wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnghe

Total questions: 119

Worksheet time: 3585secs

Name
Class
Date
1.

Có mấy chất dinh dưỡng chính trong phân bón?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Lợi ích đem lại của việc sử dụng phân bón hợp lí là

a)

A. Giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

Nâng cao năng suất và chất lượng nông sản.

c)

C. Làm tăng thu nhập và lợi nhận cho người sản xuất.

d)

Không cần bón vôi để cải tạo đất trồng.

3.

Có mấy loại phân bón hóa học chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Khái niệm phân bón hóa học

a)

A. Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp.

b)

B. Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.

c)

Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống

d)

Là loại phân bón có chứa nhiều chủng vi sinh vật sống ủ trong phân hữu cơ.

5.

: Khái niệm phân bón hữu cơ

a)

A. Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp.

b)

B. Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.

c)

C. Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.

d)

D. Là loại phân bón có chứa nhiều chủng vi sinh vật sống ủ trong phân hữu cơ.

6.

Khái niệm phân bón vi sinh

a)

. Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp

b)

B. Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.

c)

C. Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.

d)

Là loại phân bón có chứa nhiều chủng vi sinh vật sống ủ trong phân hữu cơ.

7.

Phân bón vi sinh KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.

b)

B. Mỗi loại phân bón vi sinh chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm cây trồng nhất định.

c)

An toàn cho người, vật nuôi, cây trồng và môi trường.

d)

. Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, từ đa lượng đến vi lượng.

8.

Bón phân vi sinh nhiều năm sẽ ảnh hưởng như thế nào cho đất trồng?

a)

Hại cho đất.

b)

Không hại cho đất.

c)

Không xác định được

d)

D. Có tác dụng cải tạo đất.

9.

: Phân đạm cung cấp nitơ cho cây dưới dạng nào sau đây?

a)

A. NO3-,NH4+

b)

NH4+,PO43

c)

PO43-,K+

d)

K+,NH4+

10.

Phân kali cung cấp kali cho cây dưới dạng ion nào?

a)

NO3-,NH4+

b)

B. K+

c)

Photphat (PO43-)

d)

K+,NH4+

11.

Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất nào ?

a)

Ít chua

b)

Chua

c)

Trung tính

12.

: Tác dụng nào của phân đạm đối với thực vật?

a)

Hỗ trợ quá trình chuyển hoá năng lượng.

b)

. Cần cho sự hình thành bộ phận mới, yếu tố chính quyết định sự ra hoa đậu quả và quá trình chín, tăng khả năng chống chịu.

c)

. Kích thích quá trình sinh trưởng, tăng tỉ lệ protein, giúp cây phát triển nhanh, cho nhiều sản phẩm.

d)

Thúc đẩy quá trình sinh hóa, trao đổi chất và trao đổi năng lượng của cây.

13.

Tác dụng của phân lân cho cây ở thời kì sinh trưởng.

a)

. Tăng khả năng chống chịu và trao đổi chất của cây.

b)

A. Thúc đẩy quá trình sinh hóa, trao đổi chất và trao đổi năng lượng của cây.

c)

Kích thích quá trình sinh trưởng, làm tăng tỉ lệ protein thực vật.

d)

. Tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm phân bón vi lượng?

a)

Phân vi lượng chứa một số nguyên tố quan trọng như bo, mangan, kẽm,..

b)

B. Phân vi lượng cần phải bón một lượng lớn chi cây trồng thì mới hiệu quả.

c)

Phân vi lượng chủ yếu chứa các nguyên tố chính là N, P, K.

d)

Phân vi lượng không cần thiết cho sự phát triển ở cây.

15.

Khi bón phân hóa học cần đảm bảo mấy nguyên tắc?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

16.

Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc khi bón phân hóa học?

a)

A. Lựa chọn loại phân bón phù hợp.

b)

B. Bón đúng thời điểm và đúng liều lượng.

c)

. Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu

d)

Diệt trừ sâu hại sau khi bón phân.

17.

Nguyên tắc đầu tiên khi bón phân hóa học là gì?

a)

A. Lựa chọn loại phân bón phù hợp.

b)

B. Bón đúng thời điểm và đúng liều lượng

c)

C. Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu.

d)

Diệt trừ sâu hại sau khi bón phân.

