wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng

a)

Phân bố phân tán lẻ tẻ rời rac

b)

Tập trung thành vùng rộng lớn

c)

Phân bố theo những điểm cụ thể

d)

Di chuyển theo các hướng bất kỳ

2.

Sinh quyển là một quyển của trái đất có

a)

Làm bộ sinh vật sinh sống

b)

Tất cả sinh vật và thổ Nhưỡng

c)

Toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

Toàn bộ thực vật bê bê sinh vật

3.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

Tăng dần từ xích đạo về cực

b)

Giảm dần từ xích đạo về cực

c)

Giảm dần từ chí tuyến về hai phía

d)

Không có sự thay đổi nhiều

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố theo nhiệt độ theo vĩ độ địa lý

a)

Nhật độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực

b)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực

c)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở chí tuyến

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo

5.

Khí áp là sức nén của

a)

Không khí xuống mặt trái đất

b)

Không khí xuống mặt nước biển

c)

Luồng gió xuống mặt trái đất

d)

Luồng gió xuống mặt nước biển

6.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao

a)

Xích đạo chí tuyến

b)

Chí tuyến ôn đới

c)

Ôn đới cực

d)

Cực chí tuyến

7.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp

a)

Xích đạo chí tuyến

b)

Chí tuyến ôn đới

c)

Ôn đới xích đạo

d)

cực chí tuyến

8.

Khu vực nào có lượng mưa nhiều nhất trên Bề mặt trái đất theo chiều vĩ tuyến nào

a)

Vùng xích đạo

b)

Vùng chí tuyến

c)

Vùng ôn đới

d)

Vùng cực

9.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

Áp cao và áp thấp

b)

frong và giải hội tụ

c)

Lục địa và đại dương

d)

Hai sườn của dãy núi

10.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên

a)

Gió tay ôn đới

b)

Gió mùa

c)

Gió mậu dịch

d)

Gió Đông cực

11.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa

b)

Miền có gió thổi theo mùa

c)

Miền có gió mậu dịch thổi

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua

12.

Độ trung bình cuối của muối nước biển là

a)

35 phần nghìn

b)

33 phần nghìn

c)

34 phần nghìn

d)

36 phần nghìn

13.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

Chí tuyến

b)

Cực

c)

Ôn đới

d)

Xích đạo

14.

Các dòng biển nóng rồi hiện tại ở khu vực nào của trái đất

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Vùng cực

15.

Các dòng biển nóng thường chạy về hướng nào

a)

Hướng Tây

b)

Hướng Đông

c)

Hướng Bắc

d)

Hướng Nam

16.

Các vòng hoàn yêu của sóng biển bán cầu Bắc có chiều

a)

Cùng chiều kim đồng hồ

b)

Ngược chiều kim đồng hồ

c)

Từ Bắc xuống Nam

d)

Từ Nam đến Bắc

17.

Thủy triều là hiện tượng giao động thường xuyên và có chu kỳ của các khối nước trong

a)

Các biển và đại dương

b)

Các dòng sông lớn

c)

Các ao hồ

d)

Các đầm này

18.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

Lượng mưa

b)

Lượng bốc hơi

c)

Lượng nước ở các hồ đầm

d)

Lượng nước sông chảy ra

19.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

Giảm dần từ vùng cực về xích đạo

b)

Thay đổi theo vĩ độ và độ theo độ sâu

c)

Cao nhất ở vùng cận nhiệt đới

d)

Từ độ sâu 300 m trở lên rất ít thay đổi

20.

Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây

a)

Dao động lớn nhất

b)

Dao động nhỏ nhất

c)

Dao động trung bình

d)

Dao động nhẹ

21.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào

a)

Ngoài hơi xa

b)

Ngay tâm động đất

c)

Ven bờ biển

d)

Trên mặt biển

22.

Vào ngày không trăng ta sẽ thấy hiện tượng thủy triều như thế nào

a)

Dao động lớn nhất

b)

Dao động nhỏ nhất

c)

Dao động trung bình

d)

D

23.

Ở vùng gió mùa thường suất hiện các dòng biển

a)

Thay đổi nhiệt độ theo mùa

b)

thay đổi chiều theo mùa

c)

Thay đổi độ ẩm thêm mùa

d)

Thay đổi tốc độ theo mùa

24.

Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

a)

Ít hoặc không mưa

b)

Rất lớn

c)

Trung bình

d)

Không mưa

25.

Miền có froong Nhất là dễ hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

Mưa nhiều

b)

Không mưa

c)

Khô hạn

d)

Mưa ít

26.

Gió tây ôn đới có nguồn gốc suất phát từ

a)

Blah chí tuyến về vùng áp thấp ôn đới

b)

Các khu áp cao ở hai chí tuyến về vùng áp thấp xích đạo

c)

Blah chị chuyển về vùng áp thấp ôn đới

d)

Các khu áp thấp Á chị tuyến về vùng áp thấp xích đạo

27.

Gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính

a)

Mùa hạ gió nóng khô mùa đông gió lạnh ấm

b)

Mùa hạ gió nóng ẩm mùa đông gió lạnh khô

c)

Mùa hạ gió mát mẻ mùa đông ấm áp

d)

Mùa hạ gió nóng Bắc mùa đông gió lạnh ấm

28.

