wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

24TNTV CẤP HUYỆN NGÀY 1

Total questions: 52

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.



(a)  

2.

Đâu là tên một con vật?

a)

A. biển

b)

B. kiến

c)

C. điện

d)

D. viện

3.

Đâu là tên một con vật?

a)

A. đồng

b)

B. thông

c)

C. ngỗng

d)

D. sông

4.
a)

ơm

b)

om

c)

ôm

5.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

A. Những chú sóc đang ăn hạt dẻ trong rừng.

b)

B. Chú chim sơn ca cất tiếng hót vang lừng.

c)

C. Sư tử sống ở trong khu rừng rộng lớn

d)

D. Những bông xúng nở rộ trên mặt đầm.

6.

"Chim sơn ca" có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

A. cất tiếng hót trong nắng sớm

b)

B. gặt lúa trên đồng ruộng

c)

C. gặm cỏ non trên đồng

d)

D. đang bắt cá trên biển

7.

Giải câu đố sau:

Bông gì thắp lửa trưa hè

Từng chùm đỏ rực, cùng ve hát mừng?

Đáp án: bông ........

a)

cúc

b)

mai

c)

phượng

d)

đào

8.

Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "ăm"?

a)

A. Em đang dọn nhà giúp bố mẹ.

b)

B. Em học múa và hát cùng chị.

c)

C. Em rất chăm chỉ học Tiếng Việt.

d)

D. Em tập hát cùng các bạn trong giờ Âm nhạc.

9.



(a)  

10.
a)

A. Bố làm việc vất vả đến đêm muộn.

b)

B. Bố thường tập thể dục khi làm việc xong.

c)

C. Bố hướng dẫn em học Tiếng Việt.

d)

D. Bố giúp mẹ dọn dẹp phòng làm việc.

11.

Hãy ghép hai vẽ với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Con chó

a)

hót vang lừng trong rừng.

b)

hí vang khắp đồng cỏ.

c)

sủa ầm ĩ trước sân nhà.

12.

Hãy ghép hai vẽ với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Con ngựa...

a)

hót vang lừng trong rừng.

b)

hí vang khắp đồng cỏ.

c)

sủa ầm ĩ trước sân nhà.

13.

Hãy ghép hai vẽ với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Chim sơn ca ...

a)

hót vang lừng trong rừng.

b)

hí vang khắp đồng cỏ.

c)

sủa ầm ĩ trước sân nhà.

14.

Đoạn văn dưới đây viết về đồ vật nào?

Tớ là bạn thân thiết của học trò. Bên trong tớ có chứa mực. Nhờ có tớ, các bạn dễ dàng ghi chép kiến thức trên lớp. Mặc dù tớ bé nhỏ nhưng tớ có thể giúp các bạn rèn chữ đẹp hơn.

a)

A. bút

b)

B. Vở

c)

C. bảng

d)

D.thước kẻ

15.
a)

Mùa hè, bông sen

b)

Mùa xuân, hoa đào

c)

Mùa thu, bông cúc

d)

Mùa đông, bông súng

16.
a)

quả hồng, trên giàn

b)

quả mít, trên giàn

c)

quả gấc, trên giàn

17.
a)

xem

b)

ca

c)

san

18.
a)

chợ Tết

b)

chợ quê

c)

siêu thị

d)

phố cổ

19.

a)

Mẹ đang rán trứng trong bếp.

b)

Mẹ đang rửa bát trong bếp.

c)

Mẹ đang giặt đồ cho cả nhà.

20.

a)

Mẹ đang rán trứng trong bếp.

b)

Mẹ đang rửa bát trong bếp.

c)

Mẹ đang giặt đồ cho cả nhà.

21.

a)

Mẹ đang rán trứng trong bếp.

b)

Mẹ đang rửa bát trong bếp.

c)

Mẹ đang giặt đồ cho cả nhà.

22.

Đáp án nào chỉ gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ sau?

Mùa hè vừa sang

Nắng vàng rực rỡ

Phượng đơm bông đỏ

Ve ngân rộn ràng.

(Bạch Dương)

a)

A. ang, ôn, ân, ươn, am

b)

B. ang, ân, ông, ăng, ưc

c)

C. ơm, ông, ăt, ong, in

d)

D. ương, ân, iêc, uôn, ât

23.
a)

c, c, k

b)

c, c, c

c)

c,k,c

d)

k, c,k

24.
a)

cam

b)

na

c)

nho

25.

kĩ...

a)

b)

c)

an

26.

bác..

a)

b)

c)

an

27.

công..

a)

b)

c)

an

28.



