Font size
Worksheetstctt 2
Total questions: 149
Worksheet time: 1hrs 17mins
Chính sách ngân sách nhà nước là một bệ phận cấu thành luồng vận động ^^.....^^ Và nó gắn với sự vận động của các phạm trù giá trị khác như giá cả tiền lương tín dụng thuế và tỷ giá hối đoái
Tài chính.
Thị trường.
Tiền tệ.
Ngân sách
Căn cứ vào mục đích chi tiêu, chính sách ngân sách nhà nước được chia thành:
Chi cho phát triển kinh tế và chi cho y tế
Chi cho quản lý nhà nước và chi cho an ninh quốc phòng.
Chi cho y tế và chi cho giáo dục, đào tạo và khoa học.
Chỉ tích lũy và chi tiêu dùng.
Hạng mục không thuộc khoản chi tích lũy của ngân sách nhà nước là...
Chi sự nghiệp kinh tế.
Chi đầu tư xây dựng cơ bản.
Chi cấp vốn lưu động.
Chi dự trữ vật tư của Nhà nước.
Hạng mục không thuộc khoản chi tiêu dùng của ngân sách nhà nước là...
Chi sự nghiệp văn hóa xã hội.
Chi đầu tư xây dựng cơ bản.
Chi quản lý hành chính Nhà nước.
Chi quốc phòng an ninh.
Bội chi ngân sách nhà nước là...
Tình trạng chi NSNN vượt quá thu NSNN trong một năm.
Tình trạng thu NSNN vượt quá chi NSNN trong một năm.
Tình trạng chi NSNN vượt quá thu NSNN trong một quý.
Tình trạng thu NSNN vượt quá chi NSNN trong một quý.
Hệ thống ngân sách nhà nước là tổng thể các "..." có mối quan hệ hữu cơ với nhau đã được xác định bởi sự thống nhất về cơ sở kinh tế, chính trị, pháp chế và các nguyên tắc tổ chức của Nhà nước.
Nhiệm vụ ngân sách.
Quy định về thực hiện ngân sách.
Cấp ngân sách.
Quỹ tiền tệ.
Nguyên tắc tổ chức hệ thống ngân sách nhà nước?
Cân đối ngân sách nhà nước.
Đầy đủ dự toán bộ.
Nhà nước và nhân dân cùng làm.
Không hoàn trả trực tiếp.
Lệ phí là khoản tiền được ấn định mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc "...".
An sinh xã hội.
Hành chính sự nghiệp.
Đầu tư phát triển.
Quản lý nhà nước.
Sự phân bổ nguồn lực của khu vực công cộng...
Theo cơ chế thị trường một cách tự nguyện.
Mang tính chất bắt buộc, bằng quyền lực chính trị của nhà nước là chủ yếu
Không cần tuân theo các quy luật của thị trường
Nhắm mắt lại lợi ích tối đa cho người sở hữu nguồn lực đó
Mối quan hệ giữa tài chính công và tài chính nhà nước
Tài chính công là một bộ phận của tài chính nhà nước
Tài chính Nhà nước là một bộ phận của Tài chính công.
Độc lập nhau.
Phụ thuộc lẫn nhau.
Tài chính công bao gồm các hoạt động...
Mang tính chất kinh doanh, thu lợi nhuận.
Cung cấp hàng hóa, dịch vụ của các doanh nghiệp nhà nước.
Không vì mục tiêu lợi nhuận.
Thu, chi của khu vực công cộng.
Tài chính công giữ vai trò...
Trung gian trong hệ thống tài chính quốc gia.
Chủ đạo trong hệ thống tài chính quốc gia.
Cơ sở trong hệ thống tài chính quốc gia.
Thống nhất trong hệ thống tài chính quốc gia.
Vai trò của ngân sách nhà nước là...
Khoản thu mang tính ổn định của nhà nước.
Thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của nhà nước.
Nâng cao năng suất lao động xã hội.
Công cụ quản lý vĩ mô đối với toàn bộ nền kinh tế-xã hội.
Vai trò của Thuế đối với nền kinh tế?
Nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.
Công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế quốc dân.
Công cụ kích thích nhập khẩu.
Hình thức đóng góp được quy định trước và có tính pháp lý cao.
Nhận định nào sau đây không chính xác?
Thuế là khoản thu bắt buộc và hoàn trả trực tiếp cho người nộp
Thuế là khoản đóng góp mang tính chất pháp lệnh của Nhà nước đối với các thể nhân và pháp nhân trong xã hội.
Thuế là khoản thu mang tính ổn định, lâu dài.
Thuế có vai trò kích thích tăng trưởng kinh tế và điều chỉnh thu nhập của dân cư.
Nhân tố ảnh hưởng đến thu ngân sách nhà nước?
Nhân tố ảnh hưởng đến thu ngân sách nhà nước?
Tỷ suất doanh lợi trong nền kinh tế.
Tiềm năng đất nước về khoáng sản.
Khả năng tiêu dùng của người dân.
Chế độ xã hội.
Người nộp thuế và người chịu thuế làm một theo quy định của Luật...
Thuế thu nhập doanh nghiệp.
Thuế hàng hóa, dịch vụ.
Thuế giá trị gia tăng.
Thuế tiêu thụ đặc biệt.
Nhận định nào sau đây là đúng:
Mục tiêu của cân đối NSNN là duy trì một tỷ lệ bội chi ngân sách bằng không.
Kho bạc Nhà nước là cơ quan quản lý NSNN.
Chính phủ dùng biện pháp vay mượn trong nước để bù đắp bội chi NSNN sẽ thu hẹp khả năng đầu tư của khu vực tư nhân.
Phát hành tiền để bù đắp bội chi ngân sách là biện pháp đầu tiên cần thực hiện khi xảy ra bội chi NSNN.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến chính ngân sách nhà nước?
Thu nhập GDP bình quân đầu người.
