wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nghiệp vụ hành chính

Total questions: 99

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Nghiệp vụ hành chính là gì?

a)

Là các công việc liên quan đến giấy tờ, hồ sơ, sổ sách.

b)

Là kiến ​​thức quan trọng về các vấn đề liên quan đến mọi kỹ năng ảnh hưởng trực tiếp đến các công việc văn phòng.

c)

Là các công việc về quản lí tài liệu; quản lý văn phòng phẩm.

d)

Là các công việc về quản lí tài liệu; hỗ trợ tổ chức sự kiện.

2.

Nghiệp vụ hành chính có mấy chức năng và nhiệm vụ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Chức năng và nhiệm vụ nào sau đây là của nghiệp vụ hành chính?

a)

Quảng bá, bán sản phẩm.

b)

Quản lí tài liệu; quản lý văn phòng phẩm; quản lý tài sản; hỗ trợ tổ chức sự kiện.

c)

Tiếp thị sản phẩm; chăm sóc khách hàng.

d)

Sản xuất.

4.

Nghiệp vụ hành chính trong doanh nghiệp có mấy vai trò chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Việc duy trì các điều kiện vật chất thiết yếu để văn phòng hoạt động trơn tru là vai trò

a)

hỗ trợ hậu cần.

b)

hoạch định công việc.

c)

lãnh đạo công việc.

d)

hỗ trợ điều hành, quản lý văn phòng.

6.

Hoạch định là

a)

quản lý và chỉ đạo các hoạt động hành chính của văn phòng hoặc tổ chức.

b)

chức năng của quản trị, bao gồm các hoạt động xác định ra các mục tiêu cho tương lai và các phương tiện thích hợp để hoàn thành các mục tiêu đó.

c)

đảm bảo mọi hoạt động hành chính được thực hiện đúng thời hạn, đáp ứng tiêu chuẩn tổ chức.

d)

khả năng nắm bắt nhanh chóng các vấn đề và tình huống xảy ra tại văn phòng, đảm bảo mọi quyết định đều dựa trên thông tin đầy đủ và chính xác.

7.

Hoạch định có ý nghĩa:

a)

Giảm thiểu lãng phí công sức, thời gian, tiền bạc.

b)

Tránh việc trùng lắp và giẫm chân nhau.

c)

Giúp người thực hiện thấy rõ mục tiêu, hướng đi.

d)

Tất cả các phương án trên.

8.

Đề ra kế hoạch tổng quát cho toàn công ty, có tính chất dài hạn (trên 5 năm) và do nhà quản trị cao cấp thực hiện là

a)

hoạch định chiến thuật.

b)

hoạch định chiến lược.

c)

hoạch định tác vụ, tác nghiệp.

d)

kế hoạch cá nhân.

9.

Đề ra các kế hoạch tổng quát cho các bộ phận chuyên môn, có tính chất trung hạn (từ 1 đến 5 năm) và do cấp quản trị trung gian thực hiện là

a)

hoạch định chiến thuật.

b)

hoạch định chiến lược.

c)

hoạch định tác vụ, tác nghiệp.

d)

kế hoạch cá nhân.

10.

Các kế hoạch cụ thể cho mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (trong đó có hoạch định hành chính văn phòng) và do cấp quản trị tuyến cơ sở thực hiện, thời gian dưới 1 năm là

a)

hoạch định chiến thuật.

b)

hoạch định chiến lược.

c)

hoạch định tác vụ, tác nghiệp.

d)

kế hoạch cá nhân.

11.

Đâu không phải là căn cứ để xây dựng hoạch định?

a)

Chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

b)

Những biến động chính trị, kinh tế, xã hội nói chung có tác động đến hoạt động của cơ quan, đơn vị.

c)

Chương trình, kế hoạch dài hạn, trung hạn, ngắn hạn của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.

d)

Yếu tố tâm linh.

12.

Có mấy loại lịch làm việc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Kiểm tra công việc hành chính văn phòng là

a)

một tiến trình quy định các hoạt động của tổ chức sao cho kết quả hoàn thành trong thực tế phù hợp với các tiêu chuẩn và mục tiêu kỳ vọng của tổ chức.

b)

khuyến khích các hoạt động, hành vi phù hợp

c)

ngăn chặn, phát hiện, chấn chỉnh và xử lý kịp thời những hoạt động, hành vi không phù hợp.

d)

việc giám sát các yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến khả năng tồn tại của các kế hoạch chiến lược.

14.

Có bao nhiêu mức độ kiểm tra?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Có bao nhiêu mức độ kiểm tra?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Đâu là các mức độ kiểm tra công việc hành chính văn phòng?

a)

Kiểm tra chiến thuật; kiểm tra chiến lược; kiểm tra tác vụ, tác nghiệp.

b)

Kiểm tra hành chính; kiểm tra công việc tác vụ, tác nghiệp.

c)

Kiểm tra thường xuyên; kiểm tra định kỳ.

d)

Kiểm tra đột xuất; kiểm tra có kế hoạch.

