wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Kinh tế quốc tế

Total questions: 151

Worksheet time: 6hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm, đối tượng nghiên cứu và những vấn đề nghiên cứu của Kinh tế quốc tế?

4 lines
2.

Kinh tế quốc tế trang bị những kiến thức về vấn đề gì?

4 lines
3.

Kinh tế quốc tế trang bị những kiến thức về vấn đề gì?

a)

Hiểu biết về một nền kinh tế thế giới hiện đại

b)

Dựa trên kiến thức của KT học để phân tích thương mại quốc tế

c)

P. tích các hình thức, lợi ích của việc liên kết KT và tác động của đầu tư QT

d)

Phân tích vđ tài chính QT nhằm thấy được sự vận động của thị trường tiền tệ giữa các nước, các khu vực trên thế giới

4.

Nền kinh tế thế giới: là tổng thể các nền KT của các quốc gia trên trái đất có mối liên hệ hưu cơ và tác động qua lại lẫn nhau thông qua phân công lao động quốc tế và các quan hệ KTQT

4 lines
5.

Các bộ phận của nền kinh tế thế giới: Các chủ thể / Các quan hệ

4 lines
6.

Các nội dung của quan hệ kinh tế quốc tế: Thương mại quốc tế / Đầu tư quốc tế / Hợp tác quốc tế về kinh tế và khoa học công nghệ / Các dịch vụ quốc tế nhằm thu ngoại tệ

4 lines
7.

Các chủ thể kinh tế quốc tế:

4 lines
8.

Phân biệt công ty đa, xuyên và siêu QG:

4 lines
9.

Các đặc điểm của nền kinh tế thế giới hiện đại:

4 lines
10.

Đặc điểm cơ bản của thương mại quốc tế là chi phí vận chuyển lớn, sử dụng ngoại tệ, phức tạp hơn thương mại trong nước.

4 lines
11.

Công cụ phi thuế quan KHÔNG bao gồm nguyên tắc nước ưu đãi nhất

4 lines
12.

Khái niệm thương mại quôc tế: lấy tiền tệ làm môi giới, theo nguyên tắc trao đổi ngang giá.

4 lines
13.

Lợi ích từ Thương mại quốc tế là: Quy mô của người tiêu dùng, nhà sản xuất tăng lên, người tiêu dùng trên thế giới sẽ mua được hàng với giá rẻ.

4 lines
14.

Xu hướng cơ bản trong chính sách thương mại quốc tế bao gồm: Xu hướng bảo hộ mậu dịch, Xu hướng tự do hóa thương mại.

4 lines
15.

Mối quan hệ giữa 2 xu hướng: Về mặt nguyên tắc: đối nghịch nhau vì chúng gây nên tác động ngược chiều nhau đến hoạt động TMQT. Nhưng không bài trừ nhau mà trái lại thống nhất với nhau, một sự thống nhất giữa hai mặt đối lập. Song song tồn tại và chúng được sử dụng một cách kết hợp.

4 lines
16.

Hệ số RCA dùng để đo lường lợi thế so sánh của sản phẩm này với sản phẩm khác và của nước này với nước khác.

4 lines
17.

Khái niệm chính sách thương mại quốc tế là: tập hợp các nguyên tắc, công cụ và biện pháp thích hợp mà nhà nước áp dụng.

4 lines
18.

Những công cụ phi thuế quan bao gồm: Hạn gạch, Quy định tiêu chuẩn về kỹ thuật, Phá giá, Hạn chế xuất khẩu tự nguyện, Trợ cấp xuất khẩu.

4 lines
19.

Chính sách thương mại quốc tế bao gồm: mặt hàng, thị trường, hỗ trợ.

4 lines
20.

Các nguyên nhân hình thành thương mại quốc tế: Khác biệt về tài nguyên thiên nhiên, nguồn nhân lực và trình độ nguồn nhân lực giữa các quốc gia. Sự phát triển không đồng đều về kinh tế và khoa học kỹ thuật. Phân công lao động phát triển => vượt r.

4 lines
21.

Hệ số RCAX >1 thì sản phẩm X có lợi thế so sánh RCAx ≤1 thì sản phẩm X không có lợi thế so sánh 1 < RCAx < 2,5 thì có lợi thế so sánh RCAx = 3 thì sản phẩm X có lợi thế so sánh rất cao

4 lines
22.

