NEW
Font size
WorksheetsTin phần 2
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Hiện tượng xung đột tín hiệu thường xảy ra trên thiết bị nào sau đây?
Switch.
Hub.
Router.
Access Point.
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về Switch?
Switch gồm nhiều cổng kết nối giữa các thiết bị.
Switch có khả năng biển đổi các dạng tín hiệu.
Switch tạo ra kết nối giữa trạm nhận và trạm gửi.
Switch không được tích hợp bộ phát không dây.
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là sự thể hiện của việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?
Đưa lên mạng ảnh chụp bạn trong một tư thế không đẹp.
Sử dụng những ngôn từ khiếm nhã khi phê phán bạn trên mạng xã hội.
Ngăn không cho bạn gửi lên mạng video quay cảnh hai bạn trong lớp đánh nhau.
Chụp đoạn nhật kí của bạn (viết về những điều bạn không hài lòng về một bạn cùng lớp) rồi gửi cho các bạn khác.
Hành vi nào dưới đây không phù hợp với tính nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?
Tôn trọng ý kiến và quan điểm của người khác.
Sử dụng từ ngữ thô tục và xúc phạm để thể hiện sự bất bình.
Chủ động tìm hiểu thêm thông tin trước khi đưa ra ý kiến của mình.
Chê bai việc làm của người khác.
Thuộc tính nào sau đây xác định URL mà siêu liên kết (tạo bởi thẻ ) sẽ chuyển đến khi được nhấn chuột?
url.
href.
link.
src.
Đoạn văn bản (mã) HTML sau đây có lỗi khi tạo một siêu liên kết. Phương án nào cho bên dưới chỉ ra đúng lỗi đó?
Thiếu hai dấu gạch chéo (//) trước tên miền.
Thiếu kí tự gạch chéo (/) trước tên miền.
Thiếu giao thức (http:// hoặc https://).
Thiếu tên tệp tin cần liên kết.
Trong các khai báo tao siêu liên kết sau, khai báo nào đúng?
< a href="Trangchu.html"> Trang chủ </a>
< a href="Trangchu"> Trang chủ </a>
<a link="Trangchu.html"> Trang chủ </a>
< a link="Trangchu.html"> Trang chủ </a>
Cho đoạn mã HTML sau
<P><strong>Đây là đoạn văn quan trọng. </strong><p>
Phát biểu nào cho ở dưới nhận xét đúng về đoạn mã này?
Thừa thẻ đóng </strong>.
Thiếu kí tự / ở thẻ<p> thứ hai.
Thẻ <strong> phải đặt ngoài thẻ <p>
Thẻ <strong>không được sử dụng để nhấn mạnh văn bản quan trọng.
Khai báo nào sau đây sẽ tạo một bảng có hai hàng, mỗi hàng gồm một ô dữ liệu?
A. <table><tr><td>Hàng 1</td></tr><tr><td>Hàng 2</td></tr></table>
A. <table><tr>Hàng 1</tr><tr>Hàng 2</tr></table>
A. <table><td><tr>Hàng 1</tr></td><td><tr>Hàng 2</tr></td></table>
A. <table><td>Hàng 1</td><td>Hàng 2</td></table>
Những thẻ HTML nào sau đây được dùng để định nghĩa cấu trúc bảng?
<table> <tr><td> và <tt>
<table> <tr><th> và <td>
<table> <head> và <th>
<thead> <tbody> và <tfoot>
Phương án nào sau đây phù hợp để tạo một trang web bằng HTML hiển thị top 10 trường đại học trong bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới theo thứ tự từ 1 đến 10?
Sử dụng cặp thẻ <ol start = “A”>...</ol>
Sử dụng cặp thẻ <ul start = “1”>...</ul>
Sử dụng cặp thẻ <ul>...</ul>
Sử dụng cặp thẻ <ol>...</ol>
Phương án nào sau đây chỉ ra lỗi (nếu có) trong đoạn mã HTML sau?
<iframe src=“https://www.example.com” width=“100%” height=“400”></iframe>
URL của <iframe> không hợp lệ.
Kích thước của <iframe> đặt cố định là không đúng.
