Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hóa - sinh lý

Total questions: 179

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là bộ phận cấu thành của tất cả các tế bào?

a)

A. vách tế bào

b)

B. màng tế bào

c)

C. vật liệu di truyền

d)

D. ribosom

2.

Một loại thuốc ức chế sự biến đổi ADP thành ATP. Bào quan nào sau đây sẽ được thử nghiệm đầu tiên về ảnh hưởng của loại thuốc này?

a)

A. Nhân

b)

B. Không bào

c)

C. Ribosome

d)

D. Ty thể

3.

Phát biểu nào sau đây tổng kết tốt nhất về học thuyết tế bào?

a)

A. Tế bào chứa nhân và các phần khác

b)

B. Tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau

c)

C. Tế bào có thể nhìn thấy được qua kính hiển vi

d)

D. Tế bào là những viên gạch xây dựng nên cơ thể sống

4.

Trong quá trình giảm phân, việc giảm số lượng nhiễm sắc thể là quan trọng nhất vì:

a)

A. ngăn chặn việc tăng kích thước nhân cùng với mỗi lẫn phân bào

b)

B. duy trì số lượng nhiễm sắc thể trong sinh sản hữu tính

c)

C. giữ cho lượng ADN trong tế bào ở mức tối thiểu

d)

D. cho phép tế bào sinh trưởng mà không cần tăng hàm lượng ADN

5.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG có trong nhân tế bào?

a)

A. chromatin

b)

B. bào tương

c)

C. hạch nhân

d)

D. ADN

6.

Bào quan nào sau đây có màng protein-phospholipid, có enzyme chuyển hóa năng lượng và có ribosome tương tự như ở vi khuẩn?

a)

A. Lysosome

b)

B. Golgi

c)

C. Ribosome

d)

D. Ty thể

e)

E. Lưới nội sinh chất hạt

7.

Xương làm tất cả những chức năng sau ngoại trừ:

a)

A. Tạo tế bào thần kinh

b)

B. Tạo tế bào máu

c)

C. Bảo vệ các cơ quan

d)

D. Dự trữ Canxi

8.

Các acid amin nối với nhau bằng liên kết peptide để tạo thành protein. Trong bào quan nào sau đây sẽ diễn ra quá trình này?

a)

A. Ty thể

b)

B. Ribosome

c)

C. Lysosome

d)

D. Thể Golgi

9.

Bào quan nào dưới đây xuất hiện trong cả hai giới prokaryotes và eukaryotes?

a)

A. Nhân hoàn chỉnh

b)

B. Ribosome

c)

C. Thể Golgi

d)

D. Lưới nội sinh chất

10.

Bào quan nào dưới đây xuất hiện trong cả hai giới prokaryotes và eukaryotes?

a)

Nhân hoàn chỉnh

b)

Ribosome

c)

Thể Golgi

d)

Lưới nội sinh chất

11.

Bào quan nào sau đây liên quan trực tiếp nhất đến tổng hợp protein?

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Lưới nội sinh chất

12.

Người ta đề xuất một giả thuyết cho rằng ty thể và lục lạp có nguồn gốc từ một số vi khuẩn tồn tại như là các cơ thể nội cộng sinh trong các tế bào chủ. Điều nào sau đây ủng hộ mạnh mẽ cho giả thuyết này?

a)

Cả 2 bào quan đều chứa phân tử ADN.

b)

Cả 2 bào quan đều có vi ống

c)

Cả 2 bào quan đều thiếu mARN.

d)

Ty thể, chứ không phải lục lạp, được bao bọc bởi một màng kép.

e)

Lục lạp, chứ không phải ty thể, có khả năng tổng hợp protein.

13.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc tế bào chất?

a)

nhân

b)

nguyên sinh chất

c)

không bào

d)

ribosom

14.

Bào quan nào dưới đây là nơi xảy ra hầu hết các quá trình tổng hợp protein trong tế bào?

a)

Thể Golgi

b)

Lưới nội sinh chất

c)

Nhân

d)

Ty thể.

15.

Sự khác nhau chính giữa lưới nội sinh chất có hạt và lưới nội sinh chất trơn là:

a)

bởi các ký tự "có hạt" và "trơn"

b)

sự có mặt hoặc vắng mặt của ADN

c)

sự có mặt hoặc vắng mặt của ribosome.

16.

Chức năng của ribosom là tổng hợp protein trong các tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Cấu trúc này không thể tìm thấy được ở prokaryote?

a)

ADN

b)

plasmid

c)

lông

d)

ty thể

e)

ribosome

18.

Phát biểu nào sau đây luôn đúng? Tất cả các tế bào __________

a)

đều có ty thể

b)

đều có màng nhân

c)

đều có màng tế bào

d)

đều có thành tế bào

19.

Ở tế bào prokaryote, tái bản ADN diễn ra ở ………và tổng hợp protein diễn ra ở……

a)

nhân, tế bào chất

b)

tế bào chất, nhân

c)

cả 2 đều xảy ra ở nhân

d)

cả 2 đều xảy ra ở tế bào chất

20.

Lipid và carbohydrate đều quan trọng trong tế bào động vật bởi cả hai đều:

a)

dự trữ năng lượng

b)

chứa nitơ

c)

cấu tạo nên thành tế bào

d)

tạo lớp cách nhiệt cho cơ thể

21.