Quan điểm “thương mại quốc tế là trò chơi mà tổng lợi ích bằng không (trade is a zero-sum game)” là của lý thuyết:

a)

Trường phái trọng thương

b)

Trường phái tự do

c)

Trường phái Keynes

d)

Trường phái Marx

23.

Quan điểm “thương mại quốc tế cần có sự can thiệp của chính phủ” là của lý thuyết:

a)

Trường phái trọng thương

b)

Trường phái tự do

c)

Trường phái Keynes

d)

Trường phái Marx

24.

Các tiêu chuẩn như đóng gói, bao bì, chất lượng hàng hóa xuất nhập khẩu là:

a)

Công cụ, biện pháp kỹ thuật trong chính sách thương mại quốc tế

b)

Chính sách thuế

c)

Chính sách tiền tệ

d)

Chính sách ngoại thương

25.

Trợ cấp xuất khẩu cũng được coi là một hình thức bán phá giá.

4 lines
26.

Quan điểm “thương mại quốc tế là tất cả các bên đều có lợi” là của các lý thuyết:

a)

LTTĐ, LTSS, CPCH

b)

Lý thuyết trọng thương

c)

Lý thuyết tự do

d)

Lý thuyết Marx

27.

Lý thuyết thương mại quốc tế của:

a)

A. Smith Ricardo Harberler

b)

A. Smith

c)

D. Ricardo

d)

Harberler

28.

Hạn ngạch (Quota) là một công cụ, biện pháp hành chính trong chính sách thương mại quốc tế.

4 lines
29.

Quan điểm của thuyết trọng thương KHÔNG ủng hộ nền thương mại tự do.

4 lines
30.

Các lý thuyết về thương mại quốc tế được ra đời sắp xếp thứ tự theo dòng thời gian:

a)

Trọng thương -> LTTĐ A. Smith -> LTSS D. Ricardo -> CPCH Harberler

b)

LTTĐ -> Trọng thương -> CPCH

c)

CPCH -> LTSS -> Trọng thương

d)

A. Smith -> D. Ricardo -> CPCH

31.

Theo A.Smith, một quốc gia có lợi thế tuyệt đối trong một sản phẩm khi quốc gia đó có chi phí sản xuất hoặc năng suất lao động thấp hơn.

4 lines
32.

Theo A.Smith, một quốc gia có lợi thế tuyệt đối trong một sản phẩm khi quốc gia đó có chi phí sản xuất hoặc năng suất lao động cao hay thấp?

4 lines
33.

Chi phí cơ hội của một mặt hàng là gì? Liên quan đến số lượng mặt hàng khác cần phải hi sinh để có thể đủ tài nguyên sản xuất thêm một đơn vị mặt hàng này

4 lines
34.

Nguyên tắc điều chỉnh thương mại quốc tế KHÔNG bao gồm nguyên tắc có đi có lại (GB).

4 lines
35.

Các nguyên tắc điều chỉnh thương mại quốc tế bao gồm: - Nguyên tắc nước đãi nhất MFN - Nguyên tắc đãi ngộ quốc gia NT - Chế độ thuế quan ưu đãi phổ cập GSP - Nguyên tắc ngang bằng dân tộc NP

4 lines
36.

Mối quan hệ giữa xu hướng tự do hóa thương mại và xu hướng bảo hộ mậu dịch là song song tồn tại và được sử dụng kết hợp.

4 lines
37.

Lợi thế tương đối của một sản phẩm ở quốc gia này so với quốc gia khác là lợi thế biểu hiện ở sản phẩm có tỷ lệ chi phí sản xuất nhỏ hơn.

4 lines
38.

Cho quốc gia I dư thừa tư bản, quốc gia II dư thừa lao động, X là sản phẩm thâm dụng lao động, Y là sản phẩm thâm dụng tư bản. Mô hình thương mại quốc tế của 2 quốc gia là: - Quốc gia I xuất khẩu: Y - nhập khẩu sản phẩm: X - Quốc gia II xuất khẩu: X - nhập khẩu sản phẩm: Y Lý thuyết nguồn lực sản xuất vốn có H-0 (Heckscher – Ohlin)

4 lines
39.

