Worksheetssinh hóa - sinh lý
Total questions: 179
Worksheet time: 2hrs 32mins
Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là bộ phận cấu thành của tất cả các tế bào?
A. vách tế bào
B. màng tế bào
C. vật liệu di truyền
D. ribosom
Một loại thuốc ức chế sự biến đổi ADP thành ATP. Bào quan nào sau đây sẽ được thử nghiệm đầu tiên về ảnh hưởng của loại thuốc này?
A. Nhân
B. Không bào
C. Ribosome
D. Ty thể
Phát biểu nào sau đây tổng kết tốt nhất về học thuyết tế bào?
A. Tế bào chứa nhân và các phần khác
B. Tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau
C. Tế bào có thể nhìn thấy được qua kính hiển vi
D. Tế bào là những viên gạch xây dựng nên cơ thể sống
Trong quá trình giảm phân, việc giảm số lượng nhiễm sắc thể là quan trọng nhất vì:
A. ngăn chặn việc tăng kích thước nhân cùng với mỗi lẫn phân bào
B. duy trì số lượng nhiễm sắc thể trong sinh sản hữu tính
C. giữ cho lượng ADN trong tế bào ở mức tối thiểu
D. cho phép tế bào sinh trưởng mà không cần tăng hàm lượng ADN
Thành phần nào dưới đây KHÔNG có trong nhân tế bào?
A. chromatin
B. bào tương
C. hạch nhân
D. ADN
Bào quan nào sau đây có màng protein-phospholipid, có enzyme chuyển hóa năng lượng và có ribosome tương tự như ở vi khuẩn?
A. Lysosome
B. Golgi
C. Ribosome
D. Ty thể
E. Lưới nội sinh chất hạt
Xương làm tất cả những chức năng sau ngoại trừ:
A. Tạo tế bào thần kinh
B. Tạo tế bào máu
C. Bảo vệ các cơ quan
D. Dự trữ Canxi
Các acid amin nối với nhau bằng liên kết peptide để tạo thành protein. Trong bào quan nào sau đây sẽ diễn ra quá trình này?
A. Ty thể
B. Ribosome
C. Lysosome
D. Thể Golgi
Bào quan nào dưới đây xuất hiện trong cả hai giới prokaryotes và eukaryotes?
A. Nhân hoàn chỉnh
B. Ribosome
C. Thể Golgi
D. Lưới nội sinh chất
Bào quan nào dưới đây xuất hiện trong cả hai giới prokaryotes và eukaryotes?
Nhân hoàn chỉnh
Ribosome
Thể Golgi
Lưới nội sinh chất
Bào quan nào sau đây liên quan trực tiếp nhất đến tổng hợp protein?
Ty thể
Lục lạp
Ribosome
Lưới nội sinh chất
Người ta đề xuất một giả thuyết cho rằng ty thể và lục lạp có nguồn gốc từ một số vi khuẩn tồn tại như là các cơ thể nội cộng sinh trong các tế bào chủ. Điều nào sau đây ủng hộ mạnh mẽ cho giả thuyết này?
Cả 2 bào quan đều chứa phân tử ADN.
Cả 2 bào quan đều có vi ống
Cả 2 bào quan đều thiếu mARN.
Ty thể, chứ không phải lục lạp, được bao bọc bởi một màng kép.
Lục lạp, chứ không phải ty thể, có khả năng tổng hợp protein.
Bộ phận nào dưới đây không thuộc tế bào chất?
nhân
nguyên sinh chất
không bào
ribosom
Bào quan nào dưới đây là nơi xảy ra hầu hết các quá trình tổng hợp protein trong tế bào?
Thể Golgi
Lưới nội sinh chất
Nhân
Ty thể.
Sự khác nhau chính giữa lưới nội sinh chất có hạt và lưới nội sinh chất trơn là:
bởi các ký tự "có hạt" và "trơn"
sự có mặt hoặc vắng mặt của ADN
sự có mặt hoặc vắng mặt của ribosome.
Chức năng của ribosom là tổng hợp protein trong các tế bào
Đúng
Sai
Cấu trúc này không thể tìm thấy được ở prokaryote?
