wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 5 Ôn tập

Total questions: 86

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Công việc nào quan trọng nhất trước khi thuyết trình?

a)

Xây dựng cấu trúc nội dung 

b)

Trang phục 

c)

Chuẩn bị máy móc

d)

Làm quen sân khấu

2.

Cấu trúc một bài thuyết trình gồm có mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Phân bổ thời gian, nội dung trong bài thuyết trình theo công thức nào sau đây? 

a)

10-80-10

b)

10-70-20

c)

20-70-10

d)

Không có đáp án nào chính xác

4.

Bài 3. Tìm kết từ phù hợp thay cho mỗi bông hoa trong những câu sau:

a. Cậu thích xem phim hài 🌼phim hành động?

a)

hay

b)

c)

của

5.

b. Tôi 🌼 bạn ấy cùng là học sinh trường Tiểu học Newton Goldmark.

a)

hoặc

b)

của

c)

6.

c. 🌼bạn muốn chơi pi-a-nô thành thạo 🌼 bạn phải kiên trì.

a)

Nếu...thì

b)

Không chỉ...mà còn

c)

Mặc dù...nhưng

7.

d. 🌼 nhà ở xa 🌼 Hoa lúc nào cũng đi làm đúng giờ.

a)

Do...mà

b)

Tuy...nhưng

c)

Vì...nên

8.

Câu 1. Trong các nhóm từ sau, nhóm  chỉ gồm các động từ là:

a)

A. cây cối, bàn ghế, hát

b)

B. vui tươi, mát mẻ, quét nhà

c)

C. nhảy nhót, chạy bộ, leo núi

d)

D. thơm tho, sạch sẽ, tươi vui

9.

Câu 2. Từ nào có thể thay thế từ gạch chân trong câu

“ Lan miệt mài làm công việc mình yêu thích”

a)

A. lười biếng

b)

B. mải mê

c)

C. vui vẻ

d)

D. buồn bã

10.

Câu 3. Câu "Con chó rất xinh, lông vàng, cổ khoang trắng." có:

     

a)

A. 3 tính từ.

b)

B. 4 tính từ.

c)

C. 5 tính từ.

d)

D. 2 tính từ.

11.

Câu 4. Câu “Tôi đã ngửa cổ suốt một thời mới lớn để chờ đợi một nàng tiên áo xanh bay xuống từ trời có:     

a)

A. 5 động từ.

b)

B. 4 động từ.

c)

C. 3 động từ.

d)

C. 2 động từ.

12.

Câu 5. Trong các dòng dưới đây, dòng  gồm toàn các tính từ là:

a)

A. óng ánh, bầu trời, chót vót, cao vút.

b)

B. rực rỡ, cao vút, màu sắc, ánh sáng.    

c)

C. hót, bay, rực rỡ, cửa sổ, chớp cánh.

d)

D. cao, rực rỡ, to, óng ánh, long lanh.      

13.

Câu 6: Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Đi học về, vừa thấy Vàng vẫy đuôi chạy ra, Liên đã vồn vã:

          - Ôi, em Vàng của chị!

a)

     A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

B. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

c)

C. Nối các từ ngữ trong một liên danh

d)

     D. Báo hiệu bộ phận đứng sau là suy nghĩ của nhân vật

14.

Câu 7: Trong câu "Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương."

sự vật được nhân hóa là:

a)

     A. không có sự vật nào

b)

B. gương

c)

C. áo

d)

D. mây.

15.

Câu 8: Trong câu văn: " Chị gió dạo chơi trên cánh đồng." gió được nhân hóa bằng cách nào?

a)

A. Gọi gió bằng những từ ngữ để gọi con người. ...

b)

B. Miêu tả gió có hoạt động như con người. ...

c)

C. Cả đáp án A và B

16.

Câu 9: Dấu gạch ngang dưới đây có tác dụng gì?

Để tiết kiệm nước, em cần ghi nhớ:

  • -Mở vòi nước vừa phải,

  • -Lấy nước vừa đủ dùng,...

a)

A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

B. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

c)

C. Nối các từ trong một liên danh

17.

Câu 9: Dấu gạch ngang dưới đây có tác dụng gì?

Để tiết kiệm nước, em cần ghi nhớ:

  • -Mở vòi nước vừa phải,

-Lấy nước vừa đủ dùng,...

a)

A. Đánh dấu lời nói trực tiêp của nhân vật

b)

B. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

c)

C. Nối các từ ngữ trong một liên danh

18.

