NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về CSS
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Phần tử nào sau đây được dùng để khai báo internal CSS?
link
base
style
meta
Khai báo nào sau đây được dùng để áp dụng các định dạng CSS được khai báo trong tệp “main.css’
<link stylesheet href= "main.css">
. <style rel="stylesheet" href="main.css'
. <link rel= "stylesheet" href="main.css">
<stylesheet href="main.css">
Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?
p{color: red, font-size: 15px;}
p{color: red, fontsize: 15px;}
p{color: red; fontsize: 15px;}
p{color:red; font-size: 15px;}
Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?
h2:color=red, font-size: 20px
{h2:color:red; font-size:20px;}
h2{color=red, font-size:20px;}
h2{color: red; font-size:20px;}
Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?
h4 {background-color: yellow;}
{h4 background-color: yellow;}
h4. {background-color: yellow;}
{h4.all background-color: yellow;}
Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?
{hl font-size:bold;}
hl{font-weight:bold;}
<h1 style="font-size:bold">
<h1 font-weight: bold>
Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?
p{}color: redfont-weight: bold
body{background-color: grey;}{color:green;}{font-family: Arial;}
a {color: blue; font-size: 20px;}
li {style="color: cyan";}
Có bao nhiêu lỗi cú pháp khai báo CSS trong tệp “default.css” sau?
1.
2.
3.
4.
Cho khai báo CSS sau: h1 {font-family:"Arial";font-size: 20px;border-style: solid; border-color: red;background-color: yellow;} Định dạng phần tử h1 khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web như thế nào?
Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 pixel, có đường viền liền màu đỏ, nền tô màu vàng.
Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 pixel, không có đường viền, nền tô màu vàng.
Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 point, không có đường viền, nền tô màu vàng.
Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 point, có đường viền dấu chấm màu đỏ, nền tô màu vàng.
: Khai báo CSS nào sau đây sẽ thiết lập siêu liên kết chữ có màu đỏ, cỡ chữ 15 pixel?
a color red; font-size: 15px;}
a {color: red, font-size: 15px;}
a {color: red; font-size: 15px}
a {color: red; font-size: 15px;}
Khai báo CSS nào sau đây sẽ thiết lập các phần tử h4, h5 cùng sử dụng chung định dạng?
h4 h5 {color: grey; border-style: solid;}
h4, h5 {color: grey; border-style: solid;}
h4; h5 {color: grey; border-style: solid;}
h4. h5 {color: grey; border-style: solid;}
Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?
<table></table>
<form></form>
.<iframe></iframe>
<model></model>
Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?
name.
label.
textarea.
input.
Khai báo nào được dùng để tạo điều khiển nhập dữ liệu ô text trong biểu mẫu?
<input type="text" name="txt">
<textfield name="txt">
<textinput name "txt">
<input type="txtfield" name="txt">
Khai báo nào sau đây được dùng để tạo nút lệnh submit?
<button=“submit”name=“cmd”>
<input type="submit" name="cmd">
<type="submit" name="cmd">
<button submit name="cmd">= "10">
Khai báo nào sau đây được dùng để tạo nút lệnh nhập dữ liệu khi kí tự được nhập vào biểu mẫu trên trình duyệt web, ứng với mỗi kí tự sẽ có một dấu chấm đen?
<input type="hidden" name "text">
<input type="blackdot" name="text">
<input type= "secretword" name = "text">
<input type="password" name="text">
Khai báo tạo điều khiển nhập dữ liệu nào sau đây là đúng cú pháp?
<input option name = "opt" value = "Yes">
<checkbox name= "chkSo Thich" value="BongDa">
<textarea name = "comments width= "200" height
<input type="text" name= "diaChi" value= “Nhập địa chỉ liên hệ”>
Định dạng tệp nào sau đây là tệp video có thể chèn vào trang web?
PNG
JPG
OGG
AAC
Việc gán giá trị cho thuộc tính src của phần tử iframe nhằm mục đích nào sau đây?
Xác định tiêu đề của trang web được nhúng.
Xác định tên của iframe.
Xác định tên trang web được nhúng.
Xác định tài nguyên web được nhúng.
Các thuộc tính thường dùng của thẻ <iframe> là:
src, width, height
src, controls, height
src, width, autoplay
controls, autoplay, height