Có số liệu cho trong bảng sau: NSLĐ Quốc gia I Quốc gia II Sản phẩm A Sản phẩm B 3 4 1 7 Cơ sở thương mại quôc tế giữa hai quốc gia là chi phí cơ hội

4 lines
40.

Có số liệu cho trong bảng sau: NSLĐ (sản phẩm/giờ) Quốc gia I Quốc gia II Sản phầm A Sản phẩm B 2 4 1 4 5 Cơ sở thương mại quôc tế giữa hai quốc gia là Lợi thế so sánh

4 lines
41.

Có số liệu cho trong bảng sau: NSLĐ Quốc gia I Quốc gia II Sản phẩm A Sản phẩm B 6 4 1 6 Mô hình mậu dịch của mỗi quốc gia là quốc gia I xuất và nhập sản phẩm nào?

4 lines
42.

Mô hình mậu dịch của mỗi quốc gia là quốc gia I xuất và nhập sản phẩm nào?

4 lines
43.

Nhà nước thực hiện chính sách thương mại bảo hộ có cho phép nhà sản xuất nước ngoại vào thị trường nội địa không? Trong trường hợp nếu áp dụng:

a)

b)

KHÔNG

44.

“Dumping” được hiểu là gì?

(a)  

45.

Các phương pháp tính thuế nhập khẩu:

a)

Tính theo giá trị

b)

Theo số lượng

c)

Kết hợp cả hai

46.

Những quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật trong công cụ phi thuế quan bao gồm:

a)

Thủ tục về đóng gói sản phẩm

b)

Kỹ thuật và tiêu chuẩn

c)

Kiểm dịch động vật và thực vật

d)

Yêu cầu về pp sản xuất/khai thác/chế biến sp

e)

Yêu cầu về dán nhãn

47.

Trong thương mại quốc tế hiện nay các quốc gia có xu hướng tăng cường sử dụng các công cụ phi thuế quan.

4 lines
48.

Khi Chính Phủ trợ cấp xuất khẩu thì người có lợi nhất là:

4 lines
49.

Thuế quan nhập khẩu khác với hạn ngạch nhập khẩu ở chỗ nào về nguồn thu ngân sách nhà nước:

a)

Thuế có thu ngân sách

b)

Hạn ngạch không có thu ngân sách

50.

Thuế quan nhập khẩu tại một nước tác động đến:

a)

Thặng dư người tiêu dùng giảm

b)

Thặng dư nhà sản xuất tăng

c)

Giá trong nước tăng

51.

Khi áp dụng những quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật thì những nước phát triển thường có lợi hơn.

4 lines
52.

Phá giá tiền tệ làm cho giá hàng xuất khẩu tính bằng ngoại tệ rẻ hay đắt hơn?

4 lines
53.

Thuế Nhập khẩu là hình thức phân phối lại thu nhập từ người tiêu dùng sang người sản xuất trong nước.

4 lines
54.

Biện pháp trợ cấp xuất khẩu tại một nước sẽ làm cho

a)

Giá trong nước tăng và giá thế giới không đổi

b)

Giá trong nước giảm và giá thế giới không đổi

c)

Giá trong nước tăng và giá thế

55.

Biện pháp trợ cấp xuất khẩu tại một nước sẽ làm cho

a)

Giá trong nước tăng và giá thế giới không đổi

b)

Giá trong nước giảm và giá thế giới không đổi

c)

Giá trong nước tăng và giá thế giới giảm

d)

Giá trong nước tăng và giá thế giới tăng

56.

Khi cán cân thương mại đang cân bằng và các yếu tố khác không đổi, nếu một nước tăng thuế nhập khẩu sẽ là cán cân thương mại của quốc gia này sẽ thặng dư

4 lines
57.

Biện pháp trợ cấp xuất khẩu tại một nước làm cho tổng lợi ích của thế giới giảm

4 lines
58.