Lipid và carbohydrate đều quan trọng trong tế bào động vật bởi cả hai đều:

a)

dự trữ năng lượng

b)

chứa nitơ

c)

cấu tạo nên thành tế bào

d)

tạo lớp cách nhiệt cho cơ thể

22.

Một học sinh đã viết đoạn mô tả này về một tế bào sau khi quan sát nó dưới kính hiển vi. "Tế bào này có thành, ribosome, vùng nhân chỉ gồm các sợi ADN phân tán trong tế bào chất và không có màng nhân" Loại tế bào nào sau đây giống với đoạn mô tả trên nhất?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào nấm

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào thực vật

23.

Màng tế bào vi khuẩn không chứa:

a)

Phospholipids

b)

Protein

c)

Glycoprotein

d)

Acid nucleic

e)

Lipid

24.

Nhóm nào sau đây không thể sản sinh ATP của riêng mình?

a)

Địa y

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Tảo silic

e)

Động vật nguyên sinh

25.

Tất cả các thành phần sau đều có ở tế bào prokaryote, ngoại trừ

a)

ADN

b)

thành tế bào

c)

màng sinh chất

d)

ribosome

e)

lưới nội chất

26.

Glucid được chia thành 3 loại:

a)

Monosaccarid

b)

Oligosaccarid

c)

Polysaccarid

27.

Vai trò của glucid là:

a)

Tạo hình:tham gia cấu tạo acid nucleic, glucoprotein để cấu tạo nên TB và mô

b)

Tạo năng lượng: là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể

28.

Polysaccarid được chia thành 2 loại:

a)

Polysaccarid thuần: được cấu tạo từ nhiều phân tử monosaccarid thuộc cùng 1 loại: tinh bột, glycogen, cellulose

b)

Polysaccarid tạp: do nhiều phân tử monosaccarid và những dẫn xuất của monosaccarid thuộc các loại khác nhau, ngoài ra còn từ chất khác nhau như acid acetic, acid sulfuric: Mucopolysaccarid, Glucopolysaccarid

29.

Có 2 thành phần chính cấu tạo nên tinh bột là:

a)

Amylose chiếm khoảng 12-25% tinh bột

b)

Amylopectin chiếm 75-85% tinh bột

30.

Polysaccarid tạp chia thành 2 loại:

a)

Mucopolysaccarid

b)

Glucopolysaccarid

31.

Polysaccarid tạp chia thành 2 loại:

a)

Mucopolysaccarid.

b)

Glucopolysaccarid

32.

Lactose được hình thành bởi :

a)

1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose

b)

1 phân tử galactose và một phân tử glucose

c)

2 phân tử gluocse

d)

2 phân tử galactose

33.

Maltose được hình thành bởi :

a)

1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose

b)

1 phân tử galactose và một phân tử glucose

c)

2 phân tử gluocse

d)

2 phân tử galactose

34.

Saccarose được hình thành bởi :

a)

1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose

b)

1 phân tử galactose và một phân tử glucose

c)

2 phân tử gluocse

d)

2 phân tử galactose

35.

Polysaccarid thuần được cấu tạo từ:

a)

Amylose và amylosepectin

b)

Tinh bột và glycogen

c)

Nhiều phân tử monosaccarid cùng một loại

d)

Tinh bột, glycogen và cellulose.

36.

Glucid là những chất hữu cơ mà phân tử gồm:

a)

2 nguyên tố chính: C, H

b)

2 nguyên tố chính C. O

c)

2 nguyên tố chính: O, H

d)

3 nguyên tố chính C, H, O

37.

Oligosaccarid được tạo ra từ:

a)

2 đến 6 phân tử đường đơn

b)

2 đến 6 phân tử acid amin

c)

2 đến 6 phân tử acid béo

d)

2 đến 6 phân tử polisaccarid.

38.

Cấu tạo vòng của monosaccarid có ở:

a)

Tất cả các monosaccarid

b)

Monosacacarid có từ 4 cacbon trở lên

c)

Monosacacarid có từ 5 cacbon trở lên

d)

Monosacacarid có từ 6 cacbon trở lên

39.

Tính khử của monosaccarid là do trong phân tử có nhóm:

a)

Aldehyd hoặc ceton

b)

Aldehyd hoặc alcol

c)

Carboxyl hoặc ceton

d)

Carboxyl hoặc amin

40.

Người ta áp dụng tính chất nào của monosaccarid để phát hiện đường trong nước tiểu bằng thuốc thử Fehling :

a)

Tính oxy hóa

b)

Tính khử

c)

Tính chất tạo glucosid

d)

Tính chất tạo fucfural

41.

Monosaccarid bị khử tạo thành:

a)

Các ozazon

b)

Fufural

c)

Polyalcol

d)

Este

42.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid:

a)

Cellulose

b)

Glycogen

c)

Tinh bột

d)

Tất cả các chất trên

43.

Câu 16: Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid:

a)

Cellulose

b)

Glycogen

c)

Tinh bột

d)

Tất cả các chất trên

44.

Câu 17: Liên kết giữa các gốc Glucose trong cấu tạo mạch thẳng của Glycogen là :

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết 1-4 α glucosid

c)

Liên kết 1-6 α glucosid

d)

Liên kết hydro

45.

Câu 18: Glycogen là glucid dự trữ ở người và động vật, có nhiều nhất ở:

a)

Tụy và thận

b)

Phổi và tim

c)

Tim và gan

d)

Gan và cơ

46.

Câu 19: Liên kết giữa các gốc Glucose trong phân tử Cellulose là :

a)

Liên kết 1-4 α glucosid

b)

Liên kết 1-4 β glucosid

c)

Liên kết disulfua

d)

Liên kết hydro

47.

Câu 20: Glucid còn có tên gọi là:

a)

Glycoprotein

b)

Polysaccarid

c)

Carbohydrat

d)

Alkalin phosphate

48.

Câu 1: Thức ăn glucid đối với người và động vật bao gồm:

a)

Tinh bột

b)

Disaccarid

c)

Monosacccarid

49.

Câu 2: Ở đường tiêu hóa, tinh bột trong thức ăn dưới tác dụng của ...(A)...... trong nước bọt và dịch tụy bị thủy phân thành dextrin, maltose. Maltose bị ....(B).... ở màng tế bào thành ruột thủy phân tiếp thành glucose.

a)

Amylase

b)

Maltase

50.

Câu 3: Saccarose, Lactose bị các enzym saccarase, lactase ở tế bào thành ruột thủy phân thành:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

51.

Câu 4: Sự hấp thu glucid ở phần đầu ruột non diễn ra nhờ:

a)

Hiện tượng khuếch tán qua màng

b)

Vận chuyển tích cực

52.

Câu 5: Các dạng phân tử của Phosphorylase gồm:

a)

Dạng Phosphorylase a là dạng hoặt động trong ptu có gắn gốc phosphat

b)

Dạng Phosphorylase b là dạng o hoặt động trong ptu o có gốc phosphat

53.

Câu 6: Phosphorylase là enzym thủy phân liên kết ...(A)... với sự tham gia của một gốc phosphat. Sản phẩm là các phân tử ...(B)...

a)

α 1-4 glucosid

b)

Glucose-1 phosphat

54.

Câu 7: Sự thoái hóa glycogen thành glucose ở gan nhờ các enzym:

a)

Ezym phosphat

b)

Enzym cắt nhánh

55.

Câu 8: Các con đường thoái hóa glucose:

a)

Con đường đường phân ( Glycolysis) hay Hexodiphosphat hay con đường Embden-Mayerhof

b)

Con đường Hexodiphosphat hay chu trình Pentose Phosphate

c)

Con đường tạo aci

56.

Câu 9: Sau khi được hấp thu, các monosaccarid được vận chuyển về đâu để tiếp tục tổng hợp thành glucose:

a)

Tụy

b)

Mật

c)

Gan

d)

Não

57.

Câu 10: Sản phẩm thủy phân glycogen của Phosphorylase là:

a)

Glucose 1 phosphat

b)

Glucose

c)

Glucose 6 phosphat

d)

Phosphat

58.

Câu 11: Sản phẩm thủy phân glycogen của enzym cắt nhánh (Debranching enzym) là:

a)

Glucose 1 phosphat

b)

Glucose

c)

Glucose 6 phosphat

d)

Phosphat

59.

Câu 12: Glucose 6 phosphatase là enzym chỉ có ở:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tụy

d)

Não

60.

Câu 13: Glucose 6 phosphatase xúc tác:

a)

Chuyển Glucose 1 phosphat thành Glucose 6 phosphat

b)

Chuyển Glucose 6 phosphat thành Glucose 1 phosphat

c)

Chuyển Glucose thành Glucose 6 phosphat

d)

Chuyển Glucose 6 phosphat thành Glucose

61.

Câu 14: Con đường đường phân xảy ra ở:

a)

Bào tương

b)

Huyết tương

c)

Nhân tế bào

d)

Màng tế bào

62.

Câu 15: Glucose 6 phosphat đồng phân hóa thành Glucose 1 phosphat nhờ enzym:

a)

Phosphofructokinase

b)

Isomerase

c)

Hexokinase

d)

Phosphoglucose isomerase

63.

Câu 16: Pyruvat kinase chuyển PEP thành Pyruvat bằng cách:

a)

Chuyển gốc phosphat từ C1 sang C3

b)

Bỏ đi gốc phosphat

c)

Gắn thêm một gốc phosphat

d)

Tất cả các ý trên đều sai

64.

Câu 17: Trong điều kiện hiếu khí, sự thoái háo 1 phân tử glucose cho:

a)

Cho 2 ATP

b)

Cho 12 ATP

c)

Cho 20 ATP

65.

Câu 18: Nguyên nhân của bệnh Galactose bẩm sinh là do:

a)

Thiếu hụt Galactose kinase

b)

Thiếu hụt Galactose 1 phosphat urydylyl trasferase

c)

Thiếu hụt uridin diphossphat glucose-4-isomerase

d)

Thiếu hụt một trong 3 enzym trên.

66.

Câu 19: Nguyên nhân của hạ đường huyết có thể là do:

a)

Điều trị Insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết quá liều

b)

Giảm tân tạo glucose do hậu quả của uống nhiều rượu, nhịn ăn kéo dài.

c)

U tế bào tiết insulin của tụy

d)

Tất cả các ý trên

67.

