Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKI

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

a)

Thông tin.

b)

Dãy bit.

c)

Số thập phân.

d)

Các ký tự.

2.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở.

b)

Mật khẩu thư.

c)

Loại máy tính đang dùng.

d)

Địa chỉ thư điện tử.

3.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lý như thế nào?

a)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì.

b)

Xóa thư khỏi hộp thư.

c)

Trả lời lại thư, hỏi đó là gì.

d)

Gửi thư đó cho người khác.

4.

Một bit được biểu diễn bằng:

a)

Kí hiệu 0 hoặc 1.

b)

Mật khẩu thư.

c)

Các số đặc biệt.

d)

Số bất kỳ.

5.

Bao nhiêu 'bit' tạo thành một 'byte'?

a)

8.

b)

9.

c)

32.

d)

36.

6.

Bao nhiêu 'byte' tạo thành một 'kilobyte'?

a)

64.

b)

1.024.

c)

2.048.

d)

8.192.

7.

Đơn vị dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte.

b)

Megabyte.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

8.

1 gigabyte xấp xỉ bằng:

a)

Một triệu byte.

b)

Một tỉ byte.

c)

Một nghìn tỉ byte

d)

Một nghìn byte

9.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ.

b)

Bộ nhớ.

c)

Khối lượng lưu trữ.

d)

Tích nhớ.

10.

Một ổ cứng có 4 GB bộ nhớ lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh.

b)

4 nghìn ảnh.

c)

8 nghìn ảnh.

d)

16 nghìn ảnh.

11.

Một thiết bị có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

1.024 MB.

b)

2.048 KB.

c)

2.048 GB.

d)

4.096 MB.

12.

Một chiếc điện thoại có bộ nhớ là 128 GB thì có dung lượng chính xác là bao nhiêu MB?

a)

1.280.000 MB.

b)

1.024.000 MB.

c)

124288000 MB.

d)

131072 MB.

13.

Kết quả của phép tính "1010" sang hệ thập phân là:

a)

10.

b)

100.

c)

110.

d)

001.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet chỉ là các trang thông tin phục vụ mọi người.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

15.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

a)

Người quản trị mạng máy tính.

b)

Người quản trị mạng xã hội.

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Một máy tính khác.

16.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin,...

b)

Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kỳ một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

c)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

d)

Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lý.

17.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

Không thuộc sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

18.

Phát biểu nào không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

c)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

19.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

20.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên người dùng @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

c)

Tên người dùng @ Tên máy chủ của thư điện tử.

d)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

21.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

22.

Một website bắt buộc phải có:

a)

Tên của tổ chức sở hữu.

b)

Một địa chỉ truy cập.

c)

Nội dung do tổ chức sở hữu.

d)

Địa chỉ thư điện tử.

23.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web.

b)

Địa chỉ web.

c)

Công cụ tìm kiếm.

d)

Website.

24.

Trong các tên sau đây, đâu không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer.

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome.

d)

Windows Explorer.

25.

Địa chỉ trang web nào dưới đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn.

b)

www \ tienphong.vn.

c)

https://haiha002@gmail.com.

d)

\ www.tienphong.vn.

26.

Nếu đang xem một trang web mà muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nhấp chuột vào nút nào trên trình duyệt?

a)

<- (Back).

b)

-> (Forward).

c)

@ (Refresh).

d)

Home.

27.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng:

a)

Văn bản.

b)

Hình ảnh.

c)

Video.

d)

Cả A, B, C.

28.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

b)

Ít tốn kém.

c)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

d)

Có thể gửi kèm tệp.

29.

Thư điện tử bắt buộc phải có ký hiệu nào?

a)

$.

b)

&.

c)

@.

d)

#.

30.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google.

b)

Word.

c)

Windows Explorer.

d)

Excel.