Đất thổ Nhưỡng là lớp vật chất

a)

Tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

Mềm bở ở bé mặt lục địa

c)

Rắn ở bề mặt vỏ trái đất

d)

V

29.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

30.

Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

a)

Đá mẹ khí hậu sinh vật địa hình con người

b)

Khí hậu đất sinh vật điện con người

c)

Đá me sông ngòi sinh vật địa hình con

d)

Khí hậu sinh vật địa hình con người khoáng sản

31.

Trong quá trình hình thành đất vi sinh vật có vai trò

a)

Cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất

b)

Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

c)

Góp phần quan trọng trong việc phá hủy đá

d)

Là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất

32.

Chúc anh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua

a)

Nhiệt độ độ ẩm

b)

Độ ấm và lượng mưa

c)

Lượng bức xạ và lượng mưa

d)

Nh

33.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

Khí hậu

b)

Đá mẹ

c)

Sinh vật

d)

Địa

34.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu chủ yếu là do

a)

Trên núi cao áp suất không khí nhỏ

b)

Nhiệt độ thấp nên phong hóa chậm

c)

Lượng munf ít nghèo nàn

d)

Độ ẩm quá cao mưa nhiều

35.

Nguyên nhân do đâu mà các tỉnh miền núi ở phía Bắc của nước ta thường bị lũ quét

a)

Địa hình dốc dễ xói mòn mất lớp phủ thực vật

b)

Địa hình thấp chủng có nhiều sông lớn

c)

Địa hình dốc tầng đất mỏng ít chất dinh dưỡng

d)

Điện th đất phù sa màu mỡ

36.

Lớp vỏ địa lý là

a)

Vỏ cảnh quan

b)

Vỏ trái đất

c)

Võ sinh quyển

d)

Ckhí quyển

37.

Lớp vỏ địa lý còn được gọi tên là

a)

Lớp vỏ cảnh quan

b)

Lớp phủ thực vật

c)

Lớp thổ Nhưỡng

d)

Lớp vỏ lục địa

38.

Những hiện tượng và quá trình tự nhiên xảy ra trong lớp vỏ địa lý đều do

a)

Quy luật địa đới chi phối

b)

Quy luật Phi địa đới chi phối

c)

Quy luật tự nhiên chi phối

d)

Quy luật Phi đài cao chi phối

39.

Vỏ địa lý là vỏ

a)

Có trái đất ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển

b)

Có trái đất khi đó có khí quyển thạch quyển thủy quyển sinh quyển

c)

Cảnh quan ở đó có các lớp vỏ bộ phận quan trọng nhất là sinh quyển

d)

Hoàn cảnh quen ở đó có khí quyển thạch quyển thủy quyển sinh quyển

40.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lý là quy luật về

a)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

c)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo hướng vĩ độ

d)

Bố

41.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lý muốn đưa bất kỳ lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế cần phải

a)

Nghien cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lý

b)

Nghiên cứu khí hậu đất đai địa hình

c)

Du cứu kỹ khí hậu đất đai

d)

Nghiên cứu đại chất địa hình

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lý

a)

Giới hạn ở trên là lực tiếp xúc với tầng ozone

b)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ trái đất

c)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất

d)

Ranh giới của sự

43.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn chờ Xỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây lên

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Ngăn đập làm thủy điện

c)

Phá rừng đầu nguồn

d)

Khí hậu biến đổi

44.

Quá trình nào sau đây sinh ra nội lực

a)

Phân huy phóng xạ

b)

Lúc hút của mặt trăng

c)

Bức xạ của mặt trời

d)

Sự gian now có vũ trụ

45.

Môn địa lý có đặc điểm là

a)

Có quan hệ mật thiết với các môn học khác

b)

Bắt nguồn từ kinh nghiệm sống người dân

c)

Chế việc sử dụng bản đồ bạng số liệu

d)

Chỉ phản ánh được các vấn đề của tự n

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với lớp vỏ trái đất

a)

Vỏ cứng mỏng độ dày ở đại dương khoảng 70 km

b)

Trên cùng là đã ba gian dưới cùng là đá trầm tích

c)

Giày không đều hỗ trợ bởi các tầng đá khác nhau

d)

Gửi hạn vỏ trái đất đồng nhất với thạch quyển

47.

Gió mùa là loại gió

a)

Thổi theo mùa

b)

Thôi quanh năm

c)

Tổ trên cao

d)

Thôi ở mặt đất

48.

Gõ nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm

a)

Gió tây ôn đới

b)

Gió mậu dịch

c)

Gió đất gió biển

d)

Gió phơn

49.

Gió mậu dịch có tính chất

a)

Khô ít mưa

b)

Ấm mưa nhiều

c)

Lạnh ít mưa

d)

Nóng mưa nhiều

50.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

Chí tuyến

b)

Xích đạo

c)

Cực

d)

Ôn đới

51.

Trong tự nhiên các thành phần không tồn tại và Phát triển một cách cô lập là biểu hiện rõ nhất của quy luật

a)

Thống nhất và hoàn chỉnh

b)

Đài cao

c)

Địa đới

d)

Dia ô

52.