18.

Nguyên tắc thứ hai khi bón phân hóa học là gì?

a)

chọn loại phân bón phù hợp.

b)

B. Bón đúng thời điểm và đúng liều lượng

c)

C. Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu.

d)

D. Diệt trừ sâu hại sau khi bón phân.

19.

Nguyên tắc thứ ba khi bón phân hóa học là gì?

a)

ựa chọn loại phân bón phù hợp.

b)

. Bón đúng thời điểm và đúng liều

c)

Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu.

d)

D. Diệt trừ sâu hại sau khi bón phân.

20.

Nguyên tắc đầu tiên trong bảo quản phân bón hóa học là gì?

a)

Chống ẩm

b)

Chống để lẫn lộn

c)

Chống acid

d)

Chống nóng

21.

Nguyên tắc thứ hai trong bảo quản phân bón hóa học là gì?

a)

Chống ẩm

b)

Chống nóng

c)

Chống acid

d)

Chống để lẫm lộn

22.

Nguyên tắc thứ ba trong bảo quản phân bón hóa học là gì?

a)

Chống ẩm

b)

Chống lẫn lộn

c)

Chống acid

d)

Chống nóng

23.

Nguyên tắc thứ ba trong bảo quản phân bón hóa học là gì?

a)

Chống ẩm

b)

Chống acid

c)

Chống nóng

d)

Chống để lẫn lộn

24.

Nguyên tắc thứ ba trong bảo quản phân bón hóa học là gì?

a)

Chống ẩm

b)

Chống acid

c)

Chống nóng

d)

Chống để lẫn lộn

25.

Nguyên tắc thứ ba trong bảo quản phân bón hóa học là gì?

a)

Chống ẩm

b)

Chống acid

c)

Chống nóng

d)

Chống để lẫn lộn

26.

Nguyên tắc thứ ba trong bảo quản phân bón hóa học là gì?

a)

Chống ẩm

b)

Chống lẫn lộn

c)

Chống acid

d)

Chống nóng

27.

Nguyên tắc thứ ba trong bảo quản phân bón hóa học là gì?

a)

Chống ẩm

b)

Chống lẫn lộn

c)

Chống acid

d)

Chống nóng

28.

Nguyên tắc thứ ba trong bảo quản phân bón hóa học là gì?

a)

Chống ẩm

b)

Chống lẫn lộn

c)

Chống acid

d)

Chống nóng

29.

Nguyên tắc thứ ba trong bảo quản phân bón hóa học là gì?

a)

Chống ẩm

b)

Chống lẫn lộn

c)

Chống acid

d)

Chống nóng

30.

Nguyên tắc thứ ba trong bảo quản phân bón hóa học là gì?

a)

Chống ẩm

b)

Chống lẫn lộn

c)

Chống acid

d)

Chống nóng

31.

Có mấy phương pháp bảo quản phân bón hữu cơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

: Phương pháp nào KHÔNG thuộc phương pháp bảo quản phân bón hữu cơ nào?

a)

Ủ nóng

b)

Ủ nguội

c)

Ủ hỗn hợp

d)

Ủ thoáng mát

33.

Phương pháp ủ, bảo quản để đống, thoáng khí, phân giải trong điều kiện hiếu khí là phương pháo bảo quản nào sau đây?

a)

Ủ nóng

b)

Ủ nguội

c)

Ủ hỗn hợp

d)

Ủ thoáng mát

34.

5: Phương pháp ủ, bảo quản phân bón hữu cơ trong điều kiện kị khí là phương pháo bảo quản nào sau đây

a)

Ủ nóng

b)

Ủ nguội

c)

Ủ lạnh

d)

Ủ thoáng mát

35.

Phương pháp kết hợp ủ nóng trước, ủ nguội sau là phương pháo bảo quản nào sau đây?

a)

Ủ nguội

b)

Ủ hỗn hợp

c)

Ủ nóng

d)

Ủ lạnh

36.