17.

Kiểm tra chiến lược là

a)

kiểm tra các công văn, giấy tờ được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp.

b)

đánh giá việc thực hiện các kế hoạch chiến thuật ở các bộ phận chuyên môn, giám sát kết quả theo định kỳ và chấn chỉnh khi cần thiết.

c)

giám sát việc thực hiện các kế hoạch tác vụ, giám sát các kế hoạch hàng ngày và tiến hành các hoạt động sửa sai theo yêu cầu. Do cấp quản trị tuyến cơ sở thực hiện.

d)

việc giám sát các yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến khả năng tồn tại của các kế hoạch chiến lược, do các cấp quản trị cao cấp thực hiện.

18.

Kiểm tra chiến thuật là

a)

kiểm tra các công văn, giấy tờ được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp.

b)

đánh giá việc thực hiện các kế hoạch chiến thuật ở các bộ phận chuyên môn, giám sát kết quả theo định kỳ và chấn chỉnh khi cần thiết do nhà quản trị trung gian thực hiện.

c)

giám sát việc thực hiện các kế hoạch tác vụ, giám sát các kế hoạch hàng ngày và tiến hành các hoạt động sửa sai theo yêu cầu. Do cấp quản trị tuyến cơ sở thực hiện.

d)

việc giám sát các yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến khả năng tồn tại của các kế hoạch chiến lược, do các cấp quản trị cao cấp thực hiện.

19.

Có thể phân loại kiểm tra công việc hành chính văn phòng thành

a)

8 loại.

b)

6 loại.

c)

4 loại.

d)

2 loại.

20.

Có bao nhiêu phương pháp kiểm tra công việc hành chính văn phòng?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

21.

Tiêu chuẩn đo lường công việc hành chính gồm:

a)

Kích thước hay đặc tính.

b)

Chất lượng; số lượng.

c)

Kích thước hay đặc tính; chất lượng; số lượng; thời gian hoàn thành.

d)

Thời gian hoàn thành; kích thước hay đặc tính.

22.

Thông tin tồn tại ở các dạng cơ bản nào?

a)

Văn bản, tranh ảnh.

b)

Thiết bị nghe nhìn, điện tử.

c)

Bản viết, bản in, bản điện tử.

d)

Bản viết, bản in, bản điện tử, tranh, ảnh, bản vẽ, băng đĩa, bản ghi hình, ghi âm,..

23.

Vai trò của thông tin đối với các tổ chức, doanh nghiệp

a)

Thông tin là một dạng tiềm năng cùng tham gia vào quá trình tạo ra tổng sản phẩm trong nước.

b)

Thông tin trong máy tính với ưu thế tự động hóa xử lí công việc, mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho tổ chức và hoạt động của con người.

c)

Thông tin là phương tiện để quản lý, điều phối, định hướng và đưa ra quyết định cải tiến về mục tiêu, chiến lược, kế hoạch, quản trị nhân lực....

d)

Thông tin là sự thông báo, trao đổi, giải thích về một đối tượng cụ thể nào đó và được thể hiện thông qua các dạng tín hiệu như âm thanh, chữ số, chữ viết…

24.

Thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật gồm mấy loại:

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

25.

Thông tin bí mật nhà nước là phân loại

a)

thông tin theo thuộc tính bí mật.

b)

thông tin theo chức năng phục vụ hoạt động nghiệp vụ.

c)

thông tin riêng.

d)

thông tin phục vụ hoạt động nội bộ.

26.

Câu 25: [...] là tập hợp trang thiết bị, đường truyền dẫn kết nối phục vụ chung hoạt động của nhiều cơ quan, tổ chức như mạng diện rộng, cơ sở dữ liệu, trung tâm dữ liệu, điện toán đám mây; xác thực điện tử, chứng thực điện tử, chữ ký số; kết nối liên thông các hệ thống thông tin.

a)

Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ

b)

Hệ thống thông tin phục vụ người dân, doanh nghiệp

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng thông tin

d)

Hệ thống thông tin điều khiển công nghiệp

27.

Câu 26: [...] là hệ thống chỉ phục vụ hoạt động quản trị, vận hành nội bộ của cơ quan, tổ chức.

a)

Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ

b)

Hệ thống thông tin phục vụ người dân, doanh nghiệp

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng thông tin

d)

Hệ thống thông tin điều khiển công nghiệp

28.

Câu 27: Công tác thông tin gồm các khía cạnh

a)

Quản lý dữ liệu, chức năng hỗ trợ.

b)

Quản lí dữ liệu, giao tiếp, sử dụng công nghệ.

c)

Quản lý dữ liệu, giao tiếp, chức năng hỗ trợ, sử dụng công nghệ.

d)

Quản lý dữ liệu, xử lý thông tin, chức năng hỗ trợ, sử dụng công nghệ.

