wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sinh Học 11

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được

a)

tiêu hóa ngoại bào

b)

tiêu hoá nội bào.

c)

tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.

d)

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

2.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

tiêu hoá nội bào.

c)

tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.

d)

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

3.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hoá theo kiểu

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

tiêu hoá nội bào.

c)

tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.

d)

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

4.

Tiêu hóa là quá trình

a)

biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

biến đổi chất đơn giản có trong thức ăn thành những chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được.

c)

biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

d)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể.

5.

Các loài động vật tiêu hóa thức ăn bằng túi tiêu hóa là

a)

động vật đơn bào.

b)

các loài ruột khoang và giun dẹp.

c)

động vật có xương sống

d)

côn trùng và giun đất.

6.

Ở người thức ăn vào miệng rồi lần lượt qua các bộ phận

a)

thực quản, ruột non, ruột già, dạ dày.

b)

dạ dày, thực quản, ruột non, ruột già.

c)

thực quản, ruột non, dạ dày, ruột già.

d)

thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

7.

Quá trình tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá là

a)

thức ăn được tiêu hoá nội bào sau đó các chất dinh dưỡng tiêu hoá dang dở tiếp tục được tiêu hoá ngoại bào.

b)

tế bào trên thành túi tiết enzym tiêu hoá ngoại bào sau đó các chất dinh dưỡng tiêu hoá dang dở tiếp tục được tiêu hoá nội bào.

c)

tế bào trên thành túi tiết enzym vào khoang tiêu hoá để tiêu hoá thức ăn thành các chất đơn giản.

d)

thức ăn được đưa vào từng tế bào của

8.

Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là

a)

miệng → thực quản → dạ dày → ruột già → ruột non → hậu môn.

b)

miệng → thực quản → dạ dày→ ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

miệng → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → hậu môn.

9.

Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của giun đất là

a)

miệng → hầu → thực quản → diều → mề → ruột → hậu môn.

b)

miệng → thực quản → hầu → diều → ruột → mề → hậu môn.

c)

miệng → hầu → thực quản → mề → diều → ruột → hậu môn.

d)

miệng → hầu → diều → thực quản → mề → ruột → hậu môn.

10.

Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của châu chấu là

a)

miệng → thực quản → diều → dạ dày → ruột → hậu môn.

b)

miệng → thực quản → diều → ruột → dạ dày → hậu môn.

c)

miệng → thực quản → dạ dày → diều → ruột → hậu môn.

d)

miệng → diều → thực quản → dạ dày → ruột → hậu môn.

11.

Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của chim là

a)

miệng → thực quản → dạ dày cơ → diều → dạ dày tuyến → ruột → hậu môn.

b)

miệng → thực quản → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → diều → ruột → hậu môn.

c)

miệng → thực quản → diều → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → ruột → hậu môn.

d)

miệng → diều → thực quản → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → ruột → hậu môn.

12.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào má.

13.

Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá diễn ra chủ yếu là

a)

các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

các enzim từ bộ máy Gôngi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

14.

Ý không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở người là

a)

có ruột non.

b)

có thực quản.

c)

có dạ dày.

d)

có diều.

15.

Ở trùng biến hình, thức ăn được

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

tiêu hoá nội bào.

c)

tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.

d)

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

16.

Ở trùng roi, thức ăn được

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

tiêu hoá nội bào.

c)

tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.

d)

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

17.

Ở trùng giày, thức ăn được

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

tiêu hoá nội bào.

c)

tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.

d)

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

18.

Ở giun dẹp, thức ăn được

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

tiêu hoá nội bào.

c)

tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.

d)

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

19.

Ở giun đất, thức ăn được

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

tiêu hoá nội bào.

c)

tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.

d)

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

20.

Ở giun đất, thức ăn được

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

tiêu hoá nội bào.

c)

tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.

d)

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

21.

Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người diễn ra ở

a)

miệng, dạ dày, ruột non.

b)

chỉ diễn ra ở dạ dày.

c)

miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

d)

miệng, thực quản, dạ dày, ruột non.