Có số liệu cho trong bảng sau: NSLĐ Quốc gia I Quốc gia II Sản phẩm A Sản phẩm B 12 8 2 12 Mâu dịch giữa hai quốc gia sẽ không xảy ra ở tỷ lệ trao đổi:

a)

6A = 2B => 6/2 => 6/2 > 12/8: 1 qg sẽ bị thiệt

b)

2A = 2B => 2/2 => có nằm trong khoảng 2 TLTĐ nội địa => cả 2 đều lợi

c)

4B = 2A => 2/4 => có nằm trong khoảng 2 TLTĐ nội địa => cả 2 đều lợi

d)

6B = 4A => 4/6 => có nằm trong khoảng 2 TLTĐ nội địa => cả 2 đều lợi

59.

Khi Việt Nam gia nhập các tổ chức kinh tế như ASEAN, AFT, APEC và WTO, chính sách thuế nhập khẩu của Việt Nam phải điều chỉnh theo hướng giảm tỷ lệ thuế và thu hẹp phạm vi các mặt hàng đánh thuế

4 lines
60.

Tỷ lệ bảo hộ thực sự cho ngành công nghiệp giảm đi khi thuế nhập khẩu nguyên vật liệu, bán thành phẩm TĂNG

4 lines
61.

Có số liệu cho trong bảng sau: NSLĐ (sản phẩm/giờ) Quốc gia I Quốc gia II Sản phầm A Sản phẩm B 4 2 1 4 Nếu 2 quốc gia trao đổi với nhau theo tỷ lệ 4A = 6B thì

4 lines
62.

Nếu 2 quốc gia trao đổi với nhau theo tỷ lệ 4A = 6B thì - Lợi ích thương mại của 2 quốc gia tính theo thời gian tiết kiệm được: QG1: 2h công, QG2: 2.5h công - Tổng thời gian tiết kiệm được: 4.5h

4 lines
63.

Có số liệu cho trong bảng sau: NSLĐ (sản phẩm/giờ) QG I QG II Sản phầm A Sản phẩm B 2 3 1 3 Nếu 2 quốc gia trao đổi với nhau theo tỷ lệ 4A = 6B thì lợi ích thương mại của mỗi quốc gia tính theo thời gian tiết kiệm được là: - Dùng LTSS - QG1 có LTSS về A, QG2 có LTSS về B - Lợi ích: + QG1: Khi chưa có TMQT thì trao đổi nội địa 2A = 3B (4A = 6B), khi có TMQT 4A = 6B => Lợi ích = 0, không có TMQT + QG2: Khi chưa có TMQT thì trao đổi nội địa 1A = 3B (2A = 6B), khi có TMQT 4A = 6B => Lợi ích = 2A (120 phút)

4 lines
64.

Có số liệu cho trong bảng sau: NSLĐ (sản phẩm/giờ) QG I QG II Sản phầm A Sản phẩm B 2 3 1 3 Nếu 2 quốc gia trao đổi với nhau theo tỷ lệ 4A = 6B thì Tổng lợi ích thương mại của 2 quốc gia tính theo thời gian (phút) tiết kiệm được là 120 phút (2 giờ)

4 lines
65.

Có số liệu cho trong bảng sau: NSLĐ QG I QG II Sản phầm A Sản phẩm B 2 4 1 4 Chi phí cơ hội để sản xuất mỗi đơn vị sản phẩm A và B ở hai quốc gia là bao nhiêu? - Chi phí cơ hội sp A (B/A): QG1=2, QG2=4 - Chi phí cơ hội sp B (A/B): QG1=1/2, QG2=1/4

4 lines
66.

Có số liệu cho trong bảng sau: NSLĐ QG I QG II Sản phầm A Sản phẩm B 4 6 2 6 8 Giá cả sản phẩm so sánh Pa/Pb để ở đó mậu dịch xảy ra giữa hai quốc gia là bao nhiêu? a. Pa/Pb = 4 => Qb/Qa = 4 => Qa/Qb = ¼ => khô

4 lines
67.

Giá cả sản phẩm so sánh Pa/Pb để ở đó mậu dịch xảy ra giữa hai quốc gia là bao nhiêu?

a)

Pa/Pb = 4 => Qb/Qa = 4 => Qa/Qb = ¼ => không nằm trong 2 TLTĐ NĐ

b)

Pa/Pb = 3 => Qb/Qa = 3 => Qa/Qb = 1/3 => không nằm trong 2 TLTĐ NĐ

c)

Pa/Pb = 2 => Qb/Qa = 2 => Qa/Qb = ½ => nằm trong 2 TLTĐ NĐ

d)

Pa/Pb = 8 => Qb/Qa = 8 => Qa/Qb = 1/8 => không nằm trong 2 TLTĐ NĐ

68.