29.

Câu 28: Hoạt động tổ chức thông tin phải đảm bảo những yêu cầu nào?

a)

Thông tin phải phù hợp; chính xác; đầy đủ; kịp thời; có tính hệ thống; đảm bảo yêu cầu bí mật.

b)

Thông tin phải phù hợp; chính xác; đầy đủ; kịp thời; có tính hệ thống và tổng hợp; đơn giản, dễ hiểu; đảm bảo yêu cầu bí mật.

c)

Thông tin phải phù hợp; chính xác; kịp thời; có tính hệ thống và tổng hợp; đơn giản, dễ hiểu; đảm bảo yêu cầu bí mật.

d)

Thông tin phải phù hợp; đầy đủ; kịp thời; có tính hệ thống và tổng hợp; đơn giản, dễ hiểu; đảm bảo yêu cầu bí mật.

30.

Câu 29: Quy trình công nghệ thông tin gồm các bước nào?

4 lines
31.

Quy trình công nghệ thông tin gồm các bước nào?

a)

Thu thập thông tin - Xây dựng và tổ chức nguồn tin - Nghiên cứu, phân tích và xử lý thông tin - Cung cấp, phổ biến thông tin - Bảo quản, lưu trữ thông tin.

b)

Nghiên cứu, phân tích và xử lý thông tin - Thu thập thông tin - Xây dựng và tổ chức nguồn tin - Cung cấp, phổ biến thông tin - Bảo quản, lưu trữ thông tin.

c)

Xây dựng và tổ chức nguồn tin - Thu thập thông tin - Nghiên cứu, phân tích và xử lý thông tin - Cung cấp, phổ biến thông tin - Bảo quản, lưu trữ thông tin.

d)

Xây dựng và tổ chức nguồn tin - Nghiên cứu, phân tích và xử lý thông tin - Thu thập thông tin - Cung cấp, phổ biến thông tin - Bảo quản, lưu trữ thông tin.

32.

Nguồn thu thập thông tin bao gồm:

a)

Thông tiun từ văn bản, sách báo, tạp chí, đài phát thanh, vô tuyến truyền hình, internet…

b)

Thông tin truyền miệng (qua các ý kiến đóng góp hoặc phản ánh từ các cuộc họp, qua điện thoại, qua trao đổi trực tiếp.

c)

Thông tin qua khảo sát, đo đạc, quan sát, phán đoán, tổng hợp các số liệu…

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Việc hỗ trợ nhiều phòng ban khác nhau bằng cách cung cấp dữ liệu và thông tin chi tiết cần thiết là khía cạnh nào của công tác thông tin?

a)

Giao tiếp.

b)

Quản lý dữ liệu

c)

Chức năng hỗ trợ

d)

Sử dụng công nghệ

34.

Việc sử dụng phần mềm để quản lý dự án, phân tích dữ liệu và giao tiếp, giúp hợp lý hóa quy trình và cải thiện năng suất là khía cạnh nào của công tác thông tin?

a)

Giao tiếp

b)

Quản lý dữ liệu

c)

Chức năng hỗ trợ

d)

Sử dụng công nghệ

35.

Có thể lấy tin qua những phương pháp nào?

a)

Đọc và ghi chép

b)

Thống kê số liệu, tính tỷ lệ, tính xác suất.

c)

Đọc và ghi chép; sao chụp một phần hoặc toàn bộ văn bản, tài liệu; thống kê số liệu, tính tỷ lệ, tính xác suất; đo đạc, quan sát, so sánh và đối chiếu thông tin.

d)

Đọc và ghi chép; văn bản, tài liệu; thống kê số liệu, tính tỷ lệ, tính xác suất; đo đạc, quan sát, so sánh và đối chiếu thông tin.

36.

Yếu tố cấu thành văn phòng bao gồm bao nhiêu yếu tố

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

Các yếu tố cấu thành văn phòng bao gồm:

a)

Hệ thống nguyên tắc thủ tục

b)

Hệ thống trang thiết bị

c)

Nhà xưởng

d)

Trung tâm huấn luyện

e)

Con người

38.

Văn phòng gồm 2 nhóm chức năng chính nào?

a)

Chức năng cơ bản, chức năng quản trị

b)

Chức năng cơ bản, chức năng thông tin.

c)

Chức năng quản lý, chức năng thông tin.

d)

Chức năng nhân sự, chức năng hành chính.

39.

Các hoạt động thu thập và phân phối thông tin thường xuyên, liên quan đến các chức năng như thu thập, ghi lại, phân tích, lưu trữ và phân phối thông tin được gọi là

a)

chức năng quản trị.

b)

chức năng nhân sự.

c)

chức năng cơ bản.

d)

chức năng thông tin.

40.

