wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Công Nghệ HK1

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Ngành trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 có mấy vai trò?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Vai trò ĐẦU TIÊN của ngành trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 là:

a)

Đảo bảo an ninh lượng thực

b)

Thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và công nghiệp

c)

Tham gia vào xuất khẩu

d)

Tạo việc làm cho người lao động

3.

Vai trò THỨ HAI của ngành trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 là:

a)

Thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và công nghiệp

b)

Đảo bảo an ninh lượng thực

c)

Tham gia vào xuất khẩu

d)

Tạo việc làm cho người lao động

4.

Vai trò THỨ BA của ngành trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 là:

a)

Đảo bảo an ninh lượng thực

b)

Thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và công nghiệp

c)

Tham gia vào xuất khẩu

d)

Tạo việc làm cho người lao động

5.

Vai trò THỨ TƯ của ngành trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 là:

a)

Đảm bảo an ninh lương thực

b)

Thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và công nghiệp

c)

Tham gia vào xuất khẩu

d)

Tạo việc làm cho người lao động

6.

Ngành trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 có TRIỂN VỌNG gì?

a)

Phát triển trồng trọt ứng dụng công nghệ cao là xu hướng tất yếu

b)

Hướng tới nền nông nghiệp 4.0

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

7.

Có mấy thành tựu về ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở Việt Nam?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Người lao động làm việc trong ngành nghề của trồng trọt cần đảm bảo mấy yêu cầu cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Yêu cầu ĐẦU TIÊN đối với người lao động làm việc trong ngành nghề trồng trọt là:

a)

Có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó và có trách nhiệm

b)

Có kiến thức, kĩ năng cơ bản về trồng trọt, có khả năng sử dụng, vận hành các thiết bị, máy móc trong trồng trọt.

c)

Tuân thủ an toàn trong lao động, có ý thức bảo vệ môi trường

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Yêu cầu THỨ HAI đối với người lao động làm việc trong ngành nghề trồng trọt

a)

Có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó và có trách nhiệm

b)

Có kiến thức, kĩ năng cơ bản về trồng trọt, có khả năng sử dụng, vận hành các thiết bị, máy móc trong trồng trọt

c)

Tuân thủ an toàn trong lao động, có ý thức bảo vệ môi trường

11.

Yêu cầu THỨ BA ĐỐI với người lao động làm việc trong ngành nghề trồng trọt là:

a)

Có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó và có trách nhiệm.

b)

Có kiến thức, kĩ năng cơ bản về trồng trọt, có khả năng sử dụng, vận hành các thiết bị, máy móc trong trồng trọt.

c)

Tuân thủ an toàn trong lao động, có ý thức bảo vệ môi trường.

d)

cả 3 ý trên

12.

Cây trồng được thu hoạch như thế nào?

a)

Hàng năm

b)

Theo vụ mùa

c)

Hàng năm hoặc theo vụ mùa

d)

Đáp án khác

13.

Trong chương trình Công nghệ 10, giới thiệu mấy cách phân loại cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Cây trồng được phân loại theo cách nào sau đây?

a)

Theo nguồn gốc

b)

Theo đặc tính sinh vật học

c)

Theo mục đích sử dụng

d)

Cả 3 ý trên

15.

Theo nguồn gốc, cây trồng được chia làm mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Em hãy cho biết, theo nguồn gốc, cây trồng được chia thành nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm cây ôn đới

b)

Nhóm cây nhiệt đới

c)

Nhóm cây á nhiệt đới

d)

Cả 3 ý trên

17.

Nhóm cây ôn đới:

a)

Có nguồn gốc từ những vùng có khí hậu ôn đới

b)

Có nguồn gốc từ những vùng có khí hậu nhiệt đới

c)

Được trồng ở những nơi có màu đông lạnh và mùa hè nóng ẩm

d)

Cả 3 ý trên

18.

Nhóm cây nhiệt đới:

a)

Có nguồn gốc từ những vùng có khí hậu ôn đới

b)

Có nguồn gốc từ những vùng có khí hậu nhiệt đới

c)

Được trồng ở những nơi có màu đông lạnh và mùa hè nóng ẩm

d)

Cả 3 ý trên

19.

Nhóm cây á nhiệt đới

a)

Có nguồn gốc từ những vùng có khí hậu ôn đới

b)

Có nguồn gốc từ những vùng có khí hậu nhiệt đới

c)

Được trồng ở những nơi có màu đông lạnh và mùa hè nóng ẩm

d)

Cả 3 ý trên

20.

Có mấy yếu tố chính trong trồng trọt?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

21.

Yếu tố chính ĐẦU TIÊN trong trồng trọt là:

a)

Giống cây trồng

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt Độ

d)

Nước và độ ẩm

22.

Yếu tố chính THỨ HAI trong trồng trọt là:

a)

Giống cây trồng

b)

Ánh Sáng

c)

Nhiệt Độ

d)

Nước và Độ ẩm

23.

Yếu tố chính THỨ BA trong trồng trọt là:

a)

Giống cây trồng

b)

Ánh Sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Nước và Độ ẩm

24.

Yếu tố chính THỨ TƯ trong trồng trọt là:

a)

Giống cây trồng

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Nước và Độ ẩm

25.

Cây trồng phân loại theo nguồn gốc là:

a)

Cây ôn đới

b)

Cây hàng năm

c)

Cây ăn quả

d)

Cả 3 ý trên

26.

Cây trồng phân loại theo đặc tính sinh vật học là:

a)

Cây ôn đới

b)

Cây hằng năm

c)

Cây ăn quả

d)

Cả 3 ý trên

27.

Đất trồng có mấy thành phần cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Đâu là thành phần của đất trồng?

a)

Phần lỏng

b)

Phần lỏng , phần rắn

c)

Phần lỏng , phần rắn , phần khí

d)

Phần lỏng , phần rắn , phần khí , sinh vật đất

29.

Phần rắn của đất trồng là:

a)

Chất vô cơ

b)

Chất hữu cơ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

30.

Phần lỏng của đất trồng:

a)

Có thành phần chủ yếu là nước

b)

Là thành phần chủ yếu của đất trồng, gồm chất vô cơ và hữu cơ

c)

Là không khí trong các khe hở của đất

d)

Gồm côn trùng, giun, nguyên sinh động vật, các loại tảo và các vi sinh vật

31.

Phần rắn của đất trồng:

a)

Có thành phần chủ yếu là nước

b)

Là thành phần chủ yếu của đất trồng, gồm chất vô cơ và hữu cơ

c)

Là không khí trong các khe hở của đất

d)

Gồm côn trùng, giun, nguyên sinh động vật, các loại tảo và các vi sinh vật

32.

Phần khí của đất trồng

a)

Có thành phần chủ yếu là nước

b)

Là thành phần chủ yếu của đất trồng, gồm chất vô cơ và hữu cơ

c)

Là không khí trong các khe hở của đất

d)

Gồm côn trùng, giun, nguyên sinh động vật, các loại tảo và các vi sinh vật

33.

Sinh vật đất của đất trồng:

a)

Có thành phần chủ yếu là nước

b)

Là thành phần chủ yếu của đất trồng, gồm chất vô cơ và hữu cơ

c)

Là không khí trong các khe hở của đất

d)

Gồm côn trùng, giun, nguyên sinh động vật, các loại tảo và các vi sinh vật

34.

Keo đất có đặc điểm:

a)

Hoà tan

b)

Không Hoà Tan

c)

Cả A và B đều Sai

d)

Cả A và B đều đúng

35.

Cấu tạo của keo đất gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Đất có mấy phản ứng dung dịch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Đất có loại phản ứng dung dịch nào sau đây?

a)

Phản ứng chua

b)

Phản ứng kiềm

c)

Phản ứng trung tính

d)

Cả 3 ý trên

38.

Phản ứng chua của đất là do:

a)

Nồng độ H+ trong dung dịch đất lớn hơn nồng độ OH-

b)

Nồng độ OH- trong dung dịch đất lớn hơn nồng độ H+

c)

Nồng độ H+ và OH- trong dung dịch đất cân bằng nhau

d)

Cả 3 ý trên

39.

Phản ứng kiềm của đất là do

a)

Nồng độ H+ trong dung dịch đất lớn hơn nồng độ OH-

b)

Nồng độ OH- trong dung dịch đất lớn hơn nồng độ H+

c)

Nồng độ H+ và OH- trong dung dịch đất cân bằng nhau

d)

Cả 3 ý trên

40.

Phản ứng trung tính của đất là do:

a)

Nồng độ H+ trong dung dịch đất lớn hơn nồng độ OH-

b)

Nồng độ OH- trong dung dịch đất lớn hơn nồng độ H+

c)

Nồng độ H+ và OH- trong dung dịch đất cân bằng nhau

d)

Cả 3 ý trên

41.

Thành phần cơ giới của đất có:

a)

Các hạt cát

b)

Limon

c)

Sét

d)

Cả 3 ý trên

42.

Đất trồng nào không tốt cho cây trồng?

a)

Đất chua

b)

Đất mặn

c)

Đất bạc màu

d)

Cả 3 ý trên

43.

Sử dụng đất cần đảm bảo mấy yếu tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Sử dụng đất cần đảm bảo yếu tố nào sau đây?

a)

Chọn cây trồng phù hợp với từng loại đất

b)

Kết hợp sử dụng đất và cải tạo đất

c)

Canh tác bền vững

d)

Cả 3 ý trên

45.

Lựa chọn cây trồng phù hợp với từng loại đất giúp:

a)

Cây sinh trưởng tốt

b)

Cây phát triển tốt

c)

Cho năng suất cao

d)

Cả 3 ý trên

46.

Theo em, cần cải tạo mấy loại đất trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Có mấy biện pháp cải tạo đất chua?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Để cải tạo đất chua, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Biện Pháp Bón Voi

b)

Biện pháp thuỷ lợi

c)

Biện pháp canh tác

d)

Cả 3 ý trên

49.

Biện pháp ĐẦU TIÊN được giới thiệu để cải tạo đất chua là:

a)

Biện pháp bón vội

b)

Biện pháp thuỷ lợi

c)

Biện pháp canh tác

d)

Cả 3 ý trên

50.

Biện pháp THỨ HAI được giới thiệu để cải tạo đất chua là:

a)

Biện pháp bón vôi

b)

Biện pháp thuỷ lợi

c)

Biện pháp canh tác

d)

Cả 3 ý trên

51.

Biện pháp THỨ BA được giới thiệu để cải tạo đất chua là:

a)

Biện pháp bón vôi

b)

Biện pháp thuỷ lợi

c)

Biện pháp canh tác

d)

Cả 3 ý trên

52.

Có mấy biện pháp cải tạo đất bạc màu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Để cải tạo đất bạc màu, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Biện pháp bón vôi

b)

Biện pháp thuỷ lợi

c)

Biện pháp canh tác

d)

Cả 3 ý trên

54.

Biện pháp ĐẦU TIÊN được giới thiệu để cải tạo đất bạc màu là:

a)

Biện pháp bón phân

b)

Biện pháp thuỷ lợi

c)

Biện pháp canh tác

d)

Cả 3 ý trên

55.

Biện pháp THỨ HAI được giới thiệu để cải tạo đất bạc màu là:

a)

Biện pháp bón phân

b)

Biện pháp thuỷ lợi

c)

Biện pháp canh tác

d)

Cả 3 ý trên

56.

Biện pháp THỨ 3 được giới thiệu để cải tạo đất bạc màu là:

a)

Biện pháp bón phân

b)

Biên pháp thuỷ lợi

c)

Biện pháp canh tác

d)

Cả 3 ý trên

57.

Có mấy nhóm giá thể trồng cây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Hãy cho biết, có giá thể trồng cây nào?

a)

Giá thể hữu cơ tự nhiên

b)

Giá thể trơ cứng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

59.

Hãy cho biết, giá thể nào sau đây KHÔNG phải là giá thể tự nhiên?

a)

Than bùn

b)

Mùn cưa

c)

Gốm

d)

Trấu hun

60.

Hãy cho biết, giá thể nào sau đây KHÔNG phải là giá thể trơ cứng?

a)

Xơ Dừa

b)

Gốm

c)

Perlite

d)

Cả 3 ý trên

61.

Sản xuất giá thể mùn cưa gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Bước ĐẦU TIÊN của quy trình sản xuất mùn cưa là gì?

a)

Tập kết mùn cưa về xưởng chế biến

b)

Phơi khô, đảo đều

c)

Ủ mùn với chế phẩm vi sinh vật

d)

Kiểm tra , đóng gói

63.