22.

Ý không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người là

a)

ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

b)

ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.

d)

ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

23.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng

a)

tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào kết hợp với nội bào → tiêu hóa nội bào.

b)

tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào.

c)

tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào.

d)

tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

24.

Phát biểu nào không đúng khi nói tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa?

a)

Khi qua ống tiêu hóa thức ăn được biến đổi cơ học và hóa học.

b)

Thức ăn trong ống tiêu hóa đi theo một chiều.

c)

Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa và ở cả trong tế bào thì mới tạo đủ năng lượng.

d)

Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa (không xảy ra bên trong tế bào).

25.

Sự hấp thụ các chất dinh dưỡng chủ yếu ở

a)

dạ dày.

b)

ruột non.

c)

ruột già.

d)

tụy.

26.

Tiêu hóa nội bào là thức ăn được tiêu hóa

a)

trong không bào tiêu hóa.

b)

trong ống tiêu hóa.

c)

trong túi tiêu hóa.

d)

ống tiêu hóa và túi tiêu hóa.

27.

Tiêu hóa nội bào là thức ăn được tiêu hóa

a)

trong không bào tiêu hóa.

b)

trong ống tiêu hóa.

c)

trong túi tiêu hóa.

d)

ống tiêu hóa và túi tiêu hóa.

28.

Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là

a)

miệng, dạ dày, ruột non.

b)

miệng, thực quản, dạ dày.

c)

thực quản, dạ dày, ruột non.

d)

dạ dày, ruột non, ruột già.

29.

Ở người, chất được biến đổi hoá học ngay từ miệng là

a)

prôtêin

b)

tinh bột

c)

lipit

d)

xenlulôzơ

30.

Giai đoạn quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá thức ăn là

a)

giai đoạn tiêu hoá ở ruột.

b)

giai đoạn tiêu hoá ở dạ dày.

c)

giai đoạn biến đổi thức ăn ở khoang miệng.

d)

giai đoạn biến đổi thức ăn ở thực quản.

31.

Động vật có kiểu dinh dưỡng

a)

tự dưỡng.

b)

dị dưỡng.

c)

tự dưỡng và dị dưỡng.

d)

kí sinh.

32.

Những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 4.

c)

1, 2, 4.

d)

2, 3, 4.

33.

Sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào là

a)

tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa xảy ra bên trong tế bào

b)

tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa thức ăn xảy ra bên trong của tế bào. Thức ăn được tiêu hóa hóa học trong không bào tiêu hóa nhờ hệ thống enzim do lizôxôm cung cấp

c)

tiêu hóa ngoại bào là tiêu hóa thức ăn ở bên ngoài tế bào, thức ăn có thể được tiêu hóa hóa học trong túi tiêu hó

34.

Tiêu hóa ngoại bào là tiêu hóa thức ăn ở bên ngoài tế bào, thức ăn có thể được tiêu hóa hóa học trong túi tiêu hóa hoặc được tiêu hóa cả về mặt cơ học và hóa học trong ống tiêu hóa. Tiêu hóa ngoại bào là sự tiêu hóa xảy ra bên ngoài tế bào ở các loài động vật bậc cao.

a)

2, 3.

b)

1, 4.

c)

1, 3.

d)

2, 4.

35.

Để tiêu hóa tinh bột, tuyến nước bọt ở người đã tiết ra enzim nào sau đây?

a)

Mantaza.

b)

Saccaraza.

c)

Amilaza.

d)

Lactaza.

36.

Ở dạ dày, prôtêin được biến đổi hóa học nhờ tác dụng của

a)

HCl và amilaza trong dịch vị.

b)

HCl và mantaza trong dịch vị.

c)

HCl và lactaza trong dịch vị.

d)

HCl và pepsin trong dịch vị.

37.

Cấu trúc ống tiêu hóa có ở động vật nào?

a)

Giun dẹp và thủy tức.

b)

Trùng giày và trùng roi.

c)

Giun đất và giun dẹp.

d)

Giun đất và châu chấu.