Bón đạm cho lúa trong điều kiện thời tiết như thế nào là hợp lí

a)

Thời tiết lạnh, hanh khô.

b)

Thời tiết râm mát, có mưa phùn nhỏ.

c)

C. Mưa rào, se lạnh.

d)

D. Nắng nóng, kho ráo.

37.

Đạm Urê bảo quản bằng cách

a)

Phơi ngoài nắng thường xuyên.

b)

Để nơi khô ráo

c)

C. Đậy kín, để đâu cũng được

d)

D. Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát

38.

Nhóm phân nào sau đây dùng để bón lót

a)

Phân hữu cơ, phân xanh, phân đạm.

b)

Phân xanh, phân kali, phân NPK.

c)

Phân rác, phân xanh, phân chuồng

d)

D. Phân DAP, phân lân, phân xanh, phân vi sinh.

39.

Bón thúc là cách bón

a)

A. Bón 1 lần trong năm

b)

B. Bón nhiều lần trong năm

c)

C. Bón trước khi gieo trồng

d)

D. Bón trong quá trình sinh trưởng của cây

40.

: Bón phân cho cây ngô thường sử dụng hình thức bón nào?

a)

Bón theo hốc

b)

B. Bón theo hàng

c)

Bón vãi

d)

Bón lên lá

41.

Câu 1: Ý nào KHÔNG phải là mục đích của việc trát bùn hoặc đậy kỹ khi ủ phân chuồng?

a)

Giúp phân nhanh hoai mụ

b)

B. Hạn chế mất đạm.

c)

Giữ vệ sinh môi trườ

d)

D. Dự trữ phân bón cho cây trồng.

42.

2: Ý nào KHÔNG phải cách bảo quản phân chuồng khi ủ phân?

a)

Đựng trong chum, vại.

b)

Bảo quản tại chuồng nuôi.

c)

Ủ thành đống, lấy bùn ao trát bên ngoài.

d)

Ủ thành đống và đậy kỹ.

43.

: Có mấy loại phân bón vi sinh sử dụng trong trồng trọt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

: Đâu là phân bón vi sinh sử dụng trong trồng trọt?

a)

A. Phân bón vi sinh cố định đạm

b)

B. Phân bón vi sinh chuyển hóa lân

c)

C. Phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ

d)

ả 3 đáp án trên

45.

Phân bón vi sinh cố định đạm là

a)

. Sản phẩm chứ một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử

b)

B. Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

C. Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn.

d)

D. Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật có khả năng phân giải chất hữu cơ.

46.

Phân bón vi sinh chuyển hóa lân là

a)

A. Sản phẩm chứ một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.

b)

B. Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

C. Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn.

d)

ản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật có khả năng phân giải chất hữu cơ.

47.

Phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ là

a)

Sản phẩm chứ một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.

b)

B. Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

. Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn.

d)

D. Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật có khả năng phân giải chất hữu cơ.

48.

Quy trình sản xuất phân bón vi sinh cố định đạm gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Quy trình sản xuất phân bón vi sinh cố định đạm có bước nào sau đây?

a)

Chuẩn bị và kiểm tra nguyên liệu →Phối trộn, ủ sinh khối khoảng một tuần→Kiểm tra chất lượng, đóng bao, bảo quản.

b)

Chuẩn bị và kiểm tra nguyên liệu →Kiểm tra chất lượng, đóng bao, bảo quản → Phối trộn, ủ sinh khối khoảng một tuần.

c)

Chuẩn bị và tập kết nguyên liệu→ Ủ nguyên liệu đã sơ chế với vi sinh vật→Kiểm tra chất lượng, đóng bao, bảo quản.

d)

Chuẩn bị và tập kết nguyên liệu→Kiểm tra chất lượng, đóng bao, bảo quản → Ủ nguyên liệu đã sơ chế với vi sinh vật.

50.

Sản phẩm phân bón vi sinh chuyển hóa lân có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Quy trình sản xuất phân bón vi sinh chuyển hóa lân gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Bước 1 của quy trình sản xuất phân bón vi sinh chuyển hóa lân là

a)

Nhân giống vi sinh vật

b)

Chuẩn bị và kiểm tra chất mang

c)

C. Phối trộn với chất mang

d)

Kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản

53.

