wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm – Môn khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nhân là người được hiểu như thế nào?

a)

Người người bắt đầu việc kinh doanh riêng của họ

b)

Một người làm nghề tự do

c)

Một nhân viên văn phòng

d)

Một người độc lập (không thuộc công ty)

2.

Để trở thành một doanh nhân, bạn cần phải có những điều gì sau đây?

a)

Doanh nhân cần có tài năng

b)

Doanh nhân cần có nhiều tiền

c)

Doanh nhân cần có sự may mắn

d)

Doanh nhân không bắt buộc cần có tất cả các điều trên

3.

Một đặc điểm chung mà các doanh nhân thường có là:

a)

Rất lười biếng

b)

Sự tự tin

c)

Tóc màu sáng

d)

Được miễn vào đại học

4.

Đâu thường KHÔNG PHẢI là đặc điểm chung của doanh nhân?

a)

Cẩn trọng (Careful)

b)

Tự tin (Confidence)

c)

Giao tiếp xã hội tốt (Gregarious)

d)

Lo xa (Forward thinking)

5.

Quá trình mà các cá nhân theo đuổi cơ hội kinh doanh, mà không quan tâm đến các nguồn lực mà họ hiện đang kiểm soát được hiểu là gì?

a)

Quản lý khởi sự

b)

Tinh thần khởi nghiệp

c)

Phân tích tài chính

d)

Lập kế hoạch khả thi

6.

Một cá nhân bắt đầu, thành lập và quản lý một doanh nghiệp mới được gọi là:

a)

Một nhà lãnh đạo

b)

Một nhà quản lý

c)

Một nhà chuyên môn

d)

Một doanh nhân

7.

Các doanh nhân được thúc đẩy bởi yếu tố?

a)

Tài chính

b)

Giá trị cá nhân

c)

Tính thần kinh doanh

d)

Tất cả các điều trên

8.

Cá nhân nào ảnh hưởng đến sự lựa chọn và phong cách nghề nghiệp của một doanh nhân?

a)

Người giữ vai trò hướng nghiệp

b)

Người định hướng đạo đức

c)

Người hỗ trợ chuyên nghiệp

d)

Người hỗ trợ không chuyên

9.

Doanh nhân thường có kiểu tư duy như thế nào?

a)

Lạc quan và có khả năng xác định tương lai

b)

Bi quan và có khả năng xác định tương lai

c)

Bi quan và không có khả năng xác định tương lai

d)

Lạc quan và không có khả năng xác định tương lai

10.

Điều đầu tiên một doanh nhân làm khi bắt đầu kinh doanh nói chung là gì?

a)

Thu thập tài nguyên

b)

Thuê văn phòng

c)

Nhận ra cơ hội kinh doanh

d)

Hỏi tất cả bạn bè

11.

Tất cả hoạt động kinh doanh đều có bốn giai đoạn riêng biệt. Giai đoạn nào sau đây có thể xảy ra sự suy giảm?

a)

Trưởng thành (Maturity)

b)

Phát triển (Growth)

c)

Khởi động (Prelaunch)

d)

Cạnh tranh (Startup)

12.

Các doanh nhân có hoạt động kinh doanh phụ có xu hướng tìm kiếm điều gì khi bắt đầu kinh doanh?

a)

Rủi ro nhỏ

b)

Thu nhập bổ sung

c)

Thời gian cam kết ít

d)

Tất cả những điều trên

13.

Doanh nhân theo phong cách sống là gì?

a)

Một người muốn khởi nghiệp liên quan đến lối sống lành mạnh

b)

Một người nào đó đang tìm cách kiếm một số tiền nhất định để sống một lối sống cụ thể

c)

Một doanh nhân đặt ra một công việc kinh doanh phụ để sống một lối sống cụ thể

d)

Một người muốn có thu nhập cao và chỉ làm việc 40 giờ một tuần

14.

Doanh nhân có xu hướng hoạt động xã hội tương tự như thế nào?

a)

Các tổ chức phi lợi nhuận

b)

Tổ chức từ thiện

c)

Người gây quỹ

d)

Các nhà từ thiện

15.

Loại hình kinh doanh nào cần sự nỗ lực kiên trì, bền vững nhất mới có thể đi đến thành công?

a)

Khởi nghiệp

b)

Kinh doanh theo phong cách sống

c)

Kinh doanh phụ

d)

Tất cả đều sai

16.

Doanh nhân khởi nghiệp (startup) là:

a)

Người chấp nhận rủi ro vừa phải

b)

Người chấp nhận rủi ro cao

c)

Người né tránh

d)

Cả B và C đúng

17.

Điều gì có thể tạo cho một cá nhân có động lực để bắt đầu một dự án kinh doanh mới?

a)

Phần thưởng tài chính

b)

Khát vọng độc lập

c)

Chấp nhận rủi ro

d)

Tất cả những điều trên

18.

Đâu là nhận định SAI về Doanh nhân xã hội?

a)

Doanh nhân xã hội có thể phân phối giá trị của mình bằng hoạt động từ thiện

b)

Doanh nhân xã hội hoạt động như là 1 tổ chức từ thiện

c)

Doanh nhân xã hội xây dựng các hệ thống hoạt động có lợi cho cộng đồng nhưng cũng đem về doanh thu cho doanh nghiệp

d)

Doanh thu/lợi nhuận từ các hoạt động xã hội được tái đầu tư cho các dự án hoạt động tiếp theo

19.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của 1 doanh nhân khởi nghiệp

a)

Ý tưởng lớn

b)

Rủi ro lớn

c)

Phần thưởng nhỏ

d)

Tham vọng lớn

20.