Chi phí cơ hội để sản xuất mỗi đơn vị sản phẩm A và B ở hai quốc gia là bao nhiêu?

a)

Chi phí cơ hội sp A (B/A): QG1=4/3, QG2=4

b)

Chi phí cơ hội sp B (A/B): QG1=3/4, QG2=1/4

69.

Sự trả đũa trong thương mại quốc tế sẽ dẫn tới TRIỆT TIÊU thương mại quốc tế phát triển

4 lines
70.

Nói tỷ trọng của nhóm hàng lương thực, thực phẩm, đồ uống:

a)

Có tốc độ tăng lớn nhất KHÔNG đúng với cơ cấu mặt hàng trong thương mại quốc tế.

b)

Tăng nhanh tỷ trọng hàng hóa có hàm lượng vốn và công nghệ là ĐÚNG

71.

Nguyên tắc tối hệ quốc (MFN) là Các bên tham gia ký kết cam kết dành cho nhau những thuận lợi và ưu đãi không kém hơn những thuận lợi và ưu đãi mà một bên đang và sẽ dành cho bất kỳ một nước thứ ba nào

4 lines
72.

Xu hướng tự do hóa thương mại là loại bỏ hoặc giảm bớt các hạn chế hoặc rào cản đối với trao đổi hàng hóa tự do giữa các quốc gia.

4 lines
73.

Nguyên tắc ngang bằng dân tộc là Các công dân của các bên tham gia trong qh kinh tế thương mại được hưởng mọi quyền lợi và nghĩa vụ như nhau (trừ quyền bầu cử, ứng cử, tham gia NVQS)

4 lines
74.

Chế độ thuế quan ưu đãi phổ cập là Chế độ thuế quan đặc biệt của các nước công nghiệp phát triển giành cho các nước đang và kém ph

4 lines
75.

Đầu tư quốc tế là hình thức di chuyển quốc tế về cái gì?

(a)  

76.

Chất lượng lao động, dịch vụ công nghệ, hệ thống tài chính là những yếu tố cấu thành phần mềm hay cứng của môi trường đầu tư? Sân bay, cảng biển, giao thông, điện lực, viễn thông là những yếu tố cấu thành phần cứng hay mềm của môi trường đầu tư?

4 lines
77.

Nguyên nhân hình thành đầu tư quốc tế?

4 lines
78.

Các nguyên nhân dẫn đến đầu tư quốc tế? sự khác nhau về nhu càu và khả năng tích lũy vốn của cá

4 lines
79.

Cấu thành phần cứng hay mềm của môi trường đầu tư?

4 lines
80.

Nguyên nhân hình thành đầu tư quốc tế?

4 lines
81.

Các nguyên nhân dẫn đến đầu tư quốc tế? sự khác nhau về nhu càu và khả năng tích lũy vốn của các quốc gia, do việc tìm địa điểm kinh doanh có lợi của các doanh nghiệp, do việc gặp gỡ lợi ích giữa các bên, do việc tránh các hàng rào thuế quan và phi thuế quan cũng như nguyên nhân chính trị và kinh tế, xã hội khác.

4 lines
82.

Lý thuyết cận biên cho rằng giá trị sản phẩm cận biên của vốn ở mỗi quốc gia có xu hướng giảm dần, tăng dần hay không đổi?

4 lines
83.

Lý thuyết lợi ích cận biên cho rằng đầu tư quốc tế đã góp phần tăng khả năng phân phối và hiệu quả sử dụng các nguồn lực của nước tiếp nhận đầu tư, nước đi đầu tư hay của toàn nền kinh tế thế giới?

4 lines
84.

Theo lý thuyết chu kỳ sống quốc tế của sản phẩm, một vòng đời của sản phẩm gồm mấy giai đoạn?

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

85.

Trong một chu kỳ sống quốc tế của sản phẩm, đầu tư ra nước ngoài sẽ bắt đầu được thực hiện trong giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

86.

