wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về giải phẫu tim mạch

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mỏm tim nằm ở khoảng gian sườn thứ V bên trái:

a)

Cách bờ ức trái 8 cm.

b)

Trên đường vú trái.

c)

Trên đường thẳng kẻ từ điểm giữa xương đòn phải xuống.

d)

Trên đường thẳng kẻ từ điểm giữa xương đòn trái xuống.

2.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đối chiếu trên thành ngực ổ van động mạch chủ nằm ở:

a)

Khoang liên sườn I cách bờ xương ức bên trái 2cm.

b)

Khoang liên sườn II cách bờ xương ức bên trái 1 cm.

c)

Khoang liên sườn II cách bờ xương ức bên trái 2cm.

d)

Khoang liên sườn I cách bờ xương ức bên trái 1 cm.

3.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Động mạch dưới đòn phải tách ra từ:

a)

Nhánh lên của quai động mạch chủ.

b)

Nhánh ngang của quai động mạch chủ.

c)

Động mạch chủ ngực.

d)

Thân động mạch cánh tay đầu.

4.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Máu từ chi dưới đổ về:

a)

Tĩnh mạch chậu trong.

b)

Tĩnh mạch chậu ngoài.

c)

Tĩnh mạch đùi.

d)

Tĩnh mạch chủ dưới.

5.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Cấu trúc nào sau đây thuộc tâm nhĩ phải:

a)

Van hai lá

b)

Lỗ của các tĩnh mạch phổi

c)

Nút xoang

d)

Quai động mạch chủ

6.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Vị trí đặt ống nghe để nghe được tiếng của van hai lá:

a)

Đầu trong khoang gian sườn 2 bên phải

b)

Nửa phải của đầu dưới thân xương ức

c)

Giao điểm giữa khoang gian sườn 5 và đường giữa đòn trái

d)

Giao điểm giữa khoang gian sườn 4 và đường giữa đòn trái

7.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả không đúng về tim:

a)

Đỉnh tim ở ngang mức khoang gian sườn 5

b)

Mặt dưới tim đè lên cơ hoành

c)

Đáy tim hướng lên trên, ra sau và sang trái

d)

Mặt trước tim nằm sau xương ức và các xương sườn

8.

Mô tả không đúng về tâm thất trái:

a)

Bơm máu vào quai động mạch chủ

b)

Thành mỏng hơn thành tâm thất phải

c)

To hơn tâm thất phải

d)

Ngăn cách với tâm nhĩ trái bởi van hai lá

9.

Mô tả không đúng về động mạch dưới đòn:

a)

Có nguyên ủy khác nhau ở hai bên

b)

Giống nhau về nguyên ủy, đường đi, độ dài

c)

Nằm ở mặt dưới xương đòn

d)

Liên tiếp với động mạch nách ở bờ ngoài xương sườn thứ nhất

10.

Thành phần nằm trong rãnh liên nhĩ thất trước là:

a)

Động mạch vành trái

b)

Động mạch vành phải

c)

Xoang tĩnh mạch vành

d)

Động mạch liên nhĩ thất trái

11.

Bốn tĩnh mạch phổi đổ về:

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

12.

Mô tả không đúng về tâm nhĩ phải:

a)

Tạo thành hố tim ở phổi phải

b)

Hướng xuống dưới và ra sau

c)

Có lỗ TM chủ trên và lỗ TM chủ dưới

d)

Liên quan với phổi phải

13.

Mô tả không đúng về tâm thất:

a)

Tâm thất trái có 1 lỗ là lỗ Botal

b)

Tâm thất phải có 2 lỗ là lỗ nhĩ-thất phải và lỗ động mạch phổi

c)

Giữa hai tâm thất có vách liên thất

d)

Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ

14.

Nhánh động mạch nào không tách ra từ động mạch thân tạng là:

a)

Động mạch Tỳ

b)

Động mành vị

c)

Động mạch gan riêng

d)

Động mạch gan chung

15.

Thành phần nào dưới đây thông với ngách mũi trên:

a)

Xoang trán và xoang hàm trên

b)

Xoang bướm và xoang sàng

c)

Ống lệ tỵ

d)

Xương hàm trên và xương lệ

16.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Giới hạn nào dưới đây của hốc mũi là sai:

a)

Phía ngoài là xương hàm trên và sụn lá mía

b)

Phía trước là tiền đình mũi

c)

Phía dưới là nền mũi và xương khNu cái

d)

Phía trong là vách ngăn mũi

17.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả sai về hình thể ngoài và liên quan của họng:

a)

Là ống cơ màng đi từ nền sọ đến ngang đốt sống cổ VI

b)

Phía trên trước là hốc mũi, miệng và thực quản

c)

Phía sau tương ứng đốt sống cổ 1- 6

d)

Hai bên là các cơ và bó mạch thần kinh ngực

18.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả nào sau đây về tuyến hạch nhân Amidan là sai:

a)

Nằm ở 2 thành bên họng mũi

b)

Mặt trong Amiddan tự do lồi vào trong họng.

c)

Mặt ngoài có lớp vỏ không dĩnh chặt vào thành họng nên dễ bóc tách khỏi thành họng.

d)

Khi cắt Amidan có thể tổn thương ĐM cảnh trong gây chảy máu

19.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả nào về thanh quản là sai:

a)

Thanh quản là một đoạn của đường dẫn khí thuộc hệ hô hấp.

b)

Thanh quản là bộ phận chính của sự phát âm

c)

Thanh quản nam to hơn thanh quản nữ

d)

Bờ dưới thanh quản tương ứng với bờ dưới đốt sống cổ IV

20.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Sụn nào không phải sụn đơn của thanh quản:

a)

Sụn sừng

b)

Sụn nắp Thanh quản

c)

Sụn nhẫn

d)

Sụn giáp

21.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm đúng về vị trí của khí quản:

a)

Là ống dẫn khí nằm ở trước và giữa cổ ngang mức đốt sống cổ VI.

b)

Đi từ nền sọ đến ngang đốt sống cổ VI

c)

Càng xuống dưới càng đi sau vào trong ổ bụng.

d)

Đến ngang đốt sống ngực VI thì chia 2 nhánh phế quản gốc phải và phế quản gốc trái

22.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm sai về hình thể ngoài của khí quản:

a)

Khí quản dài 12cm và rộng khoảng 1cm

b)

Có khoảng 6 - 12 vành sụn hình chữ D nằm ngang xếp chồng lên nhau

c)

Vành cong của chữ D quay ra trước

d)

Thành sau khí quản mền có màng liên kết bám vào thực quản

23.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm sai của cấu tạo màng phổi:

a)

Màng phổi bọc lấy phổi trừ rốn phổi

b)

Lá tạng dính sát vào phổi lách vào các rãnh của phổi

c)

Giữa 2 lá màng phổi là khoang màng phổi có áp lực âm

d)

Lá thành đi từ rốn phổi dính sát vào thành bụng

24.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mặt trong phổi trái liên quan với:

a)

Khuyết tim, vết lõm ĐM chủ, ĐM dưới đòn và rốn phổi

b)

Khuyết tim, vết lõm ĐM cảnh và rốn phổi

c)

Hố tim, vết lõm TM chủ dưới và rốn phổi

d)

Hố tim, vết lõm TM chủ trên và rốn phổi

25.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm sai về cấu tạo của phổi:

a)

Là nơi xảy ra sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường bên ngoài.

b)

Phổi ngăn cách với ổ bụng bởi cơ hoành

c)

Phổi được bao bọc bởi rốn phổi, có các thành phần đi vào phổi

d)

Phổi xốp và rất đàn hồi nên khi gõ lên lồng ngực nghe thấy tiếng trong

26.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm sai về hình thể ngoài và liên quan của phổi:

a)

Thể tích phổi thay đổi theo lượng khí chứa bên trong

b)

Tỷ trọng của phổi nhẹ hơn nước khi đã thở.

c)

Phổi màu hồng ở trẻ em, màu xám ở người già.

d)

Đỉnh phổi nhô lên trên xương sườn II khoảng 1cm

27.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả sai về mặt ngoài của phổi:

a)

Uốn theo hình lồng ngực nên có các vết lằn của xương sườn

b)

Phổi trái có 2 rãnh: rãnh chéo và rãnh ngang.

c)

Khi bị chấn thương lồng ngực làm giảm hô hấp nên cần cố định tốt

d)

Nếu xương sườn bị gãy đâm rách màng phổi gây tràn khí, tràn dịch màng phổi

28.

Thể tích khí lưu thông bình thường là:

a)

500ml

b)

140ml

c)

360ml

d)

1000ml

29.

Cơ chế hóa học điều hòa hô hấp quan trọng nhất là :

a)

Nồng độ Ôxy tăng cao trong máu kích thích hô hấp tăng lên

b)

Nồng độ Ôxy giảm thấp trong máu kích thích hô hấp tăng lên

c)

Nồng độ CO2 tăng cao trong máu kích thích hô hấp tăng lên

d)

Nồng độ CO2 giảm thấp trong máu kích thích hô hấp tăng lên

30.

Đặc tính của Tụ cầu:

a)

Chỉ có ở cơ thể người.

b)

Chỉ có ở cơ thể động vật

c)

Là thành viên ở niêm mạc Tị hầu người.

d)

Chỉ có trong bụi, không khí và thực phẩm

31.

Đặc tính của Staphylococcus:

a)

Không di động.

b)

Là trực khuẩn Gram (+) .

c)

Di động.

d)

Có tan máu type Alpha

32.

Đặc tính của Staphylococcus Aureus:

a)

Không có Catalase.

b)

Lên men đường Mannitol

c)

Không gây các nhiễm trùng ở Da.

d)

Chủ yếu gây viêm Niệu đạo cấp

33.

Đặc tính của Staphylococcus Aureus:

a)

Có nội độc tố bản chất là Lipopolysaccarit.

b)

Có streptolysin O.

c)

Thử nghiệm Optochin (+) .

d)

Có Coagulaza

34.

Hyaluronidase của các chủng Staphylococcus Aureus có khả năng:

a)

Giúp cho vi khuẩn chống lại hiện tượng thực bào.

b)

Gây nên tan máu type Beta.

c)

Gây hoại tử da tại chỗ.

d)

Tạo điều kiện cho vi khuẩn lan tràn sâu rộng vào các mô

35.

Hemolysin của Tụ cầu có khả năng:

a)

Gây nên tan máu type Alpha.

b)

Làm vỡ cục máu thành những mảnh nhỏ.

c)

Gây hoại tử da tại chỗ

d)

Bản chất là Lypoprotein

36.

Ở môi trường Thạch máu Liên cầu có thể:

a)

Có 3 type tan máu: Alpha, Beta, Gama.

b)

Tạo sắc tố vàng.

c)

Di động.

d)

Tạo vỏ Polypepetit

37.

Đặc điểm của bệnh Nhiễm khuẩn huyết do Tụ cầu:

a)

Thường gặp ở bệnh nhân đã uống kháng sinh có hoạt phổ rộng.

b)

Là một chứng bệnh thường gặp ở bệnh viện, ở những người sức đề kháng giảm sút.

c)

Có các dấu hiệu như nôn mữa, ỉa chảy, không sốt, mau bình phục.

d)

Thường do các chủng Tụ cầu có độc tố ruột gây nên

38.

Khả năng gây bệnh của S. Epidermidis và S. Saprophiticus:

a)

Gây các bệnh ngoaì da như chốc lỡ, nhọt đầu đinh...

b)

Gây nhiễm khuNn đường tiết niệu, nhiểm khuNn trong phẫu thuật tim, mạch....

c)

Gây ngộ độc thức ăn.

d)

Gây viêm ruột cấp tính

39.

Đường lây truyền của Tụ cầu:

a)

Là qua đường sinh dục.

b)

Qua đường rau thai.

c)

Là do tiếp xúc hoặc qua không khí.

d)

Qua tuyến sữa

40.

Staphylococcus Aureus có tính chất sau:

a)

Có thể sống ở môi trường nồng độ Nacl cao(9%).

b)

Bị ly giải bởi mật hoặc muối mật.

c)

Có kháng nguyên C đặc hiệu nhóm.

d)

Mọc được ở môi trường chứa 40% muối mật

41.

Đặc tính của Liên cầu:

a)

Là cầu khuNn gram (-) .

b)

Có Oxidase.

c)

Là cầu khuNn gram (+) .

d)

Có Catalase

42.

Đặc tính của Liên cầu:

a)

Có coagulaza.

b)

Không di động, không tạo nha bào.

c)

Bị ly giải bởi mật hoặc muối mật.

d)

Nhạy cảm với Optochin

43.

Dựa vào kháng nguyên protein M người ta chia Liên cầu tan máu nhóm A thành nhiều type, trong đó type gây bệnh nghiêm trọng là:

a)

Type 55.

b)

Type tan máu Beta.

c)

Type 12.

d)

Type có độc lực cao

44.

Đặc tính của chủng Liên cầu tạo thành nhiều protein M:

a)

Thường thấy ở vỏ Liên cầu tan máu nhóm A

b)

Thường có độc lực cao và đề kháng với thực bào.

c)

Thường liên quan đến độc lực của Liên cầu viridans.

d)

Thường ít độc lực

45.

Đặc tính của Liên cầu tan máu Beta:

a)

Tạo thành dung huyết tố Alpha và dung huyết tố Beta.

b)

Kích động tạo thành kháng Streptolysin S.

c)

Tạo thành dung huyết tố Gama và Delta.

d)

Không tạo thành Carbohydrat C

46.

Tác nhân liên cầu nào sau đây có thể để lại các di chứng nghiêm trọng như viêm cầu thận cấp và thấp Tim:

a)

Liên cầu nhóm A.

b)

Liên cầu nhóm B.

c)

Liên cầu nhóm C,G

d)

Liên cầu Ruột

47.

Đặc điểm của nhiễm khuẩn Liên cầu nhóm A là:

a)

Chúng chỉ gây bệnh lúc đến xâm nhiễm van tim không bình thường.

b)

Sự xuất hiện các di chứng: viêm màng não, viêm phổi.

c)

Thường gặp ở trẻ còn bú và người già trên 60 tuổi.

d)

Sự xuất hiện các di chứng: viêm cầu thận cấp, thấp tim

48.

Tác nhân Liên cầu nào sau đây có thể gây viêm họng, Eczema nhiễm khuẩn ở trẻ em, chốc lở, viêm quầng ở người lớn:

a)

Liên cầu ruột.

b)

Liên cầu Viridans.

c)

Liên cầu Lactic.

d)

Liên cầu nhóm A

49.

Đặc tính của Phế cầu:

a)

Là trực khuẩn Gram (+), đứng đôi.

b)

Là vi khuẩn di động, có vỏ.

c)

Là vi khuẩn có Catalase.

d)

Là cầu khuẩn gram (+), hình ngọn nến

50.

Phế cầu có tính chất sau:

a)

Bị ly giải bởi mật hoặc muối mật.

b)

Gây tan máu Beta.

c)

Có kháng nguyên vỏ bản chất Polypeptit.

d)

Không gây tan máu ở thạch

51.

Đặc tính của Phế cầu:

a)

Là thành phần khuẩn chí bình thường ở ruột người.

b)

Mọc được ở môi trường chứa 40% muối mật.

c)

Đề kháng với Optochin.

d)

Trong bệnh phổi hay trong môi trường giàu protein thì có vỏ

52.

Phế cầu được xem là một tác nhân chủ yếu:

a)

Gây viêm đường tiết niệu.

b)

Gây nhiễm trùng cấp tính đường hô hấp dưới.

c)

Gây viêm dạ dày - ruột.

d)

Gây viêm màng trong tim cấp

53.

