wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 1

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây

a)

Á - Âu và Ô - xtrây - li - a

b)

Á - Âu và Bắc Mĩ

c)

Á - Âu và Phi

d)

Á - Âu và Nam Mĩ

2.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển lâm nghiệp

b)

Phát triển thủy điện

c)

Phát triển Kinh tế biển

d)

Phát triển chăn nuôi

3.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Thái Bình Dương và ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

4.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

Phía đông nam châu Á

b)

Phía Bắc nước Nhật Bản

c)

Giáp với Đại Tây Dương

d)

Giáp thuộc địa Australia

5.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

Nội chí tuyến

b)

Khu vực xích đạo

c)

Ngoại chí tuyến

d)

Bán cầu Bắc

6.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm 2 bộ phận là

a)

Lục địa và hải đảo

b)

Đã và quần đảo

c)

Lục địa và biển

d)

Biển và các đảo

7.

Phát biểu nào không đúng về Đông Nam Á

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng

c)

Vị trí câu nói lục địa Á Âu và Australia

d)

Nằm ở sâu trong lục địa Châu Á rộng lớn

8.

Các nước Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt nam-malaysia-indonesia Campuchia

b)

Vietnam Malaysia Indonesia lào

c)

Vietnam Malaysia Indonesia Myanmar

d)

Vietnam Malaysia Indonesia Thái Lan

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo

a)

Nhiều dãy núi hướng Tây bắc-dông Nam

b)

Nhiều đồi núi và núi lửa ít đồng bằng

c)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo

d)

Đồng Bằng và đất từ dung theo núi lửa

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á

a)

Sinh vật biển đa dạng

b)

Khí hậu ôn hòa

c)

Thực vật phong phú

d)

Khoáng sản giàu có

11.

Do vị trí kệ sách vành đai nửa Thái Bình Dương nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Động đất

12.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên Đông Nam Á thường

a)

Bão

b)

Động đất

c)

Núi lửa

d)

Sóng Thần

13.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

14.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở thềm lục địa nhiều nước Đông Á là

a)

Dầu khí

b)

Bô xit

c)

Than đá

d)

quặng sắt

15.

Đông Nam Á có

a)

Số dân đông, mật độ dân số cao

b)

Mật độ dân số cao, nhập cư Đông

c)

Nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

Xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

16.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo

a)

Indonesia, Đông Timor

b)

Brunei, Philippines

c)

Singapore, Malaysia

d)

Campuchia ,Việt Nam

17.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

Ôn đới

b)

Kệ nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Xích đạo

18.

Theo nguồn gốc hình ảnh, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm

a)

Đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa

b)

Đồng bằng ven biển và bán Bình Nguyên

c)

Đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa

d)

Đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

19.

Quốc gia nào có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á

a)

Philippines

b)

Indonesia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

20.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

Lợn

b)

Trâu

c)

d)

21.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Các vùng ven biển

c)

Vùng đất đỏ Bazan

d)

Các vùng núi cao

22.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Vietnam, Indonesia

b)

Thái Lan ,Việt Nam

c)

Indonesia, Thái Lan

d)

Việt Nam, Campuchia

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

Nhiều nơi núi lửa lan ra sát biển

c)

Có rất nhiều núi lửa và đảo

d)

Nhớ đồng bằng Châu thổ

24.

Khu vực Đông Nam Á có 2 nhóm đất chính là

a)

Đất feralit và đất nâu,xám

b)

Đất feralit và đất phù Sa

c)

Rất phù sa và đất xám hoang mạc

d)

Đắt nâu xám và đất bốt dôn

25.

Quốc gia nào sau đây đứng đầu Đông Nam Á về diện tích trồng hồ tiêu

a)

Indonesia

b)

Malaysia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

26.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

Indonesia

b)

Thái Lan

c)

Philippines

d)

Việt Nam

27.

Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á

a)

Brunei-indonesia, Việt Nam, Lào

b)

Brunei-indonesia Việt Nam Lào

c)

Brunei, Indonesia, Việt Nam, Malaysia

d)

Brunei, Indonesia ,Việt Nam ,Myanmar

28.

Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Philippines

b)

Indonesia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

29.

Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Philippines

b)

Indonesia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam