wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngực MCQ

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

1. Các xương sau đây đều thuộc bộ xương lồng ngực, TRỪ:

a)

A. Xương đòn

b)

B. Cán xương ức

c)

C. Đốt sống ngực 1

d)

D. Các xương sườn cụt

2.

2. Các mô tả sau về số lượng các loại xương sườn đều đúng, TRỪ:

a)

A. 7 đôi xương sườn thật

b)

B. 3 đối xương sườn giả

c)

C. 3 đối xương sườn cụt

d)

D. Các đôi từ thứ 1 – 7 là xương sương thật

3.

3. Các mô tả sau về đặc điểm chung các đốt sống ngực đều đúng, TRỪ:

a)

A. Đoạn ngực có số đốt sống nhiều nhất

b)

B. Mỗi bên thân đốt sống có 2 hõm sườn

c)

C. Mỗi đốt có 2 hõm sườn dưới

d)

D. Mỗi đốt có 4 hõm sườn ngang

4.

4. Đặc điểm nào sau đây có tính quyết định nhất để phân biệt các đốt sống ngực

a)

A. Mỏm gai dài và chúc

b)

B. Mỏm ngang và thân có hõm khớp với xương sườn

c)

C. Thân đốt sống dẹt và nhỏ

d)

D. Lỗ đốt sống rộng hơn đoạn khác

5.

5. Các mô tả sau đây về đặc điểm chúng các xương sườn đều đúng, TRỪ:

a)

A. Chỏm tiếp khớp với thân đốt sống

b)

B. Cổ là phần thắt hẹp giữa chỏm và thân xương sườn

c)

C. Củ sườn tiếp khớp với thân đốt sống

d)

D. Đầu sau của thân sườn có củ sườn

6.

6. Các mô tả sau đây về xương ức đều đúng, TRỪ:

a)

A. Góc ức ở phần thân và mõm kiếm

b)

B. Khuyết TM cảnh ở bờ trên cán ức

c)

C. Khuyết đòn thuộc cán ức

d)

D. Khuyết để khớp với sụn sườn 2 nằm ở cả cán ức và thân ức

7.

7. Các cơ sau đây đều co trong lúc hít vào hoặc hít vào hết sức, TRỪ:

a)

A. Cơ gian sườn ngoài

b)

B. Cơ gian sườn trong

c)

C. Cơ hoành

d)

D. Cơ ngực bé

8.

8. Các mô tả sau đây về số lượng các cơ hô hấp của một nửa cơ thể đều đúng, TRỪ:

a)

A. 11 cơ gian sườn ngoài

b)

B. 11 cơ gian sườn trong

c)

C. 11 cơ gian sườn trong cùng

d)

D. 11 cơ ngang ngực

9.

9. Các mô tả sau đây về các cơ hô hấp đều đúng, TRỪ:

a)

A. Cơ gian sườn ngoài co làm tăng đường kính của lồng ngực

b)

B. Cơ gian sườn trong co làm giảm đường kính lồng ngực

c)

C. Cơ hoành co làm tăng đường kính lồng ngực

d)

D. Bó mạch thần kinh gian sườn nằm giữa các cơ gian sườn trong và ngoài

10.

10. Các cơ sau đây đều là cơ vận động chi trên, TRỪ:

a)

A. Cơ thang

b)

B. Cơ răng trước

c)

C. Các cơ bậc thang

d)

D. Cơ dưới đòn

11.

11. Để chọc qua khoang gian sườn vào khoang màng phổi, kim chọc dựa vào mốc nào là tốt nhất?

a)

A. Theo bờ trên của xương sườn dưới của mỗi khoang

b)

B. Theo bờ dưới của xương sườn trên của mỗi khoang

c)

C. Vào giữa khoang gian sườn

d)

D. Theo bờ cạnh ức

12.

12. Các mô tả sau đây về cơ hoành đều đúng, TRỪ:

a)

A. Là cơ hô hấp quan trong nhất

b)

B. Hình vòm lồi về phía ngực

c)

C. Gân trung tâm là nguyên ủy chung của cơ hoành

d)

D. Các sợi cơ của phần ức của cơ hoành ngắn nhất

13.

17. Các mô tả sau đây về tim đều đúng, TRỪ :

a)

A. Là cơ quan chính của hệ tuần hoàn

b)

B. Nằm trong trung thất giữa

c)

C. Thường to gấp rưỡi bàn tay nắm lại của mỗi người

d)

D. Nằm giữa trong ổ ngoại tâm mạc

14.

18. Các mô tả sau đây về vị trí, hình thể ngoài của tim đều đúng, TRỪ:

a)

A. Trục tim hướng xuống dưới, ra trước và sang trái

b)

B. Nền hướng ra sau, lên trên và sang phải

c)

C. Đỉnh hướng ra trước, xuống dưới và sang phải

d)

D. Đỉnh thường không vượt quá 9 cm về bên trái đương giữa

15.

19. Tim không có mặt nào sau đây

a)

A. Ức sườn

b)

B. Phổi phải

c)

C. Phổi trái

d)

D. Trung thất

16.

20. Các mô tả sau đây về liên quan của mặt trước( ức sườn) của tim đều đúng, TRỪ:

a)

A. Xương ức, các sụn sườn III – VI, cơ ngang ngực

b)

B. Tuyến ức, ngách sườn – trung thất, ĐM ngực trong

c)

C. Xương ức, ngách sườn- trung thất, TK hoành

d)

D. Khoang giữa mặt ức sườn của tim và xương ức là trung thất trước

17.

21. Các mô tả sau đây về các rảnh trên bề mặt của tim đều đúng, TRỪ:

a)

A. Nửa phải rãnh vành chứa ĐM vành phải

b)

B. Nửa trái rãnh vành chứa ĐM mũ

c)

C. Rãnh gian thất sau chứa nhánh tận của ĐM vành phải

d)

D. Rãnh gian thất trước chứa TM tim giữa

18.

22. Các thành phần sau đây đều thấy được khi nhìn tim từ phía trước, TRỪ:

a)

A. Thân ĐM phổi

b)

B. Các TM phổi

c)

C. ĐM chủ lên

d)

D. Các tiểu nhĩ

19.

23. Phần nào sau đây của tim tham gia nhiều nhất vào mặt ức sườn của tim

a)

A. Tâm nhĩ phải

b)

B. Tâm thất phải

c)

C. Tâm thất trái

d)

D. Tâm nhĩ trái

20.

24. Các thành phần sau đây đều nhìn thấy được khi nhìn vào mặt ức sườn của tim, TRỪ:

a)

A. Các tiểu nhĩ

b)

B. ĐM mũ

c)

C. TM tim giữa

d)

D. ĐM vành phải

21.

25. Nón ĐM thuộc buồng tim

a)

A. Tâm thất trái

b)

B. Tâm thất phải

c)

C. Tâm nhĩ phải

d)

D. tâm nhĩ trái

22.

26. Các mô tả sau đây về mặt hoành của tim đều đúng, TRỪ:

a)

A. Mặt hoành hướng xuống dưới

b)

B. Mặt này có phần sau của rãnh vành

c)

C. Phần tâm nhĩ chiếm phần trước của mặt hoành

d)

D. Mặt sau các tâm thất chiếm hầu hết mặt hoành

23.