Chế độ xã hội.
Sự phát triển của lực lượng sản xuất.
Khả năng tích lũy của nền kinh tế.
Bội chi ngân sách nhà nước xảy ra do sự thay đổi chính sách thu-chi của nhà nước được gọi là...
Bội chi chu kỳ.
Bội chi cơ cấu.
Bội chi ngân sách trung ương.
Bội chi ngân sách địa phương.
Bội chi ngân sách nhà nước xảy ra do sự biến động của chu kỳ kinh tế được gọi là...
Bội chi chu kỳ.
Bội chi cơ cấu.
Bội chi ngân sách trung ương.
Bội chi ngân sách địa phương.
Nguyên tắc gắn chặt khả năng thu để bố trí các khoản chi trong việc tổ chức ngân sách nhà nước là...
Phải chú trọng kế thừa tốt việc huy động các nguồn tài chính vào NSNN với việc phát triển các nguồn tài chính.
Các khoản thu-chi NSNN phải được minh bạch, công khai nhằm đáp ứng các mục tiêu vì lợi ích cộng đồng.
Chi NSNN phải dựa trên cơ sở các khoản thu thực tế từ nền kinh tế.
Xác lập một hệ thống chính sách thu-chi NSNN phù hợp với.
Câu H3.15. Vay nợ của Chính phủ được thực hiện bằng cách phát hành...
Trái phiếu Chính phủ.
Tín phiếu kho bạc nhà nước.
Cổ phiếu.
Trái phiếu công ty.
Câu H3.16. Chi thường xuyên là...
Các khoản chi làmtăng cơ sở vật chất và tiềm lực cho nền kinh tế, góp phần tăng trưởng kinh tế.
Các khoản chỉ chi phục vụ cho chức năng quản lý, điều hành xã hội của nhà nước.
Các khoản chi tích lũy và chiếm tỷ trọng lớn trong chi ngân sách nhà nước.
Các khoản chính nhằm thực hiện các mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô, thúc đẩy tăng trưởng và phát triển xã hội.
Câu H3.17. Biện pháp xử lý bội chi ngân sách nhà nước không bao gồm biện pháp nào dưới đây?
Phát hành tiền để bù đắp bội chi ngân sách.
Vay trong nước.
Vay ngoài nước.
Tăng chi ngân sách nhà nước và cắt giảm thu từ thuế.
Câu H3.18. Nhận định nào dưới đây về quỹ tài chính công ngoài ngân sách nhà nước là đúng?
Các quỹ tài chính công ngoài NSNN hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận.
Hoạt động của các quỹ tài chính công ngoài NSNN ổn định và thường xuyên.
Việc tạo lập và sử dụng quỹ tài chính công ngoài NSNN do Nhà nước quyết định.
Việc tạo lập và sử dụng quỹ tài chính công ngoài NSNN được điều chỉnh bởi các văn bản luật.
Câu H.3.19. Nhận định nào dưới đây về quỹ tài chính công ngoài ngân sách nhà nước là đúng?
Quỹ tài chính công ngoài NSNN là quỹ tiền tệ lớn nhất của Nhà nước.
Quỹ tài chính công ngoài NSNN thuộc sở hữu tư nhân.
Chủ thể của các quỹ tài chính công ngoài NSNN là Nhà nước.
Toàn bộ nguồn tài chính hình thành nên quỹ tài chính công ngoài NSNN được lấy từ các nguồn tài chính tạm thời trong xã hội.
Ở Việt Nam, Ngân sách Nhà nước làm một bản dự toán thu và chi do ... lập ra, đệ trình ... phê chuẩn và giao cho ... tổ chức thực hiện.
Chính phủ; Quốc hội; địa phương.
Trung ương; Chính phủ; địa phương.
Chính phủ; Quốc hội; Chính phủ.
Quốc hội; Chính phủ; Quốc hội.
Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách nhà nước ở Việt Nam?
Thuế.
Phí.
Lệ phí.
Sở hữu tài sản doanh nghiệp nhà nước và các tài sản khác.
Ở Việt Nam, cơ quan Nhà nước nào có thẩm quyền quyết định phân bổ ngân sách trung ương?
Chính phủ.
Bộ Tài chính.
Quốc hội.
Hội đồng Nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Thực trạng thu - chi ngân sách nhà nước ở Việt Nam những năm gần đây:
Luôn cân bằng giữa thu và chi.
Thu luôn lớn hơn chi.
Thường xảy ra bội chi ngân sách nhà nước.
Thường xảy ra bội thu ngân sách nhà nước.
Ở Việt Nam, cơ quan Nhà nước nào có thẩm quyền quyết định phân bổ ngân sách địa phương?
Chính phủ.
Bộ Tài chính.
Quốc hội.
Hội đồng Nhân dân cấp tỉnh thành phố trực thuộc trung ương.
Cấp ngân sách thấp nhất trong hệ thống Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam là...
Cấp tỉnh.
Cấp huyện.
Cấp xã.
Cấp tổ dân phố.
Ở Việt Nam, cơ quan nào quyết định quy mô, nội dung, cơ cấu chi Ngân sách Nhà nước?
Chính phủ.
Bộ Tài chính.
Quốc hội.
Kho bạc nhà nước.
Ở Việt Nam, lĩnh vực nào sau đây thuộc tài chính công?
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm kinh doanh.
Tài chính doanh nghiệp nhà nước.
Thị trường tài chính.
Hệ thống ngân sách nhà nước ở Việt Nam gồm:
Ngân sách trung ương và ngân sách cấp tỉnh.
Ngân sách quốc gia và ngân sách cấp tỉnh.
Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương.
Ngân sách chính phủ.
Ở Việt Nam, cơ quan nào có nhiệm vụ quản lý, điều hành các khoản chỉ ngân sách nhà nước?
Chính phủ.
Bộ Tài chính.
Quốc hội.