38.

Ở ruột thức ăn được biến đổi hóa học nhờ tác dụng của

a)

dịch tụy, dịch mật và dịch ruột.

b)

dịch tụy, HCl và dịch ruột.

c)

dịch mật, dịch vị và dịch ruột.

d)

HCl và pepsin trong dịch vị.

39.

Động vật nào sau đây đã hình thành túi tiêu hóa?

a)

Giun dẹp và thủy tức.

b)

Trùng giày và trùng roi.

c)

Giun đất và giun dẹp.

d)

Giun đất và côn trùng.

40.

Người bị phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày, vẫn xảy ra quá trình biến đổi thức ăn vì

a)

ở khoang miệng tiết ra enzim amilaza giúp tiêu hóa các thành phần của thức ăn

b)

sự biến đổi cơ học ở khoang miệng.

c)

ruột già vẫn có khả năng tiêu hóa.

d)

dịch tụy và dịch ruột có đầy đủ các enzim mạnh để tiêu hóa các thành phần của thức ăn.

41.

Ruột non là trung tâm của quá trình tiêu hóa vì

a)

Thức ăn ở ruột non được biến đổi chủ yếu về mặt hóa học.

b)

Thức ăn ở ruột non được biến đổi về cơ học.

c)

Ở ruột là nơi diễn ra hoạt động tiêu hóa một cách triệt để nhất.

d)

Ở ruột là nơi diễn ra hoạt động của enzim ami

42.

Những đáp án nào là đúng?

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (3), (4).

43.

Quá trình tiêu hóa thức ăn ở ống tiêu hóa bao gồm

a)

biến đổi nhờ xúc tác của các enzim và biến đổi hóa học.

b)

biến đổi cơ học và biến đổi hóa học.

c)

biến đổi ở dạ dày và ruột non.

d)

biến đổi nhờ xúc tác của các enzim và dịch vị.

44.

Các chất dinh dưỡng sau khi được biến đổi sẽ được hấp thụ vào máu theo cơ chế

a)

thụ động và chủ động.

b)

thực bào và ẩm bào.

c)

thụ động.

d)

chủ động.

45.

Sự hấp thụ qua màng ruột theo cơ chế khuếch tán đối với các chất

a)

glucôzơ và axit amin.

b)

glixêrin và axit béo.

c)

glucôzơ và lipit.

d)

axit amin và glixêrin.

46.

Sự hấp thụ qua màng ruột theo cơ chế vận chuyển chủ động đối với các chất

a)

glucôzơ và axit amin.

b)

glixêrin và axit béo.

c)

glucôzơ và axit béo.

d)

axit amin và glixêrin.

47.

Chức năng nào sao đây không đúng với răng của thú ăn cỏ?

a)

Răng cửa giữ và giật cỏ.

b)

Răng nanh nghiền nát cỏ.

c)

Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.

d)

Răng nanh giữ và giật cỏ.

48.

Ở động vật ăn cỏ, sự tiêu hoá thức ăn như thế nào?

a)

Tiêu hoá hoá và cơ học.

b)

Tiêu hoá hoá, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

c)

Tiêu hoá cơ học.

d)

Tiêu hoá hoá học.

49.

Chức năng nào không đúng với răng của thú ăn thịt?

a)

Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương.

b)

Răng cửa giữ thức ăn.

c)

Răng nanh cắn và giữ mồi.

d)

Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.

50.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?

a)

Tiêu hoá hoá học.

b)

Tiêu hoá cơ học.

51.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?

a)

Tiêu hoá hoá học.

b)

Tiêu hoá cơ học.

c)

Tiêu hoá hóa học và cơ học.

d)

Tiêu hoá hoá học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

52.

Đặc điểm tiêu hóa nào không có ở thú ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn.

b)

Ruột ngắn.

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

d)

Manh tràng phát triển.

53.

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

b)

Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

c)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

d)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

54.

Đặc điểm nào không có ở thú ăn cỏ?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn.

b)

Ruột dài.

c)

Manh tràng phát triển.

d)

Ruột ngắn.

