrogen và oxygen.

c)

carbon và oxygen.

d)

carbon và nitrogen.

135.

Chất nào sau đây là hydrocarbon?

a)

CH3NH2.

b)

C2H5OH.

c)

C4H10.

d)

CH3CHO.

136.

Dẫn xuất hydrocarbon là các hợp chất mà thành phần nguyên tố

a)

chỉ có C và H.

b)

gồm có C, H và O.

c)

gồm C, H, N.

d)

ngoài C còn các nguyên tố khác.

137.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

138.

Trong phương pháp chưng cất, trạng thái hợp chất hữu cơ thay đổi như thế nào?

a)

Lỏng – khí – lỏng.

b)

Rắn – lỏng – khí.

c)

Lỏng – lỏng – khí.

d)

Lỏng – rắn- lỏng.

139.

Để tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất dựa vào sự hoà tan khác nhau của chúng trong hai môi trường không trộn lẫn vào nhau là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

140.

Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

141.

Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?

a)

Chiết lỏng – lỏng

b)

Chiết lỏng – rắn

c)

Chiết rắn – rắn

d)

Chiết lỏng - khí

142.

Để phân tích thổ nhưỡng hoặc phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Chiết lỏng – lỏng

b)

Chiết lỏng – rắn

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

143.

Tách tinh dầu từ hỗn hợp tinh dầu và nước bằng dung môi hexane tức là đang dùng phương pháp:

a)

Phương pháp chiết lỏng – lỏng

b)

Phương pháp chiết lỏng rắn

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Phương pháp chưng cất

144.

Dung môi thích hợp được lựa chọn trong phương pháp kết tinh thường là dung môi trong đó độ tan của chất cần tinh chế

a)

không thay đổi khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch.

b)

tan nhanh khi tăng nhiệt độ, tan kém ở nhiệt độ thường.

c)

giảm nhanh khi tăng nhiệt độ, tan tốt ở nhiệt độ thường.

d)

lớn ở nhiệt độ thường và nhỏ ở nhiệt độ cao.

145.

Phương pháp kết tinh được ứng dụng trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Làm đường cát, đường phèn từ mía.

b)

Giã cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải.

c)

Nấu rượu để uống.

d)

Ngâm rượu thuốc.

146.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

147.

Việc tách các chất ra khỏi nhau bằng phương pháp sắc kí dựa trên đặc tính nào sau đây của chất?

a)

Phân tử khối.

b)

Nhiệt độ sôi.

c)

Khả năng hấp phụ và hoà tan.

d)

Nhiệt độ nóng chảy.

148.

Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

c)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và t

149.

hân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

c)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

d)

Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

150.

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O. Công thức phân tử của X là chất nào sau đây?

a)

C2H4O.

b)

C2H6O2.

c)

C3H6O2.

d)

C3H6O.

151.

Công thức đơn giản nhất (CTĐGN) cho ta biết

a)

cách thức liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

c)

thành phần nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

152.

Benzene có công thức phân tử là C6H6. Công thức đơn giản nhất của benzene là

a)

CH2.

b)

C2H2.

c)

CH4.

d)

CH.

153.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

CH3COOH.

b)

C6H6.

c)

C2H4Cl2.

d)

C2H5OH.

154.

Phương pháp phổ khối lượng dùng để

a)

xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.

c)

xác định khối lượng phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

xác định tỉ lệ số nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.

155.

Từ phổ MS của benzene, người ta xác định được ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 78. Phân tử khối của benzene là

a)

78.

b)

79.

c)

77.

d)

76.

156.

Hình sau đây là phổ khối lượng của phân tử acetic acid. Phân tử khối của acetic acid bằng

a)

43.

b)

45.

c)

60.

d)

29.

157.

Glyoxal có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố là: 41,4%C; 3

4 lines