: Bước 2 của quy trình sản xuất phân bón vi sinh chuyển hóa lân là

a)

A. Nhân giống vi sinh vật

b)

Chuẩn bị và kiểm tra chất mang

c)

Phối trộn với chất mang

d)

D. Kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản

54.

: Bước 3 của quy trình sản xuất phân bón vi sinh chuyển hóa lân là

a)

Nhân giống vi sinh vật

b)

Chuẩn bị và kiểm tra chất mang

c)

C. Phối trộn với chất mang

d)

Kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản

55.

Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ

a)

A. Phân lân hữu cơ vi sinh

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Azogin

56.

Quy trình sản xuất phân bón vi sinh chuyển hóa lân là:

a)

Nhân giống vi sinh vật →Phối trộn với chất mang→ Chuẩn bị và kiểm tra chất mang→ Kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản.

b)

Nhân giống vi sinh vật →Chuẩn bị và kiểm tra chất mang→Phối trộn với chất mang→Kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản

c)

Chuẩn bị và kiểm tra chất mang →Phối trộn với chất mang→Nhân giống vi sinh vật →Kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản.

d)

Chuẩn bị và kiểm tra chất mang→Nhân giống vi sinh vật → Phối trộn với chất mang→Kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản.

57.

: Vi sinh vật phân giải lân khó hòa tan → lân dễ hòa tan dùng để sản xuất phân

a)

Azogin

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

D. Lân hữu cơ vi sinh.

58.

1: Loại phân bón nào dưới đây chứa vi inh vật cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu

a)

Phân lân hữu cơ vi sinh.

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Azogin

59.

Vi sinh vật cố định đạm hội sinh với cây lúa dùng để sản xuất phân

a)

Azogin

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

D. Lân hữu cơ vi sinh

60.

Kỹ thuật sử dụng phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là

a)

Tẩm hạt và bón trực tiếp vào đất.

b)

B. Tẩm rễ và bón trực tiếp vào đất.

c)

C. Bón trực tiếp vào đất.

d)

Làm chất độn khi ủ phân và bón trực tiếp vào đất.

61.

Loại phân bón nào có hàm lượng Nitơ cao nhất

a)

A. canxi nitrat

b)

amoni nitrat

c)

amophot

d)

urê

62.

Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm?

a)

KCl

b)

Ca3(PO4)2

c)

K2SO4

d)

D. (NH2)2CO

63.

Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có lượng đạm cao nhất ?

a)

NH4NO3

b)

NH4Cl

c)

NH4)2SO4

d)

(NH2)2CO

64.

Câu 4: Để nhận biết 2 loại phân bón hoá học là: NH4NO3 và NH4Cl. Ta dùng dung dịch

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

AgNO3

d)

BaCl2

65.

: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây

a)

Muối ăn.

b)

. thạch cao.

c)

phèn chua.

d)

D. vôi sống.

66.

1: Các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa

a)

các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.

b)

nguyên tố kali và một số nguyên tố khác

c)

nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác.

d)

nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác.

67.

Giống cây trồng gồm mấy loại?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

68.

Ý nào KHÔNG phải khi nói về sự phù hợp cho giống cây trồng?

a)

Điều kiện khí hậu.

b)

B. Điều kiện đất trồng.

c)

C. Tập quán canh tác.

d)

D. Mùa vụ trồng.

69.

Năng suất trung bình (tạ/ha) của giống lúa lai thơm 6 là

a)

64,0 -70,0.

b)

60,0 - 80,0.

c)

70,0 - 75,0.

d)

65,0 - 70,0.

70.

Hãy cho biết, chất lượng của giống lúa lai thơm 6 là gì?

a)

A. Cơm trắng bóng, cơm dẻo, dai, vị đậm và có hương thơm mùi cốm.

b)

B. Gạo trắng trong, cơm mềm, thơm, vị đậm.

c)

Gạo trắng trong, cơm mềm và đậm.

d)

D. Gạo trong, cơm mềm và đậm.

71.

8: Hãy cho biết, chất lượng của giống lúa LTh31là gì?

a)

A. Cơm trắng bóng, cơm dẻo, dai, vị đậm và có hương thơm mùi cốm.

b)

. Gạo trắng trong, cơm mềm, thơm, vị đậm

c)

Gạo trắng trong, cơm mềm và đậm.

d)

Gạo trong, cơm mềm và đậm.

