WorksheetsBÀI 7 - HSK2 TIÊU CHUẨN
Total questions: 15
Worksheet time: 10mins
Bởi vì hôm nay mưa nên chúng tôi không đi đá bóng.
因为下雨,所以他不能踢足球了。
因为下雨,所以他不能踢促球了。
因为下雨,所以他不能踢足求了。
Cơm trưa hôm nay ngon quá.
今天的件饭太好吃了。
今天的午饭太好吃呢。
今天的午饭太好迟呢。
Môn thể thao tôi thích nhất là chạy bộ.
我最喜欢的运动是跑步。
我最喜欢的云动是跑步。
我最喜欠的运动是跑步。
10 giờ hơn rồi, bố vẫn đang làm việc ở công ty.
晚上十点多了,爸爸还在公司工作呢。
晚上十煮多了,爸爸还在公司工作呢。
晚上十点多了,爸爸还在公词工作呢。
Ngày mai có bài th, David đang học ở trong phòng học.
明天有考试,大卫还在教屋学习呢。
明天有考试,大卫还在教室学习呢。
明天有考试,大卫还住教室学习呢。
môn thể thao tôi thích nhất là chạy bộ.
(a)
công ty cách nhà tôi rất xa.
(a)
đi máy bay phải hơn một tiếng.
去飞机要一个多小时。
骑飞机要一个多小时。
坐飞机要一个多小时。
hôm nay không phải là sinh nhật tôi.
今天不是我的生日。
今天不是找的生日。
今天不是我的生目。
từ nhà tôi đến sân bay cần 30 phút.
双学校到机场要三十分钟。
从学校到机场要三十刀钟。
从学校到机场要三十分钟。
đi taxi rất chậm.
(a)
sao bạn không đi xe buýt?
你怎么不坐公共汽车?
你怎么不坐公共气车?
你怎么样不坐公共汽车?
bây giờ bạn đang ở đâu?
现住你在哪儿?
现在你在那儿?
现在你在哪儿?
tôi vẫn đang ở trong phòng học học bài.
(a)
đi taxi cần 1 tiếng.
(a)