Cơ quan thuế.
Dưới góc độ pháp lý, doanh nghiệp làm một tổ chức kinh tế có...
Tên gọi riêng.
Tài sản.
Trụ sở giao dịch.
Tên gọi riêng, tài sản và trụ sở giao dịch.
Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp được thể hiện trung thực nhất qua:
Tình hình nhân lực.
Tình trạng máy móc thiết bị.
Tình hình tài chính.
Vị trí địa lý của doanh nghiệp.
Các yếu tố của môi trường kinh tế-tài chính bao gồm những nội dung sau ngoại trừ:
Tình trạng của nền kinh tế.
Lãi suất thị trường.
Lạm phát.
Hệ thống luật pháp hiện hành.
Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước không được huy động vốn thông qua:
Phát hành cổ phiếu.
Phát hành trái phiếu.
Vay vốn từ ngân hàng.
Nhận vốn góp liên doanh.
Doanh nghiệp tư nhân không được huy động vốn thông qua:
Vay ngân hàng.
Phát hành trái phiếu.
Vay từ các tổ chức tín dụng.
Vay từ người thân, bạn bè.
Loại hình doanh nghiệp nào sau đây được phép phát hành cổ phiếu để huy động vốn:
Doanh nghiệp tư nhân.
Công ty trách nhiệm hữu hạn.
Công ty cổ phần.
Công ty hợp danh.
Yếu tố của một quá trình sản xuất kinh doanh là...
Sức lao động.
Tư liệu lao động.
Đối tượng lao động.
Sức lao động, tư liệu lao động, đối tượng lao động.
Số tiền doanh nghiệp nhận được từ việc tiêu thụ hàng hóa và cung cấp dịch vụ gọi là...
Lợi nhuận trước thuế.
Lợi nhuận sau thuế.
Doanh thu.
Thu nhập khác.
Vốn chủ sở hữu gồm những khoản sau ngoại trừ:
Vốn góp ban đầu.
Các khoản vay ngân hàng.
Vốn góp từ các nhà đầu tư.
Lợi nhuận chưa phân phối.
Khoản vốn nào sau đây không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp?
Vốn góp ban đầu.
Vốn góp từ các nhà đầu tư.
Lợi nhuận chưa phân phối.
Các khoản vay.
Người mua trả phí công ty gọi là...
Cổ đông.
Trái chủ.
Chủ sở hữu của công ty.
Người quản lý công ty.
Căn cứ vào thời hạn luân chuyển, vốn của doanh nghiệp được chia thành:
Vốn ngắn hạn và dài hạn.
Vốn trung hạn và dài hạn.
Vốn ngắn hạn và trung hạn.
Vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.
Tài sản cố định bị hao mòn vô hình vì:
Thời gian sử dụng.
Cường độ sử dụng.
Chất lượng của tài sản cố định.
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật.
Phương pháp khấu hao tài sản cố định thường được sử dụng là...
Khấu hao theo đường thẳng.
Khấu hao nhanh.
Khấu hao theo sản lượng.
Khấu hao theo đường thẳng, khấu hao nhanh và khấu hao theo sản lượng.
Vốn lưu động có các đặc điểm sau ngoại trừ:
Chỉ tham gia vào một chu kỳ sản xuất.
Được chuyển dịch dần vào giá trị của sản phẩm.
Hoàn thành một vòng tuần hoàn sau một chu kỳ kinh doanh.
Tham gia vào quá trình kinh doanh dưới nhiều hình thức khác.
Vốn về hàng tồn kho là những sau khoản ngoại trừ:
Vốn nguyên vật liệu phụ.
Vốn nguyên vật liệu chính.
Vốn máy móc, thiết bị.
Vốn phụ tùng thay thế.
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh là khoản nào sau đây?
Tiền thu từ các khoản tiền phạt.
Tiền thu từ tiêu thụ sản phẩm.
Tiền thu từ hoạt động tài chính.
Tiền thu từ tiêu thụ sản phẩm và tiền thu từ hoạt động tài chính.
Lợinhuậncủadoanhnghiệplà...
Khoảntiềnmàdoanhnghiệpchirađểkinhdoanh.
Khoảntiềnchênhlệchgiữadoanhthuvàchiphí.
Khoảntiềndoanhnghiệpthuvềdobánhàng.
Khoảntiềndoanhnghiệpvaycủađốitác.
Đểcóđượcyếutốđầuvào,doanhnghiệpcầnphảicólà...
Lợinhuận.
Chiphí.
Doanhthu.
Vốn tiền tệ
Chủdoanhnghiệpquantâmnhấtđến...
Doanhthu.
Chiphí.
Lợinhuậnsauthuế.
Lợinhuậntrướcthuế.
Vaitròcủatàichínhdoanhnghiệpgồmnhữngnộidungsaungoạitrừ:
Huyđộngvốn.
Sửdụngvốntiếtkiệmvàcóhiệuquả.
Bốtríngườilaođộnghợplý.
Kiểmsoáttìnhhìnhkinhdoanh.
Vốnkinhdoanhcủadoanhnghiệplà...
Giátrịcủamáymóc,thiếtbị.
Giátrịcủacôngcụ,dụngcụ.
Giátrịcủahàngtồnkho.
Giátribằngtiềncủatàisảndoanhnghiêp.
Quảnlývốnkinhdoanhbaogồmcáckhâusaungoạitrừ:
Xácđịnhnhucầuvốnkinhdoanh.
Khaithácvàtạolậpvốnkinhdoanh.
Mởrộngthịtrườngtiêuthụhànghóa.
Bảotoànvốnkinhdoanh.
Trongnhữngphátbiểusau,phátbiểunàokhôngđúng?
Doanhnghiệpdùngtiềnvốnđểmuasắmtàisảncốđịnh.
Doanhnghiệpdùngtiềnvốnđểđầutưvàotảisảnlưuđộng.
