Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

13. 他在学做中国菜呢 - CHUAN HSK 1

Total questions: 32

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“我喜欢吃越南菜”

“Wǒ xǐhuān chī yuènán cài”

a)

Tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam.

b)

Tôi không thích ăn đồ ăn Việt Nam.

c)

Tôi thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

d)

Tôi không thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

2.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Chúng tôi ở nhà xem phim."

a)

我们在家。

Wǒmen zàijiā.

b)

我们在家看电视。

Wǒmen zàijiā kàn diànshì.

c)

我们在家看电影。

Wǒmen zàijiā kàn diànyǐng.

d)

我们在看电影。

Wǒmen zài kàn diànyǐng.

3.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi thích ăn món Trung."

a)

我喜欢吃中国菜。

Wǒ xǐhuān chī zhōngguó cài.

b)

我喜欢吃汉语菜。

Wǒ xǐhuān chī hànyǔ cài.

c)

他喜欢吃中国菜。

Tā xǐhuān chī zhōngguó cài.

d)

我喜欢吃美国菜。

Wǒ xǐhuān chī měiguó cài.

4.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Thời tiết hôm nay không lạnh cũng không nóng.”

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

今天天气不冷也不热。

Jīntiān tiānqì bù lěng yě bù rè.

b)

天气不冷。

Tiānqì bù lěng.

c)

今天天气不冷不热。

Jīntiān tiānqì bù lěng bù rè.

d)

天气不太冷不太热。

Tiānqì bù tài lěng bù tài rè.

5.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

我妈妈给我打电话。

Wǒ māmā gěi wǒ dǎ diànhuà.

a)

Mẹ tôi gọi điện cho tôi.

b)

Tôi gọi điện cho mẹ tôi.

6.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

下午我去看电影。

Xiàwǔ wǒ qù kàn diànyǐng.

a)

Buổi trưa tôi đi xem tivi.

b)

Buổi chiều tôi đi xem phim.

7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

今天我们去哪儿吃饭?

Jīntiān wǒmen qù nǎ'er chīfàn?

1.

在家吃吧。

Zàijiā chī ba.

b)

昨天下午你在家做什么呢?

Zuótiān xiàwǔ nǐ zàijiā zuò shénme ne?

2.

我和朋友在看书呢。

Wǒ hé péngyǒu zài kànshū ne.

c)

你喜欢喝茶吗?

Nǐ xǐhuān hē chá ma?

3.

我喜欢喝水。

Wǒ xǐhuān hē shuǐ.

d)

今天天气怎么样?

Jīntiān tiānqì zěnme yàng?

4.

在下雨呢。

Zàixià yǔ ne.

e)

你在看电视吗?

Nǐ zài kàn diànshì ma?

5.

我没看电视,我在学习呢。

Wǒméikàndiànshì,wǒzàixuéxíne

8.

Chọn đáp án đúng

我想学习...........中国菜。

Wǒ xiǎng xuéxí..........zhōngguó cài.

a)

喜欢

Xǐhuān

b)

看

Kàn

c)

做

Zuò

d)

电话

Diànhuà

e)

会

Huì

9.

Chọn đáp án đúng

我没有你的............。

Wǒ méiyǒu nǐ de.............

a)

喜欢

Xǐhuān

b)

看

Kàn

c)

做

Zuò

d)

电话

Diànhuà

e)

会

Huì

10.

Chọn đáp án đúng

我不...........写汉字,我很想学。

Wǒ bù..........xiě hànzì, wǒ hěn xiǎng xué.

a)

喜欢

Xǐhuān

b)

看

Kàn

c)

做

Zuò

d)

电话

Diànhuà

e)

会

Huì

11.

Chọn đáp án đúng

我昨天下午四点在家............电视呢。

Wǒ zuótiān xiàwǔ sì diǎn zàijiā...........diànshì ne.

a)

喜欢

Xǐhuān

b)

看

Kàn

c)

做

Zuò

d)

电话

Diànhuà

e)

会

Huì

12.

Chọn đáp án đúng

我........打电话呢。

Wǒ.........dǎ diànhuà ne.

a)

在

Zài

b)

呢

Ne

c)

没

Méi

d)

也

Yě

e)

吧

Ba

13.

Chọn đáp án đúng

爸爸..........看电视,他在工作呢。

Bàba...........kàn diànshì, tā zài gōngzuò ne.

a)

在

Zài

b)

呢

Ne

c)

没

Méi

d)

也

Yě

e)

吧

Ba

14.

Chọn đáp án đúng

我家的小狗在吃饭............。

Wǒjiā de xiǎo gǒu zài chīfàn.............

a)

在

Zài

b)

呢

Ne

c)

没

Méi

d)

也

Yě

e)

吧

Ba

15.

Chọn đáp án đúng

中国菜很好吃,我们做中国菜...........。

Zhōngguó cài hěn hào chī, wǒmen zuò zhōngguó cài............

a)

在

Zài

b)

呢

Ne

c)

没

Méi

d)

也

Yě

e)

吧

Ba

16.

Chọn đáp án đúng

我会写汉字,我妈妈...........会写汉字。

Wǒ huì xiě hànzì, wǒ māmā..........huì xiě hànzì.

a)

在

Zài

b)

呢

Ne

c)

没

Méi

d)

也

Yě

e)

吧

Ba

17.

Nghe đoạn hội thoại sau và chọn đáp án đúng

a)

打电话

Dǎ diànhuà

b)

睡觉

Shuìjiào

c)

在家

Zàijiā

18.

Nghe đoạn hội thoại sau và chọn đáp án đúng

a)

学校

Xuéxiào

b)

家里

Jiālǐ

c)

饭店

Fàndiàn

19.

Nghe đoạn hội thoại sau và chọn đáp án đúng

a)

看电视

Kàn diànshì

b)

看电影

Kàn diànyǐng

c)

学习

Xuéxí

20.

Nghe đoạn hội thoại sau và chọn đáp án đúng

a)

83302755

b)

88302775

c)

88302755

21.

Nghe đoạn hội thoại sau và chọn đáp án đúng

a)

很好

Hěn hǎo

b)

很热

Hěn rè

c)

不好

Bù hǎo

22.

Nghe và chọn hình ảnh phù hợp với nội dung bài hội thoại

a)

b)

c)

d)

e)

23.

Nghe và chọn hình ảnh phù hợp với nội dung bài hội thoại

a)

b)

c)

d)

e)

24.

Nghe và chọn hình ảnh phù hợp với nội dung bài hội thoại

a)

b)

c)

d)

e)

25.

Nghe và chọn hình ảnh phù hợp với nội dung bài hội thoại

a)

b)

c)

d)

e)

26.

Nghe và chọn hình ảnh phù hợp với nội dung bài hội thoại

a)

b)

c)

d)

e)

27.

Nghe và lặp lại

4 lines
28.

Nghe và trả lời câu hỏi bằng tiếng Trung

4 lines
29.

Nghe và trả lời câu hỏi bằng tiếng Trung

4 lines
30.

Nghe câu trả lời và đặt câu hỏi tương ứng bằng tiếng Trung

4 lines
31.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

喜欢

Xǐhuān

1.

Thích

b)

电视

Diànshì

2.

Phim truyền hình

c)

上午

Shàngwǔ

3.

Buổi sáng

d)

中午

Zhōngwǔ

4.

Buổi trưa

e)

下午

Xiàwǔ

5.

Buổi chiều

32.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

睡觉

Shuìjiào

b)

2.

学习

Xuéxí

c)

3.

做饭

Zuò fàn

d)

4.

打电话

Dǎ diànhuà

e)

5.

看电视

Kàn diànshì