Theo quy định của Luật Đầu tư số 29/2005/QH của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài gồm doanh nghiệp do nhà đầu tư nước ngoài thành lập để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam hay là doanh nghiệp Việt Nam do nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần, sáp nhập, mua lại?

4 lines
87.

Theo quy định của luật pháp hiện hành của Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án có vốn đầu tư nước ngoài thuộc diện đăng ký đầu tư là cơ quan nào: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế?

4 lines
88.

Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hiện nay quy định những loại dự án phải thẩm tra có quy mô vốn đầu tư là bao nhiêu?

4 lines
89.

Đầu tư quốc tế có tác dụng tích cực, tiêu cực hay cả?

4 lines
90.

Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hiện nay quy định những loại dự án phải thẩm tra có quy mô vốn đầu tư là bao nhiêu?

4 lines
91.

Đầu tư quốc tế có tác dụng tích cực, tiêu cực hay cả hai?

4 lines
92.

Trong đầu tư gián tiếp nước ngoài, chủ đầu tư nước ngoài bị khống chế ở tỷ lệ góp vốn tối đa

4 lines
93.

Vốn ODA không hoàn lại thường được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực nào?

a)

xóa đói giảm nghèo, y tế, dân số và phát triển

b)

giáo dục, phát triển nguồn nhân lực

c)

các vấn đề xã hội

94.

Trong đầu tư gián tiếp nước ngoài, chủ đầu tư nước ngoài có thể đầu tư dưới những hình thức nào?

a)

Đầu tư góp vốn

b)

Mua cổ phần

c)

Phần góp vốn

95.

Các hình thức đầu tư đem lại cho chủ đầu tư thu nhập không phụ thuộc vào kết quả sử dụng vốn đầu tư là những hình thức nào?

4 lines
96.

Việc cấp ODA cho các nước đang phát triển thông qua các tổ chức quốc tế như WB, IMF, UNDP là hình thức ODA đa phương

4 lines
97.

Khi nắm giữ trái phiếu của doanh nghiệp, chủ đầu tư trở thành chủ nợ

4 lines
98.

Quan hệ giữa chủ đầu tư và đối tượng tiếp nhận đầu tư trong hình thức tín dụng quốc tế là quan hệ vay nợ

4 lines
99.

ODA là nguồn vốn mà các quốc gia kinh tế phát triển và các tổ chức quốc tế dành cho đối tượng các nước nào?

a)

Nước đang phát triển

b)

Kém phát triển

100.

Tính ưu đãi của ODA thể hiện ở những đặc điểm nào?

a)

Lãi suất thấp

b)

Thời gian cho vay dài

c)

Có thời gian ân hạn

d)

Giá trị cho vay lớn

101.

Hạn chế trong đầu tư chứng khoán nước ngoài là gì?

4 lines
102.

Hạn chế trong đầu tư chứng khoán nước ngoài là gì? Nhà đầu tư cần có chuyên môn trong đầu tư tài chính và chứng khoán. Cần phải đưa ra quyết định mua bán đúng thời điểm. Nhà đầu tư cần phải bỏ ra số vốn khủng mới có thể đầu tư chứng khoán quốc tế tại Việt Nam. Có tính rủi ro cao do thị trường chứng khoán quốc tế nhiều biến động

4 lines
103.

Hình thức đầu tư quốc tế nào chủ đầu tư nắm quyền kiểm soát đối tượng tiếp nhận vốn đầu tư?

a)

FDI

b)

Hợp tác kinh doanh

c)

Đầu tư gián tiếp

104.

Mục đích của nhà đầu tư khi chuyển giao công nghệ qua các dự án FDI là làm cho vòng đời của một chu trình công nghệ dài hơn hay ngắn hơn?

4 lines
105.

Đặc điểm của hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)?

4 lines
106.

Các hình thức đầu tư nào là FDI?

a)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)

b)

Doanh nghiệp liên doanh

c)

DN 100% vốn của nước ngoài

d)

Hợp đồng BOT, BTO, BT

107.

Các hình thức đầu tư nào không phải là FDI?

4 lines
108.

Trong hình thức FDI, chủ đầu tư là tư nhân nước ngoài

4 lines
109.