Phosphorylase a là:

a)

Dạng hoạt động của phosphorylase

b)

Dạng không hoạt động của phosphorylase

c)

Trong phân tử có gắn gốc phosphat

d)

Trong phân tử không gắn gốc phosphat

68.

Lipid là ....(A)...... của alcol và .......(B)...........

a)

Este

b)

Acid béo

69.

Lipid có thể chia làm 2 loại: (A)…….. và, .......(B).......

a)

Lipid thuần

b)

Lipid tạp

70.

Vai trò của lipid đối với cơ thể là: Tạo năng lượng, lipid cung cấp năng lượng nhiều nhất (...A.....), tham gia vào (....B......), tạo màng tế bào, màng ty lạp thể, màng nhân, là dung môi hòa tan các vitamin tan trong dầu: (..C..), bảo vệ các( .....D.....), chống lại các va chạm từ bên ngoài

a)

Lipid cho 3,9 Kcal

b)

Cấu tạo cơ thể

c)

Vitamin A, D, E, K

d)

Cơ quan trong cơ thể

71.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thuần?

a)

A. Monoglycerid, cerid, cephalin.

b)

B. Triglycerid, sáp, sterid.

c)

C. Lecithin, triglycerid, cholesterol este.

d)

D. Cardiolipin, sphingomyelin, triglycerid.

72.

Một số acid béo không bão hòa rất cần thiết mà cơ thể không thể tự tổng hợp được, đó là :

a)

A. Acid palmitoleic và acid oleic.

b)

B. Acid linoleic và acid linolenic.

c)

C. Acid palmitic và acid stearic.

d)

D. Acid linoleic và acid oleic.

73.

Trong khẩu phần ăn của trẻ em, nếu không có dầu, mỡ thì trẻ có nguy cơ thiếu hụt những vitamin nào sau đây?

a)

A. Vitamin B1, B6, B12, C.

b)

B. Vitamin B1, C, D, E.

c)

C. Vitamin A, B1, C, D.

d)

D. Vitamin A, D, E, K.

74.

Acid béo không bão hòa thường là những chuỗi thẳng, trong phân tử có chứa loại liên kết đôi nào sau đây:

a)

Loại có một liên kết đôi

b)

Loại có hai liên kết đôi.

c)

Loại có ba liên kết đôi

d)

Loại có bốn liên kết đôi

e)

Tất cả các ý trên.

75.

Acid béo là những acid carboxylic với chuỗi hydrocarbon có từ:

a)

4-16 carbon

b)

4-26 carbon

c)

4-36 carbon

d)

4-46 carbon

76.

Chuỗi hydrocarbon trong một số acid béo là:

a)

Bão hòa và không có nhánh

b)

Chứa một hay nhiều liên kết đôi.

c)

Có nhánh hoặc vòng

d)

Có chứa nhóm chức hydroxyl

e)

Một trong 4 ý trên

77.

Nguyên tử carbon của nhóm carboxyl được dùng làm mốc và mang mã số là

a)

1

b)

α

c)

β

d)

ώ

78.

Nguyên tử carbon số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon:

a)

2

b)

α

c)

β

d)

ώ

79.

Nguyên tử carbon của nhóm metyl tận cùng số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon:

a)

2

b)

α

c)

β

d)

ώ

80.

Lipid trong cơ thể tồn tại 3 dạng: lipid dự trữ, lipid màng và lipid lưu thông trong hệ tuần hoàn dưới dạng lipoprotein. Dạng lipid dự trữ có thành phần chủ yếu là:

a)

Phospholipid và cholesterol.

b)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol.

c)

Triglycerid

d)

Triglycerid và cholesterol.

81.

Đặc điểm của glycerid:

a)

Là este của acid béo và glycerol.

b)

Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no.

c)

Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên lipid màng tế bào.

d)

Là chất béo trung tính.

e)

Là dạng lipid dự trữ chủ yếu của cơ thể.

82.

Sự tiêu hoá lipid bắt đầu thực sự ở hành tá tràng, ......(A)........ của hành tá tràng và tuyến tuỵ cùng tác nhân nhũ tương hoá là .........(B)...........

a)

Các lipase

b)

Mật và muối mật

83.

Sự thuỷ phân triglycerid là không hoàn toàn ở hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm: .........(A).........., diglycerid, monoglycerid, ........(B)..........., glycerol. Hỗn hợp này được hấp thu qua ruột nhờ sự khuếch tán và phosphoryl hoá.

a)

Triglycerid

b)

Acid béo

84.

Glycerol và acid béo chuỗi ngắn qua tĩnh mạch cửa tới gan; ……(A)…...được tổng hợp thành triglycerid ở màng ruột, được vận chuyển đến gan dưới dạng hạt ……(B)……..

a)

Acid béo

b)

Lipooprotein

85.

Quá trình oxi hoá của acid béo là quá trình oxy hoá acid béo ở vị trí cacbon và ………(A)….. kể từ đầu mang nhóm cacboxyl tận của gốc acyl, xảy ra trong ………(B)…….. gồm 4 giai đoạn.

a)

Cắt dần từng mẫu 2C

b)

Matrix ty thể

86.

Thể cetonic bao gồm: aceton, ……(A)…… và .....(B).......

a)

Acetoacetat

b)

D.b - hydroxybutyrat

87.

