Font size
WorksheetsTỪ ĐỒNG NGHĨA – TỪ TRÁI NGHĨA
Total questions: 64
Worksheet time: 1hrs 14mins
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
cổ vũ - động viên
độ lượng - vị tha
cường điệu - phóng đại
phát biểu - trình bày
biến mất - xuất hiện
giữ gìn - phá huỷ
ngay ngắn - siêu vẹo
tiết kiệm - hoang phí
Hãy ghép các từ ở hai vế để tạo thành cặp từ trái nghĩa.
thám thính - thăm dò
tuyên dương - khen ngợi
sửng sốt - kinh ngạc
chon von - chót vót
khởi đầu - kết thúc
mạnh dạn - nhút nhát
tập trung - phân tán
chăm chỉ - lười nhác
Hãy ghép các từ ở hai vế để tạo thành cặp từ trái nghĩa.
thận trọng
liều lĩnh
đông đúc
vắng vẻ
trật tự
hỗn loạn
thuận lợi
khó khăn
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
say sưa - mải mê
đủng đỉnh - lững thững
ngưỡng mộ - cảm phục
giục giã - hối thúc
cố định - thay đổi
khó khăn - thuận lợi
mở đầu - kết thúc
bình tĩnh - nóng nảy
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
củ lạc - đậu phộng
quả quất - trái tắc
mướp đắng - khổ qua
củ sắn - khoai mì
khô cằn - ẩm ướt
thông thoáng - bí bách
lạnh lẽo - nóng nực
tươi tốt - héo úa
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
vòng vo - quanh co
lung linh - long lanh
thú vị - hấp dẫn
nguy nga - tráng lệ
nhanh nhẹn - chậm chạp
vắng vẻ - đông đúc
khổng lồ - tí hon
sáng sủa - tối tăm
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
quanh co – ngoằn ngoèo
ngan ngát - ngào ngạt
thập thò – lấp ló
nhấp nhô – mấp mô
san sát – lưa thưa
đông đúc – vắng vẻ
thẳng tắp – khúc khuỷu
rộng rãi – chật chội
Hãy ghép các từ ở hai vế để tạo thành cặp từ có nghĩa tương ứng.
thiên mệnh
ý trời
thiên thư
sách trời
thiên môn
cửa trời
thiên thanh
xanh da trời
thiên đình
nhà trời
Hãy ghép các từ ở hai về để tạo thành cặp từ có nghĩa tương ứng.
tân binh
lính mới
tân tạo
làm mới
tân niên
năm mới
tân kì
mới lạ
tân thời
đời mới
“hùm”, “cọp”, “hổ” là các từ:
đồng nghĩa
trái nghĩa
đa nghĩa
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
luật lệ - quy định
nhộn nhịp - tấp nập
bao la - bát ngát
khúc khuỷu - quanh co
đơn giản - phức tạp
bằng phẳng - mấp mô
khoẻ mạnh - ốm yếu
ấp úng - lưu loát
cố định - thay đổi
quyết đoán — do dự
trẻ trung - già nua
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
mấp mô - gồ ghề
nguy nga - tráng lệ
kí giả - nhà báo
lằng nhằng - rắc rối
nghèo khổ - giàu sang
giữ gìn - phá hoại
an toàn - nguy hiểm
lịch sự - suồng sã
Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau:
Ánh trăng, dòng sông lấp lánh như dát vàng.
đung đưa
óng ánh
lạnh lẽo
rung rinh
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “gan dạ”?
bảo đảm
anh minh
can đảm
sáng dạ
Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau: Chúng tôi vô cùng choáng ngợp trước khung cảnh nguy nga trước mắt?
hào hùng
nhộn nhịp
tráng lệ
bao la
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
kiên cường
bất khuất
thông minh
sáng dạ
giản dị
mộc mạc
nhân hậu
tốt bụng
trung thực
thật thà
Đáp án nào dưới đây chứa cặp từ đồng nghĩa?
giàu sang - khổ cực
sung túc - ấm no
sum vầy - chia li
sung sướng - hồi hộp
Điền từ trái nghĩa với từ "quen" vào chỗ trống: Khoai đất (a) , mạ đất quen.
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu sau?
Cơn bão ngày càng mạnh dần lên.
yếu
nhỏ
khoẻ
kém
Điền từ trái nghĩa với từ "đói" vào chỗ trống:
Một miếng khi đói bằng một gói khi (a)
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "khô" trong câu sau?
Trời nắng nóng, mẹ phơi quần áo một lát đã khô ngay.
hạn
mát
ướt
tươi
Dòng nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
Đất lành chim đậu
Trọng nghĩa khinh tài
Tôn sư trọng đạo
Non xanh nước biếc
Từ "bay" trong đoạn thơ dưới đây đồng nghĩa với từ nào?