Doanhnghiệpdùngtiềnvốnđểcho,tăngcácđốitác.
Doanhnghiệpdùngtiềnvốnđểtrảlươngcóngườilaođộng.
Doanhnghiệpkhôngcóquyềnsởhữukhoảnvốnnàosauđây?
Vốnchủsởhữu.
Vốngóptừnhàđầutư.
Vốnvaycácloai.
Lợinhuậnchưaphânphối.
Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa:
Doanh nghiệp với ngân hàng.
Doanh nghiệp với người mua.
Doanh nghiệp với người bán.
Doanh nghiệp với người mua và người bán.
Vốn cố định có đặc điểm sau ngoại trừ:
Là biểu hiện bằng tiền của hàng tồn kho.
Là biểu hiện bằng tiền của tài sản cố định.
Được chuyển dịch dần vào giá trị của sản phẩm.
Hoàn thành một vòng tuần hoàn khi hết thời hạn sử dụng.
Vốn lưu động có đặc điểm sau ngoại trừ:
Là giá trị của tài sản lưu động.
Được dùng vào hoạt động kinh doanh.
Được chuyển vào trong giá thành sản phẩm.
Được chuyển dịch dần vào giá trị của sản phẩm.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tài sản cố định?
Tài sản cố định có giá trị lớn.
Tài sản cố định có thời gian sử dụng dài.
Tài sản cố định là những công cụ, dụng cụ.
Tài sản cố định được tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm.
Căn cứ vào hình thái biểu hiện, tài sản cố định được gọi là...
Tài sản cố định hữu hình.
Tài sản cố định dài hạn.
Tài sản cố định vô hình.
Tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình.
Căn cứ theo quyền sở hữu, tài sản cố định được gọi là...
Tài sản cố định đi thuê.
Tài sản cố định tự có.
Tài sản cố định tự có và tài sản cố định đi thuê.
Tài sản cố định vô hình.
Hao mòn tài sản cố định là một phạm trù chỉ sự giảm sút thuần túy về:
Số lượng tài sản cố định.
Giá trị sử dụng của tài sản cố định.
Giá trị của tài sản cố định.
Giá trị sử dụng và giá trị của tài sản cố định.
Tài sản cố định bị hao mòn hữu hình vì những lý do sau ngoại trừ:
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật.
Thời gian sử dụng.
Cường độ sử dụng.
Chất lượng của tài sản cố định.
Trong doanh nghiệp, tài sản lưu động là...
Tài sản lưu động ngắn hạn.
Tài sản lưu động sản xuất.
Tài sản lưu động lưu thông.
Tài sản lưu động sản xuất và tài sản lưu động lưu thông.
Phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm những nội dung sau ngoại trừ
Chiphíquảnlýdoanhnghiệp.
Chiphíchoviệcsảnxuấtracácsảnphẩm.
Chiphítrảlãitiềnvay.
Chiphíbánhàng.
CâuH4.18.Chiphíhoạtđộngtàichínhcủadoanhnghiệpbaogồmnhữngnộidungsaungoạitrữ:
Chiphíchoviệcsảnxuấtracácsảnphẩm.
Chiphítrảlãitiềnvay.
Chiphímuabánchứngkhoán.
Chiphíđầutưrabênngoàidoanhnghiệp.
CâuH4.19.Khoảnnàosauđâykhôngđượccoilàchíphícốđịnh?
Khấuhaotàisảncốđịnh.
Tiềnthuêđất.
Chiphínguyênvậtliêu.
Tiềnlươngcủacánbộquảnlý.
CâuH4.20.Khoảnnàosauđâykhôngđượccoilàchíphíbiếnđổi?
Tiềnlươngcủacánbộquảnlý.
Chiphínguyênvậtliệu.
Tiềnlươngcủacôngnhânsảnxuất.
Tiềnđiệndùngtrongkhuvựcsảnxuất.
CâuH4.21.Lợinhuậnđượccoilà:
Mụctiêucủadoanhnghiệp.
Độnglựccủadoanhnghiệp.
Điềukiệnđểpháttriểncủadoanhnghiệp.
Mụctiêu,độnglựcvàđiềukiệnđểpháttriển.
CâuH4.22.
Yếutốđầuvàocủadoanhnghiệpbaogồm
Những yếu tố sau ngoại trừ
:
Nguyênvậtliệu.
Sứclaođộng.
Lợinhuận.
Máymócthiếtbị.
Quan hệ tài chính giữa doanh nghiệp với các chủ sở hữu của doanh nghiệp thể hiện ở quyền
Rútvốn.
Gópvốn.
Phânchialợinhuận.
Gópvốn,rútvốn,phânchialợinhuận.
Các quyết định tài chính trong doanh nghiệp gồm những nội dung sau ngoại trừ
Quyếtđịnhđầutư.
Tuyểndụngngườilaođộng.
Quyếtđịnhvềphânphốikếtquảkinhdoanh.
Quyếtđịnhhuyđộngvốn.
CâuH4.25.Phátbiểunàosauđâylàđúng?
Tráichủcóquyềnthamgiaquảnlýcôngty.
Tráichủcóquyềnthamdựđạihộicổđông.
Trái chủ được ưu tiên trả nợ trước cổ đông khi công ty phá sản
Tráichủcóquyềnbiểuquyết.
CâuN4.26.Mụcđíchcủaviệckháuhaotàisảncốđịnhlà:
Giữnguyênhìnhthứcbênngoàicủatàisảncốđịnh.
Thuhồisốvốnđầutưđãđầutưvàotàisảncốđịnh.
Tránhviệcmấtcắptàisảncốđịnh.
Sửdụngtàisảncốđịnhcànglâucàngtốt.
CâuH4.27.Chiphíkháclànhữngloạichiphíngoạitrừ:
Chiphíthanhlýtàisảncốđịnh.
Tiềnphạtdoviphạmhợpđồng.
