wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Công thức tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là a và chiều cao h là:

A.  S = a x h : 2            

B. S = a x h x 2    

C.  S =  a : h x 2            

   D. S = a : h : 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Công thức tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là a, b và chiều cao h là:

a.  S = (a + b) x h : 2                          

b. S = (a + b) x h x 2  

c.  S =  (a + b) : h x 2                          

   d. S = (a + b) : h : 2

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Câu 3: Công thức tính chu vi hình tròn là:

a. C= d x 2 x 3,14                                

b. C=  r x r x 3,14     

c.  C =  r x 2 x 3,14                            

  d. C = d x d x 3,14

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Câu 4: Công thức tính chiều cao hình thang khi biết diện tích và hai đáy là:

a. h = S x 2 : a + b                                

b. h =  S x 2  x (a + b)                            

c. h =  S x 2  x (a - b)                            

d. h = S x 2 : (a + b)                            

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Câu 5: Công thức tính diện tích hình tròn là:

a. S = r x r x 3,14                                      

b. S = d x d x 3,14      

c. S= d x 2 x 3,14                                       

d. S = r x 2 x 3,14

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Câu 6: Công thức tính độ dài đáy khi biết diện tích và chiều cao của hình tam giác là:

a.  a = S : 2 x h           

b. a = S x 2 : h    

c.  a = S : 2 : h              

d. a = S x 2 x h

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Câu 7: Công thức tính chiều cao khi biết diện tích và độ dài đáy của hình tam giác là:

a.  h = S : 2 x a       

     b. h = S x 2 x a   

      c.  h = S : 2 : a         

d. h = S x 2 : a

 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Câu 8: Đặc điểm của hình tam giác là:

        a. 2 cạnh đáy đối diện và song song.               

b. Ba cạnh, ba góc, ba đỉnh.   

         c. Đường kính gấp 2 lần bán kính.                           

   d. 2 cạnh dài và 2 cạnh ngắn. 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Câu 9: Đặc điểm của hình tam giác vuông là:

         a. 2 cạnh đáy đối diện và song song.         

 b. Hình tam giác có một góc vuông.   

        c. Đường kính gấp 2 lần bán kính.              

d. 2 cạnh dài và 2 cạnh ngắn. 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Câu 10: Đặc điểm của hình tam giác nhọn là:

         a. 2 cạnh đáy đối diện và song song.      

      b. Hình tam giác có một góc vuông.   

        c. Hình tam giác có ba góc nhọn.            

 d. 2 cạnh dài và 1 cạnh ngắn. 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Câu 11: Đặc điểm của hình tam giác tù là:

        a.  2 cạnh đáy đối diện và song song.           

b. Hình tam giác có hai góc vuông.  

        c. Hình tam giác có một góc tù                 

 d. Hình tam giác có hai góc tù

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Câu 12: Trong hình tam giác đường thẳng vuông góc  cạnh đáy được gọi là:

         a. Đường cao.            

 b. Bán kính.        

c.  Đường kính.         

 d. Đáy lớn. 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Câu 13: Hình thang là hình:

         a. Có một cặp cạnh đối diện và song song.  

b. Có 1 cạnh đối diện và song song.  

         c. Có 3 cạnh đối diện và song song.                

        d. Có 4 cạnh đối diện và song song.  

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 14: Đặc điểm của hình thang là:

        a. Có một đáy lớn và một đáy bé đối diện và song song.  

b. Có 1 cạnh đối diện và song song.  

         c. Có 3 cạnh đối diện và song song.               

d. Có 4 cạnh đối diện và song song.  

 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d