wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Địa Lý Công Nghiệp

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

2.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu nhập nội.

c)

Than.

d)

Năng lượng mới.

3.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

4.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Chế biến gạo, ngô xay xát.

b)

Dệt- may.

c)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.

d)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

5.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

xa các nguồn nhiên liệu than.

b)

xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.

c)

ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.

d)

gây ô nhiễm môi trường.

6.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là

a)

chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc.

b)

lượng nước không ổn định trong năm.

c)

thiếu kinh nghiệm trong khai thác.

d)

trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp.

7.

Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

tài nguyên khoáng sản nghèo.

b)

nguồn lao động có tay nghề ít.

c)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

d)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

8.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thị trường có sức mua lớn.

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

tạo việc làm cho người lao động.

9.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nư

4 lines
10.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú.

11.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

Nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

12.

Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

thị trường thường xuyên biến động.

b)

sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu.

c)

trình độ lao động còn hạn chế.

d)

giá trị nhỏ trong nông nghiệp.

13.

Tỉnh nào sau đây có ngành công nghiệp khai thác than phát triển nhất nước ta?

a)

Thái Nguyên.

b)

Cao Bằng.

c)

Quảng Ninh.

d)

Lạng Sơn.

14.

Dựa trên công dụng của sản phẩm, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào?

a)

Kim loại.

b)

Năng lượng.

c)

Phi kim loại.

d)

Vật liệu xây dựng.

15.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết nhà máy thủy điện Hòa Bình được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Đà.

b)

Sông Lô.

c)

Sông Chảy.

d)

Sông Hồng.

16.

Những khoáng sản nào là cơ sở nhiên liệu để phát triển ngành công nghiệp năng lượng nước ta?

a)

Sắt, mangan.

b)

Than, dầu khí.

c)

Apatít, pirít.

d)

Sét, đá vôi.

17.

Công nghiệp năng lượng bao gồm các ngành:

a)

Khai thác than đá, dầu mỏ và khí đốt.

b)

Khai thác nguyên nhiên liệu và điện lực.

c)

Thủy điện, nhiệt điện và điện nguyên tử.

d)

Khai thác nguyên nhiên liệu than và dầu.

18.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta là

a)

dầu

b)

than

c)

gỗ

d)

khí tự nhiên

19.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm bao gồm

a)

chế biến các sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi và thủy hải sản

b)

chế biến các sản phẩm cây công nghiệp lâu năm và hàng năm

c)

chế biến các sản phẩm từ thịt, trứng và sữa

d)

chế biến đường mía, nước ngọt và rượu bia

20.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

vị trí địa lí

d)

khoáng sản

21.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tự nhiên của ngành công nghiệp?

a)

Lao động, thị trường

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Thủy năng của sông suối

d)

Tài nguyên đất, nước, khí hậu

22.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Kinh tế - xã hội

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Dân cư - xã hội

d)

Dân cư và nguồn lao động

23.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

xa các nguồn nhiên liệu than

b)

xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn

c)

ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc

d)

gây ô nhiễm môi trường

24.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

dọc theo duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Nam Bộ, Đồng bằng Sông Hồng

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long, Nam Bộ

25.

Hai vùng tập trung công nghiệp lớn nhất cả nước là

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên

26.

Ngành công nghiệp lớn nhất cả nước là

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên.

27.

Ngành công nghiệp dệt may nước ta phát triển dựa trên ưu thế về

a)

chất lượng nguồn lao động cao.

b)

lao động dồi dào giá rẻ.

c)

công nghệ sản xuất hiện đại.

d)

nguyên liệu tại chỗ dồi dào.

28.

Nhân tố tự nhiên nào có ảnh hưởng quan trọng nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Khoáng sản.

c)

Thủy năng của sông suối.

d)

Tài nguyên đất, nước, khí hậu, rừng, nguồn sinh vật biển.

29.

Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên của nước ta là cơ sở phát triển

a)

các ngành công nghiệp nhẹ.

b)

các ngành công nghiệp nặng.

c)

ngành công nghiệp khai khoáng.

d)

các ngành công nghiệp với cơ cấu đa dạng.

30.

Hãy chỉ ra tác động chủ yếu của thị trường đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.

a)

Nâng cao chất lượng, năng suất sản phẩm.

b)

Thay đổi hướng chuyên môn hóa sản phẩm.

c)

Phân bố các ngành công nghiệp hợp lí hơn.

d)

Cơ cấu công nghiệp trở nên đa dạng, linh hoạt hơn.