27. Các thành phần sau đây đều nhìn thấy được từ mặt hoành của tim, TRỪ:

a)

A. Tiểu nhĩ phải

b)

B. TM chủ trên

c)

C. TM chủ dưới

d)

D. 4 TM phổi

24.

28. Khi nhìn tim từ phía sau, thành phần dễ nhìn thấy nhất là:

a)

A. ĐM chủ trên

b)

B. Tâm nhĩ trái

c)

C. Tâm nhĩ phải

d)

D. Tiểu nhĩ phải

25.

29. Các mô tả sau đây về mặt hoành của tim đều đúng, TRỪ:

a)

A. Vùng tâm thất phải tham gia vào mặt hoành tiếp nhận TM chủ dưới

b)

B. ĐM gian thất sau trên mặt hoành thường là nhánh tận của ĐM mũ

c)

C. Đi trong phần sau và dưới của rãnh vành có TM tim lớn ở phía trái và TM tim nhỏ ở phía phải

d)

D. Liên quan qua cơ hoành với gan trái và đáy vị

26.

30. Khi nhìn tim từ phía sau dưới, phần tim không nhìn thấy được là:

a)

A. 4 TM phổi

b)

B. TM chủ trên

c)

C. Xoang TM vành

d)

D. Thân ĐM vành trái

27.

31. Tạng mà tim liên quan nhiều qua cơ hoành là:

a)

A. Thân dạ dày

b)

B. Gan trái

c)

C. Lách

d)

D. Gan phải

28.

32. Các mô tả sau đây về mặt phổi trái của tim đều đúng, TRỪ:

a)

A. Do tâm thất trái và tiểu nhĩ trái tạo nên

b)

B. Nằm sau rốn phổi trái

c)

C. Ấn vào mặt trung thất phổi trái tạo nên ấn tim

d)

D. Liên quan với thần kinh hoành trái

29.

33. Các thành phần sau đây đều nằm giữa mặt phổi trái của tim và mặt trung thất phổi trái, TRỪ:

a)

A. TK hoành

b)

B. Phần trung thất màng phổi trái và ngoại tâm mạc

c)

C. Các ổ: ổ ngoại tâm mạc và ổ màng phổi

d)

D. Thần kinh sọ X trái

30.

34. Các TM sau đây đều không đổ trực tiếp vào tâm nhĩ phải , TRỪ:

a)

A. TM chếch của tâm nhĩ trái

b)

B. TM tim trước

c)

C. TM tim lớn

d)

D. TM tim giữa

31.

35. Các mô tả sau về đáy tim đều đúng, TRỪ:

a)

A. Tâm nhĩ phải hướng sang phải

b)

B. Tâm nhĩ trái hướng ra sau

c)

C. Không có rãnh ngăn giữa hai tâm nhĩ

d)

D. Tâm nhĩ trái liên quan với thực quản

32.

36. Các mô tả sau về đỉnh tim đều đúng, TRỪ:

a)

A. Nó nằm ở khoang gian sườn V trên đường giữa đòn trái

b)

B. Nó ở vị trí trước thất của tim

c)

C. Nó nằm ngay sau thành ngực trước

d)

D. Nó nằm ở góc dưới phải của hình đối chiếu tim lên lồng ngực

33.

37. Các mô tả sau về vách gian nhĩ của tim đều đúng, TRỪ:

a)

A. Là nơi có nút nhĩ thất nằm:

b)

B. Mặt phải có hố bầu dục

c)

C. Gồm phần mỏng ở trên bằng mô sợi, phần đáy ở dưới bằng mô cơ

d)

D. Là vách ngăn không kín trong thời kỳ phôi thai

34.

38. Các mô tả sau đây về tâm nhĩ đều đúng, TRỪ:

a)

A. Cả hai tâm nhĩ tiếp xúc với mặt trung thất của phổi phải

b)

B. Nhận máu từ các TM đổ vào

c)

C. Mỗi tâm nhĩ có một phần mở rộng ra trước gọi là tiểu nhĩ

d)

D. Tâm nhĩ trái nằm sau ĐM chủ lên và thân ĐM phổi

35.

39. Các mô tả sau về vách gian thất đều đúng, TRỪ:

a)

A. Phần trên mỏng, là mô xơ

b)

B. Phần dưới dày, là mô cơ

c)

C. Vách lồi sang trái

d)

D. Bình thường không có lỗ thông giữa hai tâm thất

36.

40. Các mô tả sau về các lỗ van tim đều đúng, TRỪ :

a)

A. Lỗ nhĩ thất phải được được đậy bằng van nhĩ thất phải

b)

B. Lỗ nhĩ thất trái được đậy bằng một van hai là

c)

C. Lỗ thân ĐM phổi ở trên và trước lỗ nhĩ thất phải

d)

D. Lỗ nhĩ thất trái ở phía trước phải so với lỗ ĐM chủ

37.

41. Các mô tả sau về đặc điểm các tâm thất đều đúng, TRỪ :

a)

A. Vùng đáy các tâm thất có lỗ thông vào các ĐM

b)

B. Thành dày và sần sùi hơn tâm nhĩ

c)

ba lá có hình bán nguyệt

d)

D. Ngăn với các ĐM bởi các van ba lá có hình bán nguyệt

38.

42. Phần nào của tim khi to đè vào thực quản gây khó nuốt

a)

A. Tâm nhĩ phải

b)

B. Tâm nhĩ trái

c)

C. Tâm thất trái

d)

D. Tâm thất phải

39.

43. Các mô tả sau đây về hình thể trong các tâm thất đều đúng, TRỪ :

a)

A. Thành dày, sần sùi

b)

B. Thành có gờ cơ, cầu cơ, cột cơ

c)

C. Các cột cơ được gọi là các cơ nhú

d)

D. Các gờ cơ là chỗ cho các thừng gân bám

40.

44. Các mô tả sau về hình thể trong tâm thất phải đều đúng, TRỪ :

a)

A. Có hình tháp với một đỉnh, một đáy và ba thành

b)

B. 3 thành tâm thất phải là : trước, sau và phải

c)

C. Đáy tâm thất phải hướng lên trên và ra sau

d)

D. Đỉnh tâm thất phải hướng xuống dưới, ra trước

41.

45. Các mô tả sau về hình thể trong tâm thất trái đều đúng, TRỪ :

a)

A. Tâm thất trái có 1 đáy, 1 đỉnh và 3 thành

b)

B. Lỗ nhĩ thất trái ở sau trái so với lỗ ĐM chủ

c)

C. Lỗ van ĐM chủ ở trước phải so với lỗ nhĩ thất trái

d)

D. Đỉnh tâm thất trái nằm về phía đỉnh tim

42.

46. Các mô tả sau đây về van ĐM chủ và van nhĩ thất đều đúng, TRỪ :

a)

A. Ổ van ĐM chủ nằm ở góc trên phải của hình đối chiếu tim lên lống ngực

b)

B. Mặt lõm của các lá van ĐM chủ hướng về tâm thất trái

c)

C. Van đóng ở thì tâm trương

d)

D. Điểm nghe rõ của van nhĩ thất trái là góc dưới trái của hình đối chiếu tim lên lồng ngực

43.

