Font size
Worksheetsdũng
Total questions: 105
Worksheet time: 57mins
fjbjvbnd
femfker
fvrev
ttbvgtb
rvrevr
boarding school
trường học
bảng trường học
trường nội trú
trường ngoại trú
calculator
máy tính bỏ túi
máy ảnh
máy rửa bát
máy giặt
compass
thước kẻ
compa/ la bàn
hộp bút
bìa sách
international school
trường quốc gia
trường quốc tế
trường nội trú
trường ngoại trú
What is "always"?
thường thường
đôi khi, thỉnh thoảng
không bao giờ
luôn luôn
What is "have new subjects"?
có nhiều bạn mới
có nhiều thầy cô mới
có nhiều môn học mới
có nhiều trò chơi mới
What is "wear new uniform"?
mua đồng phục mới
ăn mặc đồng phục mới
mặc đồng phục mới vào
chọn đồng phục mới
What is "have lessons"?
có nhiều bài học
có nhiều bài tập
có nhiều dụng cụ học tập
có nhiều bạn học
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
(a)
do..........
history
music
English
exercise
study.............
school lunch
football
homework
English
I have a red (a)
My new (a) is short.
SMART
xấu hổ
bảnh bao
tốt bụng
hào phóng
Students................. their uniforms on Monday.
go
play
wear
do
What.................do you like to study?
I like to study English and history.
uniforms
subjects
sports
schools
study............
new words
lunch
a uniform
exercise
Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.
has
have
having
is have
Hoang (like).................... his new school.
doesn't like
likes
like
don't like
I remember to do my homework. (always)
(a)
Do you learn Russian?
No, I (not do)................
doesn't
do
does
don't
Mr Nam (teach) (a) history at my school.
international
trường quốc tế
quốc tế
trường nội trú
quốc gia
Bể bơi: ________ ____
(a)
sự giúp đỡ, giúp đỡ: (a)
activity
phỏng vấn
hoạt động
quốc tế
nghệ thuật
Máy tính: (a)
bảnh bao, gọn gàng
smart
share
help
art
remember
máy tính
bạn cùng lớp
gọn gàng
ghi nhớ
cuộc phỏng vấn, phỏng vấn: (a)
international
trường quốc tế
quốc tế
trường nội trú
quốc gia
boarding school
trường tiểu học
trường quốc tế
trường nội trú
trường trung
com-pa là gì: (a)
favourite
được yêu thích
cuộc phỏng vấn
bể bơi
bạn cùng lớp
gõ (cửa): (a)
bạn cùng lớp: (a)
rubber
cặp xách
máy tính
hộp bút
cục tẩy
balo, cặp đi học: ______ ___
(a)
the cat is... the box
on
under
behind
in
the apple is.....two boxes
under
on
in
between
Thông minh
smart
small
smell
Friendly
tự tin
thân thiện
hài hước
tốt bụng
kind
lazy
funny
caring
tự tin
chăm chỉ
quan tâm
Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:
"intelligent (thông minh)"
funny
clever
confident
Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:
– Where’s Lisa?
– She (help) (a) Mum in the kitchen.
Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:
Listen ! Someone (knock) (a) at the door.
Chọn đáp án đúng:
– Are you doing your homework?
– No, I’m not. I (write) __________ a letter to my parents.
A. writing
B. is writing
C. are writing
D. am writing
Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:
Look! They (a) badminton now. (play)
Cho hình thức đúng của đọng từ:
– _______ they (read) _______ books in the library?
– Yes, they are.
(a)
Chọn đáp án đúng:
– Who is he (talk) ____________ about?
– His best friend.
A. talk
B. is talking
C. talking
D. are talking
sảnh, phòng lớn
(a)
lò vi sóng
(a)
bồn rửa
(a)
tự tin (adj)
(a)
Xếp từ sau thành câu hợp lý và hoàn chỉnh
do/subject/What/like/you/?
(a)
She is over 70 but she is very ________.
Bà ấy hơn 70 tuổi rồi nhưng vẫn rất năng động.
boring
caring
competitive
active
confident
I don’t think he’s such a________ man.
Tôi không nghĩ anh ta lại là một người buồn tẻ như vậy.
boring
caring
curious
confident
competitive
My father is a very ________ person.
Bố tớ là một người rất chu đáo.
competitive
curious
caring
confident
freedom-loving
They are more ________ than I thought.
Họ tự tin hơn tôi tưởng.
curious
confident
friendly
funny
freedom-loving
They are very ______ to me.
Họ rất thân thiện với tớ.
funny
friendly
independent
kind
generous
She’s very _________ with kids.
Cô ấy rất kiên nhẫn với bọn trẻ.
sensitive
responsible
reliable
patient
personality
There are 12 signs of the __________.
Có 12 cung trong cung hoàng đạo.
active
confident
curious
zodiac
independent
crowded là gì?
(a)
Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.
(Chọn phương án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.)
-
Danny __________ blue eyes and blond hair.
is having
have
has
is
Write the correct forms of the words in brackets.
(Viết các dạng đúng của các từ trong ngoặc.)
-
Our English teacher is (a) . She tells great jokes and makes us laugh. (fun)
Complete the second sentence so that it means the same as the first one.
(Hoàn thành câu thứ hai sao cho nó có nghĩa giống như câu đầu tiên.)
-
Her favorite subject is English.
-> She (a)
Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
(Chọn từ gạch dưới có phần phát âm khác)
clean
beach
sneakers
wear
Write the correct forms of the words in brackets.
(Viết các dạng đúng của các từ trong ngoặc.)
-
Simon is very (a) when his friends have problems with their homework. (help)
Comedy
phim hoạt hình
phim hành động
hài kịch
Choose
chọn lựa
xem
phát sóng
Forest
rừng
sông
hồ
habbits
câu chuyện
sở thích
thói quen
science
cuộc đua
khoa học
thói quen
wildlife
thế giới hoang dã
thế giới động vật
thế giới thực vật
enjoy
tận hưởng
thích
cả A và B đều đúng
compete
học tập
tranh tài
chọn lựa
Fox
con cáo
con ếch
con lợn
story
phim
trò chơi truyền hình
câu truyện