Chức năng cấp cao và không theo quy luật tự nhiên, liên quan đến quản lý nguồn nhân lực, mua, kiểm soát bảo vệ tài sản, quan hệ công chúng... được gọi là

a)

chức năng quản trị.

b)

chức năng nhân sự.

c)

chức năng cơ bản.

d)

chức năng thông tin.

41.

Vai trò, ý nghĩa của văn phòng gồm:

a)

Trung tâm thông tin; kênh giao tiếp; phối hợp công việc; xây dựng kế hoạch và chính sách; kiểm soát quản lý; trung tâm dịch vụ;...

b)

Trung tâm thông tin; bằng chứng về sự tồn tại; phối hợp công việc; xây dựng kế hoạch và chính sách; kiểm soát quản lý; trung tâm dịch vụ;...

c)

Trung tâm thông tin; kênh giao tiếp; phối hợp công việc; xây dựng kế hoạch và chính sách; kiểm soát quản lý;...

d)

Trung tâm thông tin; bằng chứng về sự tồn tại; kênh giao tiếp; phối hợp công việc; xây dựng kế hoạch và chính sách; kiểm soát quản lý; trung tâm bộ nhớ; trung tâm dịch vụ;...

42.

Hoạt động hành chính văn phòng là các hoạt động:

a)

Các hoạt động thu thập và xử lý thông tin

b)

Các hoạt động tham mưu tổng hợp, hỗ trợ và phục vụ cho bộ máy quản lý của doanh nghiệp

c)

Hoạt động sản xuất

d)

Ý A và B đúng

43.

Nhiệm vụ của Hành chính văn phòng gồm những nhiệm vụ nào?

a)

Xây dựng kế hoạch hoạt động cho bộ máy quản lý

b)

Thu thập và xử lý thông tin cho các nhà quản trị

c)

Tổ chức công tác văn thư, soạn thảo văn bản

d)

Tất cả đều đúng

44.

Quản trị văn phòng là gì?

a)

Là việc hoạch định các hoạt động xử lý thông tin

b)

Là tổ chức các hoạt động cho văn phòng

c)

Là kiểm soát các hoạt động xử lý thông tin

d)

Là việc hoạt định, tổ chức, phối hợp, kiểm soát các hoạt động xử lý thông tin

45.

Văn phòng hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Hoạt động theo nguyên tắc hành chính

b)

Tổ chức hội họp

c)

Chăm lo đời sống vật chất cho cán bộ, nhân viên

d)

Quản lý tài sản của đơn vị

46.

Cơ cấu tổ chức của văn phòng gồm:

a)

Lãnh đạo văn phòng (phòng hành chính); các bộ phận trực thuộc văn phòng.

b)

Văn thư; bộ phận tổng hợp; bộ phận quản trị; bộ phận tài vụ; bộ phận bảo vệ, lễ tân, tạp vụ,…

c)

Trưởng phòng và bộ phận văn thư.

d)

Trưởng phòng và bộ phận tổng hợp.

47.

Các bộ phận trực thuộc văn phòng gồm:

a)

Bộ phận hành chính, bộ phận tổng hợp; bộ phận tài vụ; bộ phận bảo vệ, tạp vụ,…

b)

Bộ phận hành chính, văn thư, bộ phận tổng hợp; bộ phận quản trị; bộ phận tài vụ; bộ phận bảo vệ, lễ tân, tạp vụ,…

c)

Bộ phận tổng hợp; bộ phận quản trị; bộ phận tài vụ; bộ phận bảo vệ, lễ tân, tạp vụ,…

d)

Bộ phận hành chính, văn thư, bộ phận tổng hợp; bộ phận bảo vệ, lễ tân, tạp vụ,…

48.

Nơi làm việc phải đảm bảo những yêu cầu chính nào?

a)

Phù hợp với tính chất và quy mô hoạt động của cơ quan

b)

Tính thuận lợi phục vụ công việc, dễ dàng liên hệ giao dịch, tính bảo mật.

c)

A và B đúng.

d)

A và B sai.

49.

Có bao nhiêu cách bố trí văn phòng

a)

2i

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Câu nào sau đây là nhược điểm của phương pháp bố trí văn phòng theo không gian đóng?

a)

Không đảm bảo tính riêng tư của mỗi cá nhân

b)

Không phù hợp với công việc tập trung cao

c)

Tốn diện tích, tăng chi phí, thiết bị văn phòng

d)

Bảo mật công việc

51.

Câu nào sau đây là ưu điểm của bố trí văn phòng theo không gian mở?

a)

Tiết kiệm được chi phí, diện tích thuận tiện trong giao tiếp giữa các bộ phận

b)

Bảo mật công việc

c)

Đảm bảo tính riêng tư của mỗi cá nhận

d)

Phù hợp với công việc tập trung cao

52.

Câu nào sau đây là nhược điểm của bố trí văn phòng theo không gian mở?

a)

Tốn diện tích

b)

Tăng chi phí thiết bị văn phòng

c)

Không thuận tiện trong giao tiếp giữa các bộ phận

d)

Không phù hợp với việc tập trung cao

53.

