NEW
Font size
Worksheetshhtp
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
27. Tham gia cấu tạo protein bao gồm bao nhiêu acid amin?
A. 20/
B. 22
C. 18
D. 4
28. Chất dự trữ chính trong lòng trắng trứng là chất nào?
A. albumin
B. Mioglobin
C. Prolamin
D. Glutenin
29. Trong môi trường kiềm mạnh kèm theo nhiệt độ cao, protein sẽ như thế nào?
A. Cùng mang điện tích dương, đẩy nhau, không tạo kết tủa
B. Không tích điện, không di động, tạo kết tủa
C. Cùng mang điện tích âm, đẩy nhau, không tạo kết tủa
30. Nếu albumin trứng có pl = 4,6 thì tạo môi trường pH nào sau đây sẽ cho kết tủa nhiều nhất?
A. 5.1
B. 4
C. 3
D. 7.2
31. Phức chất có chứa liên kết (-CO-NH-) gần giống liên kết peptide của protein là loại nào?
A. Ure
B. Biuret
C. Ninhydrin
D. Folin
32. Nhóm amino acid nào sau đây có chứa lưu huỳnh?
A. Alanine, Valine, Glycine
B. Cystein, Methionine, Cystine/
C. Phenylalanine, Tyrosine
D. Valine, Leucine, Isoleucine
33. Bọt CO2 trong bia được giữ bền là do đâu?
A. Khả năng tạo gel của protein trong malt
B. Khả năng nhũ hóa của protein trong malt
C. Các protein hòa tan trong malt
D. Khả năng tạo bột nhão của protein
34. Nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn amino acid không thay thế?
A. Glycine, Isoleucine
B. Phenylalanine, Valine /
C. Histidine, Glutamine
D. Threonine, Serine
35. Amino acid nào sau đây có nhóm R là hydro?
A. Glycine,
B. Prolin
C. Valin
D. Trypsin
36. Liên kết peptide là liên kết được tạo thành bởi các nhóm nào?
A. Nhóm -COOH và nhóm –NH2 của hai amino acid không kế tiếp nhau
B. Nhóm -COOH và nhóm –NH2 của hai amino acid kế tiếp nhau
C. Nhóm -COOH và nhóm –NH2 trong cùng một amino acid
D. Nhóm -COOH và nhóm -CH3 trong cùng một amino acid
37. Dựa vào đặc tính cấu tạo hóa học, các amino acid được chia thành mấy nhóm?
A. 3
B. 2
C. 5
D. 7/
38. Nguồn protein nào sau đây hoàn hảo nhất về mặt dinh dưỡng?
A. Protein từ tảo
B. Protein sữa
C. Protein đậu nành
D. Protein từ nấm men
39. Cơ thể chỉ hấp thu được các amino acid dạng nào?
A. D-a amino acid
B. L-a amino acid
C. Ly amino acid
D. D-2 amino acid
40. Phản ứng Biuret xảy ra đối với hợp chất nào?
A. Ure
B. Peptide có 2 liên kết peptide
C. Peptide có 2 liên kết peptide trở lên
D. Glycine
41. Chitin là polysaccharide có mặt trong đâu?
A. Da cá
B. Vỏ tôm /
C. Thịt quả, trái cây
D. Củ cải đường
42. CHO-(CHOH)n-CH2OH là công thức tổng quát của chất nào? 2
A. Cetose
B. Glucose
C. Fructose
D. Aldose
43. Sự trương nở của tỉnh bột phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Nhiệt độ
B. Chất điện ly
C. Ánh sáng
D. Acid
44. Dung dịch tỉnh bột khi đun nóng đến nhiệt độ nhất định, trở nên có độ nhớt
rất cao. Hiện tượng này được gọi là hiện tượng gì? (Chọn câu đúng nhất
A. Hồ hóa tinh bột
B. Thoái hóa tỉnh bột
C. Nghịch đảo đường
D. Thủy phân tinh bột
46. trong pnan tu porysaccnaride cac monosaccharide lien ket với nhau bang Hen
kết nào?
A. lon
B. Ester
C. Glucoside/
D. Peptide
47. Đối với monosaccharide đã tạo vòng 6 cạnh, tính khử được quyết định bởi nhóm nào?
