wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về tế bào

Total questions: 158

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nội dung phù hợp để điền vào câu sau: Thuyết tế bào cho rằng tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi sinh vật, tế bào đến từ tế bào đã có từ trước, và ……………

a)

tế bào được chuyên biệt cho các nhiệm vụ cụ thể.

b)

tế bào tạo thành mô.

c)

mọi sinh vật được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

d)

không ý nào đúng.

2.

Chọn nội dung phù hợp để điền vào câu sau: Thuyết tế bào cho rằng ……………, tế bào đến từ tế bào đã có từ trước, và mọi sinh vật được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào

a)

tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi sinh vật.

b)

tế bào tạo thành mô.

c)

tế bào thực hiện các chức năng của mọi sinh vật.

d)

tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi sinh vật.

3.

Phát biểu nào không phải là một phần của lý thuyết tế bào?

a)

Tế bào mới có nhân giống với nhân của tế bào đã có từ trước.

b)

Tế bào là đơn vị chức năng trong cơ thể sống.

c)

Tế bào là đơn vị cấu trúc trong cơ thể sống.

d)

Các tế bào mới đến từ các tế bào đã có từ trước.

4.

Đâu không phải là nội dung của học thuyết tế bào?

a)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.

b)

Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA.

c)

Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào.

d)

Chỉ có một số sinh vật được cấu tạo từ tế bào.

5.

Nội dung của học thuyết tế bào là

a)

tất cả các cơ thể từ đơn bào đến động vật, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

tất cả cơ thể sinh vật từ đơn bào đến động vật, nấm đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

tất cả cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến nấm, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.

6.

Nội dung đầy đủ của học thuyết tế bào học là

4 lines
7.

Nội dung đầy đủ của học thuyết tế bào học là

a)

mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó.

b)

mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.

c)

các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.

d)

mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.

8.

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

c)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và tế bào có chức năng sinh sản.

d)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và tế bào có chức năng sinh sản.

9.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

10.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

11.

Sinh vật đa bào được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

nhiều tế bào.

12.

Sinh vật nào không được cấu tạo từ nhiều tế bào?

a)

Cây hoa mai.

b)

Con gà.

c)

Cây lúa.

d)

Trùng roi.

13.

Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Số lượng tế bào tạo thành.

b)

Kích thước.

c)

Màu sắc

14.

Nhiều tế bào?

a)

Cây hoa mai.

b)

Con gà.

c)

Cây lúa.

d)

Trùng roi.

15.

Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Số lượng tế bào tạo thành.

b)

Kích thước.

c)

Màu sắc.

d)

Hình dạng.

16.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.

b)

Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết.

c)

Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

d)

Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.

17.

Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Chất nguyên sinh

b)

Nhân tế bào.

c)

Trong các bào quan.

d)

Tế bào chất.

18.

Hãy cho biết 1 phân tử nước gồm:

a)

1 H và 1 O.

b)

1 H và 2 O.

c)

2 H và 1 O.

d)

2 H và 2 O.

19.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết photphodieste.

20.

Liên kết hóa học giữa các phân tử nước là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết photphodieste.

21.

Tính phân cực của nước là do

4 lines
22.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên?

a)

Lipid, enzym.

b)

Đại phân tử hữu cơ.

c)

Protein, vitamin.

d)

Glucose, tinh bột, vitamin.

23.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Nước.

d)

Carbohydrate.

24.

Các nguyên tố ... tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid.

a)

Hydrogen.

b)

Carbon.

c)

Nitrogen.

d)

Phosphor.

25.

Các nguyên tố hoá học chính trong cơ thể bao gồm:

a)

C, H, O, Si.

b)

C, O, Ca, N, H.

c)

C, H, O, N, S.

d)

O, N, I, P.

26.

Các nguyên tố hoá học chính trong cơ thể bao gồm:

a)

C, H, O, Si.

b)

C, O, Ca, N, H.

c)

C, H, O, N, S.

d)

O, N, I, P.

27.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng nhiều nhất trong cơ thể người?

a)

Oxygen.

b)

Carbon.

c)

Nitrogen.

d)

Hydrogen.

28.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm khối lượng ít nhất trong cơ thể người?

a)

Nitrogen.

b)

Carbon.

c)

Hydrogen.

d)

Phosphor.