55.

Đặc điểm tiêu hoá ở thú ăn thịt như thế nào?

a)

Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn.

b)

Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt.

c)

Nhai thức ăn trước khi nuốt.

d)

Chỉ nuốt thức ăn.

56.

Ở động vật nhai lại, sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

b)

Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

c)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

d)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

57.

Ở động vật nhai lại, sự tiêu hoá thức ăn ở dạ múi khế diễn ra như thế nào?

a)

Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

b)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

c)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

d)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

58.

Ở động vật nhai lại, sự tiêu hoá ở dạ cỏ diễn ra như thế nào?

4 lines
59.

Ở động vật nhai lại, sự tiêu hoá ở dạ cỏ diễn ra như thế nào?

a)

Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

b)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

c)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

d)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

60.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

b)

Ngựa, thỏ, chuột.

c)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

d)

Trâu, bò, cừu, dê.

61.

Trong ống tiêu hóa, biến đổi sinh học là quá trình

a)

phân giải thức ăn trong cơ thể sống

b)

tiêu hóa nhờ enzim

c)

phân giải thức ăn nhờ vi sinh vật

d)

phân giải vi sinh vật để lấy chất dinh dưỡng

62.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày một ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

b)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

c)

Ngựa, thỏ, chuột.

d)

Trâu, bò, cừu, dê.

63.

Nguồn cung cấp prôtêin chủ yếu cho thú ăn thực vật là do

a)

sử dụng lượng thức ăn rất lớn.

b)

đôi khi chúng ăn cả thức ăn động vật.

c)

tăng cường ăn các cây họ đậu.

d)

tiêu hóa vi sinh vật sống trong ống tiêu hóa của chúng.

64.

Điều nào không đúng khi nhận xét về cơ quan tiêu hóa?

a)

Các loài ăn thực vật đều có ruột rất dài và manh tràng phát triển.

b)

So với các loài ăn thịt, các động vật ăn cỏ có bộ răng ít phân hóa hơn.

c)

Các loài ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn.

d)

Cả loài ăn thực vật và ăn thịt đều có enzim tiêu hóa thức ăn.

65.

Diều của chim ăn hạt có tác dụng tương tự như bộ phận nào ở động vật nhai lại?

a)

Dạ tổ ong

b)

Dạ múi khế.

c)

Dạ cỏ.

d)

Dạ lá sách.

66.

Dạ dày thường không có vai trò nào sau đây?

a)

Chứa thức ăn.

b)
67.

Dạ dày thường không có vai trò nào sau đây?

a)

Chứa thức ăn.

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

Tiêu hóa cơ học.

d)

Tiêu hóa hóa học.

68.

Chất nào sau đây được hấp thụ qua ruột non luôn theo cơ chế thụ động?

a)

Nước.

b)

Glucozơ.

c)

Axitamin.

d)

Axit béo.

69.

Ở loài ăn thực vật, bộ phận nào sau đây được xem như dạ dày thứ 2?

a)

Diều.

b)

Mề.

c)

Đại tràng.

d)

Manh tràng.

70.

Sự biến đổi thức ăn trong ống tiêu hóa của thú ăn thịt diễn ra theo trình tự như thế nào?

a)

Biến đổi cơ học + biến đổi hóa học.

b)

Biến đổi cơ học + biến đổi sinh học.

c)

Biến đổi hóa học + biến đổi cơ học.

d)

Biến đổi hóa học + biến đổi sinh học.

71.

Ruột già ở người, ngoài chức năng chứa các chất cặn bã thải ra ngoài còn có tác dụng gì?

a)

Tiêu hóa tiếp tục xenlulozơ.

b)

Tái hấp thu nước.

c)

Hấp thu một số chất dinh dưỡng còn sót lại ở ruột non.

d)

Tiêu hóa tiếp tục protein.

72.

Dạ cỏ của trâu, bò là nơi thực hiện chức năng gì?

a)

Chỉ để chứa thức ăn.

b)

Tiêu hóa cơ học thức ăn.

c)

Hấp thụ nước có trong thức ăn.

d)

Thực hiện tiêu hóa sinh học mạnh.

73.

Trình tự tiêu hóa đặc trưng của động vật nhai lại như thế nào?

a)

Biến đổi hóa học - Biến đổi cơ học - Biến đổi sinh học.

b)

Biến đổi cơ học - Biến đổi hóa học - Biến đổi sinh học.

c)

Biến đổi cơ học - Biến đổi sinh học - Biến đổi hóa học.

d)

Biến đổi sinh học - Biến đổi cơ học - Biến đổi hóa học.

74.

Vitamin cần cho cơ thể để làm gì?

a)

Làm nguyên liệu cấu tạo mô

b)

Cung cấp năng lượng

75.

Vitamin cần cho cơ thể để làm gì?

a)

Làm nguyên liệu cấu tạo mô

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Tham gia vào thành phần cấu tạo của enzim

d)

khử độc cho tế bào

76.

Chất không có khả năng cung cấp năng lượng cho cơ thể là chất nào?

a)

Nước và vitamin

b)

Đường và protein

c)

Muối khoáng và lipit

d)

Nước và protein

77.

Khác với động vật, thực vật không có quá trình nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn.

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

Biến đổi thức ăn.

d)

Đồng hóa và dị hóa.

78.

Các enzim hoạt động trong ruột non đều như thế nào?

a)

Có khả năng phân giải protein.

b)

Có khả năng phân giải lipit.

c)

Thích hợp với pH hơi kiềm.

d)

Chỉ hoạt động ở pH trung tính.

79.

Ở ruột, vì sao protein không được biến đổi nhờ enzim pepsin?

a)

Ruột không có loại enzim này.

b)

Độ pH của ruột không thích hợp cho enzim này hoạt động.

c)

Có sự cạnh tranh của nhiều loại enzim khác.

d)

Ở ruột chỉ có các protein đơn giản.

80.

Nhiều loài chim ăn hạt thường ăn thêm sỏi, đá nhỏ để làm gì?

a)

Bổ sung thêm chất khoáng cho cơ thể.

b)

Chúng không phân biệt được sỏi đá với các hạt có kích thước tương tự.

c)

Sỏi đá giúp cho việc nghiền các hạt có vỏ cứng.

d)

Bằng cách này chúng thải bã được dễ dàng.

81.

Manh tràng ở động vật ăn cỏ thường rất phát triển vì

a)

chứa các chất cặn bã của quá trình tiêu hóa.

b)

biến đổi xenlulôzơ nhờ hệ vi sinh vật và hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi xenlulôzơ nhờ enzim.

d)

hấp thụ nước, cô đặc chất thải.

82.

Điều nào không phải là lợi ích mà các vi sinh vật cộng sinh trong ống tiêu hóa của động vật ăn cỏ đem lại?

a)

Cung cấp nguồn protein quan trọng.

b)

Giúp quá trình tiêu hóa xenlulozơ.

c)

C

83.

Điều nào không phải là lợi ích mà các vi sinh vật cộng sinh trong ống tiêu hóa của động vật ăn cỏ đem lại?

a)

Cung cấp nguồn protein quan trọng.

b)

Giúp quá trình tiêu hóa xenlulozơ.

c)

Cung cấp cho vật chủ nhiều loại vitamin.

d)

Tạo ra môi trường thích hợp cho các enzim tiêu hóa hoạt động.

84.

Chất nào không có trong thành phần của dịch ruột?

a)

NaHCO3

b)

Cacboxypeptidaza

c)

Lipaza

d)

Catalaza

85.

Vì sao trong miệng có enzim tiêu hóa tinh bột chín, nhưng chỉ rất ít tinh bột được biến đổi ở đây?

a)

Thời gian thức ăn ở trong miệng quá ngắn.

b)

Lượng enzim trong nước bọt quá ít.

c)

Độ pH trong miệng không phù hợp cho enzim hoạt động.

d)

Thức ăn chưa được nghiền nhỏ để thấm đều nước bọt.