ADN
plasmid
lông
ty thể
ribosome
Phát biểu nào sau đây luôn đúng? Tất cả các tế bào __________
đều có ty thể
đều có màng nhân
đều có màng tế bào
đều có thành tế bào
Ở tế bào prokaryote, tái bản ADN diễn ra ở ………và tổng hợp protein diễn ra ở……
nhân, tế bào chất
tế bào chất, nhân
cả 2 đều xảy ra ở nhân
cả 2 đều xảy ra ở tế bào chất
Lipid và carbohydrate đều quan trọng trong tế bào động vật bởi cả hai đều:
dự trữ năng lượng
chứa nitơ
cấu tạo nên thành tế bào
tạo lớp cách nhiệt cho cơ thể
Lipid và carbohydrate đều quan trọng trong tế bào động vật bởi cả hai đều:
dự trữ năng lượng
chứa nitơ
cấu tạo nên thành tế bào
tạo lớp cách nhiệt cho cơ thể
Một học sinh đã viết đoạn mô tả này về một tế bào sau khi quan sát nó dưới kính hiển vi. "Tế bào này có thành, ribosome, vùng nhân chỉ gồm các sợi ADN phân tán trong tế bào chất và không có màng nhân" Loại tế bào nào sau đây giống với đoạn mô tả trên nhất?
Tế bào động vật
Tế bào nấm
Tế bào vi khuẩn
Tế bào thực vật
Màng tế bào vi khuẩn không chứa:
Phospholipids
Protein
Glycoprotein
Acid nucleic
Lipid
Nhóm nào sau đây không thể sản sinh ATP của riêng mình?
Địa y
Vi khuẩn
Virus
Tảo silic
Động vật nguyên sinh
Tất cả các thành phần sau đều có ở tế bào prokaryote, ngoại trừ
ADN
thành tế bào
màng sinh chất
ribosome
lưới nội chất
Glucid được chia thành 3 loại:
Monosaccarid
Oligosaccarid
Polysaccarid
Vai trò của glucid là:
Tạo hình:tham gia cấu tạo acid nucleic, glucoprotein để cấu tạo nên TB và mô
Tạo năng lượng: là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể
Polysaccarid được chia thành 2 loại:
Polysaccarid thuần: được cấu tạo từ nhiều phân tử monosaccarid thuộc cùng 1 loại: tinh bột, glycogen, cellulose
Polysaccarid tạp: do nhiều phân tử monosaccarid và những dẫn xuất của monosaccarid thuộc các loại khác nhau, ngoài ra còn từ chất khác nhau như acid acetic, acid sulfuric: Mucopolysaccarid, Glucopolysaccarid
Có 2 thành phần chính cấu tạo nên tinh bột là:
Amylose chiếm khoảng 12-25% tinh bột
Amylopectin chiếm 75-85% tinh bột
Polysaccarid tạp chia thành 2 loại:
Mucopolysaccarid
Glucopolysaccarid
Polysaccarid tạp chia thành 2 loại:
Mucopolysaccarid.
Glucopolysaccarid
Lactose được hình thành bởi :
1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose
1 phân tử galactose và một phân tử glucose
2 phân tử gluocse
2 phân tử galactose
Maltose được hình thành bởi :
1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose
1 phân tử galactose và một phân tử glucose
2 phân tử gluocse
2 phân tử galactose
Saccarose được hình thành bởi :
1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose
1 phân tử galactose và một phân tử glucose
2 phân tử gluocse
2 phân tử galactose
Polysaccarid thuần được cấu tạo từ:
Amylose và amylosepectin
Tinh bột và glycogen
Nhiều phân tử monosaccarid cùng một loại
Tinh bột, glycogen và cellulose.
Glucid là những chất hữu cơ mà phân tử gồm:
2 nguyên tố chính: C, H
2 nguyên tố chính C. O
2 nguyên tố chính: O, H
3 nguyên tố chính C, H, O
Oligosaccarid được tạo ra từ:
2 đến 6 phân tử đường đơn
2 đến 6 phân tử acid amin
2 đến 6 phân tử acid béo
2 đến 6 phân tử polisaccarid.
Cấu tạo vòng của monosaccarid có ở:
Tất cả các monosaccarid
Monosacacarid có từ 4 cacbon trở lên
Monosacacarid có từ 5 cacbon trở lên
Monosacacarid có từ 6 cacbon trở lên
Tính khử của monosaccarid là do trong phân tử có nhóm:
Aldehyd hoặc ceton
Aldehyd hoặc alcol
Carboxyl hoặc ceton
Carboxyl hoặc amin
Người ta áp dụng tính chất nào của monosaccarid để phát hiện đường trong nước tiểu bằng thuốc thử Fehling :
Tính oxy hóa
Tính khử
Tính chất tạo glucosid
Tính chất tạo fucfural
Monosaccarid bị khử tạo thành:
Các ozazon
Fufural
Polyalcol
Este
Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid:
Cellulose
Glycogen
Tinh bột
Tất cả các chất trên
Câu 16: Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid:
Cellulose
Glycogen
Tinh bột
Tất cả các chất trên
Câu 17: Liên kết giữa các gốc Glucose trong cấu tạo mạch thẳng của Glycogen là :
Liên kết peptid
Liên kết 1-4 α glucosid
Liên kết 1-6 α glucosid
Liên kết hydro
Câu 18: Glycogen là glucid dự trữ ở người và động vật, có nhiều nhất ở:
Tụy và thận
Phổi và tim
Tim và gan
Gan và cơ
Câu 19: Liên kết giữa các gốc Glucose trong phân tử Cellulose là :
Liên kết 1-4 α glucosid
Liên kết 1-4 β glucosid
Liên kết disulfua
Liên kết hydro
Câu 20: Glucid còn có tên gọi là:
Glycoprotein
Polysaccarid
Carbohydrat
Alkalin phosphate
Câu 1: Thức ăn glucid đối với người và động vật bao gồm:
Tinh bột
Disaccarid
Monosacccarid
Câu 2: Ở đường tiêu hóa, tinh bột trong thức ăn dưới tác dụng của ...(A)...... trong nước bọt và dịch tụy bị thủy phân thành dextrin, maltose. Maltose bị ....(B).... ở màng tế bào thành ruột thủy phân tiếp thành glucose.
Amylase
Maltase
Câu 3: Saccarose, Lactose bị các enzym saccarase, lactase ở tế bào thành ruột thủy phân thành:
Glucose
Fructose
Galactose
Câu 4: Sự hấp thu glucid ở phần đầu ruột non diễn ra nhờ:
Hiện tượng khuếch tán qua màng
Vận chuyển tích cực
Câu 5: Các dạng phân tử của Phosphorylase gồm:
Dạng Phosphorylase a là dạng hoặt động trong ptu có gắn gốc phosphat
Dạng Phosphorylase b là dạng o hoặt động trong ptu o có gốc phosphat
Câu 6: Phosphorylase là enzym thủy phân liên kết ...(A)... với sự tham gia của một gốc phosphat. Sản phẩm là các phân tử ...(B)...
α 1-4 glucosid
Glucose-1 phosphat
Câu 7: Sự thoái hóa glycogen thành glucose ở gan nhờ các enzym:
Ezym phosphat
Enzym cắt nhánh
Câu 8: Các con đường thoái hóa glucose:
Con đường đường phân ( Glycolysis) hay Hexodiphosphat hay con đường Embden-Mayerhof
Con đường Hexodiphosphat hay chu trình Pentose Phosphate
Con đường tạo aci
Câu 9: Sau khi được hấp thu, các monosaccarid được vận chuyển về đâu để tiếp tục tổng hợp thành glucose:
Tụy
Mật
Gan
Não
Câu 10: Sản phẩm thủy phân glycogen của Phosphorylase là:
Glucose 1 phosphat
Glucose
Glucose 6 phosphat
Phosphat
Câu 11: Sản phẩm thủy phân glycogen của enzym cắt nhánh (Debranching enzym) là:
Glucose 1 phosphat
Glucose
Glucose 6 phosphat
Phosphat
Câu 12: Glucose 6 phosphatase là enzym chỉ có ở:
Gan
Thận
Tụy
Não
Câu 13: Glucose 6 phosphatase xúc tác:
Chuyển Glucose 1 phosphat thành Glucose 6 phosphat
Chuyển Glucose 6 phosphat thành Glucose 1 phosphat
Chuyển Glucose thành Glucose 6 phosphat
Chuyển Glucose 6 phosphat thành Glucose
Câu 14: Con đường đường phân xảy ra ở:
Bào tương
Huyết tương
Nhân tế bào
Màng tế bào
Câu 15: Glucose 6 phosphat đồng phân hóa thành Glucose 1 phosphat nhờ enzym:
Phosphofructokinase
Isomerase
Hexokinase
Phosphoglucose isomerase
Câu 16: Pyruvat kinase chuyển PEP thành Pyruvat bằng cách:
Chuyển gốc phosphat từ C1 sang C3
Bỏ đi gốc phosphat
Gắn thêm một gốc phosphat
Tất cả các ý trên đều sai
Câu 17: Trong điều kiện hiếu khí, sự thoái háo 1 phân tử glucose cho:
Cho 2 ATP
Cho 12 ATP
Cho 20 ATP
Câu 18: Nguyên nhân của bệnh Galactose bẩm sinh là do:
Thiếu hụt Galactose kinase
Thiếu hụt Galactose 1 phosphat urydylyl trasferase
Thiếu hụt uridin diphossphat glucose-4-isomerase
Thiếu hụt một trong 3 enzym trên.
