wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐỒNG NGHĨA – TỪ TRÁI NGHĨA

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

cổ vũ - động viên

độ lượng - vị tha

cường điệu - phóng đại

phát biểu - trình bày

biến mất - xuất hiện

giữ gìn - phá huỷ

ngay ngắn - siêu vẹo

tiết kiệm - hoang phí

Cặp từ đồng nghĩa
Cặp từ trái nghĩa
2.

Hãy ghép các từ ở hai vế để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

Categorize the following

thám thính - thăm dò

tuyên dương - khen ngợi

sửng sốt - kinh ngạc

chon von - chót vót

khởi đầu - kết thúc

mạnh dạn - nhút nhát

tập trung - phân tán

chăm chỉ - lười nhác

Cặp từ đồng nghĩa
Cặp từ trái nghĩa
3.

Hãy ghép các từ ở hai vế để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

a)

thận trọng

1.

liều lĩnh

b)

đông đúc

2.

vắng vẻ

c)

trật tự

3.

hỗn loạn

d)

thuận lợi

4.

khó khăn

4.

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

say sưa - mải mê

đủng đỉnh - lững thững

ngưỡng mộ - cảm phục

giục giã - hối thúc

cố định - thay đổi

khó khăn - thuận lợi

mở đầu - kết thúc

bình tĩnh - nóng nảy

Cặp từ đồng nghĩa
Cặp từ trái nghĩa
5.

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

củ lạc - đậu phộng

quả quất - trái tắc

mướp đắng - khổ qua

củ sắn - khoai mì

khô cằn - ẩm ướt

thông thoáng - bí bách

lạnh lẽo - nóng nực

tươi tốt - héo úa

Cặp từ đồng nghĩa
Cặp từ trái nghĩa
6.

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

vòng vo - quanh co

lung linh - long lanh

thú vị - hấp dẫn

nguy nga - tráng lệ

nhanh nhẹn - chậm chạp

vắng vẻ - đông đúc

khổng lồ - tí hon

sáng sủa - tối tăm

Cặp từ đồng nghĩa
Cặp từ trái nghĩa
7.

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

quanh co – ngoằn ngoèo

ngan ngát - ngào ngạt

thập thò – lấp ló

nhấp nhô – mấp mô

san sát – lưa thưa

đông đúc – vắng vẻ

thẳng tắp – khúc khuỷu

rộng rãi – chật chội

Cặp từ đồng nghĩa
Cặp từ trái nghĩa
8.

Hãy ghép các từ ở hai vế để tạo thành cặp từ có nghĩa tương ứng.

a)

thiên mệnh

1.

ý trời

b)

thiên thư

2.

sách trời

c)

thiên môn

3.

cửa trời

d)

thiên thanh

4.

xanh da trời

e)

thiên đình

5.

nhà trời

9.

Hãy ghép các từ ở hai về để tạo thành cặp từ có nghĩa tương ứng.

a)

tân binh

1.

lính mới

b)

tân tạo

2.

làm mới

c)

tân niên

3.

năm mới

d)

tân kì

4.

mới lạ

e)

tân thời

5.

đời mới

10.

“hùm”, “cọp”, “hổ” là các từ:

a)

đồng nghĩa

b)

trái nghĩa

c)

đa nghĩa

11.

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

luật lệ - quy định

nhộn nhịp - tấp nập

bao la - bát ngát

khúc khuỷu - quanh co

đơn giản - phức tạp

bằng phẳng - mấp mô

khoẻ mạnh - ốm yếu

ấp úng - lưu loát

cố định - thay đổi

quyết đoán — do dự

trẻ trung - già nua

Cặp từ đồng nghĩa
Cặp từ trái nghĩa
12.

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

mấp mô - gồ ghề

nguy nga - tráng lệ

kí giả - nhà báo

lằng nhằng - rắc rối   

nghèo khổ - giàu sang

giữ gìn - phá hoại

an toàn - nguy hiểm

lịch sự - suồng sã

Cặp từ đồng nghĩa
Cặp từ trái nghĩa
13.

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

Ánh trăng, dòng sông lấp lánh như dát vàng.

a)

đung đưa

b)

óng ánh

c)

lạnh lẽo

d)

rung rinh

14.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “gan dạ”?

a)

bảo đảm

b)

anh minh

c)

can đảm

d)

sáng dạ

15.

