NEW
Font size
Worksheetstin 6
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 1. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính?
Máy tính và các thiết bị kết nối.
B. Máy tính và phần mềm mạng.
D. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối, phần mềm mạng.
hihi
Câu 2. Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?
B. Tên nhà cung cấp dịch vụ internet.
A. Địa chỉ thư của những người bạn.
C. Ngày tháng năm sinh đã khai báo.
D. Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.
Câu 3. Để đảm bảo an toàn cho các tài khoản em nên thay đổi mật khẩu ít nhất?
A. 3 năm/1 lần.
B. 2 năm 1 lần.
C. 1 năm 1 lần.
D. 6 tháng 1 lần.
Câu 4. Bảng mã sau đây cho tương ứng mỗi số tự nhiên nhỏ hơn 8 với một dây gồm 3 bit:
Dựa và bảng mã trên hãy cho biết số 2065 được chuyển thành dãy bit nào dưới đây?
A. 010 000 101 110.
B. 010 000 110 101.
C. 000 010 110 101.
D. 011 000 110 110.
Câu 5. Đâu không phải là nhược điểm của thư điện tử:
A. Liên lạc có thể bị gián đoạn
B. Có thể bị virus, tin tặc tấn công.
C. Thư rác ngày một nhiều, tốn thời gian để loại bỏ
D. Dịch vụ gửi có mất phí
Câu 6. Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?
A. Byte
B. Megabyte
C. Kilobyte
D. Terabyte
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Thư điện tử không thể gửi cho nhiều người cùng lúc
B . Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn.
C. Hộp thư của bạn tuyệt đối riêng tư, không ai có thể xâm phạm được
D. Thư điện tử có dòng tiêu đề mà thư tay không có
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng internet đối với học sinh?
A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.
C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội với và chơi điện tử suốt cả ngày.
D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.
Câu 9. Phương án nào sau đây là ưu điểm khi sử dụng dịch vụ thư điện tử so với cách chuyển bằng bưu thư truyền thống?
A. Có thể gửi cho nhiều người cùng một lúc.
B. Có thể gửi đến những khu vực có Internet.
C. Có thể gửi kèm theo các tài liệu văn bản.
D. Có thể lưu trữ thành bản sao khi đánh mất.
Câu 10. Trong dãy ở dưới đây, ký hiệu ô màu đen là 1, ô màu trắng là 0.
Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên?
A. 0111100110
B.011000110
C. 011000101
D. 010101110
Câu 11. Một mạng máy tính gồm?
A. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.
B. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
C. Một số máy tính bàn.
D. Hai hoặc nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau.
Câu 12. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
B. Trao đổi thông tin cần tỉnh bảo mật cao.
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại..
D. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây nêu SAI . đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các
điện thoại di động.
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây về World Wide Web (WWW) là đúng?
A. Một hệ thống cung cấp, quản trị các địa chỉ của mọi website trên toàn thế giới.
B. Một hệ thống các website trên thế giới liên kết với nhau bằng mạng không dây.
C. Một website được mọi máy tính trên toàn thế giới truy cập thông qua địa chỉ.
D. Một mạng máy tính kết nối được toàn bộ máy chủ lưu trữ website trên thế giới.
Câu 16. Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet?
A. Trình chỉnh sửa web.
B. Trình duyệt web.
C. Trình thiết kế web.
D. Trình soạn thảo web.
Câu 17. Mạng thông tin toàn KHÔNG cung cấp dịch vụ nào sau đây?
A. Dịch vụ tra cứu thông tin trên Internet.
B. Dịch vụ buôn bán toàn cầu.
C. Dịch vụ chuyển phát nhanh.
D. Dịch vụ y tế toàn cầu.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web?
A. Một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.
B. Một nội dung được thể hiện trên trình duyệt của người sử dụng khi tìm kiếm
thông tin.
Địa chỉ của một trang web được trả về khi người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.
D. Địa chỉ thư điện tử của một người sử dụng.
Câu 19. Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm World Wide Web?
A. Một trò chơi máy tính cho phép người chơi có thể chơi một mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một thời điểm.
B. Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tỉnh toán trên dữ liệu có sẵn.
C. Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet.
D. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn?
A. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.
B. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm.
C. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh.
D. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói.
Câu 21. Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?
A. Họ và tên.
B. Ngày sinh.
C. Địa chỉ nhà.
D. Địa chỉ thư của phụ huynh.
Câu 22. Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiện điều nào sau dây?
A. Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.
B. Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet
C. Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới.
Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới.
Câu 23. Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
B. www\\tienphong.vn
Câu 24. Địa chỉ thư điện tử có dạng?
A. Tên người sử dụng & tên máy chủ của thư điện tử.
B. Tên đường phố @ viết tắt của tên quốc gia.
C. Tên đăng nhập @ địa chỉ máy chủ thư điện tử.
D. Tên đường phố # viết tắt của tên quốc gia.
Câu 25. Câu 10. Kí hiệu nào sau đây xuất hiện trong địa chỉ thư điện tử?
!
#
@
*
Câu 26. Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?
A. Không gửi đồng thời được cho nhiều người.
B. Thời gian gửi thư lầu.
C. Phải phòng tránh virus, thư rác.
D. Chi phí cao.
Câu 27. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?
A. Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng.
B. Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh,..
C. Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người.
D. Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng.
Câu 28. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay?
B. Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng.
A. Có thể gửi một thư cho nhiều người.
C. Không bị làm phiền bởi thư rác
D. Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập.
Câu 30. Phương án nào sau đây là hạn chế của của dịch vụ thư điện tử so cách liên lạc
truyền thống bằng thư viết tay?
A. Bắt buộc phải có cách phòng tránh mã độc.
B. Yêu cầu người gửi cần ẩn địa chỉ người nhận.
C. Cần sử dụng trình duyệt phiên bản mới nhất.
D. Không thể gửi kèm tệp tin ở dạng văn bản số.
Câu 31. Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử dụng từ khóa
nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Sông Bạch Đằng
B. Trận chiến trên sông.
C. Trận chiến trên sông Bạch Đằng.
D. “Trận chiến trên sông Bạch Đằng".
Câu 32. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Corona
B. Virus Corona.
C. "Virus Corona".
D. "Virus"+"Corona".
Câu 33. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm kiếm thông
tin trên Internet?
A. Một tập hợp các tử mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp.
B. Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
C. Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng
D. Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.
Câu 34. Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay,
B. Thời tiết Nha Trang
C. "Thời tiết" + "Nha Trang" + "hôm nay".
D. “Thời tiết Nha Trang hôm nay".
Câu 35. Tại sao cần đăng xuất khi không dùng hộp thư điện tử?
A. Tránh virus xâm nhập
B. Tránh bị người khác sử dụng
C. Tránh tốn kém về chi phí
D. Tất các các đáp án trên đều đúng
Câu 36. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.
B. Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức
C. Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn
D. Chỉ mở tệp đính kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.