47. Khi cắt tim từ ngoài vào trong, lớp nào sau đây phải cắt qua trước tiên

a)

A. Ngoại tâm mạc thanh mạc

b)

B. Ngoại tâm mạc sợi

c)

C. Lá thành ngoại tâm mạc thanh mạc

d)

D. Lá tạng ngoại tâm mạc thanh mạc

44.

48. Các mô tả sau về ổ ngoại tâm mạc đều đúng, TRỪ :

a)

A. Là ổ kín giữa lá thành và lá tạng của ngoại tâm mạc thanh mạc

b)

B. Hai lá thành và lá tạng liên tiếp nhau ở đỉnh tim

c)

C. Trong ổ này có một lớp dịch mỏng dù cho 2 lá trượt lên nhau dễ dàng

d)

D. Lá tạng bọc cả một đoạn của các mạch máu trước khi lật ra liên tiếp với lá thành

45.

49. Các dây chằng ức- tim, hoành – tim, cột sống – tim bám vào lớp nào của sau đây ?

a)

A. Ngoại tâm mạc thanh mạc

b)

B. Cơ tim

c)

C. Ngoại tâm mạc sợi

d)

D. Lá thành ngoại tâm mạc thanh mạc

46.

50. Các mô tả sau đây về cơ tim đều đúng, TRỪ :

a)

A. Thành cơ tim gồm 2 loại tế bào : sợi cơ tim co bóp và tế bào tự phát nhịp

b)

B. Sợi co bóp có đặc điểm gần giống cơ vân

c)

C. Sợi cơ co bóp ngoài ý muốn

d)

D. Các tế bào tự phát nhịp chiếm phần lớn chiều dày của tim

47.

51. Các mô tả sau đây về sợi cơ tim đều đúng, TRỪ :

a)

A. Mỗi sợi cơ có hình cung bám bào các vòng xơ

b)

B. Các vòng xơ ngăn cách cơ tâm nhĩ với cơ tâm thất

c)

C. Có những sợi cơ chung cho cả tâm nhĩ và tâm thất

d)

D. Cơ tâm nhĩ và cơ tâm thất được liên kết sự co bóp với nhau nhờ hệ thống dẫn truyền

48.

52. Mô tả nào sau đây về hệ thống dẫn truyền của tim đúng ?

a)

A. Nút nhĩ thất nằm sau lỗ xoang TM vành

b)

B. Nút xoang nhĩ thường được cấp máu bởi ĐM vành trái

c)

C. Bó nhĩ thất đi xuống, xuyên qua khỏi mô xơ ngăn cách cơ tâm nhĩ với cơ tâm thất

d)

D. Trụ phải bó nhĩ thất xuyên qua phần vách gian thất

49.

53. Cấu trúc nào sau đây của hệ thống dẫn truyền của tim phát nhịp nhanh nhất

a)

A. Nút nhĩ thất

b)

B. Nút xoang nhĩ

c)

C. Bó nhĩ thất

d)

D. Các nhanh dưới nội mạc

50.

54. Các mô tả sau về nội tâm mạc đều đúng, TRỪ

a)

A. Lót mặt trong thành cơ tim

b)

B. Liên tiếp với lá tạng ngoại tâm mạc thanh mạc

c)

C. Bao phủ các van tim

d)

D. Liên tiếp với lớp nội mạc các mạch máu thông với tim

51.

55. Các mô tả sau về các ĐM vành của tim đều đúng, TRỪ:

a)

A. 2 ĐM vành thuộc loại ĐM tận

b)

B. 2 ĐM vành không tiếp nối với các ĐM ở ngoài tim

c)

C. ĐM vành trái đi trong khe giữa ĐM chủ và tiểu nhĩ trái

d)

D. ĐM vành phải đi trong khe giữa thân ĐM phổi và tiểu nhĩ phải

52.

56. Các mô tả sau đây về đường đi các ĐM của tim đều đúng, TRỪ:

a)

A. Thân ĐM vành trái chạy trong nửa trái rãnh vành

b)

B. ĐM vành phải chạy trong nửa phải rãnh vành trước khi đi vào rãnh gian thất sau

c)

C. ĐM gian thất trước chạy trong rãnh gian thất trước

d)

D. ĐM gian thất sau là nhánh tận của ĐM vành phải

53.

57. TM nào sau đây không đổ vào xoang TM vành

a)

A. TM tim lớn

b)

B. TM tim nhỏ

c)

C. TM tim trước

d)

D. TM tim giữa

54.

58. Các mô tả sau về 4 góc của hình tứ giác đối chiếu tim lên lồng ngực đều đúng, TRỪ:

a)

A. Góc trên phải ở sụn dườn III phải, cách bờ phải xương ức 1,3 cm

b)

B. Góc trên trái ở sụn sườn II, trên đường giữa đòn trái

c)

C. Góc dưới trái ở khoang liên sườn V trên đường giữa đòn trái

d)

D. Góc dưới phải ở đầu trong sụn sườn VI phải

55.

59. Điểm nghe rõ nhất của van tim nào đúng?

a)

A. Ổ van ĐM phổi ở góc trên phải của hình tứ giác đối chiếu tim lên lồng ngực

b)

B. Ổ van ĐM chủ ở góc trên trái của hình tứ giác đối chiếu tim lên lồng ngực

c)

C. Ổ van 2 lá ở góc dưới phải của hình tứ giác của hình đối chiếu tim lên lồng ngực

d)

D. Ổ van 3 lá ở đầu trong sụn sườn VI phải

56.

60. Các mô tả sau đây về hình ảnh Xquang tim đều đúng, TRỪ:

a)

A. Cung trên trái ứng với thân ĐM phổi

b)

B. Cung dưới trái ứng với tâm thất trái

c)

C. Cung trên phải ứng với TM chủ trên

d)

D. Cung dưới phải ứng với tâm nhĩ phải

57.

61. Trên hình chụp Xquang tim, cung nào sau đây đúng?

a)

A. Cung trên phải tương ứng với tâm nhĩ phải

b)

B. Cung dưới phải tương ứng với tâm thất phải

c)

C. Cung trên trái tương ứng với cung ĐM chủ

d)

D. Cung giữa trái tương ứng với tâm thất trái

58.

62. Các mô tả sau đây về khí quản đều đúng, TRỪ:

a)

A. Đi từ bờ dưới sụn nhẫn tới khoảng gian đốt sống ngực IV- V

b)

B. Đầu trên ngang mức đốt sống cổ VII

c)

C. Dài khoảng 15 cm và đường kính khoảng 1,2 Cm

d)

D. Do 16 – 20 nửa vòng sụn tạo nên

59.

63. Các mô tả sau về liên quan khí quản đoạn cổ đều đúng, TRỪ:

a)

A. Nằm sau sụn giáp

b)

B. Nằm trước thực quản

c)

C. Nằm sau các cơ dưới móng

d)

D. Nằm 2 bên khí quản là bó mạch cảnh

60.

64. Các mô tả sau đây về liên quan khí quản đoạn cổ đều đúng, TRỪ

a)

A. Khí quản và thực quản nằm chung trong bao mạc tạng do lá trước khí quản mạc cổ tạo nên

b)

B. 2 cơ ức giáp và 2 cơ ức móng giới hạn nên trám mở khí quản

c)

C. Khí quản cổ nằm sau eo tuyến giáp

d)

D. Cơ ức đòn chũm bắt chéo phía trước khí quản

61.

