wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thành ngữ,tục ngữ,ca dao(1)

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.



(a)  

2.



(a)  

3.



(a)  

4.



(a)  

5.



(a)  

6.



(a)  

7.



(a)  

8.



(a)  

9.



(a)  

10.



(a)  

11.



(a)  

12.



(a)  

13.



(a)  

14.



(a)  

15.



(a)  

16.



(a)  

17.

Những thành ngữ,tục ngữ nào sau đây nói về lòng biết ơn, sự kính trọng với thầy cô giáo

a)

2,4

b)

1,2

c)

1,3

d)

2,3

18.



(a)  

19.



(a)  

20.



(a)  

21.



(a)  

22.



(a)  

23.



(a)  

24.



(a)  

25.

Câu nào sau đây là câu tục ngữ

(a)  

26.



(a)  

27.



(a)  

28.



(a)  

29.



(a)  

30.



(a)  

31.



(a)  

32.



(a)  

33.



(a)  

34.



(a)  

35.



(a)  

36.



(a)  

37.



(a)  

38.



(a)  

39.



(a)  

40.



(a)  

41.



(a)  

42.

1.Thẳng như ruột ngựa

2.Giấy rách phải giữ lấy lề

3.Thuốc đắng dã tật

4.Cây ngay không sợ chết đứng

5.Đói cho sạch, rách chưa thơm

(a)  

43.



(a)  

44.



(a)  

45.



(a)  

46.



(a)  

47.

Dòng nào dưới đây là tục ngữ

a)

Con không cha như nòng nòng đứt đuôi

b)

Con không mẹ như nòng nòng đứt đuôi

c)

Con không ông như nòng nòng đứt đuôi

d)

Con không bà như nòng nòng đứt đuôi

48.



(a)  

49.



(a)  

50.



(a)  

51.



(a)  

52.



(a)  

53.



(a)  

54.



(a)  

55.



(a)  

56.



(a)  

57.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ

a)

Lửa thử vàng, thành công thử sức

b)

Lửa thử vàng, gian nan thử nước

c)

Lửa thử vàng, gian nan thử sức

d)

Lửa thử vàng, gian nan thử thách

58.



(a)  

59.



(a)  

60.



(a)  

61.



(a)  

62.



(a)  

63.



(a)  

64.



(a)  

65.



(a)  

66.



(a)  

67.



(a)  

68.



(a)  

69.



(a)  

70.



(a)