wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dũng

Total questions: 105

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

fjbjvbnd

a)

femfker

b)

fvrev

c)

ttbvgtb

d)

rvrevr

2.

boarding school

a)

trường học

b)

bảng trường học

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

3.

calculator

a)

máy tính bỏ túi

b)

máy ảnh

c)

máy rửa bát

d)

máy giặt

4.

compass

a)

thước kẻ

b)

compa/ la bàn

c)

hộp bút

d)

bìa sách

5.

international school

a)

trường quốc gia

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

6.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

7.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

8.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

9.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

10.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
11.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

12.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
13.



(a)  

14.

do..........

a)

history

b)

music

c)

English

d)

exercise

15.

study.............

a)

school lunch

b)

football

c)

homework

d)

English

16.

I have a red (a)  

17.

My new (a)   is short.

18.

SMART

a)

xấu hổ

b)

bảnh bao

c)

tốt bụng

d)

hào phóng

19.

Students................. their uniforms on Monday.

a)

go

b)

play

c)

wear

d)

do

20.

What.................do you like to study?

I like to study English and history.

a)

uniforms

b)

subjects

c)

sports

d)

schools

21.

study............

a)

new words

b)

lunch

c)

a uniform

d)

exercise

22.

Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.

a)

has

b)

have

c)

having

d)

is have

23.

Hoang (like).................... his new school.

a)

doesn't like

b)

likes

c)

like

d)

don't like

24.

I remember to do my homework. (always)

(a)  

25.

Do you learn Russian?

No, I (not do)................

a)

doesn't

b)

do

c)

does

d)

don't

26.

Mr Nam (teach) (a)   history at my school.

27.

international

a)

trường quốc tế

b)

quốc tế

c)

trường nội trú

d)

quốc gia

28.

Bể bơi: ________ ____

(a)  

29.

sự giúp đỡ, giúp đỡ: (a)  

30.

activity

a)

phỏng vấn

b)

hoạt động

c)

quốc tế

d)

nghệ thuật

31.

Máy tính: (a)  

32.

bảnh bao, gọn gàng

a)

smart

b)

share

c)

help

d)

art

33.

remember

a)

máy tính

b)

bạn cùng lớp

c)

gọn gàng

d)

ghi nhớ

34.

cuộc phỏng vấn, phỏng vấn: (a)  

35.

international

a)

trường quốc tế

b)

quốc tế

c)

trường nội trú

d)

quốc gia

36.

boarding school

a)

trường tiểu học

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường trung

37.

com-pa là gì: (a)  

38.

favourite

a)

được yêu thích

b)

cuộc phỏng vấn

c)

bể bơi

d)

bạn cùng lớp

39.

gõ (cửa): (a)  

40.

bạn cùng lớp: (a)  

41.

rubber

a)

cặp xách

b)

máy tính

c)

hộp bút

d)

cục tẩy

42.

balo, cặp đi học: ______ ___

(a)  

43.

the cat is... the box

a)

on

b)

under

c)

behind

d)

in

44.

the apple is.....two boxes

a)

under

b)

on

c)

in

d)

between

45.

Thông minh

a)

smart

b)

small

c)

smell

46.

Friendly

a)

tự tin

b)

thân thiện

c)

hài hước

47.

tốt bụng

a)

kind

b)

lazy

c)

funny

48.

caring

a)

tự tin

b)

chăm chỉ

c)

quan tâm

49.

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"intelligent (thông minh)"

a)

funny

b)

clever

c)

confident

50.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

– Where’s Lisa?

– She (help) (a)   Mum in the kitchen.

51.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Listen ! Someone (knock) (a)   at the door.

52.

Chọn đáp án đúng:

– Are you doing your homework?

– No, I’m not. I (write) __________ a letter to my parents.

a)

A. writing

b)

B. is writing

c)

C. are writing

d)

D. am writing

53.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Look! They (a)   badminton now. (play)

54.

Cho hình thức đúng của đọng từ:

– _______ they (read) _______ books in the library?

– Yes, they are.

(a)  

55.

Chọn đáp án đúng:

– Who is he (talk) ____________ about?

– His best friend.

a)

A. talk

b)

B. is talking

c)

C. talking

d)

D. are talking

56.

sảnh, phòng lớn

(a)  

57.

lò vi sóng

(a)  

58.

bồn rửa

(a)  

59.

tự tin (adj)

(a)  

60.
hard-working
a)
chăm chỉ, siêng năng
b)
buồn cười
c)
tốt bụng
d)
nói nhiều, nhiều chuyện
61.

Xếp từ sau thành câu hợp lý và hoàn chỉnh

do/subject/What/like/you/?

(a)  

62.

She is over 70 but she is very ________.

Bà ấy hơn 70 tuổi rồi nhưng vẫn rất năng động.

a)

boring

b)

caring

c)

competitive

d)

active

e)

confident

63.

I don’t think he’s such a________ man.

Tôi không nghĩ anh ta lại là một người buồn tẻ như vậy.

a)

boring

b)

caring

c)

curious

d)

confident

e)

competitive

64.

My father is a very ________ person.

Bố tớ là một người rất chu đáo.

a)

competitive

b)

curious

c)

caring

d)

confident

e)

freedom-loving

65.

They are more ________ than I thought.

Họ tự tin hơn tôi tưởng.

a)

curious

b)

confident

c)

friendly

d)

funny

e)

freedom-loving

66.