65. Các mô tả sau về liên quan khí quản đoạn ngực đều đúng, TRỪ:

a)

A. Nằm ở trung thất sau

b)

B. Nằm sau cung ĐM chủ

c)

C. Nằm giữa hai ổ màng phổi

d)

D. Nằm trước thực quản

62.

66. Các mô tả sau đây về cấu tạo khí quản đều đúng, TRỪ:

a)

A. Các vòng sụn khí quản hình chữ C được liên kết với nhau bởi các màng sợi

b)

B. Thành màng nằm ở phía sau, căng giữa đầu của các vòng sụn

c)

C. Niêm mạc lót khí quản thuộc loại thượng mô lát tầng

d)

D. Mỗi vòng sụn khí quản có chiều dày nhỏ hớn chiều cao

63.

67. Các mô tả chung sau đây về phổi đều đúng, TRỪ:

a)

A. Có hai phổi nằm ở hai bên trung thất

b)

B. Hai phổi nối với khí quản qua hai phế quản chính

c)

C. Hai phổi nối với tim bằng các ĐM và TM phổi

d)

D. Giữa 2 phổi là ổ màng phổi

64.

68. Đặc điểm nào sau đây của phổi đúng?

a)

A. Phổi là một tạng xốp và thể tích rất thay đổi

b)

B. Phổi trẻ em nặng hơn nước

c)

C. Phổi người lớn màu hống

d)

D. Phổi trẻ em màu xanh đen

65.

69. Phổi có tất cả các mặt sau đây, TRỪ:

a)

Mặt đáy

b)

Mặt hoành

c)

Mặt sườn

d)

Mặt trung thất

66.

70. Các mô tả sau về mặt sườn của phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Áp vào mặt trong lồng ngực

b)

Phần sau của mặt sườn áp vào rãnh phổi của lồng ngực

c)

Phần cột sống của mặt sườn ngăn cách với phần còn lại bằng một bờ sắc

d)

Là mặt lồi duy nhất trong ba mặt của phổi

67.

71. Các mô tả sau đây về mặt trung thất của phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Mặt trung thất của phổi liên quan với thần kinh hoành

b)

Trước dưới rốn phổi có ấn tim

c)

Ấn tim ở phổi phải sâu hơn ở phổi trái

d)

Nếp màng phổi ở dưới rốn phổi là dây chằng phổi

68.

72. Các mô tả sau đây về mặt hoành của phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Là vùng bề mặt phổi tiếp xúc với cơ hoành

b)

Không có các khe gian thùy phổi trên mặt hoành

c)

Mặt hoành phổi phải liên quan với gan

d)

Mặt hoành phổi trái liên quan với đáu vị và lách

69.

73. Đặc điểm nào sau đây về mặt hoành của phổi đúng?

a)

Mặt hoành bên trái cao hơn bên phải

b)

Mặt hoành lõm hướng về phía vòm cơ hoành

c)

Mặt hoành phổi phải có 2 khe gian thùy

d)

Mặt hoành phổi trái không có khe gian thùy

70.

74. Các mô tả sau về đỉnh phổi đều đúng, TRỪ

a)

Là phần phổi nhô lên vào nền cổ qua lỗ trên lồng ngực

b)

Trước đỉnh phổi có ĐM dưới đòn

c)

Sau đỉnh phổi có hạch giao cảm cổ

d)

Điểm cao nhất của đỉnh phổi ở ngang mức xương đòn

71.

75. Các mô tả sau đây về bờ phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Bờ trước ngăn cách mặt sườn với mặt trung thất

b)

Phần dưới bờ trước phổi phải có lưỡi phổi

c)

Đoạn thẳng của bờ dưới ngăn cách mặt hoành và mặt trung thất

d)

Đoạn cong của bờ dưới ngăn cách mặt hoành và mặt sườn

72.

76. Các mô tả sau đây về các thùy và các khe gian thùy phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Khe chếch đi qua cả ba mặt phổi

b)

Khe ngang ngăn cách thùy trên với thùy giữa phổi phải

c)

Phổi phải có 3 thùy

d)

Thùy trên phổi trái có hai vùng: vùng đỉnh và vùng đáy

73.

77. Các mô tả sau đây về các mặt phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Mặt sườn phổi phải có 1 khe gian thùy

b)

Mặt sườn phổi trái có 1 khe gian thùy

c)

Mặt hoành phổi phải có 1 khe gian thùy

d)

Mặt hoành phổi trái có 1 khe gian thùy

74.

78. Các liên quan sau đây của cuống phổi phải đều đúng, TRỪ:

a)

Phia trước với TM chủ trên

b)

Phía dưới với TK hoành

c)

Phía sau với TK lang thang phải

d)

Phía trên với cung TM đơn

75.

79. Các liên quan sau đây của cuống phổi trái đều đúng, TRỪ:

a)

Phía sau với ĐM chủ ngực

b)

Phía trên với cung ĐM chủ

c)

Phía dưới với dây chằng phổi

d)

Cuống phổi trái nằm ngang mức thân các đốt sống ngực III và IV

76.

80. Các mô tả sau về liên quan các thành phần trong cuống phổi phải( ở ngang mức rốn phổi) đều đúng, TRỪ:

a)

ĐM phổi ở trước phế quản chính

b)

TM phổi ở trước dưới ĐM

c)

TM phổi dưới ở dưới phế quản chính

d)

Các mạch phế quản là thành phần nằm dưới cùng

77.

81. Các mô tả sau về liên quan các thành phần trong cuống phổi trái( ở ngang mức rốn phổi) đều đúng, TRỪ:

a)

ĐM phổi nằm trên phế quản chính

b)

TM phổi trên nằm trước ĐM phổi và phê quản chính

c)

Các mạch phế quản nằm trước TM phổi trên

d)

TM phổi dưới ở dưới tất cả các thành phần khác

78.

82. Các mô tả sau về các phế quản đều đúng, TRỪ:

a)

Phế quản chính phải có 3 phế quản thùy

b)

Phế quản chính trái có 2 phế quản thùy

c)

Phế quản thùy trên trái ở dưới ĐM phổi

d)

Phế quản thùy trên phải ở dưới ĐM phổi

79.

83. Các mô tả sau về TM phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Mang máu đỏ tươi

b)

Có 2 TM phổi mỗi bên

c)

Đổ về tâm nhĩ trái

d)

Nằm ở trên phế quản chính trong rốn phổi

80.

84. Các mô tả sau về ĐM phổi đều đúng, TRỪ:

a)

ĐM phổi mang máu đỏ thẫm

b)

ĐM phổi xuất phát từ tâm thất phải

c)

ĐM phổi phải ngắn hơn ĐM phổi trái

d)

ĐM phổi chạy xoắn quanh phế quản chính

81.

85. Các mô tả sau về số lượng phân thùy phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Thùy trên phổi phải có 3 phân thùy

b)

Thùy giữa phổi phải có 2 phân thùy

c)

Thùy trên phổi trái có 3 phân thùy

d)

Thùy dưới phổi trái có 5 phân thùy

82.