"Giôn-xơn!
Tội ác bay chồng chất
Nhân danh ai
Bay mang những B.52
Những na pan, hơi độc
Đến Việt Nam."
(Tố Hữu)
lượn
liệng
múa
ngươi
Điền từ trái nghĩa với từ : "đục" vào chỗ trống:
Gạn đục khơi (a)
Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?
Ở hiền gặp lành
Uống nước nhớ nguồn
Tre non dễ uốn
Lá rụng về cội
Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
Non xanh nước biếc
Kính thầy yêu bạn
Trước lạ sau quen
Buôn may bán đắt
Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?
Năm nắng mười mưa
Mưa thuận gió hoà
Ba chìm bảy nổi
Một nắng hai sương
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "dũng cảm"?
gan dạ
bất khuất
tự trọng
thật thà
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "sần sùi"?
nhẵn nhụi
xấu xí
lấm tấm
xù xì
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "công dân"?
công nghiệp
công lý
công nhân
nhân dân
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1. kiên nhẫn
2. can đảm
3. hèn nhát
Từ ở vị trí số (a) đồng nghĩa với từ "dũng cảm".
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1. cẩn thận
2. giữ gìn
3. phá huỷ
Từ ở vị trí số (a) đồng nghĩa với từ "bảo vệ".
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "khúc khuỷu"?
náo nhiệt
cuống quýt
mấp mô
quanh co
Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
“Trong như tiếng hạc bay qua
Đục như tiếng suối mới sa nửa vời.”
Câu thơ có cặp từ “trong – đục” là cặp từ (a) nghĩa.
Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Các cặp từ “thật thà-giả dối”, “chủ quan-khách quan”, “nghiêm khắc-nhu nhược” là các cặp từ (a) nghĩa
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.
thấp hèn
cao quý
nghiệp dư
chuyên nghiệp
thật thà
gian xảo
bạo dạn
rụt rè
tươi sáng
tối tăm
Điền từ trái nghĩa với “yếu” vào chỗ trống:
(a) dùng sức, yếu dùng mưu.
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.
nhẹ nhàng
nặng nề
rách rưới
lành lặn
cá nhân
cộng đồng
hỗn loạn
trật tự
hùng vĩ
nhỏ bé
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
bảo mẫu
trông trẻ
bác sĩ
lương y
hoan nghênh
nghênh tiếp
kiểu mẫu
khuôn mẫu
thí sinh
sĩ tử
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
gốc rễ
cội nguồn
thông dụng
phổ biến
thanh xuân
tuổi trẻ
mâu thuẫn
bất hoà
thật thà
chất phác
Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống sau:
……..thác …………ghềnh
Đứng - ngồi
Ngược - xuôi
Đi - về
Lên - xuống
Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?
sung sướng - đau khổ
trắng tinh - đen sì
thật thà - gian xảo
vạm vỡ - gầy gò
Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
Một nắng hai sương
Kính lão đắc thọ
Thức khuya dậy sớm
Nhường cơm sẻ áo
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
quán quân
vô địch
gian khổ
khó khăn
bao la
mênh mông
gồ ghề
mấp mô
nhanh nhẹn
tháo vát
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
kĩ lưỡng
cẩn thận
phát hiện
khám phá
hấp dẫn
lôi cuốn
nguy kịch
nguy hiểm
cũ kĩ
cổ hủ
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.
kiêu căng
khiêm tốn
cá nhân
tập thể
nhanh nhẹn
chậm chạp
bắt đầu
kết thúc
gần gũi
xa lạ
Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
Rừng vàng biển bạc
Lá lành đùm lá rách
Ơn sâu nghĩa nặng
Kính thầy yêu bạn
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.
cố định
thay đổi
cầu thả
cẩn thận
khó khăn
thuận lợi
chia rẽ
đoàn kết
vội vàng
thong thả
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "thưa thớt"?
im ắng
lác đác
yên tĩnh
hiu hắt
Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
Góp gió thành bão
Lên thác xuống ghềnh
Tôn sư trọng đạo
Non xanh nước biếc
Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
an ninh - quân sự
yên tĩnh - yên lặng
an toàn - nguy hiểm
bình tĩnh - bình yên
Câu nào dưới đây có từ đồng nghĩa với từ "khen ngợi"?
Cô giáo tuyên dương bạn Hoa có nhiều tiến bộ trong học tập.
Chúng tôi đã sẵn sàng cho hành trình khám phá sắp tới.