31.

Sự phân bố các nhà máy điện của nước ta có đặc điểm chung là

a)

gần các cảng biển.

b)

ở các thành phố lớn.

c)

gần các nguồn năng lượng.

d)

gần nơi dân cư tập trung đông.

32.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có quan hệ mật thiết nhất với ngành nào?

a)

Thương mại.

b)

Nông nghiệp.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Công nghiệp năng lượng.

33.

Việc phát triển nông - lâm - thủy sản tạo cơ sở nguyên liệu cho việc phát triển ngành công nghiệp

a)

hóa chất.

b)

sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

năng lượng.

d)

chế biến lương thực, thực phẩm.

34.

Khoáng sản năng lượng (than, dầu, khí) là cơ sở chủ yếu để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

4 lines
35.

Khoáng sản năng lượng (than, dầu, khí) là cơ sở chủ yếu để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp năng lượng, hoá chất.

b)

Công nghiệp vật liệu xây dựng.

c)

Công nghiệp luyện kim đen, màu.

d)

Công nghiệp hoá chất, thực phẩm.

36.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp khai thác khí tự nhiên.

b)

Công nghiệp cơ khí và hoá chất.

c)

Công nghiệp sản xuất máy vi tính.

d)

Công nghiệp sản xuất thực phẩm.

37.

Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do

a)

nhiều tài nguyên có giá trị cao.

b)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

c)

nhiều tài nguyên trữ lượng lớn.

d)

tài nguyên phân bố ở nhiều nơi.

38.

Ngành kinh tế nào sau đây có vai trò quyết định trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

39.

Loại tài nguyên nào sau đây là nguyên liệu trong ngành công nghiệp khai khoáng nước ta?

a)

Khoáng sản.

b)

Sinh vật.

c)

Khí hậu.

d)

Đất đai.

40.

Thuỷ năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Luyện kim.

b)

Hoá chất.

c)

Năng lượng.

d)

Thực phẩm.

41.

Công nghiệp nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ cấu ngành đa dạng.

b)

Phân bố rất đồng đều.

c)

Sử dụng công nghệ ít.

d)

Cơ sở hạ tầng yếu kém.

42.

Công nghiệp khai thác dầu thô, khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ.

43.

Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta có đặc điểm nào sau đây?

4 lines
44.

Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiều thương hiệu đã tạo dựng được uy tín.

b)

Sản lượng các sản phẩm bấp bênh, giảm dần.

c)

Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển.

d)

Ngành công nghiệp mới phát triển gần đây.

45.

Nhân tố kinh tế - xã hội tác động đến ngành công nghiệp của nước ta không phải là

a)

Chính sách, thị trường.

b)

Dân cư và lao động.

c)

Cơ sở hạ tầng, vật chất.

d)

Tài nguyên khoáng sản.

46.

Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh?

a)

Thủy triều.

b)

Điện gió.

c)

Nhiệt điện.

d)

Thuỷ điện.

47.

Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở vùng Tây Nguyên?

a)

Thuỷ điện.

b)

Điện gió.

c)

Nhiệt điện.

d)

Thủy triều.

48.

Công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm và sản xuất đồ uống có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ cấu sản phẩm ngày càng đa dạng.

b)

Phân bố chủ yếu khu vực miền núi.

c)

Sử dụng nguồn nguyên liệu nhập khẩu.

d)

Ngành công nghiệp còn non trẻ.

49.

Vị trí địa lí tạo điều kiện cho ngành công nghiệp nước ta

a)

giao lưu, nhập nguyên liệu, nhiên liệu.

b)

có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.

c)

xuất hiện nhiều trung tâm công nghiệp.

d)

sản xuất các mặt hàng chất lượng cao.

50.

Sông chảy qua địa hình dốc tạo điều kiện phát triển

a)

thủy điện.

b)

điện khí.

c)

điện gió.

d)

điện mặt trời.

51.

Hai khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

52.

p trung công nghiệp cao ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

53.

Tổ hợp nhiệt điện lớn nhất nước ta là

a)

Cà Mau.

b)

Phả Lại.

c)

Phú Mĩ.

d)

Uông Bí.

54.

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây ở nước ta có công suất dưới 1000MW?

a)

Phả Lại.

b)

Uông Bí.

c)

Phú Mĩ.

d)

Cà Mau.

55.

Các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW của nước ta là

a)

Hòa Bình, Phú Mĩ, Phả Lại.

b)

Phả Lại, Cà Mau, Sơn La.

c)

Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mĩ.

d)

Phả Lại, Phú Mĩ, Cà Mau.

56.

Các trung tâm dệt may lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Thủ Dầu Một.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Nam Định.

c)

Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa, Thủ Dầu Một.

d)

Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa, Đà Nẵng.

57.

Công nghiệp khai thác than phân bố chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Ninh.

b)

Bắc Ninh.

c)

Thái Nguyên.

d)

Cao Bằng.

58.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất đang hoạt động ở nước ta hiện nay là

a)

Thác Bà.

b)

Trị An.

c)

Hòa Bình.

d)

Sơn La.

59.

Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa - Vũng Tàu?

a)

Nhiệt điện.

b)

Than.

c)

Hoá dầu.

d)

Thuỷ điện.

60.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác?

a)

Công nghiệp thực phẩm.

b)

Công nghiệp năng lượng.

c)

Công nghiệp điện tử.

d)

Công nghiệp hoá chất.

61.

Vận tải đường sông của nước ta tập trung chủ yếu ở những lưu vực vận tải nào?

a)

Sông Ba và sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng và sông Đồng Nai.

c)

Sông Hồng và Sông Cửu Long.

d)

Sông Hồng

62.

Vận tải đường sông của nước ta tập trung chủ yếu ở những lưu vực vận tải nào?

a)

Sông Ba và sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng và sông Đồng Nai.

c)

Sông Hồng và Sông Cửu Long.

d)

Sông Hồng và sông Kì Cùng - Bằng Giang.

63.

Hai trung tâm dịch vụ lớn và đa dạng nhất nước ta hiện nay là

a)

Hà Nội và Đà Nẵng.

b)

Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng và Hải Phòng.

d)

Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh.

64.

Thành phần kinh tế nào có vai trò quan trọng nhất giúp nội thương nước ta phát triển mạnh mẽ?

a)

Kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế nhà nước.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

65.

Hoạt động kinh tế đối ngoại nào có vai trò quan trọng nhất của nước ta hiện nay?

a)

Đầu tư.

b)

Ngoại thương.

c)

Du lịch quốc tế.

d)

Xuất khẩu lao động.

66.

Hiện nay, thị trường buôn bán nhiều nhất với nước ta nằm ở khu vực nào?

a)

Bắc Mĩ.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Á - Thái Bình Dương.

67.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết di sản nào sau đây thuộc tài nguyên du lịch tự nhiên?

a)

Cố đô Huế.

b)

Phố cổ Hội An.

c)

Di tích Mỹ Sơn.

d)

Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng.

68.

Tuyến đường bộ quan trọng nhất nước ta là quốc lộ

a)

5.

b)

1.

c)

18.

d)

22.

69.

Loại hình vận tải nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển của nước ta?

a)

Đường sắt.

b)

Đường sông.

c)

Đường bộ.

d)

Đường biển.

70.

Trung tâm thương mại, dịch vụ lớn nhất nước ta là

a)

Hải Phòng, Đà Nẵng.

b)

Đà Nẵng, Hà Nội.

c)

Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh.

d)

thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

71.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở nước ta là

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

thành phố Đà Lạt.

c)

thành phố Nha Trang.

d)

vườn quốc gia Cúc Phương.

72.

Hàng hóa nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

4 lines
73.

NESCO công nhận ở nước ta là

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

thành phố Đà Lạt.

c)

thành phố Nha Trang.

d)

vườn quốc gia Cúc Phương.

74.

Hàng hóa nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị.

b)

nguyên nhiên liệu, hàng công nghiệp nặng.

c)

máy móc thiết bị, nguyên nhiên liêu.

d)

hàng công nghiệp nặng, lương thực thực phẩm.

75.

Hai trung tâm thương mại, dịch vụ du lịch lớn và đa dạng nhất nước ta là

a)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

b)

Đà Nẵng, Hà Nội.

c)

Hải Phòng, Cần Thơ.

d)

Vũng tàu, Đà Nẵng.

76.

Cảng biển lớn hơn cả ở nước ta là

a)

Nha Trang, Quy Nhơn, Cần Thơ.

b)

Cam Ranh, Hải Phòng, Cần Thơ.

c)

Hải Phòng, Sài Gòn, Đà Nẵng.

d)

Sài Gòn, Nha Trang, Cần Thơ.