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau: Chúng tôi vô cùng choáng ngợp trước khung cảnh nguy nga trước mắt?

a)

hào hùng

b)

nhộn nhịp

c)

tráng lệ

d)

bao la

16.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

a)

kiên cường

1.

bất khuất

b)

thông minh

2.

sáng dạ

c)

giản dị

3.

mộc mạc

d)

nhân hậu

4.

tốt bụng

e)

trung thực

5.

thật thà

17.

Đáp án nào dưới đây chứa cặp từ đồng nghĩa?

a)

giàu sang - khổ cực

b)

sung túc - ấm no

c)

sum vầy - chia li

d)

sung sướng - hồi hộp

18.

Điền từ trái nghĩa với từ "quen" vào chỗ trống: Khoai đất (a)   , mạ đất quen.

19.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu sau?

Cơn bão ngày càng mạnh dần lên.

a)

yếu

b)

nhỏ

c)

khoẻ

d)

kém

20.

Điền từ trái nghĩa với từ "đói" vào chỗ trống:

Một miếng khi đói bằng một gói khi (a)  

21.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "khô" trong câu sau?

Trời nắng nóng, mẹ phơi quần áo một lát đã khô ngay.

a)

hạn

b)

mát

c)

ướt

d)

tươi

22.

Dòng nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Đất lành chim đậu

b)

Trọng nghĩa khinh tài

c)

Tôn sư trọng đạo

d)

Non xanh nước biếc

23.

Từ "bay" trong đoạn thơ dưới đây đồng nghĩa với từ nào?

"Giôn-xơn!

Tội ác bay chồng chất

Nhân danh ai

Bay mang những B.52

Những na pan, hơi độc

Đến Việt Nam."

(Tố Hữu)

a)

lượn

b)

liệng

c)

múa

d)

ngươi

24.

Điền từ trái nghĩa với từ : "đục" vào chỗ trống:

Gạn đục khơi (a)  

25.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Tre non dễ uốn

d)

Lá rụng về cội

26.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Non xanh nước biếc

b)

Kính thầy yêu bạn

c)

Trước lạ sau quen

d)

Buôn may bán đắt

27.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?

a)

Năm nắng mười mưa

b)

Mưa thuận gió hoà

c)

Ba chìm bảy nổi

d)

Một nắng hai sương

28.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "dũng cảm"?

a)

gan dạ

b)

bất khuất

c)

tự trọng

d)

thật thà

29.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "sần sùi"?

a)

nhẵn nhụi

b)

xấu xí

c)

lấm tấm

d)

xù xì

30.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "công dân"?

a)

công nghiệp

b)

công lý

c)

công nhân

d)

nhân dân

31.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. kiên nhẫn

2. can đảm

3. hèn nhát

Từ ở vị trí số (a)   đồng nghĩa với từ "dũng cảm".

32.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. cẩn thận

2. giữ gìn

3. phá huỷ

Từ ở vị trí số (a)   đồng nghĩa với từ "bảo vệ".

33.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "khúc khuỷu"?

a)

náo nhiệt

b)

cuống quýt

c)

mấp mô

d)

quanh co

34.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

“Trong như tiếng hạc bay qua

Đục như tiếng suối mới sa nửa vời.”

Câu thơ có cặp từ “trong – đục” là cặp từ (a)   nghĩa.

35.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Các cặp từ “thật thà-giả dối”, “chủ quan-khách quan”, “nghiêm khắc-nhu nhược” là các cặp từ (a)   nghĩa

36.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

a)

thấp hèn

1.

cao quý

b)

nghiệp dư

2.

chuyên nghiệp

c)

thật thà

3.

gian xảo

d)

bạo dạn

4.

rụt rè

e)

tươi sáng

5.

tối tăm

37.

Điền từ trái nghĩa với “yếu” vào chỗ trống:

(a)   dùng sức, yếu dùng mưu.