72.

Ý nào đúng nhất khi nói về vai trò của giống cây trồng?

a)

Năng suất cây trồng.

b)

Chất lượng cây trồng.

c)

C. Năng suất và chất lượng cây trồng.

d)

Có năng suất tốt phục vụ con người.

73.

Câu 3: Tiêu chuẩn nào sau đây được đánh giá là một giống tốt?

a)

Sinh trưởng và phát triển mạnh, chất lượng cao và ổn định.

b)

B. Năng suất cao, có khả năng chống chịu sâu bệnh tốt.

c)

Sinh trưởng tốt, năng suất cao và ổn định, chất lượng tốt, chống chịu được sâu bệnh.

d)

D. Có năng suất cao và chất lượng ổn định.

74.

Phương pháp chọn tạo giống cây trồng

a)

Lai tạo giống

b)

Giâm cành

c)

Ghép mắt

75.

Phương pháp chọn tạo giống cây trồng nào sau đây dễ thực hiện nhất ở địa phương em thường áp dụng?

a)

Phương pháp lai.

b)

Phương pháp gây đột biến.

c)

Phương pháp chọn lọc.

d)

Phương pháp nuôi cấy mô.

76.

Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Trong trồng trọt thì giống cây trồng có ảnh hưởng như thế nào đến năng suất cây trồng?

a)

. Làm tăng chất lượng nông sản.

b)

B. Làm thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

Quyết định đến năng suất cây trồng.

d)

D. Làm tăng vụ gieo trồng.

78.

Sử dụng các tác nhân vật lý hoặc chất hóa học để xử lí các bộ phận của cây gây ra đột biến, chọn những dòng có lợi để làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?

a)

Phương pháp chọn lọc

b)

Phương pháp gây đột biến

c)

C. Phương pháp lai

d)

Phương pháp nuôi cấy mô

79.

u 1: Lấy phấn hoa của cây bố thụ phấn cho nhụy của cây mẹ, lấy hạt của cây mẹ gieo trồng, chọn các cây có đặc tính tốt làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?

a)

Phương pháp chọn lọc

b)

Phương pháp lai

c)

Phương pháp gây đột biến

d)

. Phương pháp nuôi cấy mô

80.

Các vụ gieo trồng khi trồng giống cũ dài ngày gồm có

a)

Vụ xuân

b)

Vụ hè thu

c)

Vụ đông

d)

Vụ chiêm

81.

: Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Đặc điểm nào KHÔNG phải nhược điểm của chọn lọc cá thể?

a)

Tiến hành công phu

b)

Tốn kém

c)

Diện tích gieo trồng lớn

d)

Hiệu quả không cao

83.

Có mấy phương pháp tạo giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Câu 7: Đâu không phải là phương pháp tạo giống cây trồng?

a)

Tạo giống bằng phương pháp lai.

b)

Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến.

c)

C. Tạo giống bằng công nghệ gene.

d)

Tạo giống bằng công nghệ tế bào.

85.

Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp lai gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

86.

Bước đầu tiên của phương pháp lai tạo giống thuần chủng là:

a)

Chọn giống hay dòng bố mẹ.

b)

Gieo trồng, thu hoạch hạt gieo trồng ở vụ sau (hạt F1).

c)

Gieo trồng hạt F1, loại cây dị dạng, bệnh, không phải cây lai. Các cây còn lại thu hạt để riêng thành từng dòng.

d)

Gieo hạt của cây F1.

87.

Câu 3: Bước thứ ba của phương pháp lai tạo giống thuần chủng là:

a)

A. Chọn giống hay dòng bố mẹ.

b)

Gieo trồng, thu hoạch hạt gieo trồng ở vụ sau (hạt F1).

c)

Gieo trồng hạt F1, loại cây dị dạng, bệnh, không phải cây lai. Các cây còn lại thu hạt để riêng thành từng dòng.

d)

Gieo hạt của cây F1.

88.

: Bước thứ tư của phương pháp lai tạo giống thuần chủng là:

a)

Chọn giống hay dòng bố mẹ.

b)

Gieo trồng, thu hoạch hạt gieo trồng ở vụ sau (hạt F1).

c)

Gieo trồng hạt F1, loại cây dị dạng, bệnh, không phải cây lai. Các cây còn lại thu hạt để riêng thành từng dòng.

d)

Gieo hạt của cây F1.

89.

Thành tựu giống cây trồng ưu thế lai là

a)

Giống lúa lai LY006.

b)

B. Giống lạc LDH 10.

c)

Giống ngô chuyển gene NK66BT.

d)

Giống đậu tương DT84.

90.

Thành tựu giống cây trồng bằng phương pháp gây đột biến là

a)

Giống lúa lai LY006.

b)

Giống lạc LDH 10.

c)

Giống ngô chuyển gene NK66BT.

d)

Giống cà chua HT25.

91.

Thành tựu của giống cây trồng tạo ra bằng kĩ thuật chuyển gene?

a)

Giống lúa lai LY006.

b)

Giống lạc LDH 10.

c)

Giống ngô chuyển gene NK66BT.

d)

Giống táo má hồng.

92.

1: Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là

a)

Nhanh đạt mục tiêu chọn giống.

b)

Dễ thực hiện, ít tốn kém.

c)

C. Tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc.

d)

. D. Năng suất ổn định.

93.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là

a)

Chậm đạt mục tiêu chọn giống.

b)

Khó thực hiện.

c)

Không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc.

d)

Cần nhiều diện tích gieo trồng.

94.

: Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

A. Tạo ra sự khác biệt rõ rệt theo mục tiêu chọn giống.

b)

B. Tốn ít thời gian.

c)

Cần nhiểu diện tích gieo trồng.

d)

Dễ thực hiện, ít tốn kém.

95.

Đối tượng áp dụng của phương pháp chọn lọc cá thể:

a)

A. Cây nhân giống vô tính

b)

Cây tự thụ phấn

c)

Cây giao phấn

d)

D. Cây nhân giống hữu tính

96.

Có mấy cấp giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

: Giống tác giả

a)

A. Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

b)

B. Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

98.

Giống siêu nguyên chủng

a)

A. Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

b)

B. Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

99.

Giống nguyên chủng

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

100.

Giống xác nhận

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

. Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

101.

: Có mấy phương pháp nhân giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Quy trình nhân giống hữu tính ở cây tiến hành qua mấy vụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Câu 8: Vụ đầu tiên của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là

a)

Nhân hạt giống tác giả.

b)

Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng.

c)

C. Sản xuất hạt giống nguyên chủng.

d)

Sản xuất hạt giống xác nhận.

104.

Vụ thứ 2 của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là

a)

Nhân hạt giống tác giả.

b)

Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng.

c)

. Sản xuất hạt giống nguyên chủng.

d)

D. Sản xuất hạt giống xác nhận.

105.

Vụ thứ 3 của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là

a)

Nhân hạt giống tác giả

b)

B. Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng

c)

Sản xuất hạt giống nguyên chủng

d)

Sản xuất hạt giống xác nhận

106.

Vụ thứ tư của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là

a)

Nhân hạt giống tác giả.

b)

B. Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng.

c)

. Sản xuất hạt giống nguyên chủng.

d)

Sản xuất hạt giống xác nhận.

107.

Quy trình giâm cành gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

108.

Bước đầu tiên của quy trình giâm cành là

a)

Chọn cành giâm.

b)

B. Cắt cành giâm, cắt bỏ bớt lá.

c)

Nhúng cành giâm vào chất kích thích ra rễ.

d)

Cắm cành giâm vào nền giâm.

109.

Bước thứ hai của quy trình giâm cành là

a)

Chọn cành giâm.

b)

Cắt cành giâm, cắt bỏ bớt lá.

c)

Nhúng cành giâm vào chất kích thích ra rễ.

d)

Cắm cành giâm vào nền giâm.

110.

Bước thứ ba của quy trình giâm cành là

a)

Chọn cành giâm.

b)

. Cắt cành giâm, cắt bỏ bớt lá.

c)

Nhúng cành giâm vào chất kích thích ra rễ.

d)

D. Cắm cành giâm vào nền giâm.

111.