Bước THỨ HAI của quy trình sản xuất mùn cưa là gì?

a)

Tập kết mùn cưa về xưởng chế biến

b)

Phơi khô, đảo đều

c)

Ủ mùn với chế phẩm vi sinh vật

d)

Kiểm tra, đóng gói.

64.

Bước THỨ BA của quy trình sản xuất mùn cưa là gì?

a)

Tập kết mùn cưa về xưởng chế biến

b)

Phơi khô, đảo đều

c)

Ủ mùn với chế phẩm vi sinh vật

d)

Kiểm tra,đóng gói

65.

Bước THỨ TƯ của quy trình sản xuất mùn cưa là gì?

a)

Tập kết mùn cưa về xưởng chế biến

b)

Phơi khô, đảo đều

c)

Ủ mùn với chế phẩm vi sinh vật

d)

Kiểm tra, đóng gói.

66.

Sản xuất giá thể trấu hun gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Bước 1 của quy trình sản xuất trấu hun là:

a)

Thu nhận trấu về cơ sở sản xuất

b)

Đốt trấu

c)

Phối trộn với chế phẩm vi sinh vật

d)

Kiểm tra chất lượng, đóng gói

68.

Bước 2 của quy trình sản xuất trấu hun là:

a)

Thu nhận trấu về cơ sở sản xuất

b)

Đốt trấu

c)

Phối trộn với chế phẩm vi sinh vật

d)

Kiểm tra chất lượng , đóng gói

69.

Bước 3 của quy trình sản xuất trấu hun là:

a)

Thu nhận trấu về cơ sở sản xuất

b)

Đốt trấu

c)

Phối trộn với chế phẩm vi sinh vật

d)

Kiểm tra chất lượng , đóng gói

70.

Bước 4 của quy trình sản xuất trấu hun là:

a)

Thu nhận trấu về cơ sở sản xuất

b)

Đốt trấu

c)

Phối trộn với chế phẩm vi sinh vật

d)

Kiểm tra chất lượng , đóng gói

71.

Quy trình sản xuất giá thể perlite gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Chức năng của phân bón

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng

b)

Cải tạo đất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

73.

Có mấy chất dinh dưỡng chính trong phân bón?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Chất dinh dưỡng chính có trong phân bón là:

a)

Đạm

b)

Lân

c)

Kali

d)

Cả 3 ý trên

75.

Lợi ích đem lại của việc sử dụng phân bón hợp lí là:

a)

Giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

Nâng cao năng suất và chất lượng nông sản.

c)

Làm tăng thu nhập và lợi nhận cho người sản xuất.

d)

Cả 3 ý trên

76.

Có mấy loại phân bón hóa học chính

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

77.

Khái niệm phân bón hóa học:

a)

Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp.

b)

Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.

c)

Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.

d)

Cả 3 ý trên

78.

Khái niệm phân bón hữu cơ:

a)

Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp

b)

Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.

c)

Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.

d)

Cả 3 ý trên

79.

Khái niệm phân bón vi sinh

a)

Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp

b)

Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.

c)

Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống

d)

Cả 3 ý trên

80.

Phân bón vi sinh có mấy đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Đặc điểm của phân bón vi sinh là:

a)

Chứa vi sinh vật sống

b)

Mỗi loại phân bón vi sinh chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm caay trồng nhất định.

c)

An toàn cho người, vật nuôi, cây trồng và môi trường

d)

Cả 3 ý trên

82.

Bón phân vi sinh nhiều năm sẽ:

a)

Hại cho đất

b)

Không hại cho đất

c)

Không xác định được

d)

Đáp án khác

83.

Khi bón phân hóa học cần đảm bảo mấy nguyên tắc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Khi bón phân hóa học cần đảm bảo nguyên tắc gì?

a)

Lựa chọn loại phân bón phù hợp.

b)

Bón đúng thời điểm và đúng liều lượng

c)

Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu.

d)

Cả 3 ý trên

85.

Nguyên tắc đầu tiên khi bón phân hóa học là gì?

a)

Lựa chọn loại phân bón phù hợp

b)

Bón đúng thời điểm và đúng liều lượng.

c)

Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu

d)

Cả 3 ý trên

86.

Có mấy nguyên tắc bảo quản phân bón hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Nguyên tắc đầu tiên trong bảo quản phân bón hóa học là

a)

Chống ẩm

b)

Chống để lẫn lộn

c)

Chống acid

d)

Chống nóng

88.