(a)  

29.



(a)  

30.
a)

Tốt đẹp

b)

Tố đẹp

c)

Đẹp tốt

d)

đẹp đẽ

31.
a)

Chú bê gặm cỏ bên gốc đa.

b)

Chú bê gặm cỏ bên gốc đa

c)

bê Chú gặm cỏ bên gốc đa.

d)

Chú bê gặm đa cỏ bên gốc.

32.
a)

Bố đạp xe cùng bé đến trường.

b)

Bố đang sửa xe đạp cho bé.

c)

Bố dẫn bé đi mua xe đạp.

33.
a)

Bố đạp xe cùng bé đến trường.

b)

Bố đang sửa xe đạp cho bé.

c)

Bố dẫn bé đi mua xe đạp.

34.
a)

Bố đạp xe cùng bé đến trường.

b)

Bố đang sửa xe đạp cho bé.

c)

Bố dẫn bé đi mua xe đạp.

35.

Hãy ghép hai vẽ với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Chú nhạc sĩ.....

a)

đang gặt lúa trên đồng.

b)

đang khám cho các bạn.

c)

đang sáng tác nhạc trong phòng.

36.

Hãy ghép hai vẽ với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Bác sĩ.....

a)

đang gặt lúa trên đồng.

b)

đang khám cho các bạn.

c)

đang sáng tác nhạc trong phòng.

37.

Hãy ghép hai vẽ với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Bác nông dân.....

a)

đang gặt lúa trên đồng.

b)

đang khám cho các bạn.

c)

đang sáng tác nhạc trong phòng.

38.
a)

ong

b)

ung

c)

ông

39.
a)

ot

b)

ôt

c)

ơt

40.
a)

c, c, k

b)

c, k,c

c)

k,c,k

d)

k, c, c

41.

Điền số thích hợp vào ô trống.

(a)  

42.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp.

Từ ngữ viết đúng chính tả

a)

sửa trữa

b)

trưa hè

c)

khế chua

d)

quả trứng

e)

con truột

43.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp.

Từ ngữ viết sai chính tả

a)

sửa trữa

b)

trăn len

c)

khế chua

d)

quả trứng

e)

con truột

44.

Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "em"?

a)

A. Bố mẹ đưa bé đi công viên.

b)

B. Bố mẹ đưa bé về quê thăm bà.

c)

C. Bố mẹ đưa bé đi xem phim.

d)

D. Bố mẹ dẫn bé đi mua vở.

45.

Đáp án nào chỉ gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ sau?

Mẹ ru em bé ngủ

Trên chiếc võng đung đưa

Gió về cùng nằng trưa

Mang hương đến giấc ngủ.

(Nguyễn Xuyên)

a)

A. ên, âc, in, om, iên

b)

B. âc, ang, ung, iêc, ên

c)

C. em, ong, ưng, uc, ông

d)

D. ung, ăng, âp, ơn, ông

46.
a)

Quả cà chua đỏ như đèn lồng.

b)

Quả cà chua đỏ như đèn lồng

c)

Quả chua cà đỏ như đèn lồng.

d)

Quả cà chua như đèn đỏ lồng.

47.
a)

can đảm

b)

Can đảm

c)

Đảm can

d)

can tâm

48.

Từ ngữ chứa tiếng có vần " om"

a)

bát cơm

b)

học nhóm

c)

nấm rơm

d)

làng xóm

e)

chè cốm

49.

Từ ngữ chứa tiếng có vần " ôm"

a)

thợ gốm

b)

hương thơm

c)

nấm rơm

d)

chôm chôm

e)

chè cốm

50.

Từ ngữ chỉ đồ vật

a)

hồng xiêm

b)

rèm cửa

c)

chăn màn

d)

bàn ghế

e)

rùa biển

51.

Từ ngữ chỉ quả

a)

hồng xiêm

b)

mít mật

c)

dưa lê

d)

bàn ghế

e)

rùa biển

52.

Từ ngữ chỉ con vật

a)

dưa lê

b)

cá mập

c)

ngựa vằn

d)

gà trống

e)

rùa biển