Câu 10: Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

"Nhạc sĩ Hoàng Vân đã phổ nhạc cho bài thơ Hà Nội-Huế-Sài Gòn."

a)

A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

B. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

c)

C. Nối các từ ngữ trong một liên danh

19.

Câu 11: Các từ: học sinh, cô giáo, bàn ghế, bảng, cửa sổ

thuộc từ loại nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

20.

Câu 12: Cho các từ: xanh mướt, vàng óng, to đùng, nâu đậm

Từ không cùng loại với các từ khác là:

a)

A. xanh mướt

b)

B. vàng óng

c)

C. to đùng

d)

D. nâu đậm

21.

Câu 1: Thành ngữ nào sau đây không chỉ nơi con người sinh ra ?

a)

A. Quê hương bản quán.

b)

B. Nơi chôn rau cắt rốn.

c)

C.Quê cha đất Tổ

d)

D. Đất khách quê người

22.

Câu 2: Đại từ thích hợp điền vào chỗ chấm : Nhà bà ngoại em nuôi một chú mèo tam thể,...có đôi mắt màu xanh.

a)

A. Ta

b)

B. Nó

c)

C.Tôi

d)

D. Chúng

23.

Câu 3:Giải câu đố

Mỏ Cày, Đồng khởi năm xưa

Nơi nào nổi tiếng ngàn dừa xanh tươi ?

a)

Bến tre

b)

Bình Định

c)

Nam Định

d)

Hà Tĩnh

24.

Câu 4:Những hình ảnh gắn với sắc vàng trong đoạn thơ dưới đây gợi lên khung cảnh như thế nào ?

" Em yêu màu vàng

Lúa đồng chín rộ

Hoa cúc mùa thu

Nắng trời rực rỡ"

a)

Gợi khung cảnh quê hương tươi đẹp với cuộc sống trù phú, no ấm

b)

Gợi khung cảnh quê hương manh vẻ đẹp hùng vĩ , tráng lệ

c)

Gợi khung cảnh quê hương vắng vẻ, buồn bã, ảm đạm

d)

Gợi khung cảnh quê hương yên bình nhưng còn nhiều vất vả, khó khăn

25.

Câu 5: Chọn tiếng bắt đầu bằng " r/ d" điền vào chỗ chấm: Trong xóm văng vẳng tiếng ..... của bác bán ......

a)

rao- giao

b)

giao - ra

c)

rao - dao

d)

dao - giao

26.

Câu 6:Từ " hay" trong câu nào dưới đây là quan hệ từ

a)

Cô .ấy có một giọng hát thật hay

b)

Bố em hay đi câu cá vào cuối tuần.

c)

Tôi lập tức trở về khi hay tin bố mẹ ốm.

d)

Bạn thích chơi đá bóng hay đá cầu ?

27.

Câu 7: Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa ?

a)

Môi hở răng lạnh

b)

Chị ngã em nâng

c)

Trên kính dưới nhường .

d)

Ở hiền gặp lành .

28.

Câu 8: Những sự vật nào được so sánh với nhau trong đoạn thơ sau ?

" Khi mặt trời lên tỏ

Nước xanh chuyển màu hồng

Cờ trên tàu như lửa

Sáng bừng cả mặt sông "

a)

Mặt sông - nước xanh

b)

Mặt trời - lửa

c)

Cờ trên tàu - lửa

d)

Nươc xanh- cờ trên tàu

29.

Câu 9.Nhóm từ nào dưới đây chứa tiếng " hữu " Có nghĩa là bạn bè ?

a)

Hữu tình - hữu cơ

b)

Hữu hạn - hữu hiệu

c)

chiến hữu - bằng hữu

d)

hữu dụng - hữu ích

30.

Câu 9.Nhóm từ nào dưới đây chứa tiếng " hữu " Có nghĩa là bạn bè ?

a)

Hữu tình - hữu cơ

b)

Hữu hạn - hữu hiệu

c)

chiến hữu - bằng hữu

d)

hữu dụng - hữu ích

31.

Câu 10 : Tiếng " hoa " trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ?

a)

Hoa văn trên trống đồng mang ý nghĩa đặc biệt .

b)

Mùa thu, hoa sữa thơm nồng nàn.

c)

Xe đạp của em vừa bị gãy nan hoa .

d)

Mẹ khen em có mười hoa tay .