Câu 19: Nguyên nhân của hạ đường huyết có thể là do:
Điều trị Insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết quá liều
Giảm tân tạo glucose do hậu quả của uống nhiều rượu, nhịn ăn kéo dài.
U tế bào tiết insulin của tụy
Tất cả các ý trên
Phosphorylase a là:
Dạng hoạt động của phosphorylase
Dạng không hoạt động của phosphorylase
Trong phân tử có gắn gốc phosphat
Trong phân tử không gắn gốc phosphat
Lipid là ....(A)...... của alcol và .......(B)...........
Este
Acid béo
Lipid có thể chia làm 2 loại: (A)…….. và, .......(B).......
Lipid thuần
Lipid tạp
Vai trò của lipid đối với cơ thể là: Tạo năng lượng, lipid cung cấp năng lượng nhiều nhất (...A.....), tham gia vào (....B......), tạo màng tế bào, màng ty lạp thể, màng nhân, là dung môi hòa tan các vitamin tan trong dầu: (..C..), bảo vệ các( .....D.....), chống lại các va chạm từ bên ngoài
Lipid cho 3,9 Kcal
Cấu tạo cơ thể
Vitamin A, D, E, K
Cơ quan trong cơ thể
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thuần?
A. Monoglycerid, cerid, cephalin.
B. Triglycerid, sáp, sterid.
C. Lecithin, triglycerid, cholesterol este.
D. Cardiolipin, sphingomyelin, triglycerid.
Một số acid béo không bão hòa rất cần thiết mà cơ thể không thể tự tổng hợp được, đó là :
A. Acid palmitoleic và acid oleic.
B. Acid linoleic và acid linolenic.
C. Acid palmitic và acid stearic.
D. Acid linoleic và acid oleic.
Trong khẩu phần ăn của trẻ em, nếu không có dầu, mỡ thì trẻ có nguy cơ thiếu hụt những vitamin nào sau đây?
A. Vitamin B1, B6, B12, C.
B. Vitamin B1, C, D, E.
C. Vitamin A, B1, C, D.
D. Vitamin A, D, E, K.
Acid béo không bão hòa thường là những chuỗi thẳng, trong phân tử có chứa loại liên kết đôi nào sau đây:
Loại có một liên kết đôi
Loại có hai liên kết đôi.
Loại có ba liên kết đôi
Loại có bốn liên kết đôi
Tất cả các ý trên.
Acid béo là những acid carboxylic với chuỗi hydrocarbon có từ:
4-16 carbon
4-26 carbon
4-36 carbon
4-46 carbon
Chuỗi hydrocarbon trong một số acid béo là:
Bão hòa và không có nhánh
Chứa một hay nhiều liên kết đôi.
Có nhánh hoặc vòng
Có chứa nhóm chức hydroxyl
Một trong 4 ý trên
Nguyên tử carbon của nhóm carboxyl được dùng làm mốc và mang mã số là
1
α
β
ώ
Nguyên tử carbon số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon:
2
α
β
ώ
Nguyên tử carbon của nhóm metyl tận cùng số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon:
2
α
β
ώ
Lipid trong cơ thể tồn tại 3 dạng: lipid dự trữ, lipid màng và lipid lưu thông trong hệ tuần hoàn dưới dạng lipoprotein. Dạng lipid dự trữ có thành phần chủ yếu là:
Phospholipid và cholesterol.
Triglycerid, phospholipid và cholesterol.
Triglycerid
Triglycerid và cholesterol.
Đặc điểm của glycerid:
Là este của acid béo và glycerol.
Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no.
Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên lipid màng tế bào.
Là chất béo trung tính.
Là dạng lipid dự trữ chủ yếu của cơ thể.
Sự tiêu hoá lipid bắt đầu thực sự ở hành tá tràng, ......(A)........ của hành tá tràng và tuyến tuỵ cùng tác nhân nhũ tương hoá là .........(B)...........
Các lipase
Mật và muối mật
Sự thuỷ phân triglycerid là không hoàn toàn ở hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm: .........(A).........., diglycerid, monoglycerid, ........(B)..........., glycerol. Hỗn hợp này được hấp thu qua ruột nhờ sự khuếch tán và phosphoryl hoá.
Triglycerid
Acid béo
Glycerol và acid béo chuỗi ngắn qua tĩnh mạch cửa tới gan; ……(A)…...được tổng hợp thành triglycerid ở màng ruột, được vận chuyển đến gan dưới dạng hạt ……(B)……..
