WorksheetsRO9 - Unit 4 - Vocabulary
Total questions: 56
Worksheet time: 56mins
(phrase) Kĩ thuật viên in 3D
(a)
(n) sự chính xác
(a)
(v) áp dụng
(a)
(n) trông coi, theo dõi
(a)
(n) vụ tấn công
(a)
(n) vụ đột nhập
(a)
(n) ứng viên
(a)
(n) sự nghiệp
(a)
(adj) cẩn thận
(a)
(v) khẳng định
(a)
(phrase) kĩ năng giao tiếp
(a)
(n) công ty
(a)
(adj) sẵn sàng cộng tác
(a)
(n) khả năng sáng tạo
(a)
(n) vụ mùa
(a)
(phrase) nhà quản lí an ninh mạng
(a)
(n) trợ lí ảo điều khiển bằng giọng nói
(a)
(phrase) kĩ thuật viên điều khiển máy bay không người lái
(a)
(adv) một cách hiệu quả
(a)
(n) thợ điện
(a)
(adj) nhiệt tình, nhiệt huyết
(a)
(adj) linh hoạt, linh động
(a)
(phrase) ngoại ngữ
(a)
(idiom) sự nô đùa vô tự lự
(a)
(n) công việc tương lai
(a)
(adj) tích cực, chăm chỉ
(a)
(n) máy nghe, dụng cụ trợ thính
(a)
(adj) thật thà, thành thật
(a)
(phrase) có nhu cầu
(a)
(phrase) kĩ năng công nghệ thông tin
(a)
(n) đơn ứng tuyển việc làm
(a)
(phrase) trông coi, theo dõi
(a)
(n) lớp, tầng
(a)
(n) sự quản lí
(a)
(phrase) cảm biến chuyển động
(a)
(phrase) kĩ năng đa nhiệm
(a)
(adj) kiên nhẫn
(a)
(phrase) kĩ năng giải quyết vấn đề
(a)
(n) tài sản, của cải
(a)
(adj) đúng giờ
(a)
(n) bằng cấp
(a)
(n) chất lượng
(a)
(phrase) bác sĩ phẩu thuật sử dụng robot
(a)
(phrase verb) phân loại
(a)
(v) lấy trộm, ăn cắp
(a)
(n) ca phẫu thuật
(a)
(phrase verb) chiếm (diện tích)
(a)
(phrase) kĩ năng làm việc nhóm
(a)
(adj) chặt chẽ
(a)
(phrase) thời hạn gấp rút
(a)
(phrase) kĩ năng quản lí thời gian
(a)
(n) kẻ trộm
(a)
(v) tin cậy
(a)
(n) trường đại học
(a)
(phrase) nông dân trong trang trại thẳng đứng
(a)
(phrase) nhân viên bảo vệ ảo
(a)