Tiềnphạtdoviphạmchínhsáchthuế.
Chiphíbánhàng:
CâuV4.1.Mụcđíchchínhcủadoanhnghiệplà...
Tạocôngănviệclàm.
Mởrộngthịtrường.
Tìmkiếmlợiíchkinhtế.
Phântánrủiro.
Để tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp có thể làm những việc sau ngoại trừ
Tănggiábánsảnphẩm.
Vi phạm pháp luật
Tănglượngsảnphẩmtiêuthụ.
Giảmgiáthànhsảnphẩm.
Để tối đa hóa giá trị doanh nghiệp doanh nghiệp quan tâm đến những vấn đề sau ngoại trừ
Canhtranhkhônglànhmạnh.
Quảnlývốnhiệuquả
Chiếnlượcpháttriểnlâudàicủadoanhnghiệp.
Bảovệcácnhàđầutư.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng nhiều đến tổ chức tài chính doanh nghiệp gồm
Hìnhthứcpháplýtổchứcdoanhnghiệp.
Đặcđiểmkinhtếkỹthuậtcủangànhkinhdoanh.
Môitrườngkinhdoanh.
Tôngiáovàtínngưỡng.
Nguồn lực nào sau đây là vô hạn đối với doanh nghiệp
Vốnkinhdoanh.
Sứclaođộng.
Đấtđai.
Khôngkhi,ánhsángmặttrời,nướcbiển.
CâuV4.6.Trongnhữngphátbiểusau,phátbiểunàokhôngđúng?
Vốnđượcsửdụngvàomụcđíchkinhdoanh.
Vốncótrướckhidiễnrahoạtđộngkinhdoanh.
Vốnkhôngthayđổihìnhtháibiểuhiện.
Vốnphảicókhảnăngsinhlời.
Tiền được gọi là bốn phải đồng thời thỏa mãn những điều kiện nào sau đây ngoại trừ
Tiềnphảiđượcđảmbảobằngmộtlượngtàisảncóthực.
Tiềnphảiđượctíchtụvàtậptrungđếnmộtlượngđủđểđầutưchomộtdựánkinhdoanh.
Tiềnphảiđượcvậnđộngnhằmmụcđíchsinhlời.
Tiềnphảiluônthựchiệnđượcchứcnăngtiềntệthếgiới.
Khi vay vốn doanh nghiệp phải thực hiện những việc sau ngoại trừ
Trảlãi.
Trảgốc.
T Trả gốc và lãi khi nào doanh nghiệp muốn trà
Cóthểphảidùngtàisảnđểthếchấpchokhoảnvay.
Phátbiểunàosauđâykhôngđúng?
Tăngdoanhthuchắcchắnsẽgiúpdoanhnghiệptănglợinhuận.
Tăngdoanhthulàđiềukiệncầnđểdoanhnghiệptănglợinhuận.
Tăngdoanhthucóthểdotănggiábánsảnphẩm.
Tăngdoanhthucóthểdotăngsốlượngsảnphẩmtiêuthụ.
Đểtănglợinhuận,doanhnghiệpcầnphải:
Tănggiábánsảnphẩm.
Giảmgiáthànhsảnphẩm.
Tănggiábánvàgiảmgiáthànhsảnphẩm.
Trốnthuế.
Tíndụngthươngmạikhôngsửdụngcôngcụnào?
Hốiphiếuđòinợ.
Hốiphiếunhậnnợ.
Kỳphiếungânhàng.
Kỳphiếuthươngmại.
Tíndụngthươngmạilà:
Quanhệmuabánchịugiữadoanhnghiệpvàngườitiêudùng.
Quanhệmuabánchịuhànghóagiữacácđoanhnghiệpvớinhau.
Quanhệvaymượngiữadoanhnghiệpvớingânhàng.
QuanhệmuabánchịugiữadoanhnghiệpvớiNhànước.
Cơsởpháplýđểxácdịnhkhoánnợtrongtindụngthươngmạilà:
Hợpđồngmuabánhànghóa.
Giấybiênnhậnnợcủabênmuahàng.
Biênbảnđốichiếuvàxácnhậncôngnợcủahaibênmuavàbánhàng.
Hốiphiếu/kìphiếuthươngmai.
Tín dụng nhà nước là quanh hệ tín dụng trong đó:
Nhà nước vừa là người cho vay, vừa là người đi vay.
Nhà nước là người đi vay.
Nhà nước là người cho vay.
Không có sự xuất hiện của Nhà nước.
Tín dụng thương mại sử dụng công cụ nào?
Trái phiếu.
Kỳ phiếu ngân hàng.
Tín phiếu kho bạc.
Thương phiếu.
Quanh hệ tín dụng mà một chủ thể đi vay tiền của các chủ thể khác trong nền kinh tế nhằm thực hiện chức năng và nhiệm vụ của nhà nước là:
Tín dụng tiêu dùng.
Tín dụng nhà nước.
Tín dụng ngân hàng.
Tín dụng thương mại.
Căn cứ vào chủ thể tham gia, tín dụng được chia thành...
Tín dụng thương mại; Tín dụng ngân hàng; Tín dụng nhà nước; Tín dụng thuê mua.
Tín dụng thương mại; Tín dụng nhà nước; Tín dụng ngân hàng: Tín dụng tiêu dùng.
Tín dụng Nhà nước; Tín dụng thương mại; Tín dụng ngân hàng.
Tín dụng ngân hàng; Tín dụng thương mại; Tín dụng tiêu dùng.
Căn cứ vào đối tượng tín dụng, tín dụng được chia thành...
Tín dụng ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.
Tín dụng vốn lưu động và vốn cố định.
Tín dụng vốn ngắn hạn và tín dụng vốn cố định.
Tín dụng tiêu dùng và tín dụng sản xuất lưu thông hàng hóa.
Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn tín dụng, tín dụng được chia thành...
