wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lũy Thừa với số mũ Thực L11

Total questions: 18

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cho m, n Z, a0m,\ n\in\ Z,\ a\ne0 . Khi đó

a)

am.n=am.ana^{m.n}=a^m.a^n

b)

am.n=am:ana^{m.n}=a^m:a^n

c)

am.n=am +ana^{m.n}=a^{m\ }+a^n

d)

am.n=(am)na^{m.n}=\left(a^m\right)^n

2.

Cho số thực a khác 0 và số nguyên dương n. Ta đặt: a5 =...a^{-5\ }=...

a)

1a5\frac{1}{a^5}

b)

a5-a^5

c)

0

d)

Đáp án khác

3.

Cho số thực a dương và số hữu tỉ mn, m Z, n N, n2\frac{m}{n},\ m\in\ Z,\ n\in\ N,\ n\ge2 Khi đó: amn=?a^{\frac{m}{n}}=?

a)

anm\sqrt[m]{a^n}

b)

amn\sqrt[n]{a^m}

c)

(am)n\left(a^m\right)^n

d)

Đáp án khác

4.

Lũy thừa nào sau đây không có nghĩa? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

020^{-2}

b)

020^2

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

5.

So sánh hai số m,n nếu (12)m>(12)n\left(\frac{1}{2}\right)^m>\left(\frac{1}{2}\right)^n

a)

m = n

b)

m > n

c)

m < n

d)

m = -n

6.

Số nào sau đây là căn bậc 4 của 81?(Chọn đáp án đúng nhất)

a)

A. 3

b)

B. -3

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

7.

Với aR, nNa\in R,\ n\in N , thì: ann=?\sqrt[n]{a^n}=? (Chọn những đáp án đúng)

a)

A. a nếu n chẵn.

b)

B. |a| nếu n lẻ.

c)

C. |a| nếu n chẵn.

d)

D. a nếu n lẻ.

8.

Với mọi a>0a>0 thì phát biếu nào sau đây là đúng?

a)

a<a2a<a^2

b)

a3a>1\frac{a^3}{a}>1

c)

(a+1)3>(a+1)2\left(a+1\right)^3>\left(a+1\right)^2

d)

1a2<1a\frac{1}{a^2}<\frac{1}{a}

9.

Số nào trong các số sau đây không phải là số hữu tỉ?

a)

4\sqrt[]{4}

b)

3,(3)3,\left(3\right)

c)

04\frac{0}{4}

d)

6\sqrt[]{6}

10.

Với ab>0ab>0 thì ab=a . b \sqrt[]{ab}=\sqrt[]{a}\ .\ \sqrt[\ ]{b} là đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Cho a, ba,\ b là các số dương; x, y là các số thực. Công thức nào sau đây đúng?

a)

ax.ay=axya^x.a^y=a^{x-y}

b)

(ab)x=axbx\left(\frac{a}{b}\right)^x=a^x-b^x

c)

(ax)y=ax.y\left(a^x\right)^y=a^{x.y}

d)

axay=ax+y\frac{a^x}{a^y}=a^{x+y}

12.

Cho a, ba,\ b là các số dương; x, y là các số thực. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

ax.ay=ax.ya^x.a^y=a^{x.y}

b)

(a.b)x=ax+bx\left(a.b\right)^x=a^x+b^x

c)

axay=axy\frac{a^x}{a^y}=a^{x-y}

d)

(ax)y=ax+y\left(a^x\right)^y=a^{x+y}

13.

Tính giá trị của biểu thức (13)2\left(\frac{1}{3}\right)^{-2}

a)

9

b)

-9

c)

19\frac{1}{9}

d)

19-\frac{1}{9}

14.

Số 3 là căn bậc hai của số nào?

a)

9

b)

3

c)

6

d)

12

15.

a43\sqrt[3]{a^4} bằng

a)

a43a^{\frac{4}{3}}

b)

a34a^{\frac{3}{4}}

c)

a12a^{12}

d)

aa

16.

Cho 2x>2y2^x>2^y .Kết quả nào sau đây đúng?

a)

x<yx<y

b)

xyx\ge y

c)

xyx\le y

d)

x>yx>y

17.

Cho (12)x>(12)y\left(\frac{1}{2}\right)^x>\left(\frac{1}{2}\right)^y .Kết quả nào sau đây đúng?

a)

x>yx>y

b)

xyx\ge y

c)

x<yx<y

d)

xyx\le y

18.

Cho 0<a<10<a<1ax>aya^x>a^y . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

x>yx>y

b)

x<yx<y

c)

xyx\ge y

d)

xyx\le y