Phế cầu là một tác nhân có khả năng:

a)

Gây các nhiễm khuẩn ngoài da.

b)

Đề kháng với nhiều kháng sinh.

c)

Gây viêm màng não mủ ở người nhất là trẻ em.

d)

Đòi hỏi các yếu tố phát triển x và y

54.

Nguyên nhân của đau ngực trong các bệnh tim chủ yếu là do:

a)

Giảm hoặc tắc nghẽn dòng máu tới cơ tim

b)

Tăng dòng máu tới cơ tim

c)

Giảm hoặc tắc nghẽn dòng máu tới màng tim

d)

Tăng dòng máu tới màng tim.

55.

Đặc điểm của đau ngực trong các bệnh tim mạch:

a)

Chỉ xuất hiện khi gắng sức

b)

Thường lan xuống dưới hạ vị

c)

Có thể xuất hiện cả khi nghỉ ngơi

d)

Có thể do viêm sụn ức sườn.

56.

Nhồi máu cơ tim là tình trạng 1 vùng cơ tim bị tổn thương do 1 hoặc nhiều nhánh động mạch vành bị:

a)

Hẹp

b)

Co thắt

c)

Tắc

d)

Thiếu máu.

57.

Khó thở từ từ, tăng dần hay gặp trong:

a)

Co thắt thực quản, trào ngược dạ dày - thực quản.

b)

Suy tim mạn

c)

Tăng huyết áp

d)

Cơn hen tim, cơn phù phổi cấp.

58.

Khó thở đột ngột gặp trong:

a)

Viêm phế quản mạn

b)

Tăng huyết áp

c)

Tắc động mạch phổi

d)

Suy tim mạn.

59.

Khó thở dữ dội thành cơn gặp trong:

a)

Co thắt thực quản, trào ngược dạ dày - thực quản.

b)

Loét dạ dày tá tràng

c)

Tăng huyết áp

d)

Cơn hen tim, cơn phù phổi cấp.

60.

Cơn hen tim, cơn phù phổi cấp là:

a)

Bệnh ngoại khoa mạn tính

b)

Cơn khó thở mạn tính

c)

Cấp cứu nội khoa

d)

Cấp cứu ngoại khoa.

61.

Đối với bệnh nhân được chẩn đoán phù phổi cấp, người điều dưỡng cần:

a)

Nhận định bệnh nhân thật đầy đủ, đặc biệt là hỏi kỹ phần tiền sử

b)

Lưu ý theo dõi phát hiện dấu hiệu ho khạc ra mủ và sốt cao

c)

Có tác phong

62.

Nhân được chẩn đoán phù phổi cấp, người điều dưỡng cần:

a)

Nhận định bệnh nhân thật đầy đủ, đặc biệt là hỏi kỹ phần tiền sử

b)

Lưu ý theo dõi phát hiện dấu hiệu ho khạc ra mủ và sốt cao

c)

Có tác phong khẩn trương vì đây là 1 trường hợp cấp cứu nội khoa

d)

Có tác phong khẩn trương vì đây là 1 trường hợp cấp cứu ngoại khoa.

63.

Đặc điểm của khó thở trong bệnh lý suy tim:

a)

Khó thở tăng lên khi bệnh nhân nghỉ ngơi

b)

Khi ngồi dậy hoặc đứng lên thường đỡ khó thở hơn khi nằm.

c)

Khó thở tăng lên khi nằm đầu cao

d)

Khó thở giảm đi khi ăn mặn.

64.

Triệu chứng ho khan gặp trong tăng áp lực tuần hoàn phổi ở bệnh nhân tim mạch có đặc điểm:

a)

Ho tăng khi bệnh nhân nằm đầu cao

b)

Ho tăng khi bệnh nhân nằm đầu thấp

c)

Ho tăng lên bệnh nhân ngồi dậy

d)

Ho giảm khi bệnh nhân nằm đầu thấp.

65.

Bệnh nhân tim mạch ho có đờm trắng hoặc xanh, vàng thường do:

a)

Bội nhiễm ở phế quản, phổi

b)

Phù phổi cấp

c)

Viêm màng ngoài tim

d)

Tràn dịch màng ngoài tim.

66.

Triệu chứng ho ra máu ở bệnh nhân tim mạch thường do:

a)

Tăng áp lực tuần hoàn phổi

b)

Tăng áp lực tuần hoàn ngoại vi

c)

Giảm áp lực tuần hoàn phổi

d)

Giảm áp lực tuần hoàn ngoại vi.

67.

Nguyên nhân gây ho ra máu:

a)

Hẹp van hai lá.

b)

Tăng huyết áp

c)

Cơn đau thắt ngực

d)

Hen phế quản.

68.

Ho ra máu lẫn bọt hồng kèm theo cơn khó thở dữ dội thường gặp trong bệnh lý nào sau đây:

a)

Tăng huyết áp

b)

Cơn đau thắt ngực

c)

Phù phổi cấp

d)

Hen phế quản.

69.

Đặc điểm phù trong bệnh lý tim mạch là:

a)

Thường phù tăng lên khi ăn nhạt, nằm nghỉ, gác cao chân.

b)

Phù có thể giảm khi ăn nhạt, nằm nghỉ, gác cao chân.

c)

Phù có thể giảm khi ăn nhạt, nằm nghỉ, chân để thấp

d)

Thường phù tăng lên khi ăn mặn, nằm nghỉ, gác cao chân.

70.

Hồi hộp đánh trống ngực trong bệnh tim mạch thường do:

a)

Các bệnh tim bẩm sinh

b)

Các bệnh tim ở giai đoạn nhẹ

c)

Các bệnh tim ở giai đoạn nặng

d)

Các bệnh tim có rối loạn nhịp tim.

71.

Hồi hộp đánh trống ngực trong bệnh tim mạch thường do:

a)

Các bệnh tim bNm sinh

b)

Các bệnh tim ở giai đoạn nhẹ

c)

Các bệnh tim ở giai đoạn nặng

d)

Các bệnh tim có rối loạn nhịp tim.

72.

Cảm giác hồi hộp đánh trống ngực:

a)

Chỉ gặp ở bệnh nhân tăng huyết áp

b)

Chỉ gặp ở bệnh nhân đau thắt ngực

c)

Có thể gặp trong trường hợp lo sợ, cơ địa dễ xúc động.

d)

Có thể gặp trong trường hợp nhịp tim chậm.

73.

Ngất là hiện tượng:

a)

Giảm vận động thời trong 1 thời gian ngắn

b)

Mất tri giác tạm thời trong 1 thời gian ngắn

c)

Mất vận động thời trong 1 thời gian ngắn

d)

Mất cảm giác thời trong 1 thời gian ngắn.

74.

Ngất là do:

a)

Tăng đột ngột dòng máu tới não.

b)

Giảm đột ngột dòng máu tới não.

c)

Tăng nhu cầu oxy ở tổ chức

d)

Giảm nhu cầu oxy ở tổ chức

75.

Đặc điểm của phù trong bệnh tim mạch là:

a)

Phù mềm, ấn lõm

b)

Phù cứng

c)

Phù ở mặt trước

d)

Phù tăng khi ăn nhạt.

76.

Đặc điểm phù trong bệnh tim mạch:

a)

Phù thường xuất hiện bắt đầu ở vùng mặt trướ

b)

Phù thường xuất hiện bắt đầu ở vùng thấp cơ thể.

c)

Phù thường kèm theo tuần hoàn bàng hệ.

d)

Phù tăng khi nằm gác chân lên cao.

77.

Trong bệnh tim mạch, dấu hiệu phù thường kèm theo:

a)

Đái nhiều.

b)

Đái ít

c)

Đái máu

d)

Bí đái.

78.

Dấu hiệu đau chi trong bệnh tim mạch thường do:

a)

Tăng dòng máu tới chi

b)

Yếu chi

c)

Thiếu máu chi

d)

Liệt chi.

79.

Khó thở từng cơn gặp trong bệnh:

a)

Viêm thanh quản

b)

Hen phế quản

c)

Viêm màng phổi

d)

Suy tim mạn.

80.

Đờm bã đậu thường gặp trong bệnh:

a)

Lao phổi

b)

Viêm phế quản

c)

Viêm phổi

d)

Hen phế quản.

81.

Đặc điểm của ho trong viêm màng phổi:

a)

Ho có nhiều đờm

b)

Ho khạc đờm đục

c)

Thường chỉ ho ra một ít máu

d)

Thường chỉ ho khan.

82.

Bệnh tim mạch gây ho do:

a)

Tăng áp đại lực tuần hoàn

b)

Tăng áp lực tiểu tuần hoàn

c)

Giảm áp đại lực đại tuần hoàn

d)

Giảm áp đại lực tiểu tuần hoàn.

83.

Đặc điểm của đờm trong bệnh hen phế quản:

4 lines
84.

Tăng áp đại lực tuần hoàn

4 lines
85.

Đặc điểm của đờm trong bệnh hen phế quản

a)

Đờm màu vàng hoặc xanh

b)

Đờm bã đậu

c)

Đờm nhầy, trắng, trong và dính.

d)

Đờm lẫn một ít máu.

86.

Nguyên nhân ở đường hô hấp hay gây ho ra máu

a)

Hẹp van hai lá

b)

Hen phế quản

c)

Viêm màng phổi

d)

Lao phổi.

87.

Đặc điểm của nôn ra máu

a)

Máu nôn ra thường lẫn thức ăn, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân có nhầy.

b)

Máu nôn ra thường lẫn bọt, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân có nhầy

c)

Máu nôn ra thường lẫn bọt, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân đen.

d)

Máu nôn ra thường lẫn thức ăn, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân đen.

88.

Nguyên nhân ngoài đường hô hấp gây ho ra máu

a)

Viêm dạ dày cấp tính

b)

Tắc động mạch phổi

c)

Tắc động mạch vành

d)

Viêm thần kinh liên sườn.

89.

Nguyên nhân ngoài đường hô hấp gây ho ra máu

a)

Bệnh tim mạch

b)

Bệnh viêm cơ vùng ngực

c)

Bệnh viêm phổi

d)

Viêm cầu thận cấp.

90.

Nguyên nhân ngoài đường hô hấp gây ho ra máu

a)

Bệnh tiêu hóa

b)

Bệnh viêm thực quản

c)

Bệnh về máu

d)

Bệnh tăng huyết áp.

91.

Dấu hiệu ộc mủ (ho ra mủ) gặp trong bệnh lý nào sau đây

a)

Bọc mủ ở phổi

b)

Vỡ ổ mủ ở màng tim

c)

Vỡ ổ mủ ở ổ bụng

d)

Hen phế quản.

92.

Dấu hiệu ộc mủ (ho ra mủ) gặp trong bệnh lý nào sau đây

a)

Tăng áp lực động mạch phổi

b)

Bọc mủ ở màng ngoài tim

c)

Bọc mủ ở ngoài phổi vỡ vào phổi

d)

Hẹp van tim.

93.

Khám phổi sờ thấy rung thanh mất hoặc giảm trong trường hợp

a)

Viêm thanh quản

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Viêm họng

d)

Trào ngược dạ dày-thực quản.

94.

Khám phổi sờ thấy rung thanh mất hoặc giảm trong trường hợp

a)

Viêm thanh quản

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Viêm họng

d)

Trào ngược dạ dày-thực quản.

95.

Ran rít và ran ngáy gây ra khi luồng không khí lưu thông trong phế quản có 1 hoặc nhiều nơi bị

a)

Giãn rộng

b)

Hẹp

c)

Viêm

d)

Tổn thương.

96.

Trào ngược dạ dày-thực quản.

4 lines
97.

Ran rít và ran ngáy gây ra khi luồng không khí lưu thông trong phế quản có 1 hoặc nhiều nơi bị:

a)

Giãn rộng

b)

Hẹp

c)

Viêm

d)

Tổn thương

98.

Nghe phổi có ran rít và ran ngáy hay gặp trong bệnh:

a)

Hen phế quản

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Tràn khí màng phổi

d)

Viêm thanh quản

99.

Gõ phổi thấy đục hay gặp trong bệnh:

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Hen phế quản

d)

Viêm phế quản

100.

Mục đích của chọc dò màng phổi:

a)

Để chẩn đoán

b)

Để điều trị

c)

Vừa để chẩn đoán vừa để điều trị

d)

Lấy bớt dịch ra để bệnh nhân đỡ khó thở

101.

Mục đích chẩn đoán của soi phế quản:

a)

Xác định vị trí và sự lan rộng tổn thương của bệnh lý ở phế quản

b)

Lấy dị vật

c)

Phá hủy tổn thương

d)

Hút dịch đặc làm tắc phế quản khi bệnh nhân không thể ho khạc được

102.

Mục đích điều trị của soi phế quản:

a)

Xác định vị trí và sự lan rộng tổn thương của bệnh lý ở phế quản

b)

Lấy dị vật

c)

Khám chất tiết

d)

Xác định vị trí chảy máu

103.

Sinh thiết phế quản được thực hiện qua:

a)

Nội soi dạ dày- tá tràng

b)

Soi phế quản

c)

Lấy đờm làm xét nghiệm

d)

Lấy máu làm xét nghiệm

104.

Những thuốc có tác dụng trợ tim là:

a)

Procainamid, Quinidin sulfat, Propranolol

b)

Nefedipin, Methyldopa, Dobutamin

c)

Digitoxin, Methyldopa, Procainamid

d)

Digitoxin, Strophantin G, Dobutamin

105.

Thuốc có tác dụng điều trị tăng huyết áp là:

a)

Quinidin sulfat

b)

Procainamid

c)

Methyldopa

d)

Dobutamin

106.

Những thuốc có tác dụng chống loạn nhịp tim:

a)

Quinidin, Procainamid

b)

Methyldopa, Dobutamin

c)

Digitoxin, Strophantin G

d)

Propranolol, Nefedipin

107.

Thuốc có giãn mạch trực tiếp là:

a)

Hydralazin, Minoxidil

b)

Methyldopa, Dobutamin

c)

Digitoxin, Strophantin G

d)

Propranolol, Quinidin

108.

Thuốc chẹn kênh Calci:

a)

Nifedipin, Verapamil

b)

Methyldopa, Dobutamin

c)

Digitoxin, Strophantin G

d)

Propranolol, Quinidin

109.

Đường dùng của Uabain là:

a)

Uống

b)

Tiêm dưới da

c)

Tiêm bắp.

d)

Tiêm tĩnh mạch chậm.

110.

Các thuốc được chỉ định cho các chứng ho không có đờm , là:

a)

Dextromethophan, Alimemazin.

b)

Dextromethophan, Acetyl cystein.

c)

Alimemazin, Acetyl cystein.

d)

Dextromethophan, Bromhexin.

111.

Các thuốc có tác dụng giảm ho, long đờm là:

a)

Dextromethophan, Alimemazin.

b)

Dextromethophan, Acetyl cystein.

c)

Alimemazin, Acetyl cystein.

d)

Narcotin, Acetyl cystein, Bromhexin.

112.

Với liều thấp (< 600mg/ ngày) Tecpin có tác dụng:

a)

Long đờm.

b)

Giảm tiết dịch phế quản.

c)

Giảm ho.

d)

Giảm ho, long đờm.

113.

Không dùng Theophylin cho bệnh nhân:

a)

Hen phế quản.

b)

Đau thắt ngực

c)

Cao huyết áp.

d)

Khó thở do co thắt khí quản.

114.

Tác dụng của Salbutamol, là:

a)

Giảm ho, long đờm, giãn phế quản.

b)

Giảm cơn co tử cung, giãn phế quản.

c)

Giảm ho, giãn phế quản..

d)

Giảm ho, long đờm.

115.

Thuốc chữa hen là:

a)

Theophylin, Salbutamol

b)

Dextromethophan, Alimemazin.

c)

Dextromethophan, Acetyl cystein.

d)

Alimemazin, Acetyl cystein.

116.

Quy trình chăm sóc người bệnh nói chung và người bệnh tim mạch hô hấp nói riêng gồm bao nhiêu bước:

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

117.

Bước 2 trong quy trình chăm sóc người bệnh là:

a)

Nhận định chăm sóc

b)

Chẩn đoán chăm sóc

c)

Lập kế hoạch chăm sóc

d)

Thực hiện chăm sóc

118.

Đâu là dấu hiệu sớm của suy tim ứ trệ?

a)

Khó thở thường xuyên

b)

Khó thở khi gắng sức

c)

Khó thở thành cơn

d)

Khó thở kiểu Chaynes- stock

119.

Khó thở thành cơn gặp trong bệnh lý nào?

a)

Cơn hen tim

b)

Suy tim

c)

Viêm Phổi

d)

Viêm phế quản

120.

Thời gian thường diễn ra cơn khó thở kịch phát là?

a)

Sáng sớm

b)

Giữa trưa

c)

Chiều tối

d)

Ban đêm

121.

Ho ra máu lẫn bọt màu hồng gặp trong?

a)

Hẹp van hai lá

b)

Tắc tĩnh mạch phổi

c)

Phù phổi cấp

d)

Tắc động mạch phổi

122.

Đặc điểm về ho trong bệnh giãn phế quản là?

a)

Giai đoạn đầu ho khan, sau ho khạc đờm màu rỉ sắt, quánh.

b)

Ho nhiều về sáng, có nhiều đờm, có thể ho ra máu.

c)

Ho kéo dài, chNn đoán bằng chụp phổi

d)

Thường chỉ ho khan, ho khi thay đổi tư thế

123.

Đặc điểm về ho trong bệnh viêm phổi là?

a)

thường ho húng hắng, khạc đờm trắng hoặc đờm bã đậu, có thể ho ra máu

b)

thường ho nhiều về sáng, có nhiều đờm, có thể ho ra máu.

c)

Thường giai đoạn đầu ho khan, sau ho khạc đờm màu rỉ sắt, quánh.

124.

Đặc điểm về ho trong bệnh lao phổi là?

a)

Thường ho nhiều về sáng, có nhiều đờm, có thể ho ra máu.

b)

Giai đoạn đầu ho khan, sau ho k

125.

Đặc điểm về ho trong bệnh lao phổi là

a)

Thường ho nhiều về sáng, có nhiều đờm, có thể ho ra máu.

b)

Giai đoạn đầu ho khan, sau ho khạc đờm màu rỉ sắt, quánh.

c)

Thường chỉ ho khan, ho khi thay đổi tư thế.

d)

Thường ho húng hắng, khạc đờm trắng hoặc đờm bã đậu

126.

Mỏm tim bình thường đập ở khoang liên sườn số.......trên đường giữa đòn trái

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

127.

Khi nhận định người bệnh tăng huyết áp, kỹ năng quan trọng nhất của người điều dưỡng là

a)

Khai thác bệnh sử của người bệnh

b)

Đo huyết áp đúng kỹ thuật

c)

Thực hiện đầy đủ các xét nghiệm

d)

Khai thác được các thuốc mà người bệnh đã sử dụng.

128.

Mục tiêu quan trọng nhất chăm sóc bệnh nhân tăng huyết áp giai đoạn 1 là

a)

Người bệnh phải theo dõi và điều trị bệnh cho đến khi nào huyết áp ổn định

b)

Hướng dẫn chế độ ăn để phòng tăng huyết áp

c)

Theo dõi các dấu hiệu gợi ý biến chứng

d)

Người bệnh tuân thủ chế độ điều trị lâu dài theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

129.

Nội dung quan trọng cần giáo dục cho người bệnh tăng huyết áp là

a)

Không nên nói cho người bệnh biết về tình trạng của họ

b)

Bệnh tăng huyết áp có thể kiểm soát được nếu người bệnh tuân thủ tốt chế độ chăm sóc và điều trị.

c)

Bệnh này tiến triển không kiểm soát được nên bệnh nhân nhập viện định kỳ

d)

Người bệnh vẫn sinh hoạt như người bình thường, khi có triệu chứng tăng huyết áp thì hãy đến viện.

130.

Tác dụng chính của chế độ nghỉ ngơi đối với bệnh nhân suy tim là

a)

Giảm tần số tim

b)

Giảm nhu cầu tiêu thu oxy cơ tim

c)

Giảm gánh nặng làm việc cho tim

d)

Cải thiện lưu lượng tim.

131.

Việc giáo dục sức khỏe cho người bệnh suy tim được coi là có kết quả khi

a)

Người bệnh tuân thủ chế độ điều trị và chăm sóc

b)

Người bệnh thực hiện chế độ ăn bệnh lý

c)

Người bệnh thực hiện đúng chế độ thuốc mà thầy thuốc chỉ dẫn

d)

Người bệnh hạn chế tối đa hoặc loại bỏ các yếu tố nguy cơ.

132.

Người bệnh thực hiện chế độ ăn bệnh lý

4 lines
133.

Chế độ ăn của bệnh nhân suy tim cần chú ý

a)

Hạn chế ăn thịt

b)

Ăn nhiều mỡ thực vật

c)

Thức ăn dễ tiêu, chia bữa nhỏ

d)

Hạn chế đường

134.

Khi người bệnh suy tim có dùng thuốc trợ tim, dấu hiệu quan trọng nhất cần theo dõi là

a)

Huyết áp trước và sau khi dùng thuốc

b)

Nhịp thở 1h/1lần

c)

Tần số mạch trước và sau khi dùng thuốc

d)

Số lượng nước tiểu 24h

135.

Khi tiếp nhận người bệnh tăng huyết áp, việc đầu tiên người điều dưỡng cần làm

a)

Làm các xét nghiệm cho người bệnh

b)

Cho người bệnh uống thuốc hạ áp luôn

c)

Cho người bệnh nằm nghỉ tại chỗ

d)

Lấy oxy cho người bệnh thở

136.

Trước khi cho người bệnh dùng thuốc Digoxin, người điều dưỡng cần chú ý theo dõi

a)

Tần số mạch

b)

Nhịp thở

c)

Nhiệt độ

d)

Huyết áp

137.

Chế độ ăn cho bệnh nhân suy tim chưa có phù là

a)

Ăn bình thường

b)

Ăn nhạt tương đối

c)

Ăn nhạt tuyệt đối

d)

Ăn hạn chế protid

138.

Bệnh nhân suy tim nặng có phù nhiều chỉ nên ăn lượng muối trung bình là

a)

10g muối/ ngày

b)

5-7g muối / ngày

c)

1-3g muối / ngày

d)

0,5g muối / ngày

139.

Tư thế tốt nhất cho bệnh nhân suy tim nằm nghỉ ngơi là

a)

Đầu cao, kê cao chi

b)

Đầu thấp

c)

Tùy ý thích của bệnh nhân

d)

Nửa nằm, nửa ngồi

140.

Điều quan trọng nhất cần theo dõi khi cho bệnh nhân sử dụng thuốc lợi tiểu là

a)

Cân nặng của bệnh nhân giảm

b)

Mức độ phù của bệnh nhân

c)

Theo dõi chỉ số kali máu

d)

Số lượng nước tiểu của bệnh nhân

141.

Dấu hiệu thường gặp trong suy tim trái là

a)

Bệnh nhân đi tiểu ít

b)

Bệnh nhân có đau tức ngực

c)

Bệnh nhân có phù

d)

Bệnh nhân có khó thở

142.

Người điều dưỡng lựa chọn nội dung nào sau đây khi giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân suy tim

4 lines
143.

Người điều dưỡng lựa chọn nội dung nào sau đây khi giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân suy tim?

a)

Bệnh suy tim là bệnh nặng nên bệnh nhân cần điều trị nội khoa trong mọi giai đoạn của bệnh

b)

Bệnh suy tim điều tri rất tốn kém nên người bệnh có hoàn cảnh khó khăn thương bỏ dở điều trị giữa chừng

c)

Người bệnh suy tim có thể sống rất lâu nếu người bệnh tuân thủ nghiêm ngặt chế độ điều trị và chăm sóc.

d)

Bệnh suy tim là bệnh di truyền nên không có biện pháp phòng bệnh.

144.

Tác dụng chủ yếu của việc nằm nghỉ ở tư thế fowler đối với người bệnh suy tim là?

a)

Giảm sự chèn ép của các tạng trong ổ bụng

b)

Tạo điều kiện để phổi giãn nở tốt hơn

c)

Hạn chế sự ứ huyết ở phổi

d)

Hạn chế dòng máu từ phía dưới lên phổi.

145.

Nội dung quan trọng mà người điều dưỡng cần tư vấn cho người bệnh suy tim nhằm hạn chế tăng nhu cầu cơ thể là?

a)

Tránh các sang chấn đột ngột

b)

Tiết chế trong dinh dưỡng

c)

Tập luyện thể thao vừa phải

d)

Sinh đẻ có kế hoạch.

146.

Vấn đề quan trọng nhất trong điều trị suy tim nặng là?

a)

Điều trị nguyên nhân

b)

Chế độ dùng thuốc

c)

Chế độ nghỉ ngơi

d)

Chế độ ăn uống

147.

Lượng nước cho bệnh nhân suy tim trong 24 h phù hợp nhất là?

a)

Lượng nước tiểu hôm trước cộng với 200 ml- 100 ml

b)

Lượng nước tiểu hôm trước cộng với 300 ml – 500 ml

c)

Lượng nước tiểu hôm trước cộng với 600 ml – 300ml

d)

Lượng nước tiểu hôm trước cộng với 600 ml – 700 ml.

148.

Bệnh nhân suy tim nên ăn hoa quả có chứa nhiều?

a)

Vitamin và Natri

b)

Vitamin và canxi

c)

Vitamin và kali

d)

Vitamin B1, Vitamin C.

149.

Nguyên nhân chính gây phù trong suy tim phải là?

a)

Ứ trệ tuần hoàn ngoại biên

b)

Giảm áp lực keo trong máu

c)

Rối loạn nước

d)

Rối loạn điện giải máu.