Bước thứ tư của quy trình giâm cành là

a)

A. Chọn cành giâm.

b)

B. Cắt cành giâm, cắt bỏ bớt lá.

c)

Nhúng cành giâm vào chất kích thích ra rễ.

d)

D. Cắm cành giâm vào nền giâm

112.

Phương pháp giâm cành:

a)

A. Cắt đoạn bánh tẻ có đủ mắt, nhúng phần gốc vào dung dịch kích thích ra rễ, cắm xuống đấ

b)

B. Dùng bộ phận sinh dưỡng của cây ghép vào cây khác rồi bó lại.

c)

C. Chọn cây khỏe mạnh, lấy dao tách đoạn vỏ, dùng thuốc kích thích ra rễ và hỗn hợp đất bó vào đoạn vừa tách, bọc nylon và dùng dây buộc chặt.

d)

D. Từ vật liệu (lá non, củ giống, phôi hạt,…) được khử trùng, tạo chồi trong môi trường thích hợp, để vật liệu ra rễ, ra chồi tạo thành cây mới.

113.

: Các cây con được tạo ra bằng hình thức nhân giống vô tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mang các đặc điểm tốt hơn cây mẹ.

b)

Mang các đặc điểm giống với cây mẹ.

c)

Mang các đặc điểm không tốt bằng cây mẹ.

d)

Mang đặc điểm của cả bố và mẹ.

114.

Phương pháp chiết

a)

A. Cắt đoạn bánh tẻ có đủ mắt, nhúng phần gốc vào dung dịch kích thích ra rễ, cắm xuống đất

b)

Dùng bộ phận sinh dưỡng của cây ghép vào cây khác rồi bó lại.

c)

C. Chọn cây khỏe mạnh, lấy dao tách đoạn vỏ, dùng thuốc kích thích ra rễ và hỗn hợp đất bó vào đoạn vừa tách, bọc nylon và dùng dây buộc chặt.

d)

Từ vật liệu (lá non, củ giống, phôi hạt,…) được khử trùng, tạo chồi trong môi trường thích hợp, để vật liệu ra rễ, ra chồi tạo thành cây mới.

115.

Nhân giống vô tính thường không áp dụng cho đối tượng cây trồng nào sau đây?

a)

A. Cây ăn quả như táo, xoài, bưởi.

b)

Cây hoa như hoa hồng, hoa lan, hoa cúc.

c)

Cây lấy hạt như lúa, ngô, lạc (đậu phông)

d)

Cây lấy gỗ như cây keo, bạch đàn.

116.

Trong hình thức nhân giống vô tính, cây con có thể được hình thành từ những bộ phận nào của cơ thể mẹ?

a)

Rễ, cành, lá, hoa.

b)

B. Thân, lá, hoa, quả

c)

C. Lá, thân, cành, rễ.

d)

D. Thân, cành, quả, hạt.

117.

Trong quy trình nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành, thứ tự đúng của các bước là

a)

Chọn cành giâm → Cắt cành giâm → Xử lí cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

b)

B. Cắt cành giâm → Chọn cành giâm → Xử lí cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

c)

C. Chọn cành giâm → Xử lí cành giâm → Cắt cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm

d)

D. Cắt cành giâm → Chọn cành giâm → Cắm cành giâm → Xử lí cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

118.

Ghép cành là gì?

a)

A. là phương pháp nhân giống dựa trên khả năng hình thành rễ phụ của đoạn cành (đoạn rễ) đã cắt rời khỏi cây mẹ

b)

B. là phương pháp nhân giống bằng cách tách cành từ cây mẹ tạo thành cây con

c)

C. là phương pháp gắn một đoạn cành (hoặc cành) hay mắt (chồi) lên gốc của cây cùng họ để tạo nên một cây mới

d)

Đáp án khác

119.

Khi ghép cành cần chọn cây giống địa phương có nhược điểm như thế nào?

a)

A. Khả năng thích ứng cao.

b)

Bộ rễ khoẻ.

c)

Chống sâu, bệnh tốt.

d)

D. Đòi hỏi kĩ thuật cao.