32.

Câu hỏi 1

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần đoàn kết?

a)

Kề vai sát cánh

b)

Lá rụng về cội

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Đền ơn đáp nghĩa

33.

Câu hỏi 2

Từ "với" trong câu nào dưới đây là quan hệ từ?

a)

Tôi với tay lấy quyển sách trên giá.

b)

Cô bé không với tới được chiếc áo.

c)

Tôi với Minh Anh là đôi bạn thân từ nhỏ.

d)

Chiếc bàn chỉ cách chúng tôi khoảng một với.

34.

· Câu hỏi 3

Nhóm nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả?

a)

chúc mừng, tre trúc

b)

chong chóng, trong trẻo

c)

chung kết, trung cư

d)

thuỷ triều, buổi chiều

35.

Câu hỏi 4

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Buôn may bán đắt

b)

Non xanh nước biếc

c)

Kính thầy yêu bạn

d)

Trước lạ sau quen

36.

Câu hỏi 5

Nhóm từ ngữ nào dưới đây chứa tiếng "hợp" có nghĩa là "đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đó"?

a)

hợp nhất, hợp kim

b)

hợp lực, tổng hợp

c)

hợp pháp, hợp lí

d)

hợp tác, hợp chất

37.

Câu hỏi 6

Cặp từ nào dưới đây chứa tiếng "thu" đồng âm với nhau?

a)

thu mua, thu hồi

b)

mùa thu, thu gom

c)

thu giữ, thu dọn

d)

thu hoạch, thu thập

38.

Câu hỏi 7

Giải câu đố sau:

Đến đâu ăn quả nhãn lồng

Chè sen Phố Hiến đượm nồng lắm thay?

a)

Bắc Giang

b)

Hưng Yên

c)

Hải Dương

d)

Bắc Ninh

39.

Câu hỏi 8

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong câu văn sau?

"Trái bầu nậm còn tươi lủng lẳng dưới giàn như một cái bình rượu tạc bằng khối ngọc bích đều sắc, nhẵn và bóng." (Nguyễn Tuân)

a)

Trái bầu nậm - bình rượu

b)

Khối ngọc bích - bình rượu

c)

Khối ngọc bích - giàn bầu

d)

Trái bầu nậm - khối ngọc bích

40.

Câu hỏi 6

Cặp từ nào dưới đây chứa tiếng "thu" đồng âm với nhau?

a)

thu mua, thu hồi

b)

mùa thu, thu gom

c)

thu giữ, thu dọn

d)

thu hoạch, thu thập

41.

Câu hỏi 9

Chọn đại từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Bạn An thích đọc truyện trinh thám, bạn Nam cũng … .

a)

· nó

b)

· vậy

c)

· mình

d)

· tôi

42.

· Câu hỏi 10

Hai câu thơ sau có ý nghĩa gì?

"Bầy ong giữ hộ cho người

Những mùa hoa đã tàn phai tháng ngày."

(Nguyễn Đức Mậu)

a)

Bầy ong đã giữ lại những giọt mật tinh tuý cho con người sau khi mùa hoa đã hết.

b)

Bầy ong đã tìm được những loại mật ngon nhất cho con người.

c)

Bầy ong chăm chỉ, cần cù đi kiếm mật mặc cho mưa gió bão bùng.

d)

Bầy ong đã làm cho những mùa hoa tươi thắm trở lại.

43.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

44.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

45.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

46.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

tươi tắn

b)

nhân hậu

c)

nết na

47.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

48.

Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất." ca ngợi:

a)

Vẻ đẹp hình thể của con người

b)

Tài trí của con người

c)

Cả hai đáp án trên

49.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ:

"Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi.... mới ngoan."

a)

nhà cửa

b)

công danh

c)

cơ đồ

50.

từ nào dưới đây có tiếng " bảo " không có nghĩa là " giữ , chịu trách nghiệm".

a)

bảo vệ

b)

bảo hành

c)

bảo kiếm

d)

bảo quản

51.

cho đoạn thơ sau:

muốn cho trẻ hiểu biết

thế là bố sinh ra

bố bảo cho bé ngoan

bố dạy cho biết nghĩ

cặp quan hê từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân-kết quả

b)

tương phản

c)

giả thiết-kết quả

d)

tăng tiến

52.

câu "bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?"thuộc kiểu câu:

a)

câu cầu khiến

b)

câu hỏi có mục đích cầu khiến

c)

câu hỏi

d)

câu cảm

53.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

54.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

55.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

56.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

57.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

58.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

59.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào ?