Cho sơ đồ các phản ứng sau: Sơ đồ trên biểu diễn quá trình:

a)

Thoái hoá glycerol 3 phosphat

b)

Thoái hoá dihydroxy acetonphosphat

c)

Thoái hoá glyceraldehyd phosphat

d)

Thoái hoá glycerol

e)

Thoái hoá glycerol 2 phosphat

88.

Trong quá trình oxi hoá của acid béo enzym acylCoA acetyl transferase ( cetothiolase) xúc tác phản ứng:

a)

Khử hydro lần 1.

b)

Phân cắt tạo acetylCoA.

c)

Thuỷ phân.

d)

Khử hydro lần 2.

e)

Khử carboxyl.

89.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Sơ đồ trên biểu diễn quá trình:

a)

Khử acid béo.

b)

Oxy hoá acid béo.

c)

Trao đổi oxy.

d)

Hoạt hoá acid béo.

e)

Vận chuyển acid béo.

90.

Phức hợp multienzym trong quá trình tổng hợp acid béo gồm:

a)

4 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.

b)

6 enzym và 1 protein không có hoạt tính enzym.

c)

5 enzym và 1 protein không có hoạt tính enzym.

d)

6 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.

e)

5 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.

91.

Phản ứng khử hydro lần 2 trong quá trình tổng hợp acid béo bão hòa trong bào tương được xúc tác bởi:

a)

Enzym KR

b)

Enzym HD

c)

Enzym KS

d)

Enzym AT

e)

Enzym ER

92.

Sản phẩm của quá trình β-oxy hoá acid béo là:

a)

Acetyl CoA.

b)

Acyl CoA.

c)

Enoyl CoA.

d)

Ceto acylCoA.

93.

Quá trình β-oxy hoá acid béo xảy ra ở:

a)

Bào tương.

b)

Microsom.

c)

Lưới nội nguyên sinh.

d)

Ty thể.

94.

Trong chuyển hóa lipid, gan có vai trò oxy hóa acid béo "hộ" các tổ chức khác nhờ hệ enzym hoạt động mạnh chỉ có ở gan. Phần lớn acetyl CoA tạo ra từ quá trình oxy hóa acid béo được tế bào gan sử dụng để:

a)

Tổng hợp thể cetonic đưa vào máu đến mô ngoại vi.

b)

Tổng hợp cholesterol, các hormon steroid.

c)

Tổng hợp acid mật.

d)

Đi vào chu trình acid citric tạo ra năng lượng.

95.

Bộ xét nghiệm mỡ máu dùng trên lâm sàng gồm:

a)

Glucose, Triglycerid, Cholesterol, Protein.

b)

HDL-C, LDL-C, VLDL, Chylomicron.

c)

HDL-C, VLDL, Triglycerid, Cholesterol.

d)

Triglycerid, Cholesterol, HDL-C, LDL-C.

96.

Đặc điểm nào sau đây của LDL là đúng?

a)

Là sản phẩm thoái hoá của VLDL trong máu.

b)

Có vai trò vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi về gan.

c)

Chứa cholesterol "tốt", giúp bảo vệ thành mạch.

d)

Trong thành phần có chứa nhiều triglycerid.

97.

Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 84 NST. Kiểu nhân của cây dị bội (2n - 1) cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?

a)

28

b)

55

c)

56

d)

83

e)

42

98.

Vai trò của tARN là

a)

tham gia cấu trúc ribosome (rARN)

b)

mang thông tin di truyền đến tế bào chất (mARN)

c)

vận chuyển acid amin đến vị trí tổng hợp protein (tARN)

d)

chứa thông tin di truyền quy định tổng hợp protein (ADN)

99.

Điều nào sau đây là bằng chứng về tổ tiên chung của tất cả các dạng sống?

a)

Tính phổ biến của mã di truyền

b)

Cấu trúc của nhân

c)

Cấu trúc của ty thể

d)

Cấu trúc của lục lạp

e)

Sử dụng rộng rãi các hormone ở các hệ thống sống

100.

Việc sản xuất protein từ mARN được gọi là

a)

tái bản

b)

biến đổi

c)

sao mã

d)

dịch mã

101.

Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 72 NST. Kiểu nhân của cây lưỡng bội cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?

a)

24

b)

48

c)

49

d)

71

e)

96

102.

Trisomi 13 là tên của hội chứng

a)

Down

b)

Edwards

c)

Patau

d)

Klinefelter

e)

Turner

103.

Mù màu thường thấy ở nam nhiều hơn ở nữ. Kiểu di truyền nào giải thích tốt nhất cho quan sát này?

a)

Trội không hoàn toàn

b)

Di truyền đa gen

c)

Di truyền liên kết giới tính

d)

Di truyền đa alen

104.

Kiểu nhân tứ bội của một cây trồng chứa 64 NST. Kiểu nhân của một cá thể dị bội (2n + 1) cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?

a)

32

b)

35

c)

48

d)

33

e)

31

105.

Quá trình nào sau đây tạo ra trứng và tinh trùng?

a)

Tái bản

b)

Nguyên phân

c)

Giảm phân

d)

Dịch mã

106.

Khẳng định nào sau đây là đúng về một loài có số lượng nhiễm sắc thể 2n = 16?

a)

Loài này có số lượng NST dạng lưỡng bội là 32 chiếc ở mỗi tế bào

b)

Mỗi tế bào có 8 cặp NST đồng dạng

c)

Loài này có 16 cặp NST ở mỗi tế bào

d)

Giao tử của loài này có 4 NST

107.

ng của đoạn GATCAA là: (từ ADN sao sang ARN (sao mã) thì nguyên tắc bổ sung là: A - U, T - A, G - C, C - G, Từ ADN sao sang ADN (tái bản, tự nhân đôi của ADN) thì nguyên tắc bổ sung là A - T, T- A, G - C, C-G )

a)

CTAGTT

b)

CUAGUU

c)

AGCTGG

d)

AGCUGG

e)

TCGACC

108.

Phiên mã (sao mã) nói đến:

a)

tái bản ADN

b)

tổng hợp protein bằng cách sử dụng mARN và tARN

c)

tổng hợp mARN từ ADN

d)

biến đổi một protein bất hoạt thành dạng hoạt động

109.

Ung thư là do trong cơ thể các gen có vai trò ức chế sự phân bào bị mất chức năng, không hoạt động

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Cơ chế gây ung thư do:

a)

Tăng sinh tế bào bắt nguồn từ 1 tế bào ban đầu bị đột biến.

b)

Hiện tượng chết theo chu trình.

c)

Do lây nhiễm vi khuẩn.

d)

Suy giảm miễn dịch.

111.

Đặc điểm chung về cơ sở di truyền học tế bào của các hội chứng Down, Edward, Patau là:

a)

Đều là đột biến số lượng NST thường dạng 2n - 1

b)

Đều là đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n - 1

c)

Đều là đột biến số lượng NST thường dạng 2n + 1

d)

Đều là đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n + 1

112.

Hội chứng Turner xảy ra ở nữ là do

a)

Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n + 1 XYY

b)

Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n + 1 XXY

c)

Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n - 1 XO

d)

Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n - 1 YO

113.

rARN là thành phần cấu tạo của ribosome

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Bệnh Hemophilia là bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thường

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Giải phẫu học người là một môn học

a)

Cơ sở

b)

Lâm sàng

c)

Cận lâm sàng

d)

Cơ bản

116.

Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trước - sau là:

a)

Mặt phẳng ngang

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc

d)

Tất cả đều đúng

117.

Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là

a)

Xác người chết

b)

Mô hình các loại

c)

Phim X quang

d)

Người sống

118.

Mặt phẳng đứng dọc giữa

a)

Nằm song song với mặt phẳng trán

b)

Chia cơ thể thành phía trước và phía sau

c)

Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái

d)

Nằm song song với mặt phẳng đất

119.

Tìm ý đúng với từ "Trong ­ ngoài" căn cứ vào

a)

Mặt phẳng đứng ngang

b)

Mặt phẳng nằm ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc giữa

d)

Mặt phẳng đứng dọc

120.

Xác định ý đúng với từ "Trên, Dưới" căn cứ vào

a)

Mặt phẳng đứng dọc

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng nằm ngang

d)

Cả A, B, C

121.

Đơn vị chức năng của phổi

a)

Khí quản

b)

Mũi

c)

Phế nang

d)

Phế quản

122.

Tư thế giải phẫu

a)

Người đứng thẳng, mắt hướng về phía trước

b)

Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía trước

c)

Đứng thẳng, mắt và mặt hướng về phía trước, hai tay buông thõng long bàn tay hướng về phía trước

d)

Đứng thẳng, mắt và mặt hướng về phía sau, hai tay buông thõng long bàn tay hướng về phía trước

123.

Các mặt phẳng giải phẫu thường sử dụng

a)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang

b)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng chéo

c)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng nằm ngang

d)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng chéo

124.

Chức năng của xương:

a)

Vận động

b)

Bảo vệ

c)

Nâng đỡ

d)

Cả A, B, C

125.

Sinh lý học người là một môn học:

a)

Cơ sở

b)

Lâm sàng

c)

Cận lâm sàng

d)

Cơ bản

126.

Xương nào sau đây thuộc loại xương dài:

a)

Xương đỉnh

b)

Xương vai

c)

Đốt xương sống

d)

Xương đòn

127.

Mô tả về xương quay:

a)

Thân xương hình trụ;

b)

Có một lồi củ cho cơ cánh tay bám;

c)

Có đầu trên nhỏ hơn đầu dưới;

d)

Có khuyết ròng rọc khớp với xương cánh tay.

128.

Mô tả về xương hàm dưới:

a)

Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai;

b)

Có một xoang nằm trong ngành hàm dưới;

c)

Tiếp khớp với xương thái dương tại mỏm vẹt;

d)

Có mỏm lồi cầu nằm giữa than và ngành hàm dưới.

129.

Mô tả về xương đùi:

a)

Là xương dài nhất cơ thể;

b)

Có một chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu;

c)

Có một thân hình lăng trụ tam giác;

d)

Có hai lồi cầu ở dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác.

130.

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay:

a)

Xương nguyệt

b)

Xương thang

c)

Xương tháp

d)

Xương thuyền

131.

Mô tả đúng về mặt dưới của tim:

a)

Nằm giữa hai phổi

b)

Nằm sau tấm ức sườn

c)

Nằm trên cơ hoành

d)

Nằm dưới cơ hoành

132.