Acid béo
Lipooprotein
Quá trình oxi hoá của acid béo là quá trình oxy hoá acid béo ở vị trí cacbon và ………(A)….. kể từ đầu mang nhóm cacboxyl tận của gốc acyl, xảy ra trong ………(B)…….. gồm 4 giai đoạn.
Cắt dần từng mẫu 2C
Matrix ty thể
Thể cetonic bao gồm: aceton, ……(A)…… và .....(B).......
Acetoacetat
D.b - hydroxybutyrat
Cho sơ đồ các phản ứng sau: Sơ đồ trên biểu diễn quá trình:
Thoái hoá glycerol 3 phosphat
Thoái hoá dihydroxy acetonphosphat
Thoái hoá glyceraldehyd phosphat
Thoái hoá glycerol
Thoái hoá glycerol 2 phosphat
Trong quá trình oxi hoá của acid béo enzym acylCoA acetyl transferase ( cetothiolase) xúc tác phản ứng:
Khử hydro lần 1.
Phân cắt tạo acetylCoA.
Thuỷ phân.
Khử hydro lần 2.
Khử carboxyl.
Cho sơ đồ phản ứng sau: Sơ đồ trên biểu diễn quá trình:
Khử acid béo.
Oxy hoá acid béo.
Trao đổi oxy.
Hoạt hoá acid béo.
Vận chuyển acid béo.
Phức hợp multienzym trong quá trình tổng hợp acid béo gồm:
4 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.
6 enzym và 1 protein không có hoạt tính enzym.
5 enzym và 1 protein không có hoạt tính enzym.
6 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.
5 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.
Phản ứng khử hydro lần 2 trong quá trình tổng hợp acid béo bão hòa trong bào tương được xúc tác bởi:
Enzym KR
Enzym HD
Enzym KS
Enzym AT
Enzym ER
Sản phẩm của quá trình β-oxy hoá acid béo là:
Acetyl CoA.
Acyl CoA.
Enoyl CoA.
Ceto acylCoA.
Quá trình β-oxy hoá acid béo xảy ra ở:
Bào tương.
Microsom.
Lưới nội nguyên sinh.
Ty thể.
Trong chuyển hóa lipid, gan có vai trò oxy hóa acid béo "hộ" các tổ chức khác nhờ hệ enzym hoạt động mạnh chỉ có ở gan. Phần lớn acetyl CoA tạo ra từ quá trình oxy hóa acid béo được tế bào gan sử dụng để:
Tổng hợp thể cetonic đưa vào máu đến mô ngoại vi.
Tổng hợp cholesterol, các hormon steroid.
Tổng hợp acid mật.
Đi vào chu trình acid citric tạo ra năng lượng.
Bộ xét nghiệm mỡ máu dùng trên lâm sàng gồm:
Glucose, Triglycerid, Cholesterol, Protein.
HDL-C, LDL-C, VLDL, Chylomicron.
HDL-C, VLDL, Triglycerid, Cholesterol.
Triglycerid, Cholesterol, HDL-C, LDL-C.
Đặc điểm nào sau đây của LDL là đúng?
Là sản phẩm thoái hoá của VLDL trong máu.
Có vai trò vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi về gan.
Chứa cholesterol "tốt", giúp bảo vệ thành mạch.
Trong thành phần có chứa nhiều triglycerid.
Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 84 NST. Kiểu nhân của cây dị bội (2n - 1) cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?
28
55
56
83
42
Vai trò của tARN là
tham gia cấu trúc ribosome (rARN)
mang thông tin di truyền đến tế bào chất (mARN)
vận chuyển acid amin đến vị trí tổng hợp protein (tARN)
chứa thông tin di truyền quy định tổng hợp protein (ADN)
Điều nào sau đây là bằng chứng về tổ tiên chung của tất cả các dạng sống?
Tính phổ biến của mã di truyền
Cấu trúc của nhân
Cấu trúc của ty thể
Cấu trúc của lục lạp
Sử dụng rộng rãi các hormone ở các hệ thống sống
Việc sản xuất protein từ mARN được gọi là
tái bản
biến đổi
sao mã
dịch mã
Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 72 NST. Kiểu nhân của cây lưỡng bội cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?
24
48
49
71
96
Trisomi 13 là tên của hội chứng
Down
Edwards
Patau
Klinefelter
Turner
Mù màu thường thấy ở nam nhiều hơn ở nữ. Kiểu di truyền nào giải thích tốt nhất cho quan sát này?