86. Trong các trình bày về số phân thùy phổi trong các thùy dưới đây, trình bày nào đúng:

a)

Thùy dưới phải có 5 phân thùy

b)

Thùy trên phải có 2 phân thùy

c)

Thùy giữa phải có 3 phân thùy

d)

Thùy trên trái có 3 phân thùy

83.

87. Các cấp phế quản sau đây đều có sụn trong thành phần cấu tạo, TRỪ:

a)

Phế quản thùy

b)

Phế quản phân thùy

c)

Tiểu phế quản tận

d)

Phế quản hạ phân thùy

84.

88. Thành phần ít quan trọng trong phân chia các đơn vị phổi là

a)

ĐM phổi

b)

TM phổi

c)

ĐM và TM phế quản

d)

Sự phân chia của phế quản ở trong phổi

85.

89. Lớp mô phế quản có chứa tuyến tuyến phế quản là:

a)

Lớp cơ

b)

Lớp sụn

c)

Lớp niêm mạc

d)

Lớp màng nối các nửa vòng sụn

86.

90. Các mô tả sau về khoang màng phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Khoang giữa 2 lá màng phổi chỉ là một khoang tiềm tàng

b)

Hai ổ màng phổi phải và trái thông nhau

c)

Ổ màng phổi kín và có áp lực âm hơn so với áp lực không khí

d)

Ổ màng phổi phải lớn hơn ổ màng phổi trái

87.

91. Các mô tả sau đây về màng phổi tạng đều đúng, TRỪ:

a)

Bao bọc bề mặt phổi

b)

Vùng rốn phổi là vùng không có màng phổi phủ

c)

Không bao phủ mặt gian thùy của các thùy phổi

d)

Ở quanh rốn phổi và tại dây chằng phổi, nó quặt ra liên tiếp với lá thành

88.

92. Các mô tả sau về ngách màng phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Các ngách là các góc giữa các phần màng phổi tạng tạo nên

b)

Ngách sườn hoành chạy dọc đoạn cong bờ dưới phổi

c)

Ngách hoành trung thất chạy dọc đoạn thẳng bờ dưới phổi

d)

Ngách sườn trung thất chạy dọc bờ trước phổi

89.

93. Màng phổi không có ngách nào:

a)

Ngách sườn- trung thất

b)

Ngách sườn – trung thất sau

c)

Ngách hoành – trung thất

d)

Ngách sườn – hoành

90.

94. Mô tả nào sau đây về đối chiếu điểm cao nhất của đỉnh phổi lên lồng ngực đúng?

a)

Tương ứng với đỉnh vòm màng phổi

b)

Cao hơn đầu sau xương sườn I khoảng 1 cm

c)

Trên xương đòn khoảng 5 cm

d)

Nằm trên đường giữa

91.

95. Các mô tả sau về đối chiếu bờ trước của phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Bắt chéo khớp ức – sườn I

b)

Xuống tới ngang mức khoang gian sườn II thì ở sát đường giữa

c)

Ở bên trái: Tận hết ở đầu trong sụn sườn VI

d)

Ở bên phải: Tận hết ở đầu trong sụn sườn VI

92.

96. Các mô tả sau về đối chiếu bờ dưới của phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Bắt đầu từ chỗ tận cùng của bờ trước

b)

Chạy chếch xuống dưới, ra ngoài và ra sau

c)

Bắt chéo khoang liên sườn VII trên đường nách giữa

d)

Tận cùng ở đầu sau xương sườn XII

93.

97. Các mô tả sau về khe chếch và khe ngang của phổi đều đúng, TRỪ

a)

Khe chếch bắt đầu từ đầu sau khoang gian sườn III

b)

Khe chếch tận hết ở trước tại đầu trong sụn sườn V

c)

Khe ngang tách ra từ khe chếch ở ngang mức khoang gian sườn IV trên đường nách

d)

Khe ngang tận cùng ở trước sụn sườn IV

94.

98. Các mô tả sau về đối chiếu màng phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Vòm màng phổi như đối chiếu điểm cao nhất đỉnh phổi

b)

Ngách sườn – trung thất phải như bờ trước phổi phải

c)

Ngách sườn – trung thất trái như bờ trước phổi trái

d)

Ngách sườn – trung thất liên tiếp ở dưới với ngách sườn – hoành

95.

99. Các mô tả sau về ngách sườn- hoành màng phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Chạy chếch xướng dưới, ra ngoài và ra sau

b)

Bắt chéo xương sườn IX trên đường nách giữa

c)

Chạy dọc theo đoạn cong của bờ dưới phổi

d)

Là nơi thấp nhất của ổ màng phổi

96.

Để hút dịch khoang màng phổi, thường chọc ở khoang gian sườn mấy trên đường nách giữa?

a)

Khoang gian sườn VII

b)

Khoang gian sườn VIII

c)

Khoang gian sườn IX

d)

Khoang gian sườn X

97.

101. Cán xương ức tiếp khớp với tất cả các cấu trúc sau, TRỪ:

a)

Xương đòn

b)

Xương sườn thứ nhất

c)

Xương sườn thứ hai

d)

Xương sườn thứ ba

98.

102. Tất cả các mô tả sau đây về xương sườn đều đúng, TRỪ:

a)

Các ĐM, các TM và các TM gian sườn đi trong các rãnh sườn

b)

Các củ sườn tiếp khớp với các mỏm gai của các đốt sống

c)

Các sụn sườn gắn 10 cặp xương sườn trên với xương ức

d)

7 đôi xương sườn trên được gọi là các xương sườn thật

99.

103. Tất cả các mô tả sau về các ĐM gian sườn đều đúng, TRỪ:

a)

Sáu cặp ĐM gian sườn trước trên cùng tách ra từ ĐM ngực trong

b)

Tất cả các ĐM gian sườn sau tách ra trực tiếp từ ĐM chủ ngực

c)

ĐM cơ hoành tách ra các ĐM gian sườn trước cho các khoang gian sườn từ thứ 7 tới thứ 9

d)

Các ĐM gian sườn nằm trong các rãnh sườn, Giữa TM ở trên và TK ở dưới

100.

104. Trên bề mặt thành ngực, đỉnh tim nằm ở:

a)

Ngang mức góc ức

b)

Cách đường giữa 10 cm

c)

Ngang mức khoang gian sườn thứ năm bên trái

d)

Ngang mức mỏm mũi kiếm xương ức

101.

105. Phần lớn nhất của mặt ức- sườn của tim nhìn thấy được trên một phim chụp ngực trước- sau được tạo nên bởi:

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm thất phải

d)

Đáy tim

102.

106. Trong các mạch bào thai sau đây, mạch sẽ trở thành dây chằng tròn của gan sau khi sinh là:

a)

Ống TM

b)

Ống ĐM

c)

ĐM rốn

d)

TM rốn

103.

107. Nhóm tình trạng nào sau đây mô tả các vị trí lần lượt của van ĐM phổi, van ĐM chủ và hai van nhĩ thất trong lúc tâm thất bóp:

a)

Mở, mở, đóng

b)

Đóng, đóng, mở

c)

Đóng, mở, đóng

d)

Mở, đóng, mở

104.

108. Trong các cấu trúc sau đây, cấu trúc nằm ở tâm thất phải là:

a)

Hố bầu dục

b)

Bè vách bờ

c)

Các cơ lược

d)

Nút xoang- nhĩ

105.