Thuộc tính src không chính xác, phải sử dụng thuộc tính source.
Không có lỗi sai trong đoạn mã này.
Trong các thẻ để chèn một hình ảnh vào văn bản HTML sau đây, thẻ nào được viết đúng?
. <image src=“image.gif” alt=“Ảnh đẹp”>
<img href=“image.gif” alt=“Ảnh đẹp”>
<img src=“image.gif” alt=“Ảnh đẹp”>
<img alt =“Ảnh đẹp”> image.gif</img>
Khai báo nào được dùng để tạo điều khiển nhập dữ liệu ô text trong biểu mẫu?
. <input type = “text” name = “txt”>
. <textfield name= “txt”>
<textinput name= “txt”>
<input type = “txtfield” name = “txt”>
Thẻ nào sau đây được dùng để khai báo ô tiêu đề của bảng?
<table>.
<tr>.
<td>.
<th>.
Trong các thuộc tính của thẻ , thuộc tính nào là bắt buộc?
src
alt
width
height
Thuộc tính nào của thẻ
url
action
method
source
Thuộc tính nào sau đây được dùng để xác định kiểu đánh số các mục trong danh sách có thứ tự?
type
style
start
index
Thuộc tính xác định giá trị mặc định cho một phần tử input khi hiển thị biểu mẫu trên màn hình trình duyệt web là:
name
default
value
text
Thẻ
poster
autoplay
width
height
Khai báo tạo siêu liên kết đến phần tử có id=“contact” trên cùng một trang web là:
<a href=#contact>Contact Information</a>
.<a href=“@contact”>Contact Information</a>
<a href=“#contact”>Contact Information</a>
.<a href=“contact”>Contact Information</a>
Khi chèn tệp ảnh “sunflower.jpg” có kích thước 720 450 pixel vào trang web, một bạn viết câu lệnh như sau: <img src=“sunflower.jpg” alt=“Hoa hướng dương” width=“600”>
Khi đó, ảnh hiển thị trên trình duyệt web có kích thước là:
720 450 pixel
600 330 pixel
600 375 pixel
600 325 pixel
Đoạn mã tạo nút nhấn OK là
<input type=“submit” value=“OK”>
<button=“submit” value=“OK”>
<button=“submit”>OK
<label for=“submit”>OK</label>
Câu 54: Khai báo chèn tệp âm thanh “tienquanca.mp3” vào trang web là:
A. <audio src=“tienquanca.mp3” control muted></audio>
A. <audio src=tienquanca.mp3 controls mute></audio>
B. <audio src=“tienquanca.mp3” controls muted></audio>
B. <audio src=“tienquanca.mp3” control mute></audio>
Câu 55: Khi tạo biểu mẫu, nếu không khai báo thuộc tính method thì trình duyệt sẽ mặc định sử dụng phương thức nào để gửi dữ liệu đến máy chủ để xử lí?
GET.
POST.
PUT.
PATCH.
Câu 56: Phần tử nào sau đây được dùng để bổ sung thông tin chú thích cho bảng?
description.
caption.
name.
title.
Câu 57: Thẻ nào sau đây được dùng để khai báo hàng trong bảng?
<table>.
<tr>.
.<td>.
<th>.
Câu 58: Trong các thuộc tính của thẻ , thuộc tính nào là bắt buộc?
src.
alt.
width.
height.
Câu 59: Thuộc tính xác định giá trị mặc định cho một phần tử input khi hiển thị biểu mẫu trên màn hình trình duyệt web là:
default.
name.
value.
set.
Câu 60: Thẻ
src.
height.
autoplay.
muted.
Câu 61: Đoạn mã HTML chèn tệp video “hohoankiem.mp4” vào trang web là:
A. <video src=“hohoankiem.mp4” control></video>
A. <video src=hohoankiem.mp4 controls></video>
A. <video src=hohoankiem.mp4 control></video>
A. <video src=“hohoankiem.mp4” controls></video>
Câu 62: Khai báo nào sau đây được dùng để xác định thứ tự các mục của danh sách ở dạng chữ in hoa?
<ol type=“I”>
<ul type=“A”>
<ul type=“I”>
<ol type=“A”>