38.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

a)

nhẹ nhàng

1.

nặng nề

b)

rách rưới

2.

lành lặn

c)

cá nhân

3.

cộng đồng

d)

hỗn loạn

4.

trật tự

e)

hùng vĩ

5.

nhỏ bé

39.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

a)

bảo mẫu

1.

trông trẻ

b)

bác sĩ

2.

lương y

c)

hoan nghênh

3.

nghênh tiếp

d)

kiểu mẫu

4.

khuôn mẫu

e)

thí sinh

5.

sĩ tử

40.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

a)

gốc rễ

1.

cội nguồn

b)

thông dụng

2.

phổ biến

c)

thanh xuân

3.

tuổi trẻ

d)

mâu thuẫn

4.

bất hoà

e)

thật thà

5.

chất phác

41.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống sau:

……..thác …………ghềnh

a)

Đứng - ngồi

b)

Ngược - xuôi

c)

Đi - về

d)

Lên - xuống

42.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

sung sướng - đau khổ

b)

trắng tinh - đen sì

c)

thật thà - gian xảo

d)

vạm vỡ - gầy gò

43.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Một nắng hai sương

b)

Kính lão đắc thọ

c)

Thức khuya dậy sớm

d)

Nhường cơm sẻ áo

44.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

a)

quán quân

1.

vô địch

b)

gian khổ

2.

khó khăn

c)

bao la

3.

mênh mông

d)

gồ ghề

4.

mấp mô

e)

nhanh nhẹn

5.

tháo vát

45.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

a)

kĩ lưỡng

1.

cẩn thận

b)

phát hiện

2.

khám phá

c)

hấp dẫn

3.

lôi cuốn

d)

nguy kịch

4.

nguy hiểm

e)

cũ kĩ

5.

cổ hủ

46.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

a)

kiêu căng

1.

khiêm tốn

b)

cá nhân

2.

tập thể

c)

nhanh nhẹn

3.

chậm chạp

d)

bắt đầu

4.

kết thúc

e)

gần gũi

5.

xa lạ

47.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Rừng vàng biển bạc

b)

Lá lành đùm lá rách

c)

Ơn sâu nghĩa nặng

d)

Kính thầy yêu bạn

48.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

a)

cố định

1.

thay đổi

b)

cầu thả

2.

cẩn thận

c)

khó khăn

3.

thuận lợi

d)

chia rẽ

4.

đoàn kết

e)

vội vàng

5.

thong thả

49.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "thưa thớt"?

a)

im ắng

b)

lác đác

c)

yên tĩnh

d)

hiu hắt

50.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Góp gió thành bão

b)

Lên thác xuống ghềnh

c)

Tôn sư trọng đạo

d)

Non xanh nước biếc

51.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

an ninh - quân sự

b)

yên tĩnh - yên lặng

c)

an toàn - nguy hiểm

d)

bình tĩnh - bình yên

52.

Câu nào dưới đây có từ đồng nghĩa với từ "khen ngợi"?

a)

Cô giáo tuyên dương bạn Hoa có nhiều tiến bộ trong học tập.

b)

Chúng tôi đã sẵn sàng cho hành trình khám phá sắp tới.

c)

Cô ấy bị khiển trách vì không hoàn thành nhiệm vụ được giao.

d)

Bố mẹ rất vui vì hai anh em hoà thuận, yêu thương nhau.

53.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. may mắn

2. bất hạnh

3. vui sướng

Từ ở vị trí số (a)   trái nghĩa với từ "hạnh phúc".

54.

Cặp từ nào dưới đây đồng nghĩa với nhau?

a)

phong phú - hấp dẫn

b)

sạch sẽ - bẩn thỉu

c)

bừa bộn – lộn xộn

d)

chăn nuôi - chăn màn

55.

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế từ in đậm trong câu sau?

Con đường gồ ghề, nhiều đất đá và sỏi vụn nên rất khó đi.

a)

mềm mại

b)

phẳng lặng

c)

mấp mô

d)

bằng phẳng

56.

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế từ in đậm trong câu sau? Chú lực sĩ có thân hình cao lớn, vạm vỡ.

a)

hùng vĩ

b)

nhanh nhẹn

c)

lực lưỡng

d)

khổng lồ

57.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

a)

lấp lánh

1.

óng ánh

b)

khuyết điểm

2.

thiếu sót

c)

gồ ghề

3.

mấp mô 

d)

gọn gàng

4.

ngăn nắp 

e)

nhộn nhịp

5.

tấp nập

58.