A. OH của C số 1
B. OH của C số 2
C. OH của C số 6
D. OH của C số 2
48. Loại đường nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
A. Glucose
B. Fructose
C. Manitol
D. Sucrose
49. Các sản phẩm caramel hóa thường có vị như thế nào?
A. mặn
B. Chua
C. Ngọt
D. Đắng
50. Saccharose được tạo thành từ các monose nào?
A. a-L-Glucose và ẞ-L-Fructose
B. B-D-Glucose và a-D-Fructose
C. a-D-Glucose và ẞ-D-Fructose
D. B-L-Glucose và a-L-FructosE
51. Khi thủy phân 1 phân tử đường Maltose sẽ được gì?
A. 1 phân tử a - glucose và 1 phân tử ẞ - glucose
B. 2 phân tử ẞ - glucose
C. 2 phân tử a - glucose
D. 2 phân tử ẞ-galactose
52. Sản phẩm trung gian của quá trình thủy phân tinh bột được gọi là gì?
A. Dextran
B. Dextrin
C. Dextrose
D. Dextrase
53. Thủy phân cellulose thu được gì?
A. a glucose
B. B glucose
C. pentose
D. trehalose
54. Đường nào sau đây được gọi là đường mạch nha?
A. Galactose
B. Fructose
C. Glucose
D. Maltose/
55. Phát biểu nào SAI khi nói về quá trình chuyển hóa glucid?
A. Glucid cung cấp trên 50% nhu cầu năng lượng của cơ thể /
B. Trong cơ thể động vật, glucid chỉ chiếm 2% trọng lượng chất khô /
C. Glucid không tham gia vào thành phần cấu tạo tế bào
D. Chuyển hóa glucid tạo ra nhiều sản phẩm chuyển hóa trung gian quan trọng, liên quan với sự chuyển hóa các chất khác trong cơ thể
56. Oligosaccharide là những saccharide được cấu tạo từ đâu?
A. 1 đến 10 gốc monosaccharide
B. 2 đến vài chục gốc monosaccharide
C. Vài chục đến vài trăm gốc monosaccharide
D. 2 đến 10 gốc monosaccharide /
57. Loại polysaccharide nào mà cơ thể người KHÔNG thể hấp thu được?
A. Tinh bột
B. Cellulose
C. Glucose
D. Lactose
58. Loại liên kết nào sau đây có mặt trong cấu trúc amylopectin của tinh bột?
A. 1,6-glucoside
B. 1,4-glucoside
C. 1,4-glucoside và 1,6-glucoside
D. 1,2-glycoside
59. Monosaccharide có công thức chung là gì?
A. CnH2nOn (n ≤ 3)
B. CnH2nOn (n ≥ 3)
C. CnH2nOn (n ≥ 4)
D. CnH2nOn (n ≥ 7)
60. Loại đường nào sau đây thuộc nhóm disaccharide?
A. Fructose
B. Galactose
C. Lactose/
D. Ribose/
61. Đồng phân dạng L, D của các hexose được xác định dựa vào vị trí nhóm thế ở vị trí nào?
A. Carbon bắt đối số 2
A. Carbon bắt đối số 2
B. OH số 5 C. OH số 1
D. Carbon bất đối số 5
62. Khi oxy hóa D-glucose bằng dung dịch HNO3 sẽ nhận được gì?
A. Acid glutamic
B. Acid glucharic
C. Sorbitol
D. Đồng (+)
63. Ở mô nào chứa nhiều glycogen nhất?
A. Gan
B. Cơ
C. Mỡ
D. Thịt
64. Đâu là đơn phân của pectin?
A. Acid galacturonic
B. Acid pectic
C. Acid gluric
D. Acid galactic
65. Trong các loại đường sau đây, đường nào KHÔNG có khả năng khử Cu2+ thành Cu+?
Close
A. Saccharose
B. Saccharase
C. Sucrase
D. Tất cả đều đúng
67. Amilose phản ứng với iod tạo màu gì?
A. Vàng nhạt
B. Xanh tím
C. Đỏ tím
D. Nâu vàng
68. Loại glucide mà cơ thể hấp thu nhanh nhất là loại nào?
A. Tinh bột
B. Glucose
C. Fructose
D. Lactose
69. Ích lợi của phản ứng nghịch đảo đường là gì?
A. Tăng lượng chất khô khoảng 5,26% /
B. Giảm độ ngọt
C. Giảm hòa tan của đường
D. Tăng hiện tượng tái kết tỉnh
70. Trong công thức mạch vòng của đường fructose, nhóm OH-glycoside gắn vào carbon nào?
A. 1
B. 2
C. 5
71. Dựa vào thành phần cấu tạo, người ta chia lipid ra làm những nhóm nào?
A. Lipid đơn giản và lipid phức tạp
B. Lipid tan và lipid không tan
C. Lipid bậc 1 và lipid bậc 2
D. Monoglyceride, diglyceride và triglyceride
72. Glicolipid là một hợp chất thuộc nhóm nào?
A. Glucid
B. Protein
C. Lipid đơn giản
D. Lipid phức tạp/
73. Cấu tạo của "lipid thủy phân được" có liên kết chủ yếu nào sau đây?
A. Ester và amide
B. Eter và ester
C. Peptide và eter
D. Glucoside và peptide
74. Các nguyên tố nào sau đây là nguyên tố khoáng đa lượng?
A. P, Fe, Na, Cu
B. Ca, P, Na, K
C. Ca, Zn, Si, Co
D. Na, K, Zn, Fe
75. Hòa tan và vận chuyển lipid trong máu, giúp hấp thu vitamin là vai trò của
phân tử nào?