29.

Nguyên tố chiếm tỉ lệ 0,3% khối lượng cơ thể là

a)

Phosphor.

b)

Sulfur.

c)

Calcium.

d)

Nitrogen.

30.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng:

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S.

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

31.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Cấu taọ nên các đại phân tử hữu cơ.

c)

Là những nguyên tố không có trong tự nhiên.

d)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

32.

Đâu không phải là vai trò của các nguyên tố đại lượng?

a)

Là thành phần cấu tạo nên tế bào.

b)

Là thành phần cấu tạo các đại phân tử hữu cơ.

c)

Là thành phần cấu tạo các hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của tế bào.

d)

Là thành phần cấu tạo enzym.

33.

Trong số các nguyên tố sau: F, O, C, Mn, Na, Ca, S, H, Cl, Fe, Mg. Nguyên tố nào thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

Mn, O, C, Mg.

b)

Mn, Ca, Mg, S.

c)

Mg, Fe, Na, O.

d)

Mn, Fe, F.

34.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzym trong tế bào.

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

35.

Vì sao các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?

a)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể.

b)

Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy.

c)

Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzym.

d)

Chiếm khối lượng nhỏ.

36.

Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì

a)

phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào.

b)

chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzym.

c)

nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể.

d)

nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể.

37.

Các chuyên gia dinh dưỡng luôn khuyên tất cả mọi người phải tăng cường ăn rau xanh. Vai trò quan trọng trong việc ăn rau xanh là

a)

chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp.

b)

giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn được tốt hơn.

c)

cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng.

d)

tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ.

38.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ.

b)

Bệnh còi xương.

c)

Bệnh cận thị.

d)

Bệnh tự kỉ.

39.

Thiếu một lượng Fe trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Thiếu máu.

b)

Bướu cổ.

c)

Giảm thị lực.

d)

Còi xương.

40.

Đặc điểm về liên kết hydrogen của phân tử nước:

a)

Đầu Oxygen của phân tử nước mang điện tích âm.

b)

Đầu Hydrogen của phân tử nước mang điện tích âm.

c)

Đầu Oxygen của phân tử nước mang điện tích dương.

d)

Nhờ liên kết hydrogen mà phân tử nước không phân cực.

41.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh.

b)

Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh.

c)

Sấy khô rau quả.

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

42.

Nước là dung môi hoà tan

4 lines
43.

u gì?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh.

b)

Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh.

c)

Sấy khô rau quả.

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

44.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

lực gắn kết.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

45.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

tinh bột.

b)

cellulose.

c)

đường.

d)

carbohydrate.

46.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

47.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử.

b)

độ tan trong nước.

c)

số loại đơn phân có trong phân tử.

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử.

48.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Disaccharides, Monosaccharides, Polisaccharides.

b)

Monosaccharides, Disaccharides, Polisaccharides.

c)

Polisaccharides, Monosaccharides, Disaccharides.

d)

Monosaccharides, Polisaccharides, Disaccharides.

49.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?

a)

Fructose, galactose, glucose.

b)

Tinh bột, cellulose, chitin.

c)

Galactose, lactose, tinh bột.

d)

Glucose, saccharose, cellulose.

50.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 carbon?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Galactose.

d)

Deoxiribose.

51.

Galactose có nhiều trong đâu?

a)

Mật ong.

b)

Quả chín.

c)

Sữa động vật.

d)

Động vật.

52.

Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi

a)

hai phân tử Glucose.

b)

một phân tử Glucose và một phân tử fructose.

c)

hai phân tử fructose.

d)

một phân tử Glucose và một phân tử galactose.

53.

Trong cấu trúc của polisaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại

4 lines
54.

Glucose và một phân tử fructose.

a)

hai phân tử fructose.

b)

một phân tử Glucose và một phân tử galactose.

55.

Trong cấu trúc của polisaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

phosphodieste.

b)

peptide.

c)

cộng hóa trị.

d)

glicosidic.

56.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

57.

Lipid là nhóm chất

a)

được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, có tính kỵ nước.

b)

được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kỵ nước.

c)

được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, không có tính kỵ nước.

d)

được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, không có tính kỵ nước.

58.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau.

59.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chất béo không tan trong nước.

b)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

c)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo là trieste của glycerol và các acid monocarboxylic mạch carbon dài, không phân nhánh.

60.

Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng?

a)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo no.

b)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.

61.

lỏng?

a)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo no.

b)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.

d)

Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

62.

Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm

a)

1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo.

b)

1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

c)

1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate.

d)

3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.

63.

Phân tử phospholipid có tính chất

a)

ưa nước.

b)

kị nước.

c)

lưỡng cực.

d)

rất háo nước.

64.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormon là

a)

steroid.

b)

triglycerid.

c)

phospholipid.

d)

mỡ.

65.

Chức năng nào không của lipid trong tế bào?

a)

Tham gia vào chức năng vận động của tế bào.

b)

Dự trữ năng lượng trong tế bào.

c)

Tham gia cấu trúc màng sinh chất.

d)

Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục.

66.

Chức năng chính của lipid là gì?

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hormon.

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan.

67.

Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?

a)

Cấu tạo màng sinh chất.

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Nhân biết và truyền tin.

d)

Liên kết các tế bào.

68.

Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Acid Nucleic.

69.

Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của protein?

a)

Là sản phẩm cuối cùng của gene tham gia thực hiện nhiều chức nắng khác nhau trong cơ thể.

b)

Protein cấu tạo theo nguyên tắc đa phận, mỗi đơn phân là một amino acid.

c)

Tính đa dạng và đặc thù của protein quy định bởi sự sắp xếp của 22 loại amino acid.

d)

Các loại amino acid khác nhau ở gốc R.

70.

Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?

a)

3 bậc.

b)

4 bậc.

c)

5 bậc.

d)

6 bậc.

71.

Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?

a)

Khối lượng của protein bị thay đổi.

b)

Liên kết peptit giữa các acid amin của protein bị thay đổi.

c)

Trình tự sắp xếp của các acid amin bị thay đổi.

d)

Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.

72.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hòa thân nhiệt.

b)

Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào.

c)

Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng.

d)

Cấu tạo nên một số loại hoocmon.

73.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

74.

Protein nào dưới đây có chức năng tiêu diệt mầm bệnh và bảo vệ cơ thể?

a)

Protein vận hormon.

b)

Protein enzym.

c)

Protein kháng thể.

d)

Protein vận động.

75.

Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?

a)

nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.

b)

nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.

c)

nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.

d)

Có 2 loại nucleic acid: deoxiribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).

76.

Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Thành phần base nito.

b)

Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4.

c)

Kích thước và khối lượng các nucleotide.

d)

Liên kết giữa các nucleotide.

77.

Tại sao cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không thay đổi?

4 lines
78.

Tại sao cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không thay đổi?

a)

Một base nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một base nito có kích thước nhỏ (T hoặc C).

b)

Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân..

c)

Các base nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.

d)

Hai base nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai base nito có kích thước lớn liên kết với nhau.

79.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

80.

DNA có hai mạch xoắn kép, đoạn mạch thứ nhất có trình tự các đơn nhân 5'-ATTGGC-3', đoạn mạch kia sẽ la:

a)

5'-TAACCG-3.

b)

3' -TAACCG-5.

c)

5' -UAACCG-3.

d)

3' -UAACCG-5.

81.

Một đoạn phân tử DNA có chứa 600 cặp A - T và 3900 liên kết hiđro. Số chu kì xoắn của đoạn DNA này là:

a)

120 chu kì

b)

180 chu kì

c)

90 chu kì

d)

150 chu kì

82.

Trên mạch thứ nhất của đoạn DNA có 10% ađênin và 35% guanin. Trên mạch thứ hai của đoạn DNA có 25% ađênin và 450 guanin. Trong các nhận xét sau, có bao nhiêu nhận xét đúng?

a)

Tổng số nuclêôtit trên mỗi mạch của đoạn DNA nói trên bằng 1500.

b)

Tổng số liên kết hiđrô của đoạn DNA nói trên bằng 3975.

c)

Chiều dài và số liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit của đoạn DNA nói trên lần lượt là 510nm và 2998.

d)

Số lượng vòng xoắn (chu kì xoắn) và khối lượng phân tử của đoạn DNA lần lượt là 150 và 450000.

83.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA?

a)

Cấu hình không gian.

b)

Số loại đơn phân.

c)

Khối lượng và kích thước.

d)

Chức năng của

84.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA?

a)

Cấu hình không gian.

b)

Số loại đơn phân.

c)

Khối lượng và kích thước.

d)

Chức năng của mỗi loại.

85.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

86.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

d)

trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh

87.

Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ vào…

a)

kích thước nhỏ nên S/V lớn.

b)

kích thước nhỏ nên S/V nhỏ.

c)

kích thước lớn nên S/V nhỏ.

d)

kích thước lớn nên S/V lớn.

88.

Biết rằng S là diện tích bề mặt, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn:

a)

dễ dàng biến đổi trước môi trường sống.

b)

dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc.

c)

dễ dàng trao đổi chất với môi trường.

d)

dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ.

89.

Thành phần chính của tế bào nhân sơ, ngoại trừ:

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vùng nhân.

d)

Thành tế bào.

90.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.

91.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:

a)

Nấm.

b)

Vi rút.

c)

Vi khuẩn.

d)

Động vật.

92.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

4 lines
93.

au đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:

a)

Nấm.

b)

Vi rút.

c)

Vi khuẩn.

d)

Động vật.

94.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ.

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.

95.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

Không có màng nhân.

b)

Không có nhiều loại bào quan.

c)

Không có hệ thống nội màng.

d)

Không có thành tế bào bằng peptidoglican.

96.

Cấu tạo tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Lông, roi.

b)

Vỏ nhầy.

c)

Màng sinh chất.

d)

Ti thể.

97.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là:

a)

Lạp thể.

b)

Trung thể.

c)

Ti thể.

d)

Ribôxôm.

98.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Các bào quan có màng bao bọc.

b)

Riboxom và các hạt dự trữ.

c)

Bộ khung xương tế bào.

d)

Hệ thống nội màng.

99.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

100.

Tế bào chất có chức năng gì?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

101.

Màng tế bào của tế bào nhân sơ có vai trò gì?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

102.

Người ta gọi là tế bào nhân thực vì ………(1)……..

a)

Có hệ thống nội màng.

b)

Có vật chất di truyền là DNA.

c)

Có kích thước lớn

d)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

103.

ực vì ………(1)……..

a)

Có hệ thống nội màng.

b)

Có vật chất di truyền là DNA.

c)

Có kích thước lớn

d)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

104.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là ………(1)……….

a)

Ti thể.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ribosome.

d)

Lục lạp.

105.

Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật nhân thực là ……….(1)………

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

106.

Bào quan có cả ở tế bào động vật lẫn thực vật là ……….(1)………

a)

Thành tế bào.

b)

Lysosome

c)

Lục lạp

d)

Ti thể.

107.

Ở người, loại tế bào không nhân là …………..(1)…………

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

108.

Trong tế bào, phần lớn nhân có dạng hình ………(1)………

a)

Cầu.

b)

Hộp chữ nhật

c)

Trụ

d)

Elip.

109.

Màng nhân có bản chất là lipoprotein gồm …………(1)……...

a)

1 lớp phospholipid + protein

b)

Lớp kép phospholipid + protein

c)

1 lớp protein + nucleic acid

d)

Lớp kép protein + nucleic acid

110.

Phân tử RNA sẽ đi qua cấu trúc ………..(1)……… của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã.

a)

Hạch nhân.

b)

Lớp kép phospholipid

c)

Lỗ màng nhân

d)

Chất nhiễm sắc

111.

Ngoài chất nhiễm sắc, dịch nhân còn có chứa …………(1)…………

a)

Màng nhân

b)

Lỗ màng nhân.

c)

Ribosome.

d)

Nhân con (hạch nhân)

112.

Nhân con có nhiệm vụ chủ yếu là …………(1)…………

a)

Tổng hợp mRNA, làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

Tổng hợp tRNA vận chuyển amino acid để dịch mã.

c)

Tổng hợp rRNA cấu tạo ribosome, bào quan dịch mã.

d)

Tổng hợp DNA cung cấp cho việc tổng hợp chất nhiễm sắc.

113.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N. Nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của ……….(1)…………

4 lines
114.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N. Nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của ……….(1)……….

a)

Loài M.

b)

Loài M và N.

c)

Loài N.

d)

Loài mới.

115.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách là ……………(1)……………

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

116.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ ………..(1)………

a)

tRNA + protein

b)

rRNA + protein

c)

mRNA + protein

d)

DNA + protein

117.

Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc ……..(1)………. không hoặc có rất ít ribosome.

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Tế bào chất

d)

Ti thể, lục lạp.

118.

Trong tế bào nhân thực, chức năng của ribosome là ………(1)……...

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp tế bào.

c)

Tổng hợp protein (dịch mã).

d)

Tổng hợp lipid.

119.

Ribosome là bào quan có …………(1)…………

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

Có rất nhiều màng bao bọc

120.

Khác với tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực còn có ribosome loại ……….(1)……….

a)

70S

b)

50S

c)

80S.

d)

30S.

121.

Lưới nội chất có nguồn gốc từ …………(1)………

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể, lục lạp

c)

Bộ máy Golgi

d)

Màng sinh chất, màng nhân.

122.

Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm là ……….(1)……….

a)

Có chứa phospholipid.

b)

Có đính ribosome.

c)

Có chứa protein.

d)

Có chứa DNA.

123.

Ribosome đính ở lưới nội chất hạt chủ yếu là loại …………(1)…………

a)

80S

b)
124.

Ribosome đính ở lưới nội chất hạt chủ yếu là loại …………(1)…………

a)

80S

b)

70S

c)

50S

d)

30S

125.

Chức năng của lưới nội chất hạt là ……….(1)…………

a)

Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

c)

Chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

126.

Lưới nội chất hạt có khả năng tổng hợp protein vì có chứa ……….(1)………

a)

RNA.

b)

Cholesterol.

c)

Lipid

d)

Ribosome

127.

Chức năng của lưới nội chất trơn là ……….(1)………

a)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

b)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

c)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Mang, bảo quan và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào.

128.

Cấu trúc ……(1)…….. có màng thông với màng nhân.

a)

Lưới nội chất hạt.

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Bộ máy Golgi

d)

Màng sinh chất

129.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống …….(1)……… phát triển.

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lục lạp

130.

Ở người, loại tế bào ……….(1)………. có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển nhất.

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào cơ.

131.

Bộ máy Golgi có cấu trúc là ………(1)………

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

132.

Bộ máy Golgi phân phối các sản phẩm đã hoàn thiện của tế bào đến các vị trí khác nhau thông qua ……….(1)…………

(a)  

133.

Bộ máy Golgi phân phối các sản phẩm đã hoàn thiện của tế bào đến các vị trí khác nhau thông qua ……….(1)…………

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Ribosome.

d)

Túi tiết.

134.

Sử dụng lysine đánh dấu để theo dõi sự di chuyển của một loại enzyme sau khi tiêm vào tế bào. Kết quả quan sát cho thấy, 10 phút sau khi tiêm, enzyme có mặt ở ……..(1)………, sau hơn 3 phút nữa enzyme có mặt ở …………(2)………… và sau 180 phút thì enzyme xuất hiện và định khu ở ………..(3)……...

a)

1 - ribosome; 2 - lưới nội chất; 3 - lysosome.

b)

1 - lưới nội chất hạt; 2 - bộ máy Golgi; 3 - lysosome.

c)

1 - lưới nội chất; 2 - bộ máy Golgi; 3 - lysosome.

d)

1 - lưới nội chất; 2 - lysosome; 3 - màng sinh chất.

135.

Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là..........(1)..........

a)

lục lạp.

b)

ribosome.

c)

ti thể.

d)

nhân.

136.

Ti thể là bào quan được bao bọc bởi ……………(1)………….

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

Có rất nhiều màng bao bọc

137.

Thành phần chủ yếu của ti thể là ……..(1)……….

a)

Lớp màng kép và vùng nhân.

b)

Lớp màng kép và chất nền ti thể

c)

Lớp màng đơn và vùng nhân.

d)

Lớp màng đơn và chất nền ti thể

138.

Màng trong ti thể chứa nhiều ……..(1)……..

a)

Enzyme hô hấp.

b)

Enzyme quang hợp.

c)

Vitamin.

d)

Hormone.

139.

Ở người, loại tế bào ………(1)…….… chứa nhiều ti thể nhất.

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào thần kinh.

140.

Ở người, loại tế bào ……….(2)……….. không chứa ti thể.

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào kẽ tinh hoàn.

141.

Ở thực vật, loại tế bào ……..(1)……. không chứa ti thể.

4 lines
142.

tế bào ……….(2)……….. không chứa ti thể.

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào kẽ tinh hoàn.

143.

Ở thực vật, loại tế bào ……..(1)……. không chứa ti thể.

a)

Tế bào lá.

b)

Tế bào lông hút ở rễ

c)

Tế bào mô phân sinh

d)

Tế bào mạch gỗ, mạch rây

144.

Thuyết "nội cộng sinh" cho rằng ti thể có nguồn gốc từ vi khuẩn dị dưỡng cộng sinh với tế bào nhân thực là vì ti thể có …………(1)………….

a)

DNA dạng vòng, ribosome 70S giống vi khuẩn.

b)

Lớp màng kép, màng trong gấp khúc giống vi khuẩn.

c)

DNA dạng vòng, ribosome 80S giống vi khuẩn..

d)

DNA dạng thẳng, ribosome 70S giống vi khuẩn.

145.

DNA của loại bào quan ………..(1)……… có thể dùng định danh, phân tích sự tiến hóa phân tử và phát sinh các loài động vật.

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Ribosome

d)

Lưới nội chất

146.

Xét bốn ti thể A, B, C, D có cùng thể tích. Ti thể A thuộc tế bào da, ti thể B thuộc tế bào cơ tim, ti thể C thuộc tế bào xương, ti thể D thuộc tế bào bạch cầu. Theo em, ti thể nào có diện tích bề mặt của màng trong lớn nhất?

a)

Ti thể A

b)

Ti thể B

c)

Ti thể D

d)

Ti thể C

147.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào ……………(1)………….

a)

Động vật

b)

Vi khuẩn.

c)

Nấm

d)

Thực vật, tảo

148.

Chức năng của lục lạp là ………(1)……...

a)

Dịch mã

b)

Tổng hợp lipid.

c)

Hô hấp tế bào.

d)

Quang hợp

149.

Quang hợp là quá trình …………..(1)………….

a)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

b)

Tổng hợp protein giúp tế bào thực hiện các chức năng sống.

c)

Tổng hợp năng lượng atp phục vụ các hoạt động sống của tế bào

d)

Hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

150.

Lục lạp là bào quan được bao bọc bởi …………..(1)…………

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2

151.

Lục lạp là bào quan được bao bọc bởi …………..(1)…………

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

Có rất nhiều màng bao bọc

152.

Đặc điểm lớp màng của ti thể là ………….(1)…………

a)

Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc.

b)

Màng ngoài trơn nhẵn,màng trong gấp khúc.

c)

Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn.

d)

Màng trong và màng ngoài đều gấp khúc.

153.

Bên trong lục lạp chủ yếu chứa …………..(1)………….

a)

Chất nền (stroma) và RNA.

b)

Chất nền (stroma) và các thylakoid

c)

Thylakoid và diệp lục.

d)

Chất nền (stroma) và enzyme.

154.

Trong lục lạp, các thylakoid xếp chồng lên nhau tạo nên cấu trúc gọi là ……………(1)…………

a)

Stroma.

b)

Gram.

c)

Granum

d)

Plasmid.

155.

Trên màng thylakoid chủ yếu chứa ………………(1)…………

a)

Sắc tố quang hợp và enzyme quang hợp.

b)

Sắc tố quang hợp và carbohydrate.

c)

DNA, ribosome và enzyme quang hợp.

d)

Ribosome, enzyme quang hợp và vitamin.

156.

Sở dĩ lục lạp có khả năng tự nhân đôi và tự tổng hợp protein là vì trong chất nền stroma có chứa ………(1)…………

a)

Carbohydrate, hormone, enzyme.

b)

DNA, enzyme, hormone.

c)

DNA, ribosome, enzyme.

d)

Carbohydrate, DNA, enzyme.

157.

DNA trong lục lạp có dạng …………(1)………

a)

Mạch đơn, dạng vòng.

b)

Mạch đơn, xoắn cục bộ.

c)

Mạch kép, dạng vòng.

d)

Mạch kép, dạng không vòng.

158.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ …………..(1)…………

(a)