Trội không hoàn toàn
Di truyền đa gen
Di truyền liên kết giới tính
Di truyền đa alen
Kiểu nhân tứ bội của một cây trồng chứa 64 NST. Kiểu nhân của một cá thể dị bội (2n + 1) cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?
32
35
48
33
31
Quá trình nào sau đây tạo ra trứng và tinh trùng?
Tái bản
Nguyên phân
Giảm phân
Dịch mã
Khẳng định nào sau đây là đúng về một loài có số lượng nhiễm sắc thể 2n = 16?
Loài này có số lượng NST dạng lưỡng bội là 32 chiếc ở mỗi tế bào
Mỗi tế bào có 8 cặp NST đồng dạng
Loài này có 16 cặp NST ở mỗi tế bào
Giao tử của loài này có 4 NST
ng của đoạn GATCAA là: (từ ADN sao sang ARN (sao mã) thì nguyên tắc bổ sung là: A - U, T - A, G - C, C - G, Từ ADN sao sang ADN (tái bản, tự nhân đôi của ADN) thì nguyên tắc bổ sung là A - T, T- A, G - C, C-G )
CTAGTT
CUAGUU
AGCTGG
AGCUGG
TCGACC
Phiên mã (sao mã) nói đến:
tái bản ADN
tổng hợp protein bằng cách sử dụng mARN và tARN
tổng hợp mARN từ ADN
biến đổi một protein bất hoạt thành dạng hoạt động
Ung thư là do trong cơ thể các gen có vai trò ức chế sự phân bào bị mất chức năng, không hoạt động
Đúng
Sai
Cơ chế gây ung thư do:
Tăng sinh tế bào bắt nguồn từ 1 tế bào ban đầu bị đột biến.
Hiện tượng chết theo chu trình.
Do lây nhiễm vi khuẩn.
Suy giảm miễn dịch.
Đặc điểm chung về cơ sở di truyền học tế bào của các hội chứng Down, Edward, Patau là:
Đều là đột biến số lượng NST thường dạng 2n - 1
Đều là đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n - 1
Đều là đột biến số lượng NST thường dạng 2n + 1
Đều là đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n + 1
Hội chứng Turner xảy ra ở nữ là do
Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n + 1 XYY
Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n + 1 XXY
Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n - 1 XO
Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n - 1 YO
rARN là thành phần cấu tạo của ribosome
Đúng
Sai
Bệnh Hemophilia là bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thường
Đúng
Sai
Giải phẫu học người là một môn học
Cơ sở
Lâm sàng
Cận lâm sàng
Cơ bản
Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trước - sau là:
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc
Tất cả đều đúng
Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là
Xác người chết
Mô hình các loại
Phim X quang
Người sống
Mặt phẳng đứng dọc giữa
Nằm song song với mặt phẳng trán
Chia cơ thể thành phía trước và phía sau
Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái
Nằm song song với mặt phẳng đất
Tìm ý đúng với từ "Trong ngoài" căn cứ vào
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng đứng dọc giữa
Mặt phẳng đứng dọc
Xác định ý đúng với từ "Trên, Dưới" căn cứ vào
Mặt phẳng đứng dọc
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng nằm ngang
Cả A, B, C
Đơn vị chức năng của phổi
Khí quản
Mũi
Phế nang
Phế quản
Tư thế giải phẫu
Người đứng thẳng, mắt hướng về phía trước
Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía trước
Đứng thẳng, mắt và mặt hướng về phía trước, hai tay buông thõng long bàn tay hướng về phía trước
Đứng thẳng, mắt và mặt hướng về phía sau, hai tay buông thõng long bàn tay hướng về phía trước
Các mặt phẳng giải phẫu thường sử dụng
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng chéo
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng chéo
Chức năng của xương:
Vận động
Bảo vệ
Nâng đỡ
Cả A, B, C
Sinh lý học người là một môn học:
Cơ sở
Lâm sàng
Cận lâm sàng
Cơ bản
Xương nào sau đây thuộc loại xương dài:
Xương đỉnh
Xương vai
Đốt xương sống
Xương đòn
Mô tả về xương quay:
Thân xương hình trụ;
Có một lồi củ cho cơ cánh tay bám;
Có đầu trên nhỏ hơn đầu dưới;
Có khuyết ròng rọc khớp với xương cánh tay.
Mô tả về xương hàm dưới:
Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai;
Có một xoang nằm trong ngành hàm dưới;
Tiếp khớp với xương thái dương tại mỏm vẹt;
Có mỏm lồi cầu nằm giữa than và ngành hàm dưới.