109. Giảm mạnh dòng máu cháy trong các ĐM vành có nhiều khả năng là do sự bít tắc mạch của một mảng xơ vữa nằm trong:

a)

Đường ra tâm thất trái

b)

ĐM chủ lên

c)

Xoang vành

d)

Cung ĐM chủ

106.

110. Nếu một cục máu làm tắc nhánh mũ của ĐM vành trái, phần cơ tim hay bị hoại tử là:

a)

Phần trước của tâm thất trái

b)

Vùng gian thất trước

c)

Vùng gian thất sau

d)

Phần sau của tâm thất trái

107.

111. ( case study) Một máy phát nhịp tim nhân tạo được cấy cho một bệnh nhân 55 tuổi. Mô nào trong các mô dẫn truyền sau đây không còn được hoạt động tốt?

a)

Bó nhĩ- thất

b)

Nút nhĩ- thất

c)

Nút xoang- nhĩ

d)

Mạng lưới sợi dưới nội tâm mạc

108.

112. Mô tả nào trong các mô tả sau về các TM tim đúng?

a)

TM tim lớn đi kèm nhánh tận của ĐM vành phải

b)

TM tim giữa đi kèm ĐM gian thất trước

c)

TM gian thất trước được tiếp tục bởi TM tim lớn

d)

TM tim nhỏ đi kèm theo nhánh mũ của ĐM vành trái

109.

113. Bác sĩ cần đặt ống nghe ở đâu để nghe được tiếng của van hai lá?

a)

Trên đầu trong của khoang gian sườn thứ hai bên trái

b)

Trên đầu trong của khoang gian sườn thứ hai bên phải

c)

Ở khoang gian sườn bốn bên trái trên đường giữa đòn

d)

Ở khoang gian sườn năm bên trái trên đường giữa đòn

110.

114. Giảm mạch tuần hoàn máu trong ĐM mà chạy trong rãnh gian thất trước là do tắc:

a)

Nhánh mũ của ĐM vành trái

b)

Nhành bờ của ĐM vành phải

c)

ĐM vành trái

d)

ĐM vành phải

111.

115. Tâm thất phải chứa tất cả các cấu trúc sau đây, TRỪ:

a)

3 cơ nhú

b)

Các thừng gân

c)

Bè vách bờ

d)

Cơ lược

112.

116. Tất cả các mô tả sau đây về tim và các cấu trúc có liên quan với nó là đúng, TRỪ

a)

Nó nằm ở trung thất giữa

b)

Đường cho máu ra khỏi tâm thất phải được gọi là nón động mạch

c)

Rãnh vành nằm giữa các tâm nhĩ và các tâm thất

d)

Các ĐM vành là những nhánh của cung ĐM chủ

113.

117. Tất cả những cấu trúc sau đây tạo nên bờ trái của bóng tim- mạch trên phim chụp ngực trước- sau, TRỪ:

a)

Cung ĐM chủ

b)

Thân ĐM phổi

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

114.

118. Tất cả các mô tả sau đây về tuần hoàn thai đều đúng, TRỪ:

a)

Tâm nhĩ phải tiếp nhận máu giàu ô xy từ bánh rau

b)

Áp lực tâm nhĩ phải cao hơn áp lực tâp nhĩ trái

c)

Máu từ ĐM phổi chảu vào ĐM chủ qua ống ĐM

d)

Lỗ bầu dục cho máu đi từ tâm nhĩ trái sang tâm nhĩ phải

115.

119. Tất cả những mô tả sau đây về những cấu trúc tham gia vào tuần hoàn thai nhi đều đúng, TRỪ:

a)

Ống TM cho phép máu TM rốn tới được TM chủ dưới mà không buộc phải qua gan

b)

ĐM rốn mang máu tới bánh rau để lấy oxy

c)

Ống ĐM đóng kín về chức năng sau khi sinh

d)

TM rốn tắc sau khi sinh để trở thành dây chằng TM

116.

120. Tất cả những mô tả sau đây về ống ĐM đều đúng, TRỪ:

a)

Nó đóng kín về mặt giải phẫu nhiều tuần sau khi sinh

b)

Nó vận chuyển máu ngheo oxy ở thời kì trước sinh

c)

Nó để lại di tích là dây chằng ĐM

d)

Nó nối TM phổi trái với ĐM chủ

117.

121. Tất cả những tình trạng sau đây là những thay đổi bình thường xảy ra trong tuần hoàn sau khi sinh, TRỪ:

a)

Tăng tuần hoàn máu qua hai phổi

b)

Ống Đm đóng lại

c)

Tăng áp lực tâm nhĩ trái

d)

Đóng TM rốn phải

118.

122. Tất cả các tình trạng sau khiến cho tâm thất phải phải làm việc nhiều ( dẫn tới phì đại, TRỪ:

a)

ĐM phổi hẹp

b)

Các van ĐM phổi đóng không kín

c)

Một lỗ nhĩ- thất phải rộng khác thường( hở)

d)

Hẹp ĐM chủ

119.

123. Chứng huyết khổi( sự hình thành khổi máu đông) trong xoang vành có thể gây giãn tất cả các TM sau, TRỪ:

a)

TM tim lớn

b)

TM tim giữa

c)

TM tim trước

d)

TM tim nhỏ

120.

124. Khuyết tim là một khía lõm nằm ở:

a)

Thùy trên phổi phải

b)

Thùy giữa phổi phải

c)

Thùy dưới phổi phải

d)

thùy trên phổi trái

121.

125. Các phân thùy phế quản phổi nào sau đây được dẫn khí bởi phế quản thùy giữa phổi phải?

a)

Giữa và bên

b)

Trước và sau

c)

Đáy trước và đáy giữa

d)

Đáy bên và đáy sau

122.

126. Tất cả các mô tả sau về hệ hô hấp đều đúng, TRỪ :

a)

Phổi trái có một lưỡi

b)

Các vòng sụn có mặt ở các phế quản chính

c)

Phổi trái có thể tích nhỏ hơn phổi phải

d)

Phế quản chính chia thành các phế quản thùy tại cựa khí quản

123.

127. Tất cả các mô tả sau về phổi phải đều đúng, TRỪ :

a)

Nó có 10 phân thùy phế quản phổi

b)

Nó thường nhận một ĐM phế quản

c)

Nó có ba phế quản thùy

d)

Thùy dưới của nó có phân thùy đỉnh

124.

128. Tất cả những mô tả sau đây về phế quản chính phải đều đúng, TRỪ :

a)

Nó có đường kính lớn hơn phế quản chính trái

b)

Các dị vật dề đi vào nó hơn là vào phế quản chính trái

c)

Nó tách ra ba phế quản thùy

d)

Nó dài hơn phế quản chính trái

125.

129. Mô tả nào trong các mô tả sau về hệ TM đơn đúng ?

a)

Gồm hai TM đơn nằm đối xứng nhau ở hai bên cột sống

b)

Có thể dẫn lưu máu từ TM chủ dưới về TM chủ trên khi TM chủ dưới bị tắc

c)

Dẫn lưu máu TM thành ngực, cơ tim và phổi

d)

Thu hồi máu tất cả các TM gian sườn

126.

130. Mô tả nào trong các mô tả sau về TK hoành đúng ?

a)

Nó chỉ chứa các sợi vận động

b)

Khi nó bị tổn thương có thể gây ra khó thở

c)

Nó chi phổi cho màng ngoài tim, màng phổi trung thất và cơ hoành

d)

Nó đi qua trung thất sau

127.

131. Mô tả nào trong các mô tả sau về TK thanh quản quặt ngược trái đúng?

a)

Nó chạy vòng ở dưới cung ĐM chủ, ở trong dây chằng ĐM

b)

Nó đi lên vào cổ, bắt chéo trước ĐM dưới đòn

c)

Nó đi lên qua trung thất trên ở sau thực quản

d)

Nó có thể bị tổn thương bởi một phình mạch của ĐM chủ gây ra ……

128.

132. Tất cả các mô tả sau đây về ống ngực đều đúng, TRỪ:

a)

Nó bắt đầu từ bề dưỡng chấp ở trong bụng

b)

Nó đi lên qua lỗ ĐM chủ của cơ hoành

c)

Nó đổ vào chỗ nối giữa TM cảnh trong trái và TM dưới đòn trái

d)

Nó tiếp nhận các mạch bạch huyết đến từ các hạch cổ bên phải

129.

133. Tất cả các mô tả sau đây về TM đơn đều đúng, TRỪ:

a)

Nó tiếp nhận TM gian sườn trên trái

b)

Nó tiếp nhận TM gian sườn trên phải

c)

Nó đổ vào TM chủ trên

d)

Nó uốn cong ở trên cuống phổi phải thành cung TM đơn

130.

134. Tất cả các đặc điểm giải phẫu sau đây xảy ra ở ngang mức góc ức, TRỪ:

a)

Khí quản chia đổi thành các phế quản chính phải và trái

b)

Cung ĐM chủ bắt đầu

c)

Cung ĐM chủ tận cùng

d)

Xương sườn thứ ba tiếp khớp với xương ức

131.

135. Tất cả các cấu trúc sau nằm trong trung thất trên, TRỪ:

a)

Các TM cánh tay – đầu

b)

Khí quản

c)

Một phần của ĐM cảnh chung trái

d)

TM đơn

132.

136. Trung thất chứa tất cả các cấu trúc sau đây, TRỪ:

a)

Tuyến ức

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Hai TK thanh quản quặt ngược

133.

137. Tất cả các TM sau thu máu từ các TM gian sườn sau, TRỪ:

a)

TM bán đơn và TM bán đơn phụ

b)

TM đơn

c)

TM chủ trên

d)

Các TM cánh tay – đầu

134.

138. Tất cả những mô tả sau về TK lang thang trái đều đúng, TRỪ:

a)

Nó đi trước ĐM dưới đòn trái khi nó đi vào ngực

b)

Nó góp phần chính vào đám rối nằm trước thực quản

c)

Các sợi của nó tạo nên phần lớn thân lang thang trước ở phần dưới thực quản

d)

Nó chứa các sợi đối giao cảm sau hạch

135.

139. Các mô tả sau về ĐM vành phải đều đúng, TRỪ:

a)

Nó thường tận cùng bằng một nhánh đi trong rãnh gian thất sau

b)

Nó đi từ mặt ức- sườn xuống mặt hoành của tim trong rãnh vành

c)

Nó thường không cấp máu cho nút xoang nhĩ

d)

Nó thường Cấp máu cho một phần mặt sau tâm thất trái

136.

140. Mô tả nào sau đây về ĐM vành trái đúng?

a)

Nhánh gian thất trước của nó đi cùng TM tim giữa

b)

Nhánh mũ của nó thường không vượt quá bờ trái của tim

c)

Nó cấp máu cho phần lớn vách gian thất

d)

Thân ĐM vành trái đi giữa thân ĐM phổi và tiểu nhĩ phải

137.

141. Những mô tả sau đây về các TM tim đều đúng, TRỪ:

a)

TM gian thất trước được tiếp tục bới TM tim lớn

b)

TM tim lớn là đoạn TM nằm giữa TM gian thất trước và xoang vành

c)

TM gian thất sau có cùng vị trí tận cùng như TM chếch tâm nhĩ trái và TM sau tâm thất trái

d)

Xoang vành tiếp nhận toàn bộ máu TM của tim

138.

Các mô tả sau về hình thể và liên quan của tim đều đúng, TRỪ:

a)

Phần tham gia mặt ức sườn của các tâm thất phần lớn do tâm thất phải tạo nên

b)

Nhìn từ trước, mặt ức sườn của các tâm nhĩ bị các thân ĐM lớn che lấp toàn bộ

c)

Mặt phổi trái của tim liên quan với TK hoành trái

d)

Mặt phổi phải của tim chủ yếu do tâm nhĩ phải tạo nên

139.

143. Mô tá nào sau đây về hình thể ngoài và liên quan của tim đúng?

a)

Có thể siêu âm tim bằng một đầu dò đưa vào thực quản

b)

Mặt hoành của tim liên quan với gan phải và thân vị

c)

Mặt ức sườn của tim liên quan với các sụn sườn II tới VI

d)

Đỉnh tim thường nằm trên đường nách giữa trái

140.

144. Mô tả nào sau đây về ngoại tâm mạc đúng?

a)

Mặt ngoài ngoại tâm mạc sợi có thể trượt lên các cơ quan xung quanh tim

b)

ĐM chủ lên nằm trong ổ ngoại tâm mạc

c)

Ổ ngoại tâm mạc là một túi không khép kín

d)

Lá tạng và lá thành của ngoại tâm mạc thanh mạc liên tiếp nhau tại đỉnh tim

141.

145. Các mô tả sau đây về ngoại tâm mạc đều đúng, TRỪ:

a)

. Ngoại tâm mạc sợi dính với phần trung thất của màng phổi thành

b)

Ngoại tâm mạc sợi có tác dụng cố định tim

c)

Các mạch tim và nút xoang nhĩ nằm dưới là tạng ngoại tâm mạc thanh mạc

d)

Ngoại tâm mạc thanh mạc liên tiếp với nội tâm mạc

142.

146. Các mô tả sau đây về hình thể trong của tim đều đúng, TRỪ:

a)

Các lá vàn nhĩ thất bị giới hạn tầm chuyển động bởi các thừng gân

b)

Lỗ nhĩ thất và lỗ ĐM đều nằm ở đáy mỗi thất

c)

Tâm thất phải có ít cơ nhú hơn tâm thất trái

d)

Hố bầu dục nằm trên mặt phải vách gian nhĩ

143.

147. Mô tả nào sau đây về hình thể trong của tim đúng?

a)

Lỗ thân ĐM phổi nằm ở phía sau lỗ ĐM chủ

b)

Phần khoang tâm thất phải thu hẹp dần đến lỗ thân ĐM phổi được gọi là phễu ĐM

c)

Toàn bộ vách gian thất được cấu tạo bởi mô cơ tim

d)

Có một van đậy tại lỗ TM chủ trên

144.