Cô ấy bị khiển trách vì không hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Bố mẹ rất vui vì hai anh em hoà thuận, yêu thương nhau.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1. may mắn
2. bất hạnh
3. vui sướng
Từ ở vị trí số (a) trái nghĩa với từ "hạnh phúc".
Cặp từ nào dưới đây đồng nghĩa với nhau?
phong phú - hấp dẫn
sạch sẽ - bẩn thỉu
bừa bộn – lộn xộn
chăn nuôi - chăn màn
Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế từ in đậm trong câu sau?
Con đường gồ ghề, nhiều đất đá và sỏi vụn nên rất khó đi.
mềm mại
phẳng lặng
mấp mô
bằng phẳng
Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế từ in đậm trong câu sau? Chú lực sĩ có thân hình cao lớn, vạm vỡ.
hùng vĩ
nhanh nhẹn
lực lưỡng
khổng lồ
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
lấp lánh
óng ánh
khuyết điểm
thiếu sót
gồ ghề
mấp mô
gọn gàng
ngăn nắp
nhộn nhịp
tấp nập
Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế từ in đậm trong câu sau? Hoa văn trên tấm vải được làm thủ công và vô cùng tỉ mỉ.
cần thiết
kiên trì
kĩ càng
cầu kì
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.
Thảo luận
bàn bạc
Chỉ huy
lãnh đạo
Động viên
khích lệ
Yêu cầu
đề nghị
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
thiên mệnh - ý trời
thiên thư - sách trời
vòng vo - quanh co
nguy nga - tráng lệ
lung linh - long lanh
thú vị - hấp dẫn
tấp nập - nhộn nhịp
chon von - chót vót
bát ngát - thênh thang
êm đềm - yên ả
chăm chỉ - lười biếng
tiền tuyến - hậu phương
nhanh nhẹn - chậm chạp
vắng vẻ - đông đúc
khổng lồ - tí hon
sáng sủa - tối tăm
ngọt bùi - đăng cay
tiết kiệm - hoang phí
vui vẻ - buồn bã
thiếu thốn – đầy đủ
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
thiên đình - nhà trời
thiên môn - cửa trời
quả quất - trái tắc
củ lạc - đậu phộng
mướp đắng - khổ qua
chính nghĩa - phi nghĩa
vội vàng - thong thả
thông thoáng - bí bách
khô cằn - ẩm ướt
lạnh lẽo - nóng nực
củ sẵn - khoai mì
chim công - khổng tước
cực khổ - vất vả
từ chối - khước từ
đầy đủ - sung túc
lưỡng lự - phân vân
rắc rối - lằng nhằng
tươi tốt - héo úa
vui vẻ - buồn bã
quen thuộc - lạ lùng
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
đau khổ - hạnh phúc
ưu điểm - khuyết điểm
thận trọng - liều lĩnh
khó khăn - thuận lợi
chật hẹp - rộng rãi
hỗn loạn - trật tự
bắt đầu - kết thúc
phân tán - tập trung
nhút nhát - mạnh dạn
biến mất - xuất hiện
cá lóc - cá quả
lãnh đạo - điều khiển
kiên cường - bất khuất
mặt trời - thái dương
bác sĩ — lương y
ban mai - bình minh
bạch vân - mây trắng
lạc hậu - cổ hủ
san sát - lưa thưa
thẳng tắp - khúc khuỷu
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
thiên thu - nghìn năm
vọng gác - tháp canh
trái thơm - quả dứa
cải cúc - tần ô
xấu hổ - mắc cỡ
phi cơ - máy bay
thành thạo - lão luyện
sung túc - đủ đầy
lơ đễnh - đãng trí
niềm nở - đon đả
rủ rê - lôi kéo
hạ nguồn - thượng nguồn
mấp mô - bằng phẳng
cẩn thận - cẩu thả
sâu sắc - nông cạn
tươi tốt - khô héo
nhẵn nhụi - xù xì
suồng sã - lịch sự
siêu vẹo - ngay ngắn
công khai - bí mật
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
mâu thuẫn - bất hoà
gồ ghề - mấp mô
thăm dò – thám thính
mới lạ - tân kì
rùa biển - đồi mồi
bạch mã - ngựa trắng
say sưa – mải mê
đủng đỉnh - lững thững
ngưỡng mộ - cảm phục
giục giã - hối thúc
tập thể - cá nhân
lơ là - cảnh giác
kém cỏi - giỏi giang
độc ác - hiền lành
sạch sẽ - bẩn thỉu
xui xẻo - may mắn
phản đối - tán thành
suy vong - hưng thịnh
khó chịu - thoải mái
bình tĩnh - nóng nảy