Mô tả về xương đùi:
Là xương dài nhất cơ thể;
Có một chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu;
Có một thân hình lăng trụ tam giác;
Có hai lồi cầu ở dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác.
Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay:
Xương nguyệt
Xương thang
Xương tháp
Xương thuyền
Mô tả đúng về mặt dưới của tim:
Nằm giữa hai phổi
Nằm sau tấm ức sườn
Nằm trên cơ hoành
Nằm dưới cơ hoành
Mô tả đúng về đáy tim:
Hướng ra sau, lên trên và sang trái
Liên quan đến phổi trái
Liên quan đến động mạch chủ bụng
Nằm đè lên cơ hoành
Chức năng của tim:
Đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Hút máu trong hệ tuần hoàn
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Nhịp tim bình thường:
Là do nút xoang phát xung động
Tần số 70 - 80 lần/phút
Tần số 100 lần/phút
Do nút xoang phát xung động, tần số 70 - 80 lần/phút
Mô tả sau đây về cấu tạo của cơ bám xương là đúng
Có phần bụng cơ hoàn toàn do các sợi cơ tạo nên
Có một màng chu cơ vây quanh toàn bộ cơ
Có các đầu gân có khả năng co rút
Có nhiều bó sợi cơ
Mô tả sau đây về cách sắp xếp sợi cơ và khả năng co cơ là đúng:
Cơ có các bó sợi chạy song song với trục dọc có biên độ co lớn
Cơ lông vũ có số lượng sợi cơ ít hơn cơ song song có cùng kích thước
Kiểu sắp xếp sợi cơ không ảnh hưởng đến biên độ và lực co cơ
Cơ hình thoi có nhiều sợi cơ hơn cơ đa lông vũ có cùng kích thước
Mô tả sau đây về các cơ bám da mặt là đúng:
Không có đầu bám vào xương
Được vận động bởi thần kinh V
Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt
Vận động cho khớp thá
Mô tả sau đây về các cơ bám da mặt là đúng:
Không có đầu bám vào xương
Được vận động bởi thần kinh V
Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt
Vận động cho khớp thái dương hàm dưới
Mô tả sau đây về các cơ nhai đều là đúng:
Đều có đầu di dộng bám vào xương hàm dưới
Do thần kinh mặt chi phối
Bao gồm cơ cắn và cơ chẩm-trán
Chỉ có tác dụng nâng xương hàm dưới
Mô tả sau đây về các cơ ngực đều là đúng:
Đều là các cơ hô hấp vì đều có đầu bám vào xương sườn
Gồm nhóm nằm giữa các xương sườn và nhóm vận động chi trên
Đều do các thần kinh gian sườn vận động
Đều làm thay đổi kích thước của lồng ngực trong lúc thở
Những mô tả sau đây về cơ mông lớn đều đúng, trừ:
Là cơ đối kháng với cơ thắt lưng - chậu
Che phủ lên toàn bộ cơ mông nhỡ
Là cơ nông nhất của vùng mông
Là cơ to nhất của vùng mông
Những mô tả sau đây về cơ tứ đầu đùi đều đúng, trừ:
Có 1 đầu bám vào xương chậu
Tạo 1 lực kéo lên lồi củ chày khi co
Là cơ gấp cẳng chân
Do thần kinh đùi chi phối
Câu nào sau đây là sai khi nói về cơ trơn
Có mặt ở thành các tạng rỗng
Hoạt động không theo ý muốn
Do thần kinh thực vật chi phối
Có nhánh nỗi giữa các sợ cơ
Ruột non được chia thành
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
5 đoạn
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:
Lỗ môn vị
Van tâm vị
Lỗ tâm vị
Hang vị
Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua:
Lỗ môn vị
Van tâm vị
Thân vị
Hang vị
Đường mật chính gồm:
Ống túi mật và túi mật
Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ
Ranh giới để phân chia ổ miệng thành tiền đình miệng và ổ miệng chính là:
Khe miệng
Cung răng hàm trên và cung răng hàm dưới
Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm
Lưỡi
Số lượng răng sữa là:
18 chiếc
20 chiếc
28 chiếc
32 chiếc
Số lượng răng vĩnh viễn là:
18 chiếc
20 chiếc
26 chiếc
28 đến 32 chiếc
Hình thể ngoài củ
Số lượng răng sữa là:
18 chiếc
20 chiếc
28 chiếc
32 chiếc
Số lượng răng vĩnh viễn là:
18 chiếc
20 chiếc
26 chiếc
28 đến 32 chiếc
Hình thể ngoài của răng có cấu tạo như sau:
Thân răng, men răng, chân răng
Tủy răng, thân răng, chân răng
Thân răng, cổ răng, chân răng
Ngà răng, men răng, cổ răng
Vị trí của đại tràng Sigma là:
Hố chậu phải
Sát thành bụng sau trái
Hố chậu trái và chậu hông
Sát thành bụng trước
Vị trí ruột thừa
Góc manh tràng
Góc đại tràng phải
Góc đại tràng trái
Góc hồi tràng
Có mấy tuyến nước bọt mỗi bên
3 tuyến
4 tuyến
5 tuyến
6 tuyến
Tuyến nước bọt nào lớn nhất cơ thể
Tuyến nước bọt mang tai
Tuyến nước bọt dưới lưỡi
Tuyến nước bọt dưới hàm
Các tuyến có kích thước tương đối bằng nhau
Các tuyến tiêu hóa bao gồm:
Gan, mật, tuyến nước bọt
Gan, tụy, tuyến nước bọt
Tuyến tụy, tuyến yên, gan
Tuyến tụy, tuyến ức, tuyến nước bọt
Hệ thần kinh bao gồm
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 12 đôi dây thần kinh sọ
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thân mình
Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thân mình, 12 đôi dây thần kinh sọ
Cấu tạo nơron thần kinh
Thân nơron, sợi trục
Thân nơron, sợi nhánh
Thân nơron, sợi trục, sợi nhánh
Thân nơron, sợitrục, synap
Các loại nơron thần kinh
Nơron cảm giác, nơron hỗn hợp
Nơron cảm giác, nơron liên hợp
Nơ ron cảm giác, nơron vận động
Nơron cảm giác, nơron liên hợp, nơron vận động
Phân đoạn tủy sống
3 đoạn
4 đoạn
5 đoạn
6 đoạn
Các phần của não
Đại não, gian não, thân não, tiểu não
Đại não, gian não, hành não, tiểu não
Đại não, trung não, thân não, tiểu não
Đại não, gian não, thân não, cầu não
Vị trí của thân não
Nằm ở dưới của não bộ, sát tủy sống
Nằm ở phần trên của não
Nằm bên trái não bộ
Nằm phía trên tiểu não
Các phần của Tai giữa
Màng nhĩ, hòm tai
Hòm nhĩ, chưỗi xương con, cơ tai
Hòm
Các phần của Tai giữa
Màng nhĩ, hòm tai
Hòm nhĩ, chưỗi xương con, cơ tai
Hòm nhĩ, mê đạo xương
Hòm nhĩ, ống bầu dục
Các phần của taitrong
Chuỗi xương con, hòm nhĩ
Chuỗi xương con, mê đạo xương
Chuỗi xương con, mê đạo màng
Mê đạo xương, mê đạo màng
Vị trí tuyến yên
Nằm trong xương đá
Nằm trong xương thái dương
Nằm trong hố yên trên thân xương bướm
Nằm trong xương chẩm
Tính chất của tuyến ngoại tiết
Không có ống dẫn tuyến
Có ống dẫn tuyến không đổ vào hệ tuần hoàn
Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn
Có ống dẫn đổ vào hệ tuần hoàn
Tính chất của tuyến nội tiết
Hocmon đổ trực tiếp vào máu
Có ống dẫn tuyến
Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn
Có đặc điểm giống tuyến ngoại tiết
Chức năng nào không phải là chức năng của tủy sống.
Chức năng tư tuy
Chức năng phản xạ
Chức năng dẫn truyền
Chức năng dinh dưỡng.
Các cơ quan thuộc hệ hô hấp từ ngoài vào trong là:
Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, thanh quản, hầu, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, thanh quản, hầu, phế quản, khí quản, phổi
Mũi, hầu, thanh quản, phế quản, khí quản, phổi
Số lượng hạch của vòng bạch huyết quanh hầu:
5
6
7
8
Màng phổi có cấu tạo
Lá thành
Lá tạng
Ổ màng phổi
Lá thành, lá tạng, ổ màng phổi
Phế quản chính Phải so với phế quản chính Trái có các đặc điểm sau, trừ:
To hơn
Ngắn hơn
Dốc hơn
Chia ít nhánh hơn
Ngăn cách 2 ổ mũi bởi thành phần
Sụn vách mũi
Xương mũi
Sụn cánh mũi lớn
Sụn cánh mũi nhỏ
Hầu được chia thành
3 phần
4 phần
5 phần
6 phần
Hầu được chia thành các phần sau ngoại trừ:
Hầu mũi
Hầu miệng
Hầu khí quản