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế từ in đậm trong câu sau? Hoa văn trên tấm vải được làm thủ công và vô cùng tỉ mỉ.

a)

cần thiết

b)

kiên trì

c)

kĩ càng

d)

cầu kì

59.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

a)

Thảo luận

1.

bàn bạc

b)

Chỉ huy

2.

lãnh đạo 

c)

Động viên

3.

khích lệ 

d)

Yêu cầu

4.

đề nghị

60.

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

thiên mệnh - ý trời

thiên thư - sách trời

vòng vo - quanh co

nguy nga - tráng lệ

lung linh - long lanh

thú vị - hấp dẫn

tấp nập - nhộn nhịp

chon von - chót vót

bát ngát - thênh thang

êm đềm - yên ả

chăm chỉ - lười biếng

tiền tuyến - hậu phương

nhanh nhẹn - chậm chạp

vắng vẻ - đông đúc

khổng lồ - tí hon

sáng sủa - tối tăm

ngọt bùi - đăng cay

tiết kiệm - hoang phí

vui vẻ - buồn bã

thiếu thốn – đầy đủ

Cặp từ đồng nghĩa
Cặp từ trái nghĩa:
61.

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

thiên đình - nhà trời

thiên môn - cửa trời

quả quất - trái tắc

củ lạc - đậu phộng

mướp đắng - khổ qua

chính nghĩa - phi nghĩa

vội vàng - thong thả

thông thoáng - bí bách

khô cằn - ẩm ướt

lạnh lẽo - nóng nực

củ sẵn - khoai mì

chim công - khổng tước

cực khổ - vất vả

từ chối - khước từ

đầy đủ - sung túc

lưỡng lự - phân vân

rắc rối - lằng nhằng

tươi tốt - héo úa

vui vẻ - buồn bã

quen thuộc - lạ lùng

Cặp từ đồng nghĩa
Cặp từ trái nghĩa:
62.

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

đau khổ - hạnh phúc

ưu điểm - khuyết điểm

thận trọng - liều lĩnh

khó khăn - thuận lợi

chật hẹp - rộng rãi

hỗn loạn - trật tự

bắt đầu - kết thúc

phân tán - tập trung

nhút nhát - mạnh dạn

biến mất - xuất hiện

cá lóc - cá quả

lãnh đạo - điều khiển

kiên cường - bất khuất

mặt trời - thái dương

bác sĩ — lương y

ban mai - bình minh

bạch vân - mây trắng

lạc hậu - cổ hủ

san sát - lưa thưa

thẳng tắp - khúc khuỷu

Cặp từ trái nghĩa
Cặp từ đồng nghĩa
63.

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

thiên thu - nghìn năm

vọng gác - tháp canh

trái thơm - quả dứa

cải cúc - tần ô

xấu hổ - mắc cỡ

phi cơ - máy bay

thành thạo - lão luyện

sung túc - đủ đầy

lơ đễnh - đãng trí

niềm nở - đon đả

rủ rê - lôi kéo

hạ nguồn - thượng nguồn

mấp mô - bằng phẳng

cẩn thận - cẩu thả

sâu sắc - nông cạn

tươi tốt - khô héo

nhẵn nhụi - xù xì

suồng sã - lịch sự

siêu vẹo - ngay ngắn

công khai - bí mật

Cặp từ đồng nghĩa
Cặp từ trái nghĩa:
64.

Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

mâu thuẫn - bất hoà

gồ ghề - mấp mô

thăm dò – thám thính

mới lạ - tân kì

rùa biển - đồi mồi

bạch mã - ngựa trắng

say sưa – mải mê

đủng đỉnh - lững thững

ngưỡng mộ - cảm phục

giục giã - hối thúc

tập thể - cá nhân

lơ là - cảnh giác

kém cỏi - giỏi giang

độc ác - hiền lành

sạch sẽ - bẩn thỉu

xui xẻo - may mắn

phản đối - tán thành

suy vong - hưng thịnh

khó chịu - thoải mái

bình tĩnh - nóng nảy

Cặp từ đồng nghĩa
Cặp từ trái nghĩa: