wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QP 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các trường Quân đội, Công an nhân dân Việt Nam thực hiện tuyển sinh, đào tạo theo quy chế, hướng dẫn chung của

a)

Bộ Công an

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Bộ nội vụ

2.

Các trường Quân đội, Công an năm về công tác tuyển sinh quân sự của nhân dân Việt Nam thực hiện tuyển sinh, đào tạo theo theo hướng dẫn bằng

a)

Bộ Lao động thương binh xã hội

b)

Bộ Quốc phòng và Bộ Công an

c)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Bộ nội vụ

3.

"Học viên phải nghiêm chỉnh chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, kí luật của Quân đội nhân dân, ki luật của Công an 1 nhân dân và các quy định của nhà trường. Học viên khi trường sẵn sàng nhận nhiệm vụ theo phân công của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an". Là

a)

Nghĩa vụ của học viên trong các trường quân đội, công an

b)

Yêu cầu của học viên trong các trường quân đội, công an

c)

Tiêu chuẩn lựa chọn trong tuyển sinh, các trường Quân đội, Công an

d)

Quyền lợi của học viên trong các trường quân đội, công an

4.

Một trong những truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương là?

a)

Độc lập tự chủ, tự lực, tự cường, cảng đánh càng mạnh

b)

Đoàn kết, kỷ cương, mưu trí, kiên cường, kiểm soát ngư trường; lập công quyết thắng

c)

Đánh địch mà đi, mở đường mà tiến

d)

Giữ rừng, giữ nước, giữ môi trường, giữ nhân dân, giữ biên giới

5.

Có bao nhiêu trường sĩ quan tuyển sinh thí sinh từ học sinh phổ thông?

a)

10 Trường sĩ quan

b)

07 Trường sĩ quan

c)

11 Trường sĩ quan

d)

03 Trường sĩ quan

6.

Đối tượng tuyển sinh là Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ thep quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự ủ 12 tháng trở lên tính đến tháng mấy trong năm

a)

Tháng 9

b)

Tháng 3

c)

Tháng 5

d)

Tháng 4

7.

Tiêu chuẩn về văn hoá dự tuyển vào hệ thống nhà trường quân đội (tính đến thời điểm xét tuyển) là

a)

Đã tốt nghiệp Trung học cơ sở

b)

Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Đang học Trung cấp nhưng chưa tốt nghiệp Trung học phổ thông

d)

Đã tốt nghiệp Trung cấp không cần tốt nghiệp Trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

8.

Tiêu chuẩn về độ tuổi đối với thanh niên ngoài quân đội dự tuyển vào hệ thống nhà trường quân đội (tính đến năm dự tuyển) là

a)

Không quá 24 tuổi

b)

Không quả 23 tuổi

c)

Không quá 21 tuổi

d)

Không quá 20 tuổi

9.

Thí sinh là thanh niên ngoài quân đội mua hồ sơ đăng kí sơ tuyển tại

a)

Ban Tuyển sinh quân sự của trường (nơi thí sinh đăng kí dự tuyển)

b)

Ban Tuyển sinh quân sự cấp huyện (nơi thí sinh đăng kí hộ khẩu thường trú)

c)

Ban Tuyển sinh quân sự cấp tỉnh (nơi thí sinh đăng kí hộ khẩu thường trú)

d)

Ban Tuyển sinh quân sự cấp huyện (nơi thí sinh đăng kí hộ khẩu thường trú)

10.

Thí sinh đăng kí nguyện vọng xét tuyển qua

a)

Cơ quan quân sự cấp tỉnh

b)

Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

c)

Cơ quan quân sự cấp xã

d)

Cơ quan quân sự cấp huyện

11.

Có bao nhiêu phương thức tuyển sinh vào Hệ thống nhà trường quân đội?

a)

05 Phương thức

b)

07 Phương thức

c)

03 Phương thức

d)

04 Phương thức

12.

Trong các phương thức tuyển sinh váo các trường Quân đội, Phương thức 1 là hình thức

a)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực tư duy do một số trường đại học trong nước tổ chức

b)

Xét tuyển dựa vào kết quả kì thi tốt nghiệp Trung học phổ thông Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

c)

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Quốc phòng

d)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức

13.

Đối tượng tuyển sinh đào tạo trình độ trung cấp hệ chính quy đối với thuỷ thủ kíp tàu ngầm được tuyển chọn

a)

Số hạ sĩ quan, binh sĩ đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự

b)

Số binh sĩ đang huấn luyện chiến sĩ mới

c)

Số binh sĩ mới nhập ngũ

d)

Số hạ sĩ quan, binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự

14.

Các chuyên ngành; Y khoa, Y học dự phòng được đào tạo lại

a)

Học viện Hậu cần

b)

Học viên Quân Y

c)

Học viện Khoa học Quân sự

d)

Học viện Kĩ thuật Quân

15.