Văn phòng bố trí theo không gian đóng là

a)

Là cách bố trí văn phòng truyền thống.

b)

Là từng bộ phận bố trí phòng riêng có từng ngăn, cửa ra vào đóng kín.

c)

Các bộ phận bố trí cùng 1 văn phòng.

d)

Là cách bố trí văn phòng truyền thống, từng bộ phận bố trí phòng riêng có từng ngăn, cửa ra vào đóng kín.

54.

Văn phòng bố trí theo không gian mở là

a)

các bộ phận được bố trí trong cùng 1 phòng không có vách ngăn hoặc có vách ngăn thấp mang tính trang trí.

b)

từng bộ phận bố trí phòng riêng có từng ngăn, cửa ra vào đóng kín.

c)

văn phòng chia nhỏ.

d)

là cách bố trí văn phòng truyền thống.

55.

Các yếu tố chủ yếu trong bố trí văn phòng ảnh hưởng đến khả năng làm việc

a)

Ánh sáng, màu sắc, tiếng ồn.

b)

Yếu tố phong thủy.

c)

Ánh sáng, màu sắc.

d)

Mối quan hệ của nhân viên.

56.

Hệ thống văn phòng là

a)

việc phát triển, bảo trì và sử dụng các hệ thống máy tính, phần mềm và mạng hỗ trợ các chức năng văn phòng.

b)

là những khoảng không gian nhất định được trang bị và bố trí những phương tiện cần thiết.

c)

là một loạt các quy trình được thiết kế để đạt được các mục tiêu cụ thể trong môi trường văn phòng. Các quy trình này bao gồm các nhiệm vụ liên quan phối hợp với nhau để tạo điều kiện cho hoạt động hiệu quả của văn phòng.

d)

gồm một số chuyên viên, có nhiệm vụ nghiên cứu chủ trương, đường lối, chính sách của cấp trên, các lĩnh vực chuyên mô

57.

Hệ thống văn phòng gồm mấy thành phần?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

58.

Đâu không phải công việc của nhân viên hành chính văn phòng?

a)

Quản lý hồ sơ, giấy tờ.

b)

Lễ tân văn phòng.

c)

Quản trị doanh nghiệp.

d)

Quản lý hồ sơ nhân sự.

59.

Trong công việc quản lý tài sản, thiết bị, nhân viên hành chính văn phòng đảm bảo thực hiện:

a)

Theo dõi và kiểm tra tình trạng của các tài sản và thiết bị trong văn phòng.

b)

Điều phối việc mua sắm và bảo trì thiết bị và vật phẩm văn phòng cần thiết.

c)

A và B sai.

d)

A và B đúng.

60.

Việc sắp xếp lịch làm việc cho cấp trên, lịch hợp, chuẩn bị các trang thiết bị, hồ sơ cần thiết trong những cuộc họp, buổi phỏng vấn, ghi chép lại các nội dung quan trọng trong cuộc họp… là công việc chính của

a)

Giám đốc doanh nghiệp.

b)

Trưởng phòng hành chính.

c)

Thư ký hỗ trợ.

d)

Nhân viên tạp vụ.

61.

Để có thể làm tốt công việc nhân viên hành chính văn phòng, ngoài việc trang bị các kiến thức chuyên ngành, cũng cần đảm bảo những yếu tố

a)

Về tố chất; về kỹ năng; về kinh nghiệm.

b)

Về ngoại hình; về kinh nghiệm.

c)

Về giao tiếp; về kỹ năng tin học.

d)

Về kinh nghiệm; về tuổi tác.

62.

Những tố chất cần có của nhân viên hành chính văn phòng gồm:

a)

khả năng tổ chức; cẩn thận và tỉ mỉ.

b)

khả năng tổ chức; cẩn thận và tỉ mỉ; chăm chỉ, tận tâm và nghiêm túc với công việc.

c)

khả năng tổ chức; cẩn thận và tỉ mỉ, tinh thần sẵn sàng giúp đỡ, hỗ trợ mọi người.

d)

khả năng tổ chức; cẩn thận và tỉ mỉ, nhiệt tình, chăm chỉ, tận tâm và nghiêm túc với công việc.

63.

Các kỹ năng cơ bản của nhân viên hành chính văn phòng

a)

Kỹ năng tin học văn phòng.

b)

Kỹ năng giao tiếp

c)

Kỹ năng làm việc nhóm

d)

Tất cả các kỹ năng trên.

64.

Tổ chức cuộc họp, hội nghị, hội thảo gồm mấy bước?

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

65.