148. Mô tả nào sau đây về hệ thống dẫn truyền của tim đúng?

a)

Nút xoang nhĩ nằm trên thành tâm nhĩ phải, ở phái trên lỗ TM chủ trên

b)

Nút nhĩ thất nằm trên thành tâm nhĩ phải, sau lỗ xoang vành

c)

Bó nhĩ thất đi xuống qua hệ thống các vòng mô sợi ngăn cách cơ tâm nhĩ với cơ tâm thất

d)

Các trụ phải và trái của bó nhĩ thất đi dọc các bờ trước và sau phần cơ vách gian thất

145.

149. Mô tả nào sau đây về ống ngực đúng?

a)

Nó đi từ bụng lên ngực qua lỗ thực quản của cơ hoành

b)

Ở ngực, nó luôn đi lên ở giữa mặt trước cột sống

c)

Nó có thể bị rách bởi mảnh gãy đốt sống ngực

d)

Nó nhận hai phần ba số thân bạch huyết của phần cơ thể trên cơ hoành

146.

150. Mô tả nào sau đây về hệ TM đơn đúng?

a)

Các TM gian sườn từ 9 tới 11 ở bên phải hợp thành một thân trước khi đổ vào TM đơn

b)

TM bán đơn thu nhận các TM gian sườn từ 4 tới 11 ở bên trái

c)

Hệ TM đơn tiếp nhận các TM của phế quản, thực quản, màng ngoài tim và trung thất

d)

Cung TM đơn đi dưới cuống phổi phải

147.

151. Các mô tả sau đây về hệ thống TM đơn đều đúng, TRỪ:

a)

Đây là hệ thống tiếp nối các TM chỉ trên và dưới

b)

TM bán đơn thu nhận các tĩnh mạch gian sườn 4 – 11 ở bên trái

c)

Các TM bán đơn và bán đơn phụ đều đổ về TM đơn

d)

Nơi bắt đầu của TM đơn và TM bán đơn đều có sự đổ vào của TM dưới sườn và TM thắt lưng lên

148.

152. Mô tả nào sau đây về ĐM chủ ngực đúng?

a)

Đầu trên của nó nằm ở ngang đốt sống ngực 3

b)

Đoạn đầu của nó nằm sau cuống phổi trái

c)

Nó liên tục với ĐM chủ bụng tại vờ trên đốt sống ngực 11

d)

Nó đi xuống, càng xuống càng lệch sang bên trái đường giữa

149.

Các mô tả sau đây về ĐM chủ ngực đều đúng, TRỪ:

a)

Đầu nguyên ủy của nó nằm ở bên trái thực quản

b)

Nó chui qua cơ hoành ở vi trí thấp hơn so với lỗ thực quản của cơ hoành

c)

Nó thương tách ra 10 ĐM gian sườn sau

d)

Nó cấp máu cho phế quản, thực quản, cơ hoành và ngoại tâm mạc

150.

154. Mô tả nào sau đây về trung thất trên đúng?

a)

Nó nằm trên một mặt phẳng ngang qua ngực, đi qua góc ức

b)

Nó nằm trên mặt phẳng ngang qua ngực, qua bờ trên đốt sống ngực 4

c)

Nó chứa ĐM chủ lên và thân ĐM phổi

d)

Nó chứa 2 nhánh thanh quản quặt ngược của 2 thần kinh X

151.

155. Các mô tả sau đây về trung thất trên đều đúng, TRỪ:

a)

TM chủ trên và 2 TM cánh tay đầu nằm trước các ĐM

b)

Cung ĐM chủ, ĐM cánh tay đầu và ĐM cảnh chúng trái nằm trước khí quản

c)

M dưới đòn trái nằm ở phía sau trái ĐM cảnh chung trái

d)

Hai TK sọ X nằm trước các TM

152.

156. Mô tả nào sau đây về thực quản đúng?

a)

Thùy bên tuyến giáp to không chèn ép vào thực quản

b)

Mặt trước thực quản tiếp xúc với phần sụn của khí quản

c)

Ở đoạn dưới đốt sống ngực 4, nó được ngăn cách với cột sống ngực bởi ĐM chủ ngực, ông ngực và TM đơn

d)

Nó nằm sau tâm nhĩ phải

153.

157. Các mô tả sau đây về thực quản đều đúng, TRỪ:

a)

Nó liên tiếp với dạ dày ở ngang mức đốt sống ngực XI

b)

Nó nằm sát trước thân của các đốt sống cổ và 4 đốt sống ngực trên

c)

Nó được ngăn cách với tâm nhĩ trái bởi xoang chếch ngoại tâm mạc

d)

Nó liên tiếp với hầu ở ngang bờ dười sụn giáp

154.

158. Các mô tả sau đây về màng phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Ngách hoành trung- thất của màng phổi nằm dọc đoạn cong của bờ dưới phổi

b)

Chỗ tiếp nối phần sườn và phần trung thất màng phổi tạo nên ngách sườn trung thất

c)

Lá tạng màng phổi rộng hơn bề mặt phổi

d)

Ngách sườn hoành màng phổi là nơi thấp nhất của ổ màng phổi

155.

159. Các mô tả sau đây về phế quản chính phải đều đúng, TRỪ:

a)

Phế quản chính phải thường chia thành 10 phế quản phân thùy

b)

Phế quản thùy trên phải tách ra sau khi phế quản chính vào trong phổi

c)

Phế quản thùy giữa phải tương đương với nhánh dưới của phế quản thùy trên trái

d)

Ở bên phải, các phế quản phân thùy đáy giữa và đáy trước tách riêng rẽ từ phế quản thùy dưới

156.

160. Các mô tả sau đây về phế quản chính trái đều đúng, TRỪ:

a)

Nó dài gần gấp đôi phế quản chính phổi

b)

Nó nằm trước ĐM chủ ngực, dưới cung ĐM chủ

c)

Trên đường vào phổi, nó nằm sau rồi nằm dưới ĐM phổi trái

d)

Cách phế quản thùy dưới trái tách ra các phế quản phân thùy đáy giống với ở bên phải

157.

161. Các mô tả nào sau đây về phổi đều đúng, TRỪ:

a)

Bờ trước của phổi nằm giữa mặt sườn và mặt trung thất của phổi

b)

Dây chằng phổi là nếp màng phổi nối màng phổi tạng và màng phổi thành

c)

Bờ dưới của phổi chạy dọc theo hai ngách của phổi

d)

Mặt trung thất của phổi không liên quan TK

158.

162. Mô tả nào sau đây về phổi đúng?

a)

Khuyết tim là chỗ lõm ở bờ trước phổi phải

b)

Phần sau của mặt sườn của phổi được gọi là phần cột sống

c)

Khe chếch của phổi phải ngăn cách thùy trên với thùy giữa

d)

Phổi có hai mặt lồi, một mặt lõm

159.

163. Mô tả nào sau đây về cuống phổi phải đúng?

a)

Nó nằm dưới cung TM đơn

b)

Nó nằm trước TK hoành

c)

Nó nằm sau TK lang thang

d)

Nó nằm trước TM chủ trên

160.

164. Mô tả nào sau đây về cuống phổi trái đúng?

a)

ĐM phổi trái đi vào phổi ở dưới phế quản thùy trên trái

b)

ĐM phổi trái luôn đi trước phế quản chính trái

c)

ĐM chủ đi ở trên rồi ở sau cuốn phổi trái

d)

Nhánh thanh quản quặt ngược của TK lang thang trái tách ra ở dưới cuống phổi trái