(a)  

60.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

61.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

(a)  

62.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

63.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu nào?

(a)  

64.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

65.

Đại từ “ấy” trong đoạn: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi.” thay thế cho phần nào dưới đây?

a)

Nước Việt Nam là một.

b)

Dân tộc Việt Nam là một.

c)

Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một.

d)

Sông có thể cạn, núi có thể mòn.

66.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Vì cặp mắt của bà đã mờ nên mỗi khi đọc sách báo, bà thường phải đeo kính.” thể hiện quan hệ gì?

(a)  

67.

Trong trường hợp nào, từ “mũi” mang nghĩa: bộ phận có đầu nhọn, nhô ra phía trước của vật?

a)

Mũi tiến công

b)

Mũi thuyền

c)

Mũi quân

d)

Mũi người

68.

Xác định kiểu câu theo mục đích nói cho câu: “Con đi mua cho bố quyển sách.” nếu câu đó là lời của con nói với mẹ.

a)

Câu khiến

b)

Câu cảm

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

69.

Từ ghép tổng hợp trong đoạn thơ: “Hai cha con bước đi trên cát/ Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh/ Bóng cha dài lênh khênh/ Bóng con tròn chắc nịch” là?

a)

Cha con

b)

Mặt trời

c)

Chắc nịch

d)

Rực rỡ

70.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

71.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

72.

Dòng nào dưới đây nêu đúng quy định viết dấu thanh khi viết một tiếng?

a)

Ghi dấu thanh trên chữ cái ở giữa các chữ cái của phần vần

b)

Ghi dấu thanh trên một chữ cái của phần vần

c)

Ghi dấu thanh vào trên hoặc dưới chữ cái ghi âm chính của phần vần

d)

Ghi dấu thanh dưới một chữ cái của phần vần

73.

Câu kể hay câu trần thuật được dùng để:

a)

Nêu điều chưa biết cần được giải đáp

b)

Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc

c)

Nêu yêu cầu, đề nghị với người khác

d)

Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc

74.

: Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?

d)

Một tháng có bao nhiêu ngày hả Chị?

75.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng?

a)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

b)

Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.

c)

Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.

d)

Nam thích đá cầu, cờ vua.

76.

Trạng ngữ trong câu sau: “Nhờ siêng năng, Nam đã vượt lên đứng đầu lớp.” bổ sung cho câu ý nghĩa gì?

a)

Chỉ kết quả

b)

Chỉ thời gian

c)

Chỉ nguyên nhân

d)

Chị địa điểm

77.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran.

b)

Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa đông.

c)

Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồi trên lưng con chó to.

d)

Mưa rào rào trên sân gạch, mưa đồm độp trên phên nứa.

78.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Người ta là hoa đất.

b)

Muôn người như một.

c)

Dám nghĩ dám làm.

d)

Uống nước nhớ nguồn.

79.

Câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

80.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng.

d)

Hoàng hậu suy tư.

81.

Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

82.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là 2 từ thiếu nghĩa

b)

Đó là 2 từ đồng nghĩa

c)

Đó là 2 từ nhiều nghĩa

d)

Đó là 2 từ đồng âm

83.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

Khỏe mạnh - ốm yếu

b)

Thật thà - gian xảo

c)

Sung sướng - đau khổ

d)

Hèn nhát - cao thượng

84.

"Thơm thoang thỏang” có nghĩa là gì?

a)

Mùi thơm ngào ngạt lan xa

b)

Mùi thơm phảng phất, nhẹ nhàng

c)

Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ

d)

Mùi thơm lan tỏa đậm đà

85.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào viết đúng chính tả?

a)

Lép Tôn - xtôi

b)

Lép tôn xtôi

c)

Lép tôn - xtôi

d)

Lép Tôn - Xtôi

86.

Câu “Giêng hai rét cứa như dao:

Nghe tiếng....ào mào....ống gậy ra....ông.”

Thứ tự cần điền vào chỗ chấm là:

a)

2 âm tr, 1 âm ch

b)

2 âm ch, 1 âm tr

c)

1 âm th, 2 âm tr

d)

2 âm th, 1 âm tr