Sự khác nhau cơ bản giữa hình thức đầu tư BOT và BTO là gì? Nội dung, thời điểm ban giao công trình, lợi ích có được từ hợp đồng

4 lines
110.

Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) là là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm mà không thành lập tổ chức kinh tế.

4 lines
111.

Đặc điểm Đầu tư mới (Greenfield investment - GI) và phân biệt với M&A?

4 lines
112.

Tỉ lệ vốn góp tối đa mà nhà đầu tư nước ngoài được phép nắm giữ trong các ngân hàng

4 lines
113.

Đặc điểm Đầu tư mới (Greenfield investment - GI) và phân biệt với M&A?

4 lines
114.

Tỉ lệ vốn góp tối đa mà nhà đầu tư nước ngoài được phép nắm giữ trong các ngân hàng Việt Nam là bao nhiêu?

4 lines
115.

Các loại hình doanh nghiệp mà nhà đầu tư nước ngoài được phép thành lập tại Việt Nam hiện nay là loại nào trong công ty TNHH, công ty tư nhân, công ty cổ phần, công ty hợp danh?

4 lines
116.

Nhà đầu tư nước ngoài được phép thành lập ngân hàng 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam kể từ ngày nào?

(a)  

117.

Thời hạn hoạt động tối đa của các dự án FDI tại Việt Nam theo quy định của pháp luật hiện hành là bao nhiêu năm?

(a)  

118.

Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam chính thức được Quốc hội thông qua lần đầu tiên vào năm nào?

(a)  

119.

Theo Luật Đầu tư sửa đổi được thông qua tại kỳ họp thứ 7 của Quốc hội ngày 26/11/2014, đối với đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), chủ đầu tư nước ngoài phải góp một tỷ lệ tối thiểu trong vốn pháp định hoặc vốn điều lệ là bao nhiêu %?

4 lines
120.

Tác động của FDI đối với nước tiếp nhận đầu tư là nước đang phát triển là gì?

4 lines
121.

Tên gọi theo bản chất của hệ thống tiền tệ quốc tế thứ nhất (1867-1914) là gì?

4 lines
122.

Tên gọi theo bản chất của hệ thống tiền tệ quốc tế thứ hai (hệ thống Giơ-noa) (1922-1939) là gì?

4 lines
123.

Ngoại tệ vàng trong chế độ bản vị vàng hối đoái (1922-1939) là đồng tiền nào?

a)

GBP

b)

USD

124.

Ngoại tệ vàng trong chế độ bản vị vàng hối đoái (1922-1939) là đồng tiền nào?

a)

GBP

b)

USD

125.

Tên gọi theo bản chất của hệ thống tiền tệ quốc tế thứ tư (hệ thống Gia-mai-ca)?

4 lines
126.

Các tiêu thức nào dùng để đánh giá hiệu quả hoạt động của một hệ thống tiền tệ quốc tế?

a)

Điều chỉnh

b)

Độ tin cậy của HTTTQT

c)

Dự trữ tiền tệ quốc tế

127.

Một hệ thống tiền tệ quốc tế có khả năng giúp các quốc gia điều chỉnh cán cân thanh toán của mình thì có thể đánh giá theo tiêu thức nào?

(a)  

128.

Một hệ thống tiền tệ quốc tế có khả năng cung cấp nguồn dự trữ với quy mô thích hợp thì có thể đánh giá theo tiêu thức nào?

(a)  

129.

Một hệ thống tiền tệ quốc tế hoạt động một cách suôn sẻ, không để xảy ra khủng hoảng về độ tin cậy của hệ thống thì có thể đánh giá theo tiêu thức nào?

4 lines
130.

Đồng SDR là gì?

4 lines
131.

Giỏ tiền dự trữ quốc tế bao gồm các đồng tiền nào?

a)

USD

b)

GBP

c)

DEM

d)

JPY

e)

FRF

132.

Khái niệm tỷ giá hối đoái là gì?

4 lines
133.

Tại một ngân hàng thương mại có bảng yết giá như sau: USD/VND = 22112/13 thì đâu là đồng tiền định giá, yết giá?

a)

VND định giá

b)

USD yết giá

134.

Đồng tiền quốc tế nào hoàn toàn được yết giá trực tiếp?