Có mấy phương pháp bảo quản phân bón hữu cơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Có phương pháp bảo quản phân bón hữu cơ nào?

a)

Ủ nóng

b)

Ủ nguội

c)

Ủ hỗn hợp

d)

Cả 3 ý trên

90.

Có mấy cách sử dụng phân bón hữu cơ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Có mấy cách sử dụng phân bón hoá học

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Phương pháp ủ, bảo quản để đống, thoáng khí, phân giải trong điều kiện hiếu khí là phương pháo bảo quản nào sau đây?

a)

Ủ nóng

b)

Ủ nguội

c)

Ủ hỗn hợp

d)

Cả 3 ý trên

93.

Phương pháp ủ, bảo quản phân bón hữu cơ trong điều kiện kị khí là phương pháo bảo quản nào sau đây?

a)

Ủ nóng

b)

Ủ nguội

c)

Ủ hỗn hợp

d)

Cả 3 ý trên

94.

Phương pháp kết hợp ủ nóng trước, ủ nguội sau là phương pháo bảo quản nào sau đây?

a)

Ủ nóng

b)

Ủ nguội

c)

Ủ hỗn hợp

d)

Cả 3 ý trên

95.

Có mấy cách sử dụng phân bón vi sinh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Bảo quản phân bón vi sinh

a)

Để đâu cũng được

b)

Có thể bảo quản nhiều năm

c)

Tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp

d)

Để nơi khu vực ẩm ướt

97.

Có mấy loại phân bón vi sinh sử dụng trong trồng trọt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Đâu là phân bón vi sinh sử dụng trong trồng trọt?

a)

Phân bón vi sinh cố định đạm

b)

Phân bón vi sinh chuyển hóa lân

c)

Phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ

d)

Cả 3 ý trên

99.

Phân bón vi sinh cố định đạm là

a)

Sản phẩm chứ một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.

b)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn

d)

Cả 3 ý trên

100.

Phân bón vi sinh chuyển hóa lân là:

a)

Sản phẩm chứ một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.

b)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn

d)

Cả 3 ý trên

101.

Phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ là:

a)

Sản phẩm chứ một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.

b)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn.

d)

Cả 3 ý trên

102.

Quy trình sản xuất phân bón vi sinh cố định đạm gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Quy trình sản xuất phân bón vi sinh cố định đạm có bước nào sau đây?

a)

Chuẩn bị và kiểm tra nguyên liệu.

b)

Phối trộn, ủ sinh khối khoảng một tuần

c)

Kiểm tra chất lượng, đóng bao, bảo quản

d)

Cả 3 ý trên

104.

Công nghệ vi sinh:

a)

Sản xuất các sản phẩm có giá trị

b)

Phục Vụ đời sống

c)

Phát triển kinh tế , xã hội

d)

Cả 3 ý trên

105.

Giống cây trồng gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Giống cây trồng phải phù hợp với:

a)

Điều kiện kị khí

b)

Điều kiện đất trồng

c)

Tập quán canh tác

d)

Cả 3 ý trên

107.

Trình độ kĩ sư chọn giống cây trồng là

a)

Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chọn giống cây trồng

b)

Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành chọn giống cây trồng

c)

Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành chọn giống cây trồng

d)

Cả 3 ý trên

108.

Công việc của kĩ sự chọn giống cây trồng là gì?

a)

Nghiên cứu bảo tồn và phát triển các giống caya trồng hiện có

b)

Nghiên cứu các biện pháp nhân giống cây trồng

c)

Nghiên cứu chọn tạo các giống cây trồng mới

d)

Cả 3 ý trên

109.

Kĩ sư chọn giống cây trồng có mấy nhiệm vụ chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Chất lượng của giống lúa Gia lộc 26 là

a)

Gạo trong

b)

Cơm mềm

c)

Mùi thơm nhẹ

d)

Cả 3 ý trên

111.

Giống cây trồng quy định:

a)

Năng suất cây trồng

b)

Chất lượng cây trồng

c)

Năng suất và chất lượng cây trồng

112.

Năng suất trung bình của giống lúa Gia Lộc 26 là bao nhiêu tạ/ha?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

113.

Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Có phương pháp giống cây trồng nào

a)

Chọn lọc hỗn hợp

b)

Chọn lọc cá thể

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

115.

Chọn lọc hỗn hợp áp dụng với loại cây nào?

a)

Cây tự thụ phấn

b)

Cây giao phấn

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

116.

Có kiểu chọn lọc hỗn hợp nào?

a)

Chọn lọc hỗn hợp một lần

b)

Chọn lọc hỗn hợp nhiều lần

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

117.

Nhược điểm của chọn lọc cá thể là:

a)

Tiến hành công phu

b)

Tốn kém

c)

Diện tích gieo trồng lớn

d)

Cả 3 ý trên

118.

Có mấy phương pháp tạo giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

119.

Có phương pháp tạo giống nào?

a)

Tạo giống bằng phương pháp lai

b)

Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến

c)

Tạo giống bằng công nghệ gene

d)

Cả 3 ý trên

120.

Phương pháp lai tạo giống gì cho cây trồng?

a)

Giống thuần chủng

b)

Giống ưu thế lai

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

121.

Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp lai gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

122.

Có mấy phương pháp tạo giống cây trồng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Bước đầu tiên của phương pháp lai tạo giống thuần chủng là:

a)

Chọn giống hay dòng bố mẹ

b)

Gieo trồng, thu hoạch hạt gieo trồng ở vụ sau (hạt F1)

c)

Gieo trồng hạt F1, loại cây dị dạng, bệnh, không phải cây lai. Các cây còn lại thu hạt để riêng thành từng dòng

d)

Gieo hạt của cây F1

124.

Thành tựu giống cây trồng ưu thế lai là:

a)

Giống lúa lai LY006

b)

Giống lạc LDH 10

c)

Giống ngô chuyển gene NK66BT

d)

Cả 3 ý trên

125.

Thành tựu giống cây trồng bằng phương pháp gây đột biến

là:

a)

Giống lúa lai LY006

b)

Giống lạc LDH 10

c)

Giống ngô chuyển gene NK66BT

d)

Cả 3 ý trên

126.

Có mấy cấp giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

Giống tác giả

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định

128.

Giống siêu nguyên chủng:

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

129.

Giống nguyên chủng

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

130.

Giống xác nhận:

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định

131.

Có mấy phương pháp nhân giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

132.

Quy trình nhân giống hữu tính ở cây tiến hành qua mấy vụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

133.

Vụ đầu tiên của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là:

a)

Nhân hạt giống tác giả

b)

Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng

c)

Sản xuất hạt giống nguyên chủng

d)

Sản xuất hạt giống xác nhận

134.

Quy trình giâm cành gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

135.

Bước đầu tiên của quy trình giâm cành là:

a)

Chọn cành giâm

b)

Cắt cành giâm, cắt bỏ bớt lá

c)

Nhúng cành giâm vào chất kích thích ra rễ

d)

Cắm cành giâm vào nền giâm

136.

Theo thành phần cơ giới đất có

a)

Đất cát

b)

Đất thịt

c)

Đất sét

d)

Cả 3 đáp án trên

137.

Đất kiềm có ph

a)

Dưới 6,6

b)

Trên 7,5

c)

6,6 đến 7,5

138.

Người ta dùng cách nào để cải tạo đất chua?

a)

Bón vôi

b)

Thuỷ lợi

c)

Canh tác

d)

Cả 3 ý

139.

Đâu là yếu tố quan trọng nhất của quá trình trồng trọt?

a)

Giống cây trồng

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Nước và độ ẩm

140.

Loại cây trồng nào sau đây phân loại theo đặc tính sinh vật học?

a)

Cây thân gỗ và cây thân thảo

b)

Cây nhiệt đới

c)

Cây á nhiệt đới

d)

Cây ôn đới

141.

Ưu điểm của phương pháp chiết cành?

a)

Đơn giản

b)

Cây con khoẻ mạnh

c)

Bộ rễ khoẻ

d)

Nhân nhanh số lượng cây giống

142.

Ưu điểm phương pháp ghép?

a)

Đơn giản

b)

Cây con khoẻ mạnh

c)

Bộ rễ khoẻ

d)

Nhân nhanh số lượng cây giống

143.

Phương pháp giâm cành cần lựa chọn cành:

a)

Non

b)

Già

c)

Bánh tẻ

d)

Không quy định