They are very ______ to me.

Họ rất thân thiện với tớ.

a)

funny

b)

friendly

c)

independent

d)

kind

e)

generous

67.

She’s very _________ with kids.

Cô ấy rất kiên nhẫn với bọn trẻ.

a)

sensitive

b)

responsible

c)

reliable

d)

patient

e)

personality

68.

There are 12 signs of the __________.

Có 12 cung trong cung hoàng đạo.

a)

active

b)

confident

c)

curious

d)

zodiac

e)

independent

69.

crowded là gì?

(a)  

70.

Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.

(Chọn phương án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.)

-

Danny __________ blue eyes and blond hair.

a)

is having

b)

have

c)

has

d)

is

71.

Write the correct forms of the words in brackets.

(Viết các dạng đúng của các từ trong ngoặc.)

-

Our English teacher is (a)   . She tells great jokes and makes us laugh. (fun) 

72.

Complete the second sentence so that it means the same as the first one.

(Hoàn thành câu thứ hai sao cho nó có nghĩa giống như câu đầu tiên.)

-

Her favorite subject is English.

-> She (a)  

73.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

(Chọn từ gạch dưới có phần phát âm khác)

a)

clean

b)

beach

c)

sneakers

d)

wear

74.

Write the correct forms of the words in brackets.

(Viết các dạng đúng của các từ trong ngoặc.)

-

Simon is very (a)   when his friends have problems with their homework. (help)

75.

Comedy

a)

phim hoạt hình

b)

phim hành động

c)

hài kịch

76.

Choose

a)

chọn lựa

b)

xem

c)

phát sóng

77.

Forest

a)

rừng

b)

sông

c)

hồ

78.

habbits

a)

câu chuyện

b)

sở thích

c)

thói quen

79.

science

a)

cuộc đua

b)

khoa học

c)

thói quen

80.

wildlife

a)

thế giới hoang dã

b)

thế giới động vật

c)

thế giới thực vật

81.

enjoy

a)

tận hưởng

b)

thích

c)

cả A và B đều đúng

82.

compete

a)

học tập

b)

tranh tài

c)

chọn lựa

83.

Fox

a)

con cáo

b)

con ếch

c)

con lợn

84.

story

a)

phim

b)

trò chơi truyền hình

c)

câu truyện

85.
excited
a)
Vui vẻ, phấn khởi
b)
Tiện lợi, thuận lợi
c)
Chán, buồn chán
d)
Im lặng
86.
beautiful = pretty
a)
Bận rộn
b)
hẹp
c)
Kích thích, hứng thú
d)
đẹp
87.
noisy
a)
Đông đúc, bận rộn
b)
Ồn ào
c)
Tồi tệ
d)
Bất tiện, phiền phức
88.
quiet
a)
Im lặng
b)
(trước N) xa xăm, xa xưa
c)
Sinh động, hoạt bát
d)
Hiện đại
89.
busy
a)
Bất tiện, phiền phức
b)
Chán, buồn chán
c)
Bận rộn
d)
Sạch sẽ
90.
crowded
a)
Tiện lợi, thuận lợi
b)
Vui vẻ, phấn khởi
c)
chậm
d)
Đông đúc, bận rộn
91.
modern
a)
rộng
b)
Hiện đại
c)
Thái bình, yên bình
d)
hẹp
92.
boring
a)
Chán, buồn chán
b)
Sạch sẽ
c)
Tuyệt vời, dị thường
d)
Kích thích, hứng thú
93.
peaceful
a)
Tồi tệ
b)
Thái bình, yên bình
c)
(trước N) xa xăm, xa xưa
d)
nhanh
94.
convenient
a)
Hiện đại
b)
Sinh động, hoạt bát
c)
Ồn ào
d)
Tiện lợi, thuận lợi
95.
inconvenient
a)
Tuyệt vời, dị thường
b)
đẹp
c)
Bất tiện, phiền phức
d)
chậm
96.
exciting
a)
Kích thích, hứng thú
b)
Đông đúc, bận rộn
c)
rộng
d)
Bận rộn
97.
clean
a)
Ồn ào
b)
nhanh
c)
Sạch sẽ
d)
Sinh động, hoạt bát
98.
fantastic
a)
chậm
b)
Tuyệt vời, dị thường
c)
Im lặng
d)
Chán, buồn chán
99.
lively
a)
Sinh động, hoạt bát
b)
Tồi tệ
c)
Vui vẻ, phấn khởi
d)
(trước N) xa xăm, xa xưa
100.
wide
a)
nhanh
b)
Bất tiện, phiền phức
c)
đẹp
d)
rộng
101.
narrow
a)
hẹp
b)
Im lặng
c)
Tiện lợi, thuận lợi
d)
Thái bình, yên bình
102.
faraway
a)
(trước N) xa xăm, xa xưa
b)
Kích thích, hứng thú
c)
Đông đúc, bận rộn
d)
Ồn ào
103.
fast
a)
Sạch sẽ
b)
Bận rộn
c)
nhanh
d)
Tuyệt vời, dị thường
104.
slow
a)
Thái bình, yên bình
b)
chậm
c)
hẹp
d)
Vui vẻ, phấn khởi
105.
terrible
a)
đẹp
b)
rộng
c)
Hiện đại
d)
Tồi tệ