Mô tả đúng về đáy tim:

a)

Hướng ra sau, lên trên và sang trái

b)

Liên quan đến phổi trái

c)

Liên quan đến động mạch chủ bụng

d)

Nằm đè lên cơ hoành

133.

Chức năng của tim:

a)

Đẩy máu trong hệ tuần hoàn

b)

Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn

c)

Hút máu trong hệ tuần hoàn

d)

Dẫn máu từ tim đến các cơ quan

134.

Nhịp tim bình thường:

a)

Là do nút xoang phát xung động

b)

Tần số 70 - 80 lần/phút

c)

Tần số 100 lần/phút

d)

Do nút xoang phát xung động, tần số 70 - 80 lần/phút

135.

Mô tả sau đây về cấu tạo của cơ bám xương là đúng

a)

Có phần bụng cơ hoàn toàn do các sợi cơ tạo nên

b)

Có một màng chu cơ vây quanh toàn bộ cơ

c)

Có các đầu gân có khả năng co rút

d)

Có nhiều bó sợi cơ

136.

Mô tả sau đây về cách sắp xếp sợi cơ và khả năng co cơ là đúng:

a)

Cơ có các bó sợi chạy song song với trục dọc có biên độ co lớn

b)

Cơ lông vũ có số lượng sợi cơ ít hơn cơ song song có cùng kích thước

c)

Kiểu sắp xếp sợi cơ không ảnh hưởng đến biên độ và lực co cơ

d)

Cơ hình thoi có nhiều sợi cơ hơn cơ đa lông vũ có cùng kích thước

137.

Mô tả sau đây về các cơ bám da mặt là đúng:

a)

Không có đầu bám vào xương

b)

Được vận động bởi thần kinh V

c)

Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt

d)

Vận động cho khớp thá

138.

Mô tả sau đây về các cơ bám da mặt là đúng:

a)

Không có đầu bám vào xương

b)

Được vận động bởi thần kinh V

c)

Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt

d)

Vận động cho khớp thái dương hàm dưới

139.

Mô tả sau đây về các cơ nhai đều là đúng:

a)

Đều có đầu di dộng bám vào xương hàm dưới

b)

Do thần kinh mặt chi phối

c)

Bao gồm cơ cắn và cơ chẩm-trán

d)

Chỉ có tác dụng nâng xương hàm dưới

140.

Mô tả sau đây về các cơ ngực đều là đúng:

a)

Đều là các cơ hô hấp vì đều có đầu bám vào xương sườn

b)

Gồm nhóm nằm giữa các xương sườn và nhóm vận động chi trên

c)

Đều do các thần kinh gian sườn vận động

d)

Đều làm thay đổi kích thước của lồng ngực trong lúc thở

141.

Những mô tả sau đây về cơ mông lớn đều đúng, trừ:

a)

Là cơ đối kháng với cơ thắt lưng - chậu

b)

Che phủ lên toàn bộ cơ mông nhỡ

c)

Là cơ nông nhất của vùng mông

d)

Là cơ to nhất của vùng mông

142.

Những mô tả sau đây về cơ tứ đầu đùi đều đúng, trừ:

a)

Có 1 đầu bám vào xương chậu

b)

Tạo 1 lực kéo lên lồi củ chày khi co

c)

Là cơ gấp cẳng chân

d)

Do thần kinh đùi chi phối

143.

Câu nào sau đây là sai khi nói về cơ trơn

a)

Có mặt ở thành các tạng rỗng

b)

Hoạt động không theo ý muốn

c)

Do thần kinh thực vật chi phối

d)

Có nhánh nỗi giữa các sợ cơ

144.

Ruột non được chia thành

a)

2 đoạn

b)

3 đoạn

c)

4 đoạn

d)

5 đoạn

145.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:

a)

Lỗ môn vị

b)

Van tâm vị

c)

Lỗ tâm vị

d)

Hang vị

146.

Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua:

a)

Lỗ môn vị

b)

Van tâm vị

c)

Thân vị

d)

Hang vị

147.

Đường mật chính gồm:

a)

Ống túi mật và túi mật

b)

Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ

c)

Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ

d)

Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ

148.

Ranh giới để phân chia ổ miệng thành tiền đình miệng và ổ miệng chính là:

a)

Khe miệng

b)

Cung răng hàm trên và cung răng hàm dưới

c)

Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm

d)

Lưỡi

149.

Số lượng răng sữa là:

a)

18 chiếc

b)

20 chiếc

c)

28 chiếc

d)

32 chiếc

150.

Số lượng răng vĩnh viễn là:

a)

18 chiếc

b)

20 chiếc

c)

26 chiếc

d)

28 đến 32 chiếc

151.

Hình thể ngoài củ

4 lines
152.

Số lượng răng sữa là:

a)

18 chiếc

b)

20 chiếc

c)

28 chiếc

d)

32 chiếc

153.

Số lượng răng vĩnh viễn là:

a)

18 chiếc

b)

20 chiếc

c)

26 chiếc

d)

28 đến 32 chiếc

154.

Hình thể ngoài của răng có cấu tạo như sau:

a)

Thân răng, men răng, chân răng

b)

Tủy răng, thân răng, chân răng

c)

Thân răng, cổ răng, chân răng

d)

Ngà răng, men răng, cổ răng

155.