Các chuyên ngành: Công nghệ kí thuật hoá học, Công nghệ thông tin. An toàn thông tin, Khoa học máy tính, Kĩ thuật phần mềm được đào tạo tại

a)

Học viện Quân y

b)

Học viện Hậu cần

c)

Học viện Khoa học Quân sự

d)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

16.

Các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngô Nga. Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Quan hệ quốc tế, sự được đào tạo tại

a)

Học viện Quân y

b)

Học viện Hậu cần

c)

Học viện Khoa học Quân sự

d)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

17.

Các chuyên ngành: Kĩ thuật hàng không. Thiết bị hàng không. Vô tuyến điện tử, Vũ khí hàng không. Chỉ bay tham mưu không quân, Tác huấn không quân, Dẫn đường không quân được đào tạo tại

a)

Học viện Phòng không - Không quân

b)

Học viện Biên phòng

c)

Học viện Hải quân

d)

Học viện Hậu cần

18.

Các chuyên ngành: Chỉ huy - Tham mưu Hải quân, học hàng hải, Kĩ thuật điện, Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ điều khiển và tự động hoá, khoa học hàng hải, Kĩ thuật cơ khí động lực được đào tạo tại

a)

Học viện Hải quân

b)

Học viện Biên phòng

c)

Học viện Phòng không - Không quân

d)

Học viện Hậu cần

19.

Các chuyên ngành: Chỉ huy - Tham mưu Lục quân cấp phân đội các chuyên ngành: Bộ binh, Trinh sát được đào tạo tại

a)

Trường Sĩ quan Thông tin

b)

Trường Sĩ quan Chính trị

c)

Trường Sĩ quan Công binh

d)

Trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2

20.

Các chuyên ngành: Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước, Triết học, Lịch sử, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Tâm lí học, Giáo dục học được đào tạo tại

a)

Trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2

b)

Trường Sĩ quan Chính trị

c)

Trường Sĩ quan Công binh

d)

Trường Sĩ quan Thông tin

21.

Các chuyên ngành: Chỉ huy - Tham mưu Pháo binh được đào tạo tại

a)

Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp

b)

Trường Sĩ quan Pháo binh

c)

Trường Sĩ quan Phòng hóa

d)

Trường Sĩ quan Không quân

22.

Có bao nhiêu trường Đại học trong hệ thống nhà trường công an?

a)

10 Trường

b)

07 Trường

c)

11 Trường

d)

04 Trường

23.

Có bao nhiêu đối tượng được tuyển sinh vào Hệ thống nhà trường công an?

a)

05 Đối tượng

b)

07 Đối tượng

c)

03 Đối tượng

d)

04 Đối tượng

24.

Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân có quyết định xuất ngũ trong vòng bao nhiêu tháng được tham gia dự tuyển?

a)

16 tháng

b)

19 tháng

c)

12 tháng

d)

15 tháng

25.

ề độ tuổi: Tính đến năm dự tuyển, học sinh Trường Văn hoá và công dân thường trú tại địa phương nơi đăng kí sơ tuyển không quá bao nhiêu tuổi?

a)

Không quá 20 tuổi

b)

Không quá 22 tuổi

c)

Không quá 25 tuổi

d)

Không quá 23 tuổi

26.

Các trường Quân đội, Công an nhân dân Việt Nam thực hiện tuyển sinh, đào tạo theo theo hướng dẫn hằng

a)

Bộ Lao động thương binh xã hội

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Bộ Quốc phòng và Bộ Công an

d)

Bộ nội vụ

27.

Có bao nhiêu Học viện tuyển sinh thí sinh từ học sinh phổ thông?

a)

03 Học viện

b)

11 Học viện

c)

07 Học viện

d)

10 Học viện

28.

Học viện nào sau đây tuyển sinh thí sinh từ học sinh THPT

a)

Học viện Quốc phòng

b)

Học viện Lục quân

c)

Học viện Chính trị

d)

Học viện Hải quân

29.

Tiêu chuẩn về độ tuổi đối với quân nhân tại Công an nhân dân dự độ tuổi đối với quân nhân tảng ngũ hoặc quân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia...

a)

Không quá 20 tuổi

b)

Không quá 23 tuổi

c)

Không quả 24 tuổi

d)

Không quá 21 tuổi

30.

Trong các phương thức tuyển sinh vào các trường Quân đội,

Phương thức 2 là hình thức

a)

Xét tuyển dựa vào kết quả kí thi tốt nghiệp Trung học phổ thông Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

b)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực tư duy do một số trường đại học trong nước tổ chức

c)

Xét tuyển từ kết quả kì thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức

d)

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Quốc phòng