Các sản phẩm và dịch vụ công nghệ mới:

a)

Hiếm khi kiếm được tiền

b)

Chỉ thành công trước khi Internet phổ biến

c)

Có thể thành công cao

d)

Không cần xem xét đến sự bảo vệ của pháp luật

21.

Một thỏa thuận kinh doanh trong đó một bên cho phép một bên khác sử dụng tên doanh nghiệp và bán các sản phẩm hoặc dịch vụ của mình được gọi là gì?

a)

Hợp tác xã

b)

Nhượng quyền thương mại

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

22.

Đặc điểm chung thường có của các doanh nhân thành đạt là:

a)

Mong muốn đạt được phần thưởng tài chính

b)

Mong muốn đưa một sản phẩm hoặc dịch vụ mới mang tính cách mạng

c)

Đam mê kinh doanh

d)

Mong muốn tuyển dụng người mới

23.

Mô hình kinh doanh là gì?

a)

Tập hợp các chiến lược bạn sử dụng để tìm kiếm khách hàng

b)

Cách bạn kiếm tiền dựa trên những gì bạn đang bán

c)

Kế hoạch chi tiết về cách tiếp cận các cơ hội kinh doanh

d)

Các phương pháp sử dụng để quảng bá sản phẩm, dịch vụ của mình

24.

Phương pháp để xác thực ý tưởng kinh doanh này được gọi là gì? "Nguyên lý hoạt động của phương pháp này là: Bạn xây dựng một doanh nghiệp dựa trên một số giả tưởng về ý tưởng kinh doanh của bạn. Bạn đo lường phản ứng của khách hàng khi khi tiếp cận doanh nghiệp giả tưởng của bạn. Bạn lọc thông tin về những gì bạn làm sai. Bạn tiếp tục chỉnh sửa, xây dựng lại từ đầu mô hình doanh nghiệp tinh gọn của bạn, và tiếp tục thực hiện thử nghiệm."

a)

Khung khởi nghiệp tinh gọn

b)

Bản khảo sát

c)

Trao đổi với chuyên gia

d)

Thử nghiệm giả tưởng

25.

Đâu là nhận định đúng về phương pháp xác thực ý tưởng kinh doanh thông qua Khung khởi nghiệp tinh gọn (The lean startup framework)?

a)

Quan điểm của khung khởi nghiệp tinh gọn là ngừng sản xuất những thứ mà mọi người không muốn mua

b)

Khung khởi nghiệp tinh gọn giúp doanh nhân biết sớm hơn liệu mọi người có mua sản phẩm/dịch vụ hay không; và sau đó tiết kiệm tài nguyên và tập trung vào việc thích ứng nhanh hơn

c)

Khung khởi nghiệp tinh gọn hướng tới sản phẩm cuối cùng có thể chấp nhận một cách phổ biến và giúp doanh nhân hướng tới sản phẩm cuối cùng có mặt cách sớm hơn

d)

Tất cả các phương án đều đúng

26.

Bạn nên khảo sát (survey) ai để nhận phản hồi cho ý tưởng của mình?

a)

Khách hàng tiềm năng và người trong ngành

b)

Bạn bè và gia đình

c)

Khách hàng tiềm năng và bạn bè

d)

Chỉ các chuyên gia trong ngành

27.

Khi nào thì bắt buộc phải trả nợ (Dept)?

a)

Khi công ty của bạn kiếm đủ tiền để trả

b)

Khi công ty của bạn thất bại và bạn mất tiền

c)

Bạn chỉ phải trả nếu bạn muốn

d)

Luôn luôn bắt buộc phải trả nợ

28.

Sự khác biệt giữa vay vốn (Dept) và đầu tư cổ phần (Equity) là gì?

a)

Không có, bạn phải trả lại cả hai

b)

Một khoản đầu tư có thể mang lại cho bạn nhiều tiền hơn một khoản vay

c)

Mọi người đều có thể vay vốn dễ dàng

d)

Các khoản cho vay thì phải được hoàn trả theo sinh nợ, các khoản đầu tư thì không phải hoàn trả theo sinh nợ mà hoàn trả theo cách khác như cổ tức, cổ phiếu…

29.

Nhóm người nào sau đây có thể cần kế hoạch kinh doanh?

a)

Ngân hàng

b)

Các nhà đầu tư

c)

Cố vấn

d)

Tất cả các ý trên

30.

Chúng ta cần cập nhật kế hoạch kinh doanh bởi vì:

a)

Các yếu tố môi trường và yếu tố bên trong có thể thay đổi hướng của kế hoạch

b)

Các mục tiêu do doanh nhân đặt ra có thể không hợp lý

c)

Các mục tiêu có thể không đo lường được

d)

Các mục tiêu có thể không cụ thể

31.

Nhà đầu tư kinh doanh trong doanh nghiệp với vai trò gì?

a)

Cung cấp lời khuyên cho doanh nghiệp nhỏ

b)

Cung cấp vốn phát triển kinh doanh để đổi lấy cổ phần trong doanh nghiệp quyền sở hữu

c)

Thành lập một doanh nghiệp để nhượng quyền thương mại

d)

Để hỗ trợ doanh nhân mạo hiểm

32.

Doanh nhân khi nhận đầu tư dưới hình thức nào sau đây là rủi ro nhất?

a)

Vốn cổ phần

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Các khoản nợ

d)

Đầu tư là không có rủi ro

33.

Để cung cấp hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp, chính phủ đã thành lập một số tổ chức

a)

Có vốn tài chính

b)

Các trung gian tài chính

c)

Không cần hỗ trợ

d)

Các tổ chức tài chính đầu tư mạo hiểm (Venture Capital)

34.

Điền vào chỗ trống: ________ là cách thức huy động vốn và nguồn lực để hiện thực hóa ý tưởng kinh doanh.

a)

Gọi vốn

b)

Khởi nghiệp

c)

Xác thực ý tưởng

d)

Khái niệm hóa cơ hội

35.

Điều gì có thể được coi là một sự đổi mới về giá?

a)

Cung cấp cùng một sản phẩm với giá cao hơn

b)

Cung cấp cùng một sản phẩm với giá thấp hơn

c)

Cả hai đúng

d)

Cả hai sai

36.

Loại đổi mới nào có thể giúp doanh nghiệp giảm những phức tạp không muốn?

a)

Đổi mới tốc độ

b)

Đổi mới sự tiện lợi

c)

Đổi mới giá cả

d)

Đổi mới chất lượng

37.

Yếu tố nào sau đây cho phép các công ty nhỏ hoạt động như những công ty lớn?

a)

Công nghệ

b)

Khách hàng

c)

Phát triển kinh tế

d)

Cạnh tranh

38.

Đổi mới có thể được định nghĩa là:

a)

Những ý tưởng cơ bản

b)

Sự phát triển ý tưởng

c)

Đổi lắp với sáng tạo

d)

Sự khai thác thành công những ý tưởng mới

39.

Niềm đam mê có thể giúp bạn như thế nào trong công việc kinh doanh?

a)

Bạn có thể dành nhiều thời gian hơn để làm việc mà không cảm thấy nhàm chán

b)

Bạn có thể bán sản phẩm của mình dễ dàng hơn

c)

Bạn làm tốt tất cả các công việc liên quan đến đam mê của bạn

d)

Bạn không quan tâm

40.

Điều gì bạn có thể dễ dàng kết hợp để nhờ ra ý tưởng kinh doanh có khả năng thực hiện trên thực tế?

a)

Kỹ năng và kinh nghiệm

b)

Sở thích và đam mê

c)

Niềm đam mê và kinh nghiệm

d)

Sở thích và kỹ năng

41.

Quá trình khởi sự kinh doanh bao gồm mỗi bước sau, “Ngoại trừ”

a)

Quyết định trở thành doanh nhân

b)

Phát minh ra quy trình mới

c)

Quản lý và phát triển công ty kinh doanh

d)

Chuyển từ một ý tưởng sang một công ty kinh doanh

42.

Khởi nguồn (source) lớn nhất để tạo ra ý tưởng kinh doanh là gì?

a)

Sở thích (hobby)

b)

Đam mê (Passion)

c)

Cả 2 phương án đều đúng

43.

Để nhận biết được ý tưởng kinh doanh nào thực sự phù hợp với bạn, bạn cần cân nhắc các yếu tố nào sau đây?

a)

Sở thích (hobby) và đam mê (passion) của bạn.

b)

Kỹ năng (skill) và kinh nghiệm (experience) của bạn.

c)

Những sở thích, đam mê gắn liền với kỹ năng, kinh nghiệm mà bạn có.

d)

Không có phương án đúng.

44.

Ý tưởng kinh doanh này sinh dựa trên khả năng phát hiện ra vấn đề cần giải quyết. Kỹ thuật này sinh ý tưởng kinh doanh này là gì?

a)

Ý tưởng kinh doanh dựa trên vấn đề

b)

Ý tưởng kinh doanh dựa trên lợi ích

c)

Tưởng tượng về tương lai

d)

Tư tưởng tưởng tượng đảo ngược

45.

Người dùng quyền lực (power user) là ai?

a)

Người dùng có quyền thay đổi những gì công ty cung cấp.

b)

Một số ít người nhưng chiếm phần lớn thị trường

c)

Những người giàu có và nổi tiếng sử dụng nền tảng của bạn

d)

Bất kỳ người dùng nào cũng có thể trở thành người dùng quyền lực nếu họ trả phí

46.

Khi một công ty mới phát triển, doanh nhân sẽ cần phải đáp ứng những điều gì?

a)

Thích nghi với những thay đổi của thị trường

b)

Đảm bảo duy trì kiểm soát tài chính

c)

Xây dựng đội ngũ quản lý

d)

Tất cả các điều trên

47.

Ba lý do chính mà mọi người trở thành doanh nhân và thành lập công ty riêng của họ là:

a)

Làm ông chủ của chính họ, theo đuổi ý tưởng của riêng họ và nhận ra phần thưởng tài chính

b)

Tận dụng trợ cấp của chính phủ, theo đuổi ý tưởng riêng của họ và nhận phần thưởng tài chính

c)

Có được uy tín, nhận được phần thưởng tài chính và loại bỏ rủi ro trong cuộc sống của họ

d)

Chấp nhận rủi ro, làm điều mình thích, có được uy tín.

48.

Doanh nhân được hiểu là:

a)

Con bạc

b)

Người không chấp nhận rủi ro

c)

Người may mắn

d)

Người chấp nhận rủi ro

49.

Kế hoạch ____________ nên bao gồm các vấn đề kiểm soát để xác định tiến độ thực hiện.

a)

Kinh doanh

b)

Tiếp thị

c)

Hoạt động

d)

Tài chính

50.

Người doanh nhân cần phải có các năng lực nào?

a)

Kỹ năng sáng tạo

b)

Kiến thức chuyên môn

c)

Hiểu biết về thị trường

d)

Tất cả ý trên

51.

Yếu tố nào dưới đây là một trong những lý do chủ yếu giúp cho sự gia tăng của các doanh nghiệp có quy mô nhỏ trong xu thế phát triển hiện nay?

a)

Sự gia tăng các tiện ích trong xã hội

b)

Việc tăng thuế

c)

Việc Internet phát triển mạnh giúp doanh nghiệp nhỏ gia tăng

d)

Một số người tìm kiếm sự an toàn tài chính

52.

Bước nào sau đây là bước đầu tiên của quá trình khởi nghiệp?

a)

Phát triển các ý tưởng kinh doanh thành công

b)

Quyết định trở thành doanh nhân

c)

Phát triển công ty kinh doanh

d)

Chuyển một ý tưởng sang một công ty kinh doanh

53.

Quá trình mà các doanh nhân theo đuổi cơ hội mà không quan tâm đến tài nguyên mà họ đang kiểm soát được gọi là gì?

a)

Quản lý hoạt động

b)

Tinh thần kinh doanh

c)

Phân tích tài chính

d)

Lập kế hoạch khả thi

54.

Lĩnh vực công nghiệp nào thúc đẩy các doanh nghiệp quy mô nhỏ khởi nghiệp và có rào cản gia nhập thị trường thấp hơn?

a)

Dịch vụ

b)

Chế tạo

c)

Phân phối

d)

Nông nghiệp

55.

Công việc đầu tiên cần triển khai trong xây dựng đội ngũ quản lý là:

a)

Xác định chức danh nhân sự

b)

Đào tạo

c)

Đánh giá và tạo động lực nhân viên

d)

Tuyển dụng nhân viên

56.

Để tạo niềm tin cho nhà đầu tư thì kế hoạch kinh doanh nên bắt đầu từ việc xác định:

a)

Vốn khởi sự

b)

Đội ngũ quản lý

c)

Mô hình kinh doanh

d)

Sản phẩm/dịch vụ kinh doanh

57.

Muốn giải quyết những lỗ hổng về kỹ năng của đội ngũ quản lý bạn cần:

a)

Mô tả chi tiết về điểm mạnh và điểm yếu của đội ngũ quản lý

b)

Nên có hội đồng cố vấn tư vấn giải pháp cải thiện những điểm yếu của đội ngũ quản lý

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

58.

Các yếu tố sau đây cần được mô tả trong phần sản phẩm/dịch vụ (Product/Service) của bản kế hoạch kinh doanh, NGOẠI TRỪ:

a)

Đặc tính của sản phẩm

b)

Chiến lược truyền thông sản phẩm

c)

Cách thức sản xuất sản phẩm

d)

Kiểm soát chất lượng sản phẩm

59.

Mô tả đặc điểm chi tiết về khách hàng bao gồm:

a)

Tuổi, giới tính, nơi sống, mức thu nhập, ngôn ngữ sử dụng,…

b)

Nhu cầu

c)

Hành vi

d)

Tất cả A, B, C đều đúng

60.

__________ là các yếu tố làm ngăn cản các đối thủ cạnh tranh tiềm năng tham gia vào thị trường và cạnh tranh với công ty của bạn.

a)

Chi phí đầu tư

b)

Khách hàng và thị trường

c)

Rào cản nhập ngành

d)

Hiệu ứng nền kinh tế

61.

Để xác định đối tượng khách hàng bạn muốn hướng đến và mô tả được chi tiết đặc điểm khách hàng cần:

a)

Tìm kiếm các dữ liệu khách hàng có sẵn

b)

Phân tích tính hấp dẫn của ngành hàng

c)

Thực hiện cuộc nghiên cứu khảo sát khách hàng

d)

Phân khúc khách hàng

62.

Hoạt động nghiên cứu thị trường giúp doanh nghiệp:

a)

Xác định được đối tượng khách hàng mục tiêu

b)

Mô tả được đặc điểm, hành vi của khách hàng

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

63.

Yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp là:

a)

Nhà cung ứng

b)

Đối tác truyền thông

c)

Công nghệ

d)

Khách hàng

64.

Phân tích đối thủ cạnh tranh cần phải phân tích những yếu tố gì?

a)

Điểm mạnh và điểm yếu

b)

Chính sách quản lý

c)

Chiến lược giá

d)

Tất cả câu trên đều đúng

65.

Hành động nào sau đây của đối thủ cạnh tranh có thể giúp doanh nghiệp bạn dự đoán được chiến lược của họ trong tương lai?

a)

Thông tin vị trí và lĩnh vực tuyển dụng nhân sự

b)

Tài trợ các hoạt động cộng đồng

c)

Thông cáo báo chí doanh nghiệp dừng hoạt động

d)

Quảng cáo sản phẩm

66.

Công ty của bạn phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ của mình trực tiếp cho khách hàng (không qua trung gian) được gọi là:

a)

Phân phối trực tiếp

b)

Phân phối gián tiếp

c)

Phân phối độc quyền

d)

Phân phối có chọn lọc

67.

Công ty bạn thông qua những người khác phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn trực tiếp cho khách hàng (là cửa hàng bán lẻ mà bạn không sở hữu) được gọi là:

a)

Phân phối trực tiếp

b)

Phân phối gián tiếp

c)

Phân phối rộng rãi

68.

Chuyên gia khuyến khích bạn sử dụng kênh truyền thông nào để truyền thông thông điệp đến với khách hàng hiệu quả?

a)

Google Alerts

b)

Mạng xã hội (social media)

c)

Google Analytics

d)

Banner quảng cáo

69.

Phương tiện truyền thông sau đây là phương tiện truyền thông online, NGOẠI TRỪ:

a)

Mạng xã hội (social media)

b)

Truyền hình trực tuyến

c)

Website

d)

Triển lãm thương mại

70.

Rủi ro trong kinh doanh đến từ yếu tố kinh tế vĩ mô, NGOẠI TRỪ

a)

Sự thay đổi thể chế chính trị

b)

Thảm hoạ thiên tai, dịch bệnh

c)

Sự suy thoái nền kinh tế

d)

Thảm hoạ hoả hoạn tại trụ sở doanh nghiệp

71.

Vì sao trong bản kế hoạch kinh doanh cần nên đánh giá các rủi ro trọng yếu?

a)

Bản kế hoạch kinh doanh quy định bắt buộc có nội dung này

b)

Tùy theo quan điểm lập kế hoạch kinh doanh của mỗi người

c)

Giúp người đọc bản kế hoạch kinh doanh tin tưởng hơn vào tiềm năng thành công của công ty

d)

Do nhà quản trị chỉ đạo

72.

_____ là tài liệu phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một kỳ hoạt động của doanh nghiệp; báo cáo này liệt kê rõ doanh thu, chi phí, lãi/lỗ.

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo kết quả bán hàng

d)

Bảng cân đối kế toán

73.

_____ là một báo cáo tài chính doanh nghiệp tổng hợp, phản ánh tổng quát được toàn bộ tài sản hiện có cũng như nguồn vốn để hình thành các tài sản của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

Báo cáo tài chính

c)

Báo cáo kết quả bán hàng

d)

Bảng cân đối kế toán

74.

_____ là một bản báo cáo tài chính doanh nghiệp tổng hợp lại tình hình thu, chi tiền tệ của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

Báo cáo tài chính

c)

Báo cáo kết quả bán hàng

d)

Bảng cân đối kế toán

75.

Bộ báo cáo tài chính bao gồm các bản báo cáo nào sau đây?

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)

b)

Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement)

d)

Cả A, B, C

76.

________ là toàn bộ số tiền sẽ thu được do tiêu thụ sản phẩm/ hoặc cung cấp dịch vụ, hoạt động tài chính và các hoạt động khác của doanh nghiệp.

a)

Lợi nhuận

b)

Chi phí

c)

Doanh thu

d)

Giá bán

77.

________ là chỉ số thể hiện sự chênh lệch giữa doanh thu và các chi phí trong các hoạt động sản xuất kinh doanh.

a)

Lợi nhuận

b)

Chi phí

c)

Doanh thu

d)

Giá bán

78.

________ là toàn bộ các khoản mà doanh nghiệp cần phải chi trả để có thể đạt được mục tiêu kinh doanh cuối cùng

a)

Doanh thu

b)

Chi phí

c)

Lợi nhuận

d)

Cộng nợ

79.

ROA (Return on total assets) là:

a)

là chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lời trên tổng tài sản

b)

là chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lời trên vốn chủ sở hữu

c)

là chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lời trên tổng doanh thu

d)

là chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lời trên tổng chi phí

80.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Statement of income) doanh giúp nhà quản trị:

a)

Theo dõi dòng tiền thu, dòng tiền chi

b)

Theo dõi doanh thu bán hàng

c)

Theo dõi doanh thu, chi phí, lợi nhuận

d)

Theo dõi các khoản nợ doanh nghiệp phải trả

81.

Bảng cân đối kế toán (Balance sheet) phản ánh:

a)

tài sản doanh nghiệp bạn đang sở hữu và nguồn vốn (bao gồm nợ phải trả và vốn chủ sở hữu)

b)

doanh thu và lợi nhuận

c)

doanh thu và chi phí

d)

tổng tiền mặt hiện có tại thời điểm nhất định

82.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow statement) giúp nhà quản trị:

a)

Theo dõi hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Theo dõi dòng tiền thu, dòng tiền chi

c)

Theo dõi doanh thu, chi phí, lợi nhuận

d)

Theo dõi các khoản nợ doanh nghiệp phải trả

83.

Công ty A mua một máy cán giấy với giá 300triu300 triệu (thời gian sử dụng trong vòng 1010 năm). Giá trị hao mòn của máy này mỗi năm là 3030 triệu. Vậy giá trị 3030 triệu này được gọi là:

a)

Doanh thu

b)

Lợi nhuận

c)

Khấu hao

d)

Tài sản

84.

Kết thúc kỳ kinh doanh năm tài chính 2023, công ty ABC đạt biên lợi nhuận gộp là 36%. Chỉ số này có ý nghĩa gì?

a)

Cứ 100 đồng chi phí bỏ ra thì công ty ABC có 36 đồng lợi nhuận gộp

b)

Cứ 100 đồng vốn bỏ ra thì công ty ABC có 36 đồng lợi nhuận gộp

c)

Cứ 100 đồng doanh thu tạo ra thì công ty ABC có 36 đồng lợi nhuận gộp

d)

Tất cả A, B, C đều sai

85.

Công ty X có nguyên giá tài sản cố định là 3 tỷ đồng, thời gian sử dụng bình quân là 15 năm. Mức khấu hao hằng năm tài sản cố định trên là bao nhiêu?

a)

16 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

300 triệu đồng

d)

450 triệu đồng

86.

Kết thúc kỳ kinh doanh năm tài chính 2023, công ty A đã báo cáo tổng doanh thu thuần đạt là 354 tỷ đồng. Vậy với giá vốn hàng bán là 212 tỷ đồng thì biên lợi nhuận gộp của A trong năm 2021 bằng bao nhiêu?

a)

25%

b)

40%

c)

62%

d)

66%

87.

Phần phụ lục trong bản kế hoạch kinh doanh bao gồm những tài liệu gì?

a)

Sơ yếu lý lịch của đội ngũ quản lý

b)

Tài liệu giới thiệu sản phẩm

c)

Tất cả tài liệu liên quan nhằm muốn chi tiết hoá nội dung của kế hoạch kinh doanh

d)

Cả A, B, C đều đúng

88.

Vai trò của phần phụ lục trong bản kế hoạch kinh doanh?

a)

Người đọc bản kế hoạch có thể hiểu chi tiết các vấn đề mà nội dung bản kế hoạch chưa mô tả hết

b)

Tăng tính thuyết phục và khả năng chấp thuận bản kế hoạch kinh doanh

c)

Khả năng được đầu tư cao

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

89.

Những yếu tố cấu thành KHÔNG thuộc mô hình kinh doanh Canvas là?

a)

Giá trị cung cấp

b)

Sơ đồ tổ chức

c)

Các kênh phân phối

d)

Các hoạt động chính

90.

Trong mô hình kinh doanh Canvas (Business Model Canvas), những yếu tố cấu thành thuộc tổ chức nội bộ doanh nghiệp mà khách hàng không thể nhìn thấy bao gồm?

a)

Các đối tác chính

b)

Các nguồn lực chính

c)

Các hoạt động chính

d)

Cả 3 phương án trên

91.

Yếu tố nào sau đây trong mô hình kinh doanh Canvas (Business Model Canvas) thuộc khía cạnh tổ chức nội bộ doanh nghiệp mà khách hàng KHÔNG thể nhìn thấy?

a)

Các mối quan hệ khách hàng

b)

Các kênh liên lạc

c)

Các nguồn lực chính

d)

Cả 3 phương án trên

92.

Trong mô hình kinh doanh Canvas (Business Model Canvas - BMC), đối với doanh nghiệp hoạt động trên nền tảng đa diện (a multi-sided platform); khách hàng của doanh nghiệp là?

a)

Khách hàng Doanh nghiệp (B2B)

b)

Khách hàng trả tiền (Premium User)

c)

Khách hàng không trả tiền (Free User)

d)

Cả 3 phương án trên

93.

Đâu KHÔNG PHẢI là yếu tố THƯỜNG được sử dụng để phân khúc thị trường?

a)

Nhu cầu

b)

Kinh nghiệm

c)

Nhân khẩu học

d)

Hành vi

94.

Khi khách hàng của bạn là những công ty có nhu cầu đặt quảng cáo, đây là loại hình khách hàng nào?

a)

Khách hàng người tiêu dùng (B2C)

b)

Khách hàng Doanh nghiệp (B2B)

c)

Cả A và B

d)

Khách hàng không trả tiền

95.

Giá trị mà doanh nghiệp bạn cung cấp cho khách hàng trả lời các câu hỏi nào sau đây?

a)

Lý do tại sao khách hàng của bạn trả tiền cho sản phẩm của bạn

b)

Sản phẩm của bạn mang lại cho họ điều gì

c)

Làm sao để đề xuất giá trị sản phẩm của doanh nghiệp bạn nổi bật hơn của đối thủ cạnh tranh

d)

Cả 3 phương án trên

96.

Đâu KHÔNG được xem là giá trị mà doanh nghiệp bạn có thể cung cấp cho khách hàng?

a)

Sự thuận tiện

b)

Thiết kế độc đáo

c)

Chi phí

d)

Cá tính thương hiệu

97.

Đâu KHÔNG được xem là giá trị mà doanh nghiệp bạn có thể cung cấp cho khách hàng?

a)

Rủi ro

b)

Cắt giảm chi phí

c)

Xác định địa vị

d)

Giá cả linh hoạt

98.

Đâu KHÔNG được xem là giá trị mà doanh nghiệp bạn có thể cung cấp cho khách hàng?

a)

Giảm rủi ro

b)

Chi phí cơ hội

c)

Thiết kế độc đáo

d)

Giá cả linh hoạt

99.

Yếu tố nào sau đây trong mô hình kinh doanh Canvas (Business Model Canvas) thuộc khía cạnh doanh nghiệp mà khách hàng có thể nhìn thấy?

a)

Các hoạt động chính

b)

Các kênh phân phối

c)

Các đối tác chính

d)

Các nguồn lực chính

100.

Đâu KHÔNG PHẢI là chức năng của kênh phân phối?

a)

Xây dựng nhận biết về dịch vụ hay sản phẩm

b)

Tạo điều kiện để khách hàng mua hàng

c)

Đảm bảo sự hài lòng của khách hàng sau khi mua hàng thông qua những hỗ trợ

d)

Tạo mối quan hệ với các đối tác

101.

Các chức năng KHÔNG PHẢI của kênh phân phối bao gồm?

a)

Giúp khách hàng tiềm năng đánh giá về sản phẩm hay dịch vụ

b)

Tạo điều kiện để khách hàng mua hàng

c)

Bàn giao giá trị cho khách hàng

d)

Tạo ra dòng doanh thu cho doanh nghiệp

102.

Các kênh phân phối tiêu biểu gồm:

a)

Đại lý truyền thống

b)

Đến tận nơi hoặc trong cửa hàng

c)

Phân phối qua Internet

d)

Cả 3 phương án trên

103.

Đâu KHÔNG PHẢI là mục đích chủ yếu của các mối quan hệ khách hàng?

a)

Thu hút khách hàng mới

b)

Giữ chân khách hàng hiện tại

c)

Mở rộng danh mục sản phẩm

d)

Tăng doanh thu từ khách hàng hiện tại

104.

Các nguồn lực chính của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm

a)

Nhân lực

b)

Vật lực

c)

Trí lực

d)

Tài lực

105.

Đâu KHÔNG PHẢI là loại hình doanh nghiệp có sự phụ thuộc đặc biệt vào nguồn nhân lực chất lượng cao?

a)

Bệnh viện

b)

Doanh nghiệp sản xuất dược phẩm

c)

Siêu thị bán lẻ

d)

Trung tâm nghiên cứu

106.

Vật lực KHÔNG bao gồm?

a)

Đất đai

b)

Máy móc

c)

Phương tiện di chuyển

d)

Lực lượng lao động

107.

Vật lực KHÔNG bao gồm?

a)

Nhà xưởng

b)

Thương hiệu

c)

Dây truyền sản xuất

d)

Phương tiện di chuyển

108.

Trí lực bao gồm:

a)

Thương hiệu

b)

Bằng sáng chế

c)

Bản quyền

d)

Cả 3 phương án trên

109.

Trí lực KHÔNG bao gồm:

a)

Mô hình do doanh nghiệp phát triển

b)

Phần mềm

c)

Giấy chứng nhận

d)

Bản quyền

110.

Tài lực bao gồm

a)

Đất đai

b)

Hạn mức tín dụng

c)

Thương hiệu

d)

Cả 3 phương án trên

111.

Trí lực bao gồm

a)

Bằng sáng chế

b)

Tiền mặt

c)

Máy móc

d)

Cả 3 phương án trên

112.

Vật lực bao gồm

a)

Tiền mặt

b)

Nhà xưởng

c)

Phần mềm

d)

Cả 3 phương án trên

113.

Doanh nghiệp nào sau đây có sự phụ thuộc đặc biệt vào nguồn nhân lực chất lượng cao?

a)

Siêu thị bán lẻ

b)

Công xưởng sản xuất

c)

Bệnh viện

d)

Khách sạn

114.

Hoạt động bán hàng bao gồm:

a)

Thực hiện các cuộc điện thoại chào hàng

b)

Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới

c)

Điều tra thị trường

d)

Cả 3 phương án trên

115.

Các hoạt động vận hành doanh nghiệp bao gồm?

a)

Tuyển dụng

b)

Kế toán

c)

Công việc hành chính

d)

Cả 3 phương án trên

116.

Các hoạt động vận hành doanh nghiệp gồm:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Công việc hành chính

c)

Quảng cáo

d)

Cả 3 phương án trên

117.

Quản trị sản xuất là loại hoạt động vận hành doanh nghiệp nào?

a)

Tuyển dụng

b)

Kiểm toán

c)

Sản xuất

d)

Kế toán

118.

Đâu KHÔNG phải là đối tác chính của doanh nghiệp?

a)

Khách hàng

b)

Nhà cung cấp

c)

Nhà cung cấp các dịch vụ bổ sung

d)

Kênh trung gian

119.

Các đối tác chính bao gồm

a)

Khách hàng

b)

Nhà cung cấp dịch vụ bổ sung

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Nhân viên

120.

Vai trò của các đối tác chính?

a)

Mạng lưới mang lại hiệu quả kinh doanh

b)

Tối ưu hoá chi phí

c)

Chia sẻ hạ tầng

d)

Cả 3 phương án trên

121.

Vai trò của đối tác chính KHÔNG bao gồm?

a)

Phát triển thị trường

b)

Giảm thiểu rủi ro

c)

Tối ưu hoá chi phí

d)

Chia sẻ hạ tầng

122.

Có mấy loại chi phí chính:

a)

Chi phí cố định - chi phí biến đổi

b)

Chi phí lưu động - Chi phí cố định

c)

Chi phí cứng - chi phí mềm

d)

Chi phí lưu động - chi phí biến đổi

123.

Chi phí cố định bao gồm

a)

Tiền thuê nhà xưởng

b)

Tiền trả lãi

c)

Tiền bảo hiểm

d)

Cả 3 phương án trên

124.

Chi phí cố định bao gồm

a)

Tiền mua nguyên vật liệu

b)

Tiền lương nhân viên kinh doanh

c)

Tiền thuê nhà xưởng

d)

Cả 3 phương án trên

125.

Chi phí cố định KHÔNG bao gồm

a)

Tiền lương nhân viên kinh doanh

b)

Tiền thuê nhà xưởng

c)

Tiền trả lãi

d)

Tiền lương nhân viên hành chính

126.

Chọn từ phù hợp: Chi phí cố định là Chi phí [ ______ ] kể cả khi khối lượng sản xuất thay đổi, số lượng bán hàng thay đổi hoặc số lượng dịch vụ được cung cấp thay đổi.

a)

Hoạt động

b)

Không thay đổi

c)

Biến thiên

127.

Chọn từ phù hợp: Chi phí biến đổi là Chi phí [ ______ ] theo số lượng sản phẩm sản xuất được, số lượng bán hàng hoặc số lượng dịch vụ bạn cung cấp

a)

Biến động

b)

Linh hoạt

c)

Tương thích

d)

Không thay đổi

128.

Các hoạt động phát sinh chi phí gồm

a)

Tìm kiếm các nguồn lực chính

b)

Thực hiện các hoạt động chính

c)

Làm việc với các đối tác chính

d)

Cả 3 phương án trên

129.

Yếu tố tạo ra sự khác biệt độc đáo của một doanh nghiệp là?

a)

Hiệu suất tốt hơn

b)

Hệ thống ưu việt hơn

c)

Bền vững hơn

d)

Cả 3 phương án trên

130.

Thành phần được xem là giá trị mà doanh nghiệp cung cấp là

a)

Chi phí cơ hội

b)

Quảng cáo

c)

Sự thuận tiện

d)

Cả 3 phương án trên

131.

Chìa khoá giúp các ngành công nghiệp cung cấp sản phẩm/ dịch vụ tăng hiệu suất hơn là?

a)

Khoa học, công nghệ

b)

Con người

c)

Mối quan hệ chiến lược

d)

Tăng trưởng thị trường

132.

Mục đích cuối cùng của trải nghiệm khách hàng/ người dùng là

a)

Thu hút càng nhiều khách hàng càng tốt

b)

Đạt được và vượt kỳ vọng của khách hàng/ người dùng trong quá trình trải nghiệm

c)

Tạo ra lợi thế cạnh tranh cho công ty

d)

Tăng doanh thu cho doanh nghiệp

133.

Đối với các doanh nghiệp dịch vụ, các hoạt động giúp cải thiện trải nghiệm khách hàng là

a)

Thiết kế các nền tảng công nghệ nhằm tăng cường sự tin tưởng của khách hàng và các bên tham gia

b)

Tuyển đội ngũ nhân viên có ngoại hình xinh đẹp

c)

Đưa ra chế độ đãi ngộ cao với nhân viên kinh doanh

d)

Đầu tư trang thiết bị cơ sở vật chất đẹp mắt

134.

Với một công ty khởi nghiệp, xu hướng tiếp cận khách hàng nào sẽ có hiệu quả tốt nhất?

a)

Tặng quà dùng thử

b)

Đảm bảo hoàn lại tiền

c)

Gọi điện trực tiếp cho khách hàng

d)

Quảng cáo trên các đài truyền hình uy tín

135.

Đâu KHÔNG PHẢI là lợi thế được tạo ra từ hệ thống kênh phân phối?

a)

Tốc độ giao hàng

b)

Giao hàng theo yêu cầu (on demand delivery)

c)

Chuyển đổi số sản phẩm

d)

Mở rộng mạng lưới các cửa hàng tiện lợi

136.

Kênh bán hàng số KHÔNG bao gồm

a)

Gian hàng tại website

b)

Trang thương mại điện tử

c)

Ứng dụng Mobile

d)

Tivi

137.

Quy trình phát tiến sản phẩm mới bao gồm

a)

Tư duy thiết kế

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Phương pháp tinh gọn

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

138.

Phương pháp nào KHÔNG thúc đẩy quy trình sản xuất?

a)

Tiêu chuẩn hoá

b)

Tự động hoá

c)

Điện thoại bán hàng trực tiếp

d)

Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp

139.

Lý do cơ bản tại sao mọi người mua hàng?

a)

Sự hưng phấn

b)

Sự cần thiết

c)

Sự nóng vội

d)

Sự mong chờ

140.

Xem xét vấn đề từ nhiều góc nhìn khác nhau làm cho nhà khởi nghiệp

a)

Có những lập luận có tính thực tiễn

b)

Đưa ra các giải pháp đầy sáng tạo

c)

Đối mặt với những mâu thuẫn

d)

Tạo những kết quả bất ngờ

141.

Các phát biểu sau đây thể hiện sự nhầm lẫn trong khái niệm khởi nghiệp, NGOẠI TRỪ

a)

Doanh nghiệp khởi nghiệp chỉ tồn tại ở quy mô nhỏ

b)

Khởi nghiệp kinh doanh là một việc dễ dàng

c)

Khởi nghiệp thành công chỉ nhờ vào một ý tưởng lớn

d)

Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo và đổi mới và doanh nghiệp nhỏ có sự khác biệt với nhau

142.

Nhà khởi nghiệp luôn

a)

Khởi nghiệp kinh doanh khi còn trẻ

b)

Rời bỏ trường học để dồn hết tâm trí cho hoạt động khởi nghiệp kinh doanh

c)

Sử dụng thẻ tín dụng để tài trợ cho dự án khởi nghiệp

d)

Hình thành ý tưởng và lên kế hoạch triển khai ý tưởng kinh doanh

143.

Phát biểu nào trong số các phát biểu sau đây là đúng

a)

Nhà khởi nghiệp có khả năng hình thành và phát triển một tầm nhìn từ những điều chưa có trong hiện tại

b)

Sự thành công của nhà khởi nghiệp chủ yếu do may mắn

c)

Điều quan trọng nhất mà nhà khởi nghiệp phải làm chính là tìm kiếm nguồn tài trợ cho dự án khởi nghiệp

d)

Khởi nghiệp kinh doanh chỉ đơn thuần là tạo nên sự giàu có

144.

Sáng tạo chính là ____ về điều mới và đổi mới chính là _____ điều mới

a)

Tư duy; thực hiện

b)

Thực hiện; tư duy

c)

Nhìn thấy; thực hiện

d)

Tư duy; ứng dụng

145.

Kết quả từ sáng tạo và đổi mới chính là

a)

Làm cho một điều gì đó trở nên hoàn hảo hơn

b)

Kết hợp những yếu tố thành phần theo một cách mới để tạo ra sản phẩm mới

c)

Loại bỏ những gì thừa và không cần thiết để sản phẩm trở nên đơn giản và tốt hơn

d)

Tất cả những điều trên đều đúng

146.

Bán cầu não trái hình thành

a)

Tư duy phi tuyến tính

b)

Tư duy tuyến tính

c)

Tư duy phi đối xứng

d)

Tư duy trực giác

147.

Tất cả những phát biểu dưới đây thể hiện các rào cản đối với sáng tạo của nhà khởi nghiệp, NGOẠI TRỪ:

a)

Tập trung vào tính logic

b)

Quá thực tế

c)

Tuân theo các quy định và quy trình một cách mù quáng

d)

Luôn tìm kiếm nhiều câu trả lời hơn thay vì một

148.

Tư duy tuyến tính của ______ tập trung phạm vi hẹp, mang tính hệ thống và logic

a)

Trực giác

b)

Tư duy không theo quy ước

c)

Bán cầu não phải

d)

Bán cầu não trái

149.

Kỹ năng cần thiết của người kinh doanh:

a)

Kỹ năng thương lượng, đàm phán

b)

Kỹ năng lãnh đạo

c)

Kỹ năng tư duy sáng tạo

d)

A, B, C đều đúng

150.

Điều nào sau đây không thể hiện lợi ích tiềm năng của người được nhượng quyền

a)

Các hỗ trợ đào tạo nhân viên và bán hàng

b)

Lợi ích từ các chương trình marketing trên toàn quốc

c)

Quyền mặc cả khi mua hàng tập trung

d)

Dòng sản phẩm bị hạn chế