Xác định thời gian, địa điểm, kinh phí, kế hoạch khách mời,... là công việc thuộc bước nào sau đây?

a)

Xác định và thống nhất chủ đề hội nghị, hội thảo.

b)

Lên kế hoạch tổ chức hội nghị, hội thảo.

c)

Xử lý thông tin cuộc họp, hội nghị, hội thảo.

d)

Công tác tổ chức cuộc họp, hội nghị, hội thảo.

66.

Trong lập kế hoạch hội nghị cần làm rõ các vấn đề:

a)

Mục đích yêu cầu nội dung hội nghị; đối tượng thành phần tham dự; địa điểm tiến hành; thời gian tiến hành.

b)

Tên hội nghị; mục đích yêu cầu nội dung hội nghị; đối tượng thành phần tham dự; địa điểm tiến hành; thời gian tiến hành; các công việc cần chuẩn bị; kinh phí.

c)

Mục đích yêu cầu nội dung hội nghị; đối tượng thành phần tham dự; địa điểm tiến hành.

d)

Đối tượng thành phần tham dự; địa điểm tiến hành; thời gian tiến hành; địa điểm tiến hành.

67.

Hội nghị để trao đổi thông tin sẽ có nội dung:

a)

Phổ biến chủ chủ trương, chính sách, đường lối, kế hoạch.

b)

Thông qua hội nghị trao đổi tin tức, tình hình hoạt động của bộ phận tổ chức.

c)

Tạo điều kiện cho mọi người phát biểu ý kiến về chủ trương chính sách.

d)

Tập thể thảo luận một số vấn đề nhưng không quyết định mà là thử trưởng căn cứ vào đó để quyết định.

68.

Căn cứ vào các khâu của quá trình quản lý ta có … loại hội nghị đó là …

a)

3 - hội nghị bàn bạc và ra quyết định; hội nghị phổ biến triển khai; hội nghị đôn đốc

b)

2 - hội nghị phổ biến và triển khai; hội nghị sơ kết tổng kết

c)

3 - hội nghị bàn bạc và ra quyết định; hội nghị phổ biến triển khai; hội nghị sơ kết tổng kết

d)

4 - hội nghị bàn bạc và ra quyết định; hội nghị phổ biến triển khai; hội nghị đôn đốc, hội nghị sơ kết tổng kết

69.

Đón tiếp đại biểu, phát tài liệu và điều khiển dẫn chương trình cuộc họp, hội nghị, hội thảo là nội dung của bước nào sau đây?

a)

Xác định và thống nhất chủ đề hội nghị, hội thảo.

b)

Lên kế hoạch tổ chức hội nghị, hội thảo.

c)

Xử lý thông tin cuộc họp, hội nghị, hội thảo.

d)

Công tác tổ chức cuộc họp, hội nghị, hội thảo.

70.

Giải quyết va quản lý văn bản gồm những công việc nào?

a)

Quản lý sổ sách, văn bản, giấy tờ nội bộ.

b)

Tổ chức giải quyết văn bản đến, giải quyết văn bản đi.

c)

Tổ chức lập và giao nộp hồ sơ vào lưu trữ cơ quan, sắp xếp lại tài liệu tại văn phòng.

d)

Tất cả các công việc trên.

71.

Xem và phân phối công văn đến, theo dõi việc giải quyết công văn thuộc:

a)

Nội dung công tác văn thư

b)

Yêu cầu công tác văn thư

c)

Ý nghĩa công tác văn thư

d)

Mục đích công tác văn thư

72.

Các nguyên tắc giải quyết và quản lý văn bản gồm:

a)

Nhanh chóng; chính xác; bí mật; hiện đại.

b)

Nguyên tắc nhanh chóng.

c)

Nguyên tắc chính xác.

d)

Nguyên tắc bí mật.

73.

Nguyên tắc chính xác trong giải quyết và quản lý văn bản cần đảm bảo yêu cầu:

a)

Chính xác về nội dung, thể thức văn bản.

b)

Chính xác về nội dung, thể thức văn bản và các khâu kỹ thuật nghiệp vụ.

c)

Chính xác về thể thức văn bản và các khâu kỹ thuật nghiệp vụ.

d)

Đúng với đường lối, chủ trương, chính sách.

74.

Tất cả các loại văn bản, bao gồm văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính và văn bản chuyên ngành và đơn, thư gửi đến cơ quan, tổ chức gọi chung là …

a)

Văn thư

b)

Văn bản đến

c)

Văn bản

d)

Văn bản nói chung

75.

Văn bản phải được soạn thảo đúng thể thức và hình thức văn bản theo quy định của pháp luật, các quy trình nghiệp vụ công tác văn thư được thực hiện đúng quy định của pháp luật là:

a)

Chính xác về thể thức

b)

Chính xác về cả nội dung lẫn thể thức

c)

Chính xác về nội dung

d)

Chính xác về hình thức

76.

Tất cả các văn bản đến thuộc diện đăng ký tại văn thư như thế nào?

a)

Một số văn bản phải đóng dấu Đến và ghi số

b)

Không phải đóng dấu bất kỳ

c)

Chỉ đóng dấu văn bản Mật

d)

Tất cả phải có dấu Đến, ngày đến và ghi số

77.

Văn bản là

a)

một loại hình phương tiện để ghi nhận, lưu giữ và truyền đạt các thông tin từ chủ thể này sang chủ thể khác bằng hình vẽ.

b)

một loại hình phương tiện để ghi nhận, lưu giữ và truyền đạt các thông tin từ chủ thể này sang chủ thể khác bằng ký hiệu gọi là chữ viết.

c)

một loại hình phương tiện để ghi nhận, lưu giữ và truyền đạt các thông tin từ chủ thể này sang chủ thể khác bằng lời nói.

d)

một loại hình phương tiện để ghi nhận, lưu giữ và truyền đạt các thông tin từ chủ thể này sang chủ thể khác bằng ám hiệu.

78.

Văn bản có chứa quy phạm pháp luật và được ban hành theo đúng hình thức, thẩm quyền, trình tự, thủ tục quy định là

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Văn bản hành chính.

c)

Văn bản là hợp đồng.

d)

Văn bản là hóa đơn.

79.

Có bao nhiêu loại văn bản thường dùng hiện nay

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

80.

Văn bản hành chính cá biệt và văn bản hành chính thông thường được gọi chung là

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Văn bản hành chính.

c)

Văn bản là hợp đồng.

d)

Văn bản là hóa đơn.

81.

Theo quy định trong Bộ Luật Dân sự 2015, "Hợp đồng mua bán tài sản" được hiểu

a)

là thỏa thuận giữa các bên, trong đó các bên giao tài sản đồng thời chuyển quyền sở hữu đối với tài sản cho nhau.

b)

là sự thỏa thuận giữa các bên, trong đó bên cho vay giao tài sản cho bên vay; khi đến hạn, bên vay phải hoàn trả cho bên cho vay tài sản cùng loại theo đúng chất lượng số lượng và chỉ trả lãi nếu có thỏa thuận hoặc pháp luật quy định.

c)

là thỏa thuận giữa các bên, trong đó bên bán sẽ chuyển quyền sở hữu tài sản cho bên mua và bên mua phải trả tiền cho bên bán.

d)

là sự thỏa thuận giữa các bên, trong đó đó bên tặng cho giao và chuyển quyền sở hữu tài sản của mình cho bên được tặng cho mà không yêu cầu sự đền bù.

82.

Thỏa thuận giữa các cá nhân, pháp nhân về việc cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện công việc nhất định, cùng hưởng lợi và cùng chịu trách nhiệm là:

a)

Hợp đồng mua bán tài sản.

b)

Hợp đồng vận chuyển.

c)

Hợp đồng hợp tác.

d)

Hợp đồng dịch vụ.

83.

ệp kinh doanh dịch vụ lữ hành với doanh nghiệp, khách du lịch hoặc đại diện của khách du lịch được gọi là

a)

Hợp đồng du lịch (hợp đồng lữ hành).

b)

Hợp đồng mua bán tài sản.

c)

Hợp đồng vận chuyển.

d)

Hợp đồng dịch vụ.

84.

Vai trò của văn bản đối với cá nhân

a)

Văn bản có vai trò ghi nhận hoạt động, cách thức tổ chức và quản lý.

b)

Văn bản có vai trò quy định trách nhiệm, quyền hạn của cá nhân, đồng thời có thể làm bằng chứng cho hành vi của cá nhân.

c)

Văn bản có vai trò đặc biệt quan trọng đối với một quốc gia, là yếu tố hợp thức hóa hành vi của chính quyền Nhà nước.

d)

Cung cấp cho người đọc một thông tin nào đó.

85.

Chức năng của văn bản gồm

a)

Chức năng cung cấp thông tin; chức năng pháp lý; chức năng quản lý.

b)

Chức năng pháp lý; chức năng văn hóa - xã hội;...

c)

Chức năng quản lý; chức năng cung cấp thông tin; chức năng pháp lý.

d)

Chức năng cung cấp thông tin; chức năng pháp lý; chức năng quản lý; chức năng văn hóa - xã hội;...

86.

Có bao nhiêu văn bản hành chính?

a)

29.

b)

30.

c)

31.

d)

32.

87.

Nội dung văn bản phải bảo đảm những yêu cầu cơ bản nào?

a)

Phù hợp với hình thức văn bản được sử dụng.

b)

Phù hợp với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; phù hợp với quy định của pháp luật.

c)

Các quy phạm pháp luật, các quy định hay các vấn đề, sự việc phải được trình bày ngắn gọn, rõ ràng, chính xác.

d)

Tất cả các ý trên.

88.