Tín dụng ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.
Tín dụng vốn lưu động và vốn cố định.
Tín dụng vốn ngắn hạn và tín dụng vốn cố định.
Tín dụng tiêu dùng và tín dụng sản xuất lưu thông hàng hóa.
Căn cứ xuất xứ tín dụng, tín dụng được chia thành...
Tín dụng gián tiếp và tín dụng trực tiếp.
Tín dụng vốn lưu động và vốn cố định.
Tín dụng vốn ngắn hạn và tín dụng vốn cố định.
Tín dụng tiêu dùng và tín dụng sản xuất lưu thông hàng hóa.
Tín dụng là...
Quyền chuyển nhượng tạm thời từng người sở hữu sang người sử dụng, sau một khoảng thời gian nhất định thu hồi về một lượng giá trị lớn hơn giá trị ban đầu.
Quyền chuyển nhượng tạm thời một lượng giá trị từng người sở hữu sang người sử dụng, sau một khoảng thời gian nhất định thu hồi về một lượng giá trị theo nguyên tắc hoàn trả.
Quyền chuyển nhượng tạm thời một lượng giá trị từng người sở hữu sang người sử dụng, sau một khoảng thời gian nhất định thu hồi về một lượng giá trị lớn hơn giá trị ban đầu theo nguyên tắc hoàn trả.
Quyền chuyển nhượng một lượng giá trị từng người sở hữu sang người sử dụng, sau một khoảng thời gian nhất định thu hồi về một lượng giá trị lớn hơn giá trị ban đầu theo nguyên tắc hoàn trả.
Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa...
Ngân hàng nhà nước với các ngân hàng thương mại.
Ngân hàng thương mại với các chủ thể khác trong nền kinh tế.
Ngân hàng thương mại với các doanh nghiệp.
Ngân hàng thương mại với hộ gia đình.
Đặc điểm của tín dụng ngân hàng là...
Quan hệ tín dụng hai chiều.
Quan hệ tín dụng một chiều.
Quan hệ tín dụng gián tiếp hai chiều.
Quan hệ tín dụng trực tiếp hai chiều.
Tín dụng ngân hàng không có đặc điểm...
Thủ tục vay mượn thường đơn giản, nhanh gọn.
Thời hạn tín dụng gồm ngắn, trung và dài hạn.
Khối lượng tín dụng thường lớn.
Phạm vi tín dụng thường rất rộng.
Tín dụng ngân hàng có vai trò đối với doanh nghiệp cụ thể là...
Bổ sung thêm vốn lưu động cho các doanh nghiệp theo thời vụ và củng cố hạch toán kinh tế.
Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu về vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp.
Bổ sung thêm vốn cố định cho các doanh nghiệp và củng cố hạch toán kinh tế.
Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các doanh nghiệp.
Chủ thể liên quan trong tín dụng ngân hàng là...
Ngân hàng, cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức kinh tế xã hội.
Các doanh nghiệp với nhau.
Nhà nước và các tổ chức kinh tế xã hội và dân cư....
Ngân hàng với các tổ chức tín dụng khác.
Tín dụng ngân hàng có đặc điểm là...
Đáp ứng cho một số khách hàng có nhu cầu về vốn.
Thời hạn cho vay bị giới hạn.
Phải hoàn trả cả gốc lẫn lãi vô điều kiện và tiềm ẩn rủi ro.
Đáp ứng nhu cầu đa dạng về vốn nhưng bị giới hạn về thời gian và tiềm ẩn rủi ro.
Tín dụng tiêu dùng có đặc điểm là...
Nhucầutíndụngphongphú,đápứngcảnhucầucủacánhân,doanhnghiệp,tổchứckinhtếxãhội...
Nhucầutíndụngphongphú,lãisuấtthườngthấphơnlãisuấtchovaytronglĩnhvựcsảnxuấtkinhdoanh.
Nhucầutíndụngphongphú,thờihautíndungdadangnhưnglãisuấtcaohơncácloạichovaytronghoạtđộngsảnxuấtkinhdoanh.
Nhucầutíndụngphongphúnhưngbịhạnchếvềđốitượngvàthờihạnvay.
Lợi ích của cho vay tiêu dùng là...
Mở rộng quan hệ khách hàng, tăng khả năng huy động tiền từ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp.
Góp phần đa dạng hóa hoạt động kinh doanh, phân tán rủi ro.
Phương thức hữu hiệu góp phần giải quyết những nhu cầu cấp bách về vốn cho tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp.
Phương thức góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
Nội dung nào không phải là lưu điểm của cho thuê tài chính bên:
Bên cho thuê không phải mua tài sản trước.
Việc chuyển giao tài sản được thực hiện trực tiếp giữa bên cung cấp và bên đi thuê.
Bên cho thuê trực tiếp nhận tài sản rồi sau đó chuyển giao cho bên đi thuê.
Việc chuyển giao tài sản được thực hiện trực tiếp giữa bên cung cấp và bên đi thuê.
Nội dung nào không phải là đặc điểm của tín dụng thương mại:
Hình thức cho vay bằng hàng hóa.
Người đi vay và người cho vay đều là doanh nghiệp.
Quá trình vận động và phát triển của tín dụng gắn liền với sự vận động của tài sản sản xuất xã hội.
Thời hạn của khoản tín dụng dài.
Nội dung nào không phải là ưu điểm của tín dụng thương mại:
Góp phần đẩy nhanh tốc độ tiêu thụ hàng hóa.
Giúp điều tiết vốn một cách gián tiếp giữa các doanh nghiệp.
Làm giảm khối lượng tiền mặt trong lưu thông.
Tạo điều kiện mở rộng hoạt động của tín dụng ngân hàng.
Nội dung nào không phải là hạn chế của tín dụng thương mại:
Bị giới hạn về quy mô tín dụng.
Thời hạn của khoản tín dụng ngắn.
Là khoản tín dụng có tính chất một chiều.
Lãi suất cao hơn tín dụng ngân hàng.
Nội dung nào không phải là đặc điểm của tín dụng nhà nước:
Được thực hiện bằng hiện vật hoặc bằng tiền.
Là khoản tín dụng tín chấp.
Nhà nước vừa là người đi vay, vừa là người cho vay.
Thời hạn của khoản tín dụng ngắn.
Nội dung nào không phải là ưu điểm của tín dụng nhà nước:
Chủ thể đi vay đa dạng.
Hình thức huy động vốn đa dạng, phong phú.
Thời hạn tín dụng linh hoạt.
Độ an toàn cao.
Chọn đáp án đúng về cho thuê tài chính?
Chủ thể đi vay đa dạng
Hình thức huy động vốn đa dạng, phong phú.
Thời hạn tín dụng linh hoạt.
Độ an toàn cao.
Nội dung nào không phải là đặc điểm của cho thuê vận hành?
Hợp đồng có thể hủy ngang.
Thời hạn hợp đồng ngắn.
Không có thỏa thuận chuyển quyền sở hữu hoặc bán tài sản cho bên đi thuê.
Bên đi thuê có trách nhiệm bảo trì, đóng bảo hiểm và các loại thuế.
Nộidungnàokhôngphảilàđặcđiểmcủachothuêtàichính?
Hợpđồngkhôngthểhủyngang.
Thờihạnhợpđồngtrungvàdàihạn.
Bênchothuêcótráchnhiệmbảotrì,đóngbảohiểmvàcácloạithuếđốivớitàisản.
Tronghợpđồngthuêthườngcóđiềukhoảnthoathuậnchuyểnquyềnsởhữuhoặcbánhoặcchothuêtiếpkhôngcóthoảthuậnchuyểnquyềnsởhữuhoặcbántàisảnchobênđithuê.
Tíndụngngânhàngvàtíndụngthươngmạicóquanhệgì?
Tíndụngthươngmạilànềntảngtạotatíndụngngânhàng.
Tíndụngthươngmạimởracôngcutàichínhđếmởrộngtíndụngngânhàng.
Cảhaiphươngánđềuđúng.
Cảhaiphươngánđềusai.
Tíndụnglàquanhệchuyểnnhượngmangtínhchấttạmthờivì...
Quanhệtíndụngchỉchuyểngiaotạmthờiquyềnsửdụngvốn.
Quanhệtíndụngchỉchuyểngiaotạmthờiquyềnsởhữuvốn.
Giữangườichovayvàngườiđivayphảicóhợpđồngtíndụng.
Tíndụnglàchovaybằnghànghóa.
Quá trình tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi của tín dụng phải đảm bảo.....
Thực hiện nguyên tắc hoàn trả
Lượngvốnđượchoàntrảđầyđủ.
Lượngvốnđượchoàntrảđúnghạn.
Đủlượngvốncầnthiết.
Tíndụngthuộcloại...
Quanhệtàichínhkhônghoàntrảtrựctiếp.
Quanhệtàichínhnộibộ.
Quanhệtàichínhcóhoàntrảtrưctiếp.
Quanhệtàichínhhoàntrảcóđiềukiện.
Nộidungnàokhôngphảilàđặctrưngcủatíndụng?
Tíndụnglàquanhệchuyểnnhượngtạmthờivềgiátrị.
Cóhoàntrảđúnghạncảgốcvàlãi.
Dựatrênsựtintưởngcủangườiđivayvàngườichovay.
Khôngxácđịnhthờihạntíndụng.
Nội dung nào dưới đây là quan hệ tín dụng?
Mua cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.
Quan hệ phân phối tài chính giữa các chủ thể.
Mua bán hàng trả góp.
Mua vàng trên thị trường ngoại.
Nhận định nào không phải là vai trò của tín dụng?
Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
Tạo thêm phương tiện thanh toán cho nền kinh tế.
Kích thích tăng trưởng phát triển kinh tế.
Mang lại lợi ích cho mọi chủ thể trong nền kinh tế.
Quá trình vận động của tín dụng là...
Phân phối dưới hình thức cho vay, sử dụng tín dụng, hoàn trả tín dụng.
Phân phối dưới hình thức cho vay, mua hàng hóa dịch vụ, sử dụng tín dụng, hoàn trả tín dụng.
Phân phối dưới hình thức cho vay, hoàn trả tín dụng.
Phân phối vốn dưới hình thức cho vay, sử dụng vốn tín dụng kinh doanh, thu lợi nhuận, hoàn trả tín dụng.
Tín dụng dựa trên nguyên tắc hoàn trả vì...
Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng vật sang cho người đi vay.
Người cho vay chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa hoặc tiền sang cho người đi vay.
Người cho vay chuyển giao quyền sở hữu vốn sang cho người đi vay.
Người cho vay chuyển giao quyền sở hữu và quyền sử dụng hàng hóa hoặc tiền sang cho người đi vay.
Giá cả của tín dụng là...
Lãi suất tín dụng.
Gốc cộng lãi suất tín dụng, cộng với thời hạn tín dụng.
Gốc cộng với lãi suất tín dụng.
Lãi suất tín dụng nhân với thời hạn tín dụng.
Việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn được gọi là...
Tín dụng.
Tín dụng nhà nước.
Tín dụng ngân hàng.
Giao dịch ngân hàng.
Tín dụng ngân hàng là việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng...
(a)
Tín dụng ngân hàng là việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng...
Hoàn trả một phần tiền và lãi khi đến hạn.
Hoàn trả lãi khi đến hạn.
Hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn.
Hoàn trả toàn bộ tiền gốc khi đến hạn.
Phương án nào không phải là đặc điểm của tín dụng ngân hàng?
Có tính rủi ro.
Có tính thời hạn.
