NEW
Font size
Worksheetstin hoc1
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Câu 41. Trong Word, để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ngoài việc vào Format/Font, ta có thể dùng tổ hợp phím nào:
a). Ctrl + Shift + D
b). Ctrl + Shift + W
c). Ctrl + Shift + A
d). Ctrl + Shift + K
Câu 42. Trong Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:
a). Ctrl – Z
b). Ctrl – X
c). Ctrl – V
d). Ctrl - Y
Câu 43. Trong Word, tổ hợp phím tắt cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:
a). Ctrl + A
b). Alt + A
c). Alt + F
d). Ctrl + F
Câu 44. Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để :
a). Cắt một đoạn văn bản
b). Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
c). Sao chép một đoạn văn bản
d). Cắt và sao chép một đoạn văn bản
Câu 45. Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ : chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè; ta bấm phím:
a). Insert
b). Tab
c). CapsLock
d). Del
Câu 46. Trong Word, sau khi nhập nội dung vào các ô trong bảng, chúng ta có thể:
a) Sao chép nội dung từ ô này sang ô khác
b) Cắt và dán nội dung từ cột này sang cột khác
c) Cắt và dán nội dung từ dòng này sang dòng khác
d) Làm được cả 3 thao tác trên
Câu 47. Khi con trỏ đang ở ô góc bên phải, dòng cuối của một bảng, nếu muốn thêm một dòng mới cho bảng bạn sẽ sử dụng phím nào?
a) Phím Ctrl
b) Phím Enter
c) Phím Shift
d) Phím tab
Câu 48. Với một tài liệu Word có nhiều trang, để đến một trang bất kì, tổ hợp phím nào sẽ được nhấn:
a) Shift + G
b) Ctrl + G
c) Ctrl + Shift + G
d) Ctrl + Alt + G
Câu 49. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp Ctrl - F là :
a). Tạo tệp văn bản mới
b). Lưu tệp văn bản vào đĩa
c). Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo
d). Định dạng trang
Câu 50. Khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “việt nam” thành chữ “Việt Nam” ta thực hiện lệnh:
a) Edit/ Replace
b) Edit/ Find
c) Edit/ Goto
d) Edit/ Clear
Câu 51. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - H là :
a). Tạo tệp văn bản mới
b). Định dạng chữ hoa
c). Chức năng thay thế trong soạn thảo
d). Lưu tệp văn bản vào đĩa
Câu 52. Để xóa kí tự trong văn bản, ta sử dụng những phím nào trên bàn phím?
a) Backspace, Delete
b) Delete, Insert
c) Backspace, End
d) Cả 3 ý trên
Câu 53. Trong Word, muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng, phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột:
a) Ctrl
b) Shift
c) Ctrl + Alt
d) Ctrl + Shift
Câu 54. Trong Word, sau khi dịnh dạng in nghiêng cho một khối văn bản, muốn bỏ định dạng đó phải dùng lệnh hoặc tổ hợp phím nào?
a) Ctrl + I
b) Ctrl + Spacebar
c) Chọn Regular sau khi dùng lệnh Format/ Font
d) Tất cả đều đúng
Câu 55. Thao tác Shift + Enter có chức năng
a). Xuống hàng chưa kết thúc Paragrahp
b). Xuống một trang màn hình
c). Nhập dữ liệu theo hàng dọc
d). Tất cả đề sai
Câu 56. Trong Word, để ngắt trang bắt buộc, ta có thể nhấn tổ hợp phím nào?
a) Shift + Enter
b) Ctrl + Shift + Enter
c) Ctrl + Enter
d) Alt + Enter
Câu 57. Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới :
a). Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter
b). Bấm phím Enter
c). Bấm tổ hợp phím Shift - Enter
d). Word tự động, không cần bấm phím
Câu 58. Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen) mà không mất phần văn bản đang chọn, ta thực hiện:
a). Bấm phím Enter
b). Bấm phím Space
c). Bấm phím mũi tên di chuyển
d). Bấm phím Tab
Câu 59. Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản ?
a). Shift+End
b). Alt+End
c). Ctrl+End
d). Ctrl+Alt+End
Câu 60. Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về đầu văn bản ?
a). Shift+Home
b). Atl+Home
c). Ctrl+Home
d). Ctrl+Alt+Home
Câu 61. Trong Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục :
a). Portrait
b). Right
c). Left
d). Landscape
Câu 62. Trong Word, muốn tạo chú thích (footnote) ở chân trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a). Insert \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote
b). References \ nhóm Footnotes \ Insert Endnote
c). References \ nhóm Footