wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lesson 9

Total questions: 40

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

applicant

/ˈæplɪkənt/

a)

học thuật, giỏi các môn học thuật

b)

tuân theo, phù hợp

c)

nhân viên hành chính

d)

người nộp đơn xin việc

2.

apply

/əˈplaɪ/

a)

hoạt ngôn, nói năng lưu loát

b)

thực tập sinh, người học việc

c)

nộp đơn, đệ trình

d)

dễ gần, dễ tiếp cận

3.

candidate

/ˈkændɪdət/

a)

lộn xộn, trông rối mắt

b)

nhân viên làm việc trong quán cà phê

c)

thông cảm, cảm thông

d)

ứng viên đã qua vòng sơ tuyển

4.

colleague

/ˈkɒliːɡ/

a)

đồng nghiệp

b)

thể hiện

c)

thư xin việc

d)

doanh nghiệp, kinh doanh

5.

qualification

/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/

a)

tuyển dụng

b)

trình độ chuyên môn bằng cấp

c)

sơ tuyển

d)

thích hợp, phù hợp

6.

recruit

/rɪˈkruːt/

a)

tuyển dụng

b)

trình độ chuyên môn bằng cấp

c)

sơ tuyển

d)

thích hợp, phù hợp

7.

“What do you do?” “____”

a)

What do you do?

b)

 I work in advertising.

c)

I do as an advertiser.

d)

I am an advert.

8.

employ (v)

/ɪmˈplɔɪ/

a)

bằng cấp

b)

gây mệt mỏi

c)

tuyển dụng

d)

giờ hành chính

9.

challenging (adj)

/ˈtʃælɪndʒɪŋ/

a)

đầy thử thách

b)

tiền thưởng

c)

tuyển dụng

d)

xứng đáng

10.

overtime (n)

/ˈəʊvətaɪm/

a)

tuyển dụng

b)

đáng, xứng đáng

c)

bằng cấp

d)

ngoài giờ làm

11.

nine - to - five (adj)

/ naɪn- tə -faɪv/

a)

gây mệt mỏi

b)

đầy thách thức

c)

giờ hành chính

d)

có liên quan

12.

shift (n)

/ʃɪft/

a)

gây mệt mỏi.

b)

ca làm việc

c)

thể hiện

d)

phát triển

13.
vacancy (n) /ˈveɪkənsi/
a)
vị trí công việc còn trống
b)
được trả lương cao
c)
phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng
d)
tiền công (trả theo giờ hoặc theo khối lượng công việc)
14.
wage (n) /weɪdʒ/
a)
tiền công (trả theo giờ hoặc theo khối lượng công việc)
b)
không được trả lương
c)
áp lực, căng thẳng
d)
ca làm việc
15.
look after /lʊk ˈɑːftə(r)/
a)
v.chăm sóc, trông nom
b)
v. từ bỏ
c)
a. căng thẳng, áp lực
d)
v. biểu diễn
16.
receptionist /rɪˈsepʃənɪst/
a)
n.nhân viên lễ tân
b)
v. can thiệp
c)
(n.p): quản lý thời gian
d)
.v. giám sát
17.
interview /ˈɪntəvjuː/
a)
n.cuộc phỏng vấn
b)
(n) tiền công trả theo tuần
c)
tập trung vào
d)
a.bán thời gian
18.

Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống:

I think Jenny ___________________ the job. She has a lot of experience.

a)

get

b)

gets

c)

is getting

d)

will get

19.

Câu sau sai ở đâu:

There are many dark clouds. It will be rain.

a)

clouds

b)

will

c)

rain

d)

be

20.

I think he (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

21.

The Future simple tense positive (+)

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

22.

The Future simple tense Negative (-)

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

23.

The Future simple tense Question (?)

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

24.

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

c)

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

25.

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

a)

The present simple tense

b)

The present continuous tense

c)

The present continuous for the future

d)

The Future simple tense

26.

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably là dấu hiệu nhận biết thì:

a)

The present simple tense

b)

The present continuouse tense

c)

The Future simple tense

d)

The present continuouse for future

27.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

28.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

29.

We believe that she .................(recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

30.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

31.

If it rains, he ................................(stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

32.

The Future simple tense Negative

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

33.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

34.

I think he............................... (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

35.

..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?

a)

Are - taking

b)

Do - take

c)

Will - take

d)

Do - takes

36.

I ________ play football tomorrow.

a)

will

b)

going to

c)

am

d)

do

37.

It ________ tomorrow.

a)

will snow

b)

snows

c)

is snowing

38.

I'm going to the grocery store. I think ………………. buy a carrot.

a)

I've

b)

I'll

c)

I'd

39.

WILL + NOT = ?

a)

willn't

b)

wolln't

c)

want

d)

won't

40.

(A) ... your brother be here soon?

(B) Yes, he ....

a)

Won't be / will be

b)

Will be / will

c)

Will / will