Cấp vốn cho bất kỳ ai có nhu cầu.
Phải hoàn trả cả gốc lẫn lãi vô điều kiện.
Phương án nào không phải là đặc điểm của tín dụng tiêu dùng?
Người vay là cá nhân, hộ gia đình.
Bao gồm cả tín dụng của doanh nghiệp.
Mục đích vay để tiêu dùng.
Số tiền được vay thường không lớn.
Khẳng định nào sau đây không đúng về tín dụng tiêu dùng?
Tín dụng tiêu dùng là nguồn thu chủ yếu, chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng nguồn thu của ngân hàng giúp ngân hàng phân tán rủi ro.
Tín dụng tiêu dùng là phương thức góp phần cải thiện mức sống của người tiêu dùng.
Tín dụng tiêu dùng tạo điều kiện cho ngân hàng đa dạng hóa hoạt động kinh doanh, từ đó tăng lợi nhuận và phân tán rủi ro cho ngân hàng.
Tín dụng tiêu dùng có vai trò quan trọng trong việc kích cầu, là yếu tố kích thích sản xuất phát triển.
Khẳng định nào sau đây không đúng về tín dụng ngân hàng?
Quá trình vận động và phát triển của tín dụng ngân hàng độc lập tương đối với sự vận động và phát triển của quá trình tái sản xuất xã hội.
Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng và bên kia là các pháp nhân và thể nhân trong nền kinh tế quốc dân.
Ngân hàng xuất hiện với vai trò vừa là người đi vay vừa là người cho vay.
Công cụ lưu thông của tín dụng ngân hàng có đặc điểm như lưu thông có thời hạn, lưu thông không bắt buộc trên toàn lãnh thổ.
Nhận định nào sau đây là đúng?
Tín dụng tiêu dùng cần ít thủ tục giấy tờ hơn tín dụng ngân hàng.
Tín dụng nhà nước mang tính chất tín chấp.
Tín dụng thương mại có độ rủi ro cao hơn tín dụng ngân hàng.
Công cụ lưu thông của tín dụng ngân hàng và tín dụng nhà nước là giống nhau.
Hạn chế của tín dụng tiêu dùng là...
Rủi ro cao.
Bị giới hạn về quy mô.
Khối lượng tín dụng nhỏ.
Thủ tục vay vốn phức tạp nhất.
Hình thức tín dụng liên quan đến nhiều chủ thể và nhiều lĩnh vực khác nhau nhất là:
Tín dụng tiêu dùng.
Tín dụng nhà nước.
Tín dụng ngân hàng.
Tín dụng thương mại.
Tín dụng nhà nước không sử dụng loại công cụ nào?
Trái phiếu Chính phủ.
Trái phiếu Kho bạc.
Kỳ phiếu.
Tín phiếu Kho bạc.
Phương thức cho thuê mà thông qua sự đồng ý của bên cho thuê, bên đi thuê thứ nhất cho bên đi thuê thứ hai thuê lại chính tài sản đó là biểu hiện của phương thức:
Tài cho thuê (bán và thuê lại).
Cho thuê hợp tác.
Cho thuê giáp lưng
Cho thuê tài chính thông thường.
Lợi ích nào không phải của thuê tài chính:
Hoạt động cho thuê tạo điều kiện cho các doanh nghiệp hạn hẹp về ngân quỹ có được cơ sở vật chất và thiết bị cần thiết để sử dụng.
Giao dịch cho thuê giúp bên cho thuê tránh được rủi ro về tính lạch phạt và lỗ thời của tài sản.
Thông thường thời hạn thuê tài chính dài hơn so với thời hạn vay để mua tài sản theo thông lệ.
Giao dịch cho thuê thường được thực hiện nhanh chóng và linh hoạt.
Trường hợp nào sau đây được gọi là quanh hệ tín dụng?
Năm N, Ông bà An đã cho anh Trung vay 200 triệu đồng điểm ở cửa hàng kinh doanh quần áo.
Năm N, anh Trung đến Ngân hàng Seabank vay 200 triệu đồng, thời hạn 2 năm, lãi suất 9,2%/năm với mục đích kinh doanh.
Năm N, anh Trung vay của bạn 200 triệu đồng với mục đích kinh doanh trong vòng 2 năm sẽ hoà.
Đặc điểm của quyền tín dụng là...
Sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn, có thời hạn xác định, có kèm theo chi phí.
Sự chuyển nhượng quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn, có thời hạn xác định, có kèm theo chi phí.
Sự chuyển nhượng quyền sở hữu vốn, có thời hạn xác định, có kèm theo chi phí.
Có thời hạn và chi phí kèm theo.
Nhận định nào sau đây là sai?
Tín dụng là phương tiện góp phần cân đối thu chi NSNN.
Tín dụng là công cụ thực thi các quan hệ hợp tác quốc tế.
Gia tăng các phương tiện thanh toán trong nền kinh tế.
Tín dụng là công cụ thực hiện chính sách xã hội và nâng cao đời sống dân cư.
Nhận định nào sau đây là đúng?
Tín dụng đã góp phần thúc đẩy sản xuất và lưu thông hàng hóa phát triển.
Tín dụng là hình thức huy động vốn đem lại lợi ích cao nhất và an toàn nhất.
Nhà nước sử dụng tín dụng để cân bằng nền kinh tế.
Tín dụng ngắn trách nhiệm hoàn trả, thúc đẩy người cho vay vốn sử dụng vốn tiết kiệm và có hiệu quả hơn.
Quân thi đỗ đại học, tuy nhiên gia đình Quân không có khả năng nuôi em học vì hoàn cảnh khó khăn. Trong trường hợp này, người nhà Quân đến vay ngân hàng để em có tiền đi học thì gọi là hoạt động tín dụng gì?
Tín dụng ngân hàng.
Giao dịch ngân hàng.
Tín dụng nhà nước.
Tín dụng thương mại.