(a)  

135.

Khái niệm Tỷ giá hối đoái thả nổi tự do.

4 lines
136.

Khái niệm Tỷ giá hối đoái thả nổi tự do?

4 lines
137.

Khái niệm Tỷ giá hối đoái danh nghĩa?

4 lines
138.

Khi mức lãi suất tiền gửi của các ngân hàng của Mỹ tăng lên trong khi đó mức lãi suất tiền gửi của các ngân hàng Trung Quốc giữ nguyên thì trên thị trường ngoại hối tỷ giá hối đoái giữa USD và CNY sẽ như thế nào?

a)

USD/CNY sẽ giảm

b)

USD/CNY sẽ không đổi

c)

USD/CNY sẽ tăng

139.

Khi mọi người kỳ vọng về tỷ giá hối đoái của đồng USD tăng thì sẽ dẫn tới hiện tượng gì về cầu USD?

a)

Cầu USD sẽ giảm

b)

Cầu USD sẽ tăng

140.

Khi mọi người kỳ vọng về tỷ giá hối đoái của đồng USD giảm thì sẽ dẫn tới hiện tượng gì về cầu USD?

a)

Cầu USD sẽ giảm

b)

Cầu USD sẽ tăng

141.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái?

4 lines
142.

Khi mức lãi suất tiền gửi của các ngân hàng của Trung Quốc tăng lên trong khi đó mức lãi suất tiền gửi của các ngân hàng Mỹ giữ nguyên thì trên thị trường ngoại hối tỷ giá hối đoái giữa USD và CNY sẽ như thế nào?

a)

CNY tăng giá

b)

USD không đổi

c)

USD/CNY giảm

143.

Khi mọi người kỳ vọng về tỷ giá hối đoái của đồng USD giảm thì cầu USD sẽ như thế nào?

a)

Cầu USD tăng

b)

Cầu USD giảm

144.

Các tác động khi tỷ giá của đồng tiền trong nước giảm so với thế giới?

4 lines
145.

Sức mua của đồng nội tệ giảm so với đồng ngoại tệ ảnh hưởng như thế nào đến xuất, nhập khẩu?

4 lines
146.

Nếu như đồng Việt Nam tăng giá so với đồng Đôla Mỹ thì xuất nhập khẩu của VN thay đổi như thế nào?

4 lines
147.

Khái niệm tỷ giá giao ngay, tỷ giá có kỳ hạn?

4 lines
148.

Thời gian thực hiện nghiệp vụ ngoại hối giao ngay (Spot)?

4 lines
149.

Các đối tượng tham gia thị trường ngoại hối?

a)

Các ngân hàng: NHTW, NHTM

b)

Những người môi giới

c)

Các DN, công ty xuyên quốc gia

d)

Cá nhân hay các nhà kinh doanh

150.

Chức năng của thị trường ngoại hối?

a)

Chuyển đổi nhằm cung cấp kịp thời các ngoại tệ phục vụ cho thanh toán quốc tế

b)

Tăng cường các nguồn dự trữ ngoại tệ của cacsNH, công ty, quốc gia

c)

Điều chỉnh các tỷ giá hối đoái

d)

Bảo hiểm các rủi ro tiền tệ bằng cách duy trì các tư thế tiền tệ thích hợp

e)

Thu lợi nhuận đầu cơ trên cơ sở chênh lệch tỷ giá, thực hành c/s tiền tệ phục vụ cho NN trên lĩnh vự ngoại hối

151.

Tính chất của thị trường ngoại hối?

a)

TTNH là thị trường giao dịch mang tính chất quốc tế, có phạm vi hoạt động quốc tế nhằm phục vụ cho các nhu cầu mua bán, giao dịch về ngoại tê.

b)

TTNH hoạt động liên tục suốt ngày đêm (24h/ngày) trên các khu vực khác nhau của thế giới do sự chênh lệch múi giờ giữa các khu vực địa lý khác nhau.

c)

Giá cả hàng hoá của TTNH chính là TGHĐ được hình thành một cách hợp lý, linh hoạt dựa trên quan hệ cung cầu ngoại tệ trên thị trường. Do vậy, TTNH cực kỳ nhạy

Similar Resources on Wayground