77.

Địa danh nào sau đây ở nước ta không phải là di sản văn hóa thế giới?

a)

Chùa Một Cột.

b)

Phố cổ Hội An.

c)

Di tích Mỹ Sơn.

d)

Cố đô Huế.

78.

Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây?

a)

An Giang.

b)

Hải Phòng.

c)

Kiên Giang.

d)

Quảng Ninh.

79.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, đâu là tài nguyên du lịch thiên nhiên?

a)

công trình kiến trúc.

b)

lễ hội truyền thống.

c)

văn hóa dân gian.

d)

các bãi tắm đẹp.

80.

Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

a)

Có nhiều khoáng sản với trữ lượng lớn.

b)

Nằm gần các tuyến hàng hải trên biển Đông.

c)

Có nhiều các bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp.

d)

Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có.

81.

Kết cấu hạ tầng kĩ thuật hiện đại và quan trọng bậc nhất để nước ta phát triển và hội nhập với thế giới là

a)

mạng internet.

b)

hệ thống các bưu cục.

c)

hoạt động xuất nhập khẩu.

d)

mạng lưới giao thông vận tải.

82.

Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú.

c)

Giao th

83.

Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú.

c)

Giao thông vận tải phát triển.

d)

Sự phân bố dân cư, kinh tế phát triển.

84.

Quốc lộ 1A không đi qua tỉnh (thành phố) nào sau đây?

a)

Phú Thọ.

b)

Thanh Hóa.

c)

Đà Nẵng.

d)

Cà Mau.

85.

Hoạt động nào sau đây không phải của ngành viễn thông?

a)

Điện thoại.

b)

Internet.

c)

Bưu phẩm.

d)

Thư điện tử.

86.

Ngành dịch vụ nào có vai trò quan trọng nhất góp phần đưa Việt Nam nhanh chóng hội nhập nền kinh tế thế giới?

a)

Bưu chính viễn thông.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Khách sạn, nhà hàng.

d)

Tài chính tín dụng.

87.

Hạn chế của ngành vận tải đường sông nước ta là

a)

chế độ nước thất thường.

b)

chỉ phát triển chủ yếu ở đồng bằng.

c)

chảy chủ yếu theo hướng tây bắc - đông nam.

d)

lượng hàng hoá và hành khách vận chuyển ít, phân tán.

88.

Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng

a)

tin học hóa và tự động hóa.

b)

tăng cường các hoạt động công ích.

c)

đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh.

d)

giảm số lượng lao động thủ công.

89.

Hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía Nam có thể diễn ra quanh năm vì

a)

giá cả hợp lý hơn.

b)

nhiều bãi biển đẹp.

c)

không có mùa đông lạnh.

d)

cơ sở lưu trú khá tốt.

90.

Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn là do

a)

mạng lưới giao thông vận tải phát triển hơn.

b)

thu nhập bình quân đầu người cao hơn.

c)

dân cư tập trung đông, kinh tế phát triển hơn.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tốt hơn.

91.

Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính viễn thông cần phát triển theo hướng nào?

a)

Tin học hóa và tự động hóa.

b)

Giảm số lượng lao động thủ công.

c)

Tăng cường các hoạt động công ích.

d)

Đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh.

92.

Ưu điểm nổi bật của loại hình vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình.

b)

tốc độ nhanh, các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại.

c)

sự tiện nghi, khả năng chuyên chở được nhiều hàng hóa cồng kềnh.

d)

tốc độ vận chuyển nhanh và an toàn, chở được nhiều hàng hóa đi xa.

93.

Hiện nay,loại hình giao thông vận tải đường biển ở nước ta phát triển khá nhanh do

a)

nhiều cảng biển được xây dựng hiện đại.

b)

ngành đóng tàu biển của Việt Nam phát triển.

c)

việc mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại.

d)

hệ thống cảng biển ngày càng hoàn thiện hơn.

94.

Một nhà trường thực hiện chuyển phát nhanh giấy báo nhập học cho thí sinh trúng tuyển, nhà trường đó đã sử dụng dịch vụ của ngành nào?

a)

Viễn thông.

b)

Bưu chính.

c)

Thương mại.

d)

Giao thông vận tải.

95.

Đường sắt Thống Nhất nối liền các tỉnh/thành nào sau đây?

a)

Hà Nội - Huế.

b)

Hà Nội - Hải Phòng.

c)

Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội - Lào Cai.

96.

Các tuyến bay trong nước được khai thác trên cơ sở 3 đầu mối chủ yếu nào sau đây?

a)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Vinh.

d)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế.

97.

Vùng nào sau đây ở nước ta không có cảng hàng không quốc tế?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du và miền núi Bắc.

98.

Vùng nào sau đây ở nước ta không có cảng hàng không quốc tế?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

99.

Vùng nào sau đây có các trung tâm thương mại lớn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng Sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

100.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch nhân văn?

a)

Văn hóa dân gian.

b)

Các công trình kiến trúc.

c)

Các vườn quốc gia.

d)

Các di tích lịch sử.

101.

Hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn của nước ta là

a)

Cần Thơ, Đà Nẵng.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Hải Phòng.

d)

TP. Hồ Chí Minh, cần Thơ.

102.

Tuyến đường biển nào sau đây quan trọng nhất nước ta hiện nay?

a)

Hải Phòng - Đà Nẵng.

b)

Hải Phòng - Vũng Tàu.

c)

Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hải Phòng - Cửa Lò.

103.

Các hoạt động dịch vụ phát triển mạnh chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Trung du, cao nguyên.

b)

Nông thôn, miền núi.

c)

Đồng bằng, thành thị.

d)

Các đảo, đồng bằng.

104.

Hoạt động dịch vụ còn nghèo nàn ở khu vực nào sau đây?

a)

Thành phố.

b)

Thành thị.

c)

Đồng bằng.

d)

Vùng núi.

105.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất nước ta là

a)

Hà Nội và Hải Phòng.

b)

Hải Phòng và TP. Hồ Chí Minh.

c)

TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội.

d)

TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

106.

Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất về khối lượng vận chuyển hàng hoá ở nước ta là

a)

đường sông.

b)

đường biển.

c)

đường bộ.

d)

đường sắt.

107.

Khối lượng vận chuyển hàng hoá bằng loại hình giao thông vận tải nào sau đây là nhiều nhất?

a)

Đường sắt.

b)

Đường bộ.

c)

Đương sông.

d)

Đường biển.

108.

Tuyến đường nào sau đây đi qua 6/7 vùng kinh tế của nước ta?

4 lines
109.

Hình giao thông vận tải nào sau đây là nhiều nhất?

a)

Đường sắt.

b)

Đường bộ.

c)

Đương sông.

d)

Đường biển.

110.

Tuyến đường nào sau đây đi qua 6/7 vùng kinh tế của nước ta?

a)

Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 1A.

b)

Đường sắt Thống Nhất và đường 279.

c)

Quốc lộ 1A và Đường Hồ Chí Minh.

d)

Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ 1A.

111.

Loại hình bưu chính - viễn thông nào sau đây phát triển nhanh nhất hiện nay?

a)

Viễn thông di động.

b)

Gửi thư và bưu phẩm.

c)

Truyền hình cáp.

d)

Viễn thông cố định.

112.

Quốc lộ 1A là quốc lộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chạy từ Lạng Sơn đến Cần Thơ.

b)

Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau.

c)

Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau.

d)

Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội.

113.

Ngành thông tin liên lạc gồm các hoạt động chính nào sau đây?

a)

Bưu chính và viễn thông.

b)

Điện thoại và phi thoại.

c)

Phi thoại và truyền dẫn.

d)

Viễn thông và điện thoại.

114.

Loại nào sau đây không thuộc tài nguyên du lịch nhân văn?

a)

Lễ hội truyền thống.

b)

Công trình kiến trúc.

c)

Hang động các-xtơ.

d)

Làng nghề truyền thống.

115.

Di sản thiên nhiên thế giới nào sau đây của nước ta được UNESCO công nhận?

a)

Cam Ranh.

b)

U Minh Hạ.

c)

Vịnh Hạ Long.

d)

Cúc Phương.

116.

Nước ta chủ yếu nhập khẩu các sản phẩm nào sau đây?

a)

Máy móc thiết bị, nguyên liệu và nhiên liệu.

b)

Hàng nông, lâm, thủy sản.

c)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.

d)

Lương thực thực phẩm và hàng tiêu dùng.

117.

Sự phân bố các trung tâm thương mại ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Quy mô của dân số.

b)

Chất lượng lao động.

c)

Sức mua của người dân.

d)

Các hoạt động kinh tế.