86.

Nhiều loài thú có thể liếm vết thương để ngăn chặn quá trình viêm nhiễm vì trong nước bọt có

a)

chất kháng sinh làm tan thành tế bào vi khuẩn.

b)

lizozim có tác dụng diệt khuẩn.

c)

pH hơi kiềm ức chế sự sinh trưởng, phát triển của vi sinh vật.

d)

chất nhầy trong miệng có khả năng kháng khuẩn.

87.

Saccarit và protein chỉ được hấp thụ vào máu khi đã biến đổi thành gì?

a)

Glixerin và axit hữu cơ.

b)

Glucozơ và axit béo.

c)

Đường đơn và axit amin.

d)

Glicogen và axit amin.

88.

Các ngành động vật nào sau đây thực hiện trao đổi khí trực tiếp với môi trường qua bề mặt cơ thể?

a)

Giun tròn, ruột khoang, giun đốt.

b)

Chân khớp, giun tròn, thân mềm.

c)

Ruột khoang, thân mềm, chân khớp.

d)

Giun đốt, chân khớp, thân mềm.

89.

Câu nào dưới đây xếp đúng theo trật tự giảm dần nồng độ ôxi?

a)

Các mô tế bào, không khí thở vào, máu rời phổi đi.

b)

Không khí thở vào, máu rời phổi đi, các mô tế bào

c)

Máu rời phổi đi, không khí thở vào, các mô tế bào.

d)

Không khí thở vào, các mô tế bào, máu rời phổi.

90.

Khí ở phổi của chim có đặc điểm nào sau đây?

a)

Giàu ôxi khi cơ thể hít vào.

b)

Giàu CO2 khi cơ thể thở ra.

c)

Giàu ôxi cả khi cơ thể hít vào và khi cơ thể thở ra.

d)

Giàu CO2 cả khi cơ thể hít vào và khi cơ thể thở ra.

91.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm trao đổi khí ở động vật?

a)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

d)

Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

92.

Lớp động vật nào sau đây có hình thức hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại?

a)

b)

Chim

c)

Bò sát

d)

Thú

93.

Vì sao mang cá xương có diện tích bề mặt trao đổi khí lớn?

a)

Vì mang có kích thước lớn.

b)

Vì có nhiều cung mang.

c)

Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.

d)

Vì mang có nhiều phiến mang và mỗi phiến mang gồm nhiều cung mang.

94.

Vì sao nồng độ O2 trong không khí thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?

a)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

b)

Vì một lượng O2 đã ôxi hóa các chất trong cơ thể.

c)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi đi ra khỏi phổi.

d)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

95.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư?

a)

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

b)

Vì phổi thú có diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

c)

Vì phổi thú có kích thước lớn hơn.

d)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

96.

Vì sao phổi thú lại có hiệu quả hô hấp cao hơn?

a)

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

b)

Vì phổi thú có diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

c)

Vì phổi thú có kích thước lớn hơn.

d)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

97.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng phổi.

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

Hô hấp bằng mang.

98.

Vì sao nồng độ CO2 trong không khí thở ra cao hơn so với hít vào?

a)

Vì một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào của phổi.

b)

Vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể.

c)

Vì một lượng CO2 còn lưu giữ trong phế nang.

d)

Vì một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi.

99.

Hiệu quả trao đổi khí của động vật liên quan đến

a)

bề mặt trao đổi khí rộng.

b)

bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố.

c)

các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí.

d)

bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm.

100.

Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào so với ngoài cơ thể như thế nào?

a)

Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao so với ngoài cơ thể.

b)

Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào thấp hơn so với ngoài cơ thể.

c)

Trong tế bào, nồng độ O2 cao còn CO2 thấp so với ngoài cơ thể.

d)

Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn so với ngoài cơ thể.

101.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

b)

Hô hấp bằng mang.

c)

Hô hấp bằng phổi.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

102.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí

a)

chỉ ở mang.

b)

ở bề mặt toàn cơ thể.

c)

chỉ ở phổi.

d)

của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…

103.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?

a)

Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.

b)

Da luôn ẩm giúp các khí dễ

104.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?

a)

Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.

b)

Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.

c)

Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.

d)

Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn.

105.

Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy

a)

O2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

b)

CO2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài.

c)

CO2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài.

d)

O2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và tích luỹ năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

106.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng mang.

b)

Hô hấp bằng phổi.

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

107.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ

a)

sự co dãn của phần bụng.

b)

sự di chuyển của chân.

c)

sự nhu động của hệ tiêu hoá.

d)

vận động của cánh.

108.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

109.

Vì sao thú sống trên cạn không hô hấp dưới nước được?

a)

Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

b)

Vì phổi không thải được CO2 trong nước.

c)

Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

d)

Vì phổi không hấp thụ được O2 trong nước.

110.

Ý nào dưới đây không đúng

4 lines
111.

Ý nào dưới đây không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất?

a)

Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2.

b)

Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn bé hơn bên ngoài.

c)

Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài.

d)

Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2.

112.

Khi cá thở ra, sự lưu thông khí qua mang cá diễn ra như thế nào?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

113.

Vì sao lưỡng cư sống được ở môi trường nước và trên cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

Vì da luôn cần ẩm ướt.

d)

Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

114.

Vì sao ở mang cá dòng nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều?

a)

Vì quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn.

b)

Vì miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng.

c)

Vì nắp mang chỉ mở một chiều.

d)

Vì cá bơi ngược dòng nước.

115.

Đặc điểm nào của phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn?

a)

Phế quản phân nhánh nhiều.

b)

Có nhiều phế nang.

c)

Khí quản dài.

d)

Có nhiều túi khí.

116.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim thực hiện nhờ

a)

sự co dãn của phần bụng.

b)

sự vận động của cánh.

c)

sự co dãn của các cơ hô hấp.

d)

sự di chuyển của chân.

117.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

Các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

c)

Sự vận động của các chi.

d)

Sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

118.

Sự thông khí ở phổi của loài lưỡng cư nhờ

a)

Sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

b)

Sự vận động của các chi.

c)

Các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

d)

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

119.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

Vì mang bị khô nên cá không hô hấp được.

b)

Vì độ ẩm trên cạn thấp.

c)

Vì không hấp thu được O2 của không khí.

d)

Vì nhiệt độ trên cạn cao.

120.

Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

b)

Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

c)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

d)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng,nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

121.

Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?

a)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

b)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.

d)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.

122.

Khi cá thở ra, diễn biến nào diễn ra dưới đây đúng?

4 lines
123.

Khi cá thở ra, diễn biến nào diễn ra dưới đây đúng?

a)

Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ?

b)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ khoang miệng đi qua mang.

c)

Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ khoang miệng đi qua mang.

d)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng nước từ khoang miệng đi qua mang.

124.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình hô hấp ở sâu bọ?

a)

Hô hấp bằng túi và phổi.

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

Chưa có cơ quan hô hấp.

d)

Hô hấp qua da.

125.

Động vật nào có hệ tuần hoàn hở?

a)

Cá.

b)

Khỉ.

c)

Chim.

d)

Sứa.

126.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

vận chuyển các chất dinh dưỡng từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

b)

vận chuyển CO2.

c)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

d)

vận chuyển O2.

127.

Tôm, cua, trai, sò, hến có hệ tuần hoàn

a)

kín.

b)

hở.

c)

đơn.

d)

kép.

128.

Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm:

a)

tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.

b)

động mạch, tĩnh mạch.

c)

hệ mạch.

d)

tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

129.

Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là

a)

máu chảy dưới áp lực cao và tốc độ nhanh.

b)

máu chảy dưới áp lực thấp và tốc độ chậm.

c)

áp lực máu được duy trì nhờ tính đàn hồi của thành mạch.

d)

khả năng điều hòa tuần hoàn máu nhanh.

130.

Thành phần của hệ mạch gồm:

a)

động mạch và mao mạch.

b)

tĩnh mạch và mao mạch.

c)

động mạch và tĩng m.