wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Hóa học cơ bản

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử nào sau đây có các nguyên tử đều đạt cấu hình electron bão hòa theo quy tắc octet ?

a)

BeH2

b)

AlCl3

c)

PCl5

d)

SiF4

2.

Nguyên tử trong phân tử nào dưới đây ngoại lệ với quy tắc octet ?

a)

H2O

b)

NH3

c)

HCl

d)

BF3

3.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

b)

nguyên tử halogen gần kề.

c)

kim loại kiềm thổ gần kề.

d)

kim loại kiềm gần kề.

4.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng:

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron hóa trị

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

5.

Hoàn thành nội dung sau: "Các … thường tan nhiều trong nước. Khi nóng chảy và khi hoà tan trong nước, chúng dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không dẫn điện".

a)

Hợp chất vô cơ.

b)

Hợp chất hữu cơ.

c)

hợp chất ion.

d)

hợp chất cộng hoá trị.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong nguyên tử, các hạt mang điện là electron và proton.

b)

Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có thể giống nhau về số proton.

c)

Đồng vị là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau về số nơtron.

d)

Khi nguyên tử nhường eletron sẽ trở thành ion dương.

7.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

8.

Nguyên tố N thuộc nhóm VA, có số electron hóa trị là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

9.

Nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np2

b)

ns2

c)

ns2np5

d)

ns1

10.

Câu 10: Trong các hợp chất, để đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất mỗi nguyên tử magnesium (Z=12) đã:

a)

Nhường đi 2 e.

b)

Nhận vào 1 e.

c)

Nhường đi 3 e.

d)

Nhận vào 2 e.

11.

Câu 11. Trong cùng một chu kì, theo chiều từ trái qua phải, hóa trị cao nhất của nguyên tố đối với oxygen

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không đổi

d)

Biến đổi không có quy luật.

12.

Câu 12. Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có:

a)

số electron như nhau.

b)

số lớp electron như nhau.

c)

số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.

d)

cùng số electron s hay p.

13.

Câu 13. Số liên kết Ϭ và π có trong phân tử C2H2 lần lượt là

a)

2 và 3.

b)

3 và 1.

c)

2 và 2.

d)

3 và 2

14.

Câu 14: Tìm phát biểu đúng

a)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.

b)

Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

c)

Bán kính nguyên tử K nhỏ hơn bán kính ion K+.

d)

Các nguyên tố khí hiếm đều có 8 e ở lớp ngoài cùng.

15.

Câu 15: Nguyên tử X có điện tích hạt nhân bằng +46,458.10-19 (C). Tìm vị trí của X trong bảng tuần hoàn

a)

Chu kì 4, nhóm IA

b)

Chu kì 4, nhóm IB

c)

Chu kì 4, nhóm IIA

d)

Chu kì 4, nhóm IIB

16.

Câu 16: Cho biết nguyên tử X(Z=17) và Y(Z=12) .Từ X và Y có thể hình thành hợp chất có công thức tương ứng là

a)

XY2

b)

X2Y

c)

XY

d)

X3Y2

17.

Câu 17: Cho chất có công thức CH≡C-CH2 -CH2-CHO. Số liên kết xích ma (σ )trong phân tử là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

10

18.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị có cực

b)

hiđro

c)

cộng hóa trị không cực

d)

ion

19.

Dãy chất nào sau đây xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

H2O, H2S, CH4

b)

H2S, CH4, H2O

c)

CH4, H2O, H2S

d)

CH4, H2S, H2O

20.

Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron

a)

Độc thân

b)

Ở phân lớp ngoài cùng

c)

Ở orbital ngoài cùng

d)

Tham gia tạo liên kết hóa học

21.

Trong các phản ứng hóa học, các electron nào tham gia vào quá trình tạo thành liên kết?

a)

chỉ có các electron thuộc phân lớp s

b)

chỉ có các electron thuộc phân lớp p

c)

chỉ có các electron hóa trị

d)

chỉ có các electron thuộc lớp trong cùng

22.

Chất nào sau đây không có liên liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

HCl

b)

NH3

c)

H2

d)

H2O

23.

Nguyên tố hóa học là

a)

tập hợp các nguyên tử có cùng số neutron

b)

tập hợp các nguyên tử có cùng số khối

c)

tập hợp các nguyên tử có cùng số proton

d)

tập hợp các nguyên tử có cùng số lớp electron

24.

Liên kết cộng hóa trị được tạo thành

a)

giữa nguyên tử kim loại điển hình và nguyên tử phi kim điển hình

b)

giữa hai nguyên tử bằng lực hút tĩnh điện

c)

giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung

d)

giữa nguyên tử kim loại và nguyên tử oxygen

25.

Cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp, liên kết giữa hai nguyên tử là

a)

liên kết cộng hóa trị phân cực

b)

liên kết cộng hóa trị không phân cực

c)

liên kết cộng hóa trị kiểu cho - nhận

d)

liên kết

26.

Phân tử KCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

b)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

c)

sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+.

d)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

27.

Sự xen phủ bên của hai orbital sẽ tạo nên liên kết nào?

a)

Liên kết đơn

b)

Liên kết σ

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết π

28.

(NB) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Độ âm điện tăng từ trên xuống dưới trong một nhóm A.

b)

Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

Trong một chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính kim loại tăng dần.

d)

Trong một nhóm A, tính kim loại giảm dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

29.

Nhóm nguyên tố nào mà hợp chất oxide có hóa trị cao nhất có công thức chung là MO2 ?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm IVA.

d)

Nhóm IIIA.

30.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet?

a)

Mg + 2e Mg2.

b)

Mg Mg2+ + 2e.

c)

Mg + 6e Mg6.

d)

Mg + 2e Mg2+.

31.

Hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

HCl.

b)

H2.

c)

MgO.

d)

H2O.

32.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về liên kết trong phân tử HCl?

a)

Các nguyên tử hydrogen và chlorine liên kết nhau bằng liên kết cộng hoá trị đơn.

b)

Các electron liên kết bị hút lệch về một phía.

c)

Cặp electron chung của hydrogen và chlorine nằm giữa 2 nguyên tử.

d)

Phân tử HCl là phân tử phân cực.

33.

Cho các phân tử: HCl, H2O, NaCl, N2. Phân tử có liên kết cộng hoá trị phân cực là

a)

N2.

b)

HCl và H2O.

c)

NaCl.

d)

H2O và NaCl.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Liên kết bội có hai liên kết ().

b)

Liên kết ba gồm 2 liên kết () và một liên kết ().

c)

Liên kết bội là liên kết đôi.

d)

Liên kết đơn bao giờ cũng là liên kết ().

35.

Nguyên tố A có 2 electron hoá trị và nguyên tố B có 5 electron hoá trị. Công thức của hợp chất tạo bởi A và B có thể là

a)

A2B3.

b)

A3B2.

c)

A2B5.

d)

A5B2.

36.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

PF3.

b)

CH4.

c)

CH3OH.

d)

H2S.