Vị trí của đại tràng Sigma là:

a)

Hố chậu phải

b)

Sát thành bụng sau trái

c)

Hố chậu trái và chậu hông

d)

Sát thành bụng trước

156.

Vị trí ruột thừa

a)

Góc manh tràng

b)

Góc đại tràng phải

c)

Góc đại tràng trái

d)

Góc hồi tràng

157.

Có mấy tuyến nước bọt mỗi bên

a)

3 tuyến

b)

4 tuyến

c)

5 tuyến

d)

6 tuyến

158.

Tuyến nước bọt nào lớn nhất cơ thể

a)

Tuyến nước bọt mang tai

b)

Tuyến nước bọt dưới lưỡi

c)

Tuyến nước bọt dưới hàm

d)

Các tuyến có kích thước tương đối bằng nhau

159.

Các tuyến tiêu hóa bao gồm:

a)

Gan, mật, tuyến nước bọt

b)

Gan, tụy, tuyến nước bọt

c)

Tuyến tụy, tuyến yên, gan

d)

Tuyến tụy, tuyến ức, tuyến nước bọt

160.

Hệ thần kinh bao gồm

a)

Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi

b)

Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 12 đôi dây thần kinh sọ

c)

Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thân mình

d)

Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thân mình, 12 đôi dây thần kinh sọ

161.

Cấu tạo nơron thần kinh

a)

Thân nơron, sợi trục

b)

Thân nơron, sợi nhánh

c)

Thân nơron, sợi trục, sợi nhánh

d)

Thân nơron, sợitrục, synap

162.

Các loại nơron thần kinh

a)

Nơron cảm giác, nơron hỗn hợp

b)

Nơron cảm giác, nơron liên hợp

c)

Nơ ron cảm giác, nơron vận động

d)

Nơron cảm giác, nơron liên hợp, nơron vận động

163.

Phân đoạn tủy sống

a)

3 đoạn

b)

4 đoạn

c)

5 đoạn

d)

6 đoạn

164.

Các phần của não

a)

Đại não, gian não, thân não, tiểu não

b)

Đại não, gian não, hành não, tiểu não

c)

Đại não, trung não, thân não, tiểu não

d)

Đại não, gian não, thân não, cầu não

165.

Vị trí của thân não

a)

Nằm ở dưới của não bộ, sát tủy sống

b)

Nằm ở phần trên của não

c)

Nằm bên trái não bộ

d)

Nằm phía trên tiểu não

166.

Các phần của Tai giữa

a)

Màng nhĩ, hòm tai

b)

Hòm nhĩ, chưỗi xương con, cơ tai

c)

Hòm

167.

Các phần của Tai giữa

a)

Màng nhĩ, hòm tai

b)

Hòm nhĩ, chưỗi xương con, cơ tai

c)

Hòm nhĩ, mê đạo xương

d)

Hòm nhĩ, ống bầu dục

168.

Các phần của taitrong

a)

Chuỗi xương con, hòm nhĩ

b)

Chuỗi xương con, mê đạo xương

c)

Chuỗi xương con, mê đạo màng

d)

Mê đạo xương, mê đạo màng

169.

Vị trí tuyến yên

a)

Nằm trong xương đá

b)

Nằm trong xương thái dương

c)

Nằm trong hố yên trên thân xương bướm

d)

Nằm trong xương chẩm

170.

Tính chất của tuyến ngoại tiết

a)

Không có ống dẫn tuyến

b)

Có ống dẫn tuyến không đổ vào hệ tuần hoàn

c)

Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn

d)

Có ống dẫn đổ vào hệ tuần hoàn

171.

Tính chất của tuyến nội tiết

a)

Hocmon đổ trực tiếp vào máu

b)

Có ống dẫn tuyến

c)

Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn

d)

Có đặc điểm giống tuyến ngoại tiết

172.

Chức năng nào không phải là chức năng của tủy sống.

a)

Chức năng tư tuy

b)

Chức năng phản xạ

c)

Chức năng dẫn truyền

d)

Chức năng dinh dưỡng.

173.

Các cơ quan thuộc hệ hô hấp từ ngoài vào trong là:

a)

Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi

b)

Mũi, thanh quản, hầu, khí quản, phế quản, phổi

c)

Mũi, thanh quản, hầu, phế quản, khí quản, phổi

d)

Mũi, hầu, thanh quản, phế quản, khí quản, phổi

174.

Số lượng hạch của vòng bạch huyết quanh hầu:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

175.

Màng phổi có cấu tạo

a)

Lá thành

b)

Lá tạng

c)

Ổ màng phổi

d)

Lá thành, lá tạng, ổ màng phổi

176.

Phế quản chính Phải so với phế quản chính Trái có các đặc điểm sau, trừ:

a)

To hơn

b)

Ngắn hơn

c)

Dốc hơn

d)

Chia ít nhánh hơn

177.

Ngăn cách 2 ổ mũi bởi thành phần

a)

Sụn vách mũi

b)

Xương mũi

c)

Sụn cánh mũi lớn

d)

Sụn cánh mũi nhỏ

178.

Hầu được chia thành

a)

3 phần

b)

4 phần

c)

5 phần

d)

6 phần

179.

Hầu được chia thành các phần sau ngoại trừ:

a)

Hầu mũi

b)

Hầu miệng

c)

Hầu khí quản