Báo cáo là?

a)

một tài liệu hoặc bài viết đăng ký thông tin, dữ liệu và kết quả của một hoạt động, một sự kiện, một nghiên cứu hoặc một công việc cụ thể.

b)

là cơ quan có quyền giám sát hoạt động của cơ quan ban hành văn bản mà cơ quan này phải gửi tới để báo cáo công tác.

c)

các quy phạm pháp luật, các quy định hay các vấn đề, sự việc phải được trình bày ngắn gọn, rõ ràng, chính xác.

d)

một kỹ năng giao tiếp quan trọng.

89.

Báo cáo được viết trong lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực nghệ thuật, thể thao,...

b)

Lĩnh vực kinh doanh, khoa học, công nghệ, giáo dục, y tế,...

c)

Lĩnh vực giáo dục, y tế,...

d)

Lĩnh vực kinh tế - xã hội, ẩm thực,...

90.

Vai trò của báo báo gồm:

a)

nghiên cứu hoạt động, thu thập dữ liệu.

b)

cung cấp thông tin chính xác, logic và có cấu trúc về một vấn đề cụ thể cho người đọc hoặc người sử dụng báo cáo.

c)

giúp truyền tải thông tin một cách rõ ràng và có thể hỗ trợ quyết định, phân tích hoặc đánh giá trong một lĩnh vực nào đó.

d)

mô tả vấn đề hoặc mục tiêu nghiên cứu.

91.

Kỹ năng viết báo cáo được hiểu là

a)

một tài liệu hoặc bài viết đăng ký thông tin, dữ liệu và kết quả của một hoạt động, một sự kiện, một nghiên cứu hoặc một công việc cụ thể.

b)

cung cấp thông tin chính xác, logic và có cấu trúc về một vấn đề cụ thể cho người đọc hoặc người sử dụng báo cáo.

c)

là một phương tiện để truyền đạt thông tin một cách rõ ràng và cụ thể.

d)

khả năng trình bày một cách rõ ràng, mạch lạc, khách quan và đầy đủ thông tin về một vấn đề nào đó, đáp ứng được các tiêu chí về tính chính xác, tính đầy đủ, tính mạch lạc và tính rõ ràng.

92.

Đâu không phải ý nghĩa của kỹ năng viết báo cáo

a)

Truyền đạt thông tin

b)

Ghi lại và phân tích dữ liệu

c)

Xây dựng mối quan hệ gần gũi

d)

Giao tiếp hiệu quả

93.

[...] là loại báo cáo cung cấp thông tin về tình hình tài chính của một doanh nghiệp, tổ chức.

a)

Báo cáo công việc

b)

Báo cáo tài chính

c)

Báo cáo nghiên cứu

d)

Báo cáo thống kê

94.

[...] là loại báo cáo được sử dụng để tổng hợp kết quả thực hiện công việc của một cá nhân, một nhóm hoặc một tổ chức.

a)

Báo cáo công việc

b)

Báo cáo tài chính

c)

Báo cáo nghiên cứu

d)

Báo cáo thống kê

95.

[...] là loại báo cáo được sử dụng để giải trình về một vấn đề nào đó, thường được sử dụng trong lĩnh vực pháp luật, hành chính,...

a)

Báo cáo giải trình

b)

Báo cáo tài chính

c)

Báo cáo nghiên cứu

d)

Báo cáo thống kê

96.

Có bao nhiêu kỹ năng cần thiết để viết báo cáo?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

97.

Đâu không là kỹ năng cần thiết khi viết báo cáo?

a)

Kỹ năng nghiên cứu và thu thập thông tin

b)

Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng và chính xác

c)

Quản lý nhân sự

d)

Tích cực lắng nghe phản hồi

98.

Quy trình viết báo cáo

a)

Xác định mục đích của báo cáo - Nghiên cứu chủ đề - Lập dàn ý - Phân tích, ghi lại kết quả - Đề xuất giải pháp - Chỉnh sửa và hoàn thành báo cáo.

b)

Xác định mục đích của báo cáo - Lập dàn ý - Viết bản nháp - Phân tích, ghi lại kết quả - Đề xuất giải pháp - Chỉnh sửa và hoàn thành báo cáo.

c)

Xác định mục đích của báo cáo - Lập dàn ý - Nghiên cứu chủ đề - Viết bản nháp - Phân tích, ghi lại kết quả - Đề xuất giải pháp - Chỉnh sửa và hoàn thành báo cáo.

d)

Xác định mục đích của báo cáo - Nghiên cứu chủ đề - Lập dàn ý - Viết bản nháp - Phân tích, ghi lại kết quả - Đề xuất giải pháp - Chỉnh sửa và hoàn thành báo cáo.

99.

Quy trình quản lý văn bản đén của doanh nghiệp

a)

Tiếp nhận văn bản đến - Trình, chuyển giao văn bản đến - Ban lãnh đạo phân công xử lý - Giải quyết, theo dõi và hoàn tất giải quyết văn bản đến.

b)

Tiếp nhận văn bản đến - Đăng ký v