A. Cholesterol
B. Glyceride
C. Lipoprotein
D. Glycolipid
76. Chỉ số nào được tính bằng số mg KOH tác dụng với lượng acid béo tự do có
trong 1g chất béo?
A. IV
B. AV
C. PV
D. SV
77. Xét về bản chất, xà phòng là gì?
A. Acid béo
B. Glycerin
C. Glyceride
D. Muối K của acid béo
78. Antivitamin là hợp chất gì?
A. Gây bệnh thiếu vitamin ở người
B. Là một cách gọi khác của vitamin
C. Là các coenzyme
79. Các loại lipid nào tham gia cấu tạo màng sinh học?
A. Glycerophospholipid
B. Sphingomyelin
C. Sterol
D. Tất cả đều đúng
80. Nếu acid béo có có ký hiệu là 16:2(47, 11) thì acid béo đó có bao nhiêu C
trong gốc R?
A. 16
B. 15
C. 2
D. 7
81. Ở động vật lipid chủ yếu có trong đâu?
A. Mỡ
B. Óc
C. Sữa
D. Tất cả đều đúng
82. Acid béo nào đơn giản nhất thường gặp trong mỡ động vật?
A. Acid oleic
B. Acid butyric/
C. Acid linoleic
D. DHA
83. Thiếu vitamin nào sẽ dẫn tới việc enzyme thrombin trong máu không được chuyển thành dạng hoạt động?
A. C
B. B1
C. K
D. A
84. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt độ nóng chảy của lipid?
A. Nhiệt độ nóng chảy của chất béo phụ thuộc gốc R của acid béo
B. Chất béo có số C trong gốc acid béo càng lớn thì nhiệt độ nóng chảy của chất béo càng cao
C. Dầu thực vật có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với mỡ động vật
D. Mỡ bò có nhiệt độ nóng chảy cao hơn mỡ heo
85. Acid béo nào có 6 nối đôi, giữ vai trò đặc biệt quan trọng trong quá trình phát triển của tế bào não ở thời kì đầu của quá trình sinh trưởng của động vật?
A. Arachidonic acid
B. DHA
C. EPA
D. DPA
86. Cerebrine là hợp chất có đặc điểm gì?
A. Là một alcol mạch vòng
B. Là một aminoalcol
C. Là một alcol đơn chức cao phân tử
D. Tham gia cấu tạo nên glyceride
87. Acid-L-Ascorbic là tên gọi khác của vitamin nào?
A. A
B. C
C. E
D. K
88. Carbon được kí hiệu Cơ là carbon nào trong mạch acid béo?
A. C cuối cùng
B. C thuộc nhóm COOH
C. C số 1
D. C số 2
89. Glyceride còn được gọi là gì?
A. Triacylglycerol
B. Ceride
C. Sterol
D. Steroid
90. Lipid nào có thể tồn tại dạng rắn ở nhiệt độ thường?
A. Lipid trong mô mỡ của động vật trên cạn, như bò, heo, cừu...
B. Lipid trong gan động vật và lipid của động vật dưới nước
C. Lipid trong hạt như hạt thầu dầu, hạt đậu nành...
D. Lipid trong quả như dừa, oliu.
91. Chỉ số nào đánh giá độ ôi của chất béo?
A. IV
B. AV
C. SV
D. PV
92. Phản ứng nào được coi làquan trọng trong công nghiệp chế biến dầu mỡ?
A. Phản ứng thủy phân lipid
B. Phản ứng cộng hydro phân tử vào các lipid có gốc acid béo không no
C. Phản ứng oxy hóa chất béo
D. Phản ứng cộng lodine
93. Trong công nghệ chế biến thực phẩm, nguyên tố khoáng nào làm đục nước quả và rượu vang?
A. Ca
B. Mg
C. Mn
DFe
94. Trong quá trình bảo quản, chỉ số nào của chất béo có xu hướng giảm?
A. PV
B. AV
C. IV
D. Tất cả đều sai