Lượng mưa có sự phân hóa theo chiều Đông Tây ở các lục địa chủ yếu do tác động của

a)

Biển đại dương và dòng biển

b)

Hồ đầm sông ngoi và con người

c)

Thực vật hồ đầm và sông ngoi

d)

Con người gió mùa địa hình

53.

Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

Địa hình phức tạp

b)

Nhiều thung lũng

c)

Địa hình dốc hơn

d)

Nhiều núi thấp

54.

Vào mùa hạ vùng biển Đông thường có bão là do

a)

Hình thành vùng áp thấp

b)

Hình thành vùng áp cao

c)

Anh Hương có rong biển

d)

Ảnh hưởng của gió mùa

55.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

Sản xuất muối

b)

Phát triển du lịch

c)

Đánh bắt cá

d)

Nuôi Hải s

56.

Kiểu thảm thực vật phổ biến ở Việt Nam nè

a)

Xavan cây bụi gai

b)

Thảo nguyên

c)

Rừng nhiệt đới ẩm

d)

Rừng lá kim

57.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ấm đến quá trình hình thành của đất nè

a)

Làm cho đã gốc bị phá hủy

b)

Làm cho đất ẩm toiw xốp hơn

c)

Cung cấp dinh dưỡng cho đất

d)

Tăng khả năng chống xói mòn

58.

Các loài thú có lông dày phân bố nhiều ở khu vực nào sau đây của nước ta

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam bộ

d)

Đồng bằng sông cửu l

59.

Blah thành phần tự nhiên theo kinh độ là biểu hiện chủ yếu của quy luật nào sau đây

a)

Thống nhất và làm chỉnh

b)

Địa ô

c)

Địa đới

d)

Đai cao

60.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

Các ngư trường

b)

Các bãi tắm

c)

Các vịnh biển

d)

Các

61.

phat bieunào sau đây đúng về vỏ trái đất

a)

Là lớp tám chắc là nằm ở dưới lớp màn ti trên

b)

Vỏ lục địa và vỏ đại dương có độ dày khác nhau

c)

là lớp vật chất quánh dẻo lắm trên lớp màn ti

d)

Vỏ lục địa mỏng hơn nhiều so với vỏ đại

62.

Môn địa lý có đặc điểm là

a)

Gồm cả địa lý tự nhiên và kinh tế xã hội

b)

Không có liên quan với các môn học khác

c)

Hạn chế việc sử dụng bản đồ đảo số liệu

d)

A

63.

Phương pháp ký hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

a)

Phân bố theo những điểm cụ thế

b)

Di chuyển theo các hướng bất kỳ

c)

Tập trung thành vùng rộng lớn

d)

Có giá trị tổng

64.

Nơi nào sau đây có mưa ít

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua

b)

Nơi có frong không hoạt động nhiều

c)

Nơi có dòng biển nóng đi qua

d)

Nơi có giải hội tụ nhiệt đới

65.

Việc phá rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

a)

Mực nước sông quanh năm thấp chạy chậm

b)

Mùa nước lũ sông dâng cao đột ngột mùa cạn mực nước cạn kiệt

c)

Mực nước sông quanh năm thấp chảy siết

d)

Sông hồ như không có nước chảy quanh qua với nhục cũ

66.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ

a)

Không khí

b)

Đất liền

c)

Đáy biển

d)

Bờ biển

67.

Nội lực được sinh ra không phải do

a)

Bức xạ từ mặt trời đến trái đất

b)

Sự phân hủy các chất phóng xạ

c)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất

d)

Chắc phải ứng hóa học khác nhau

68.

Các loài sinh vật ưa lạnh của nước ta cơ quan bố tập trung ở nơi nào sau đây

a)

Vùng núi cao

b)

Vùng núi thấp

c)

Các đồng bằng

d)

Đồi trung du

69.

Gửi hạn của sinh quyển phụ thuộc vào

a)

Sự phân bố của đất

b)

Giới hạn thạch quyển

c)

Giới hạn khí quyển

d)

Phân bố sinh vật

70.

Trong tự nhiên các thành phần xâm nhập vào nhau trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

Thống nhất và hoàn chỉnh

b)

Địa đới

c)

Địa ô

d)

Đai

71.

Ở đồng bằng lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

Bề mặt địa hình bằng phẳng

b)

Tốc độ nước chảy nhanh

c)

Lớp phủ thực vật dày đặc

d)

Tổng lưu lượng nước lớn

72.

Sự phân bố của các vòng đai nhiệt trên trái đất là biểu hiện chủ yếu của quy luật nào sau đây

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

73.

Sinh vật ở Việt Nam chủ yếu của

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

74.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lý có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

Phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của trái đất

b)

Luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời

c)

Đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực

d)

Có các thành phần chịu ảnh hưởng chính tạo

75.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít chủ yếu là do

a)

Cac khu khi áp cao hoạt động quanh năm

b)

Có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến

c)

Các dòng biển lạnh to cả hai bờ đại dương

d)

Có nhiều khu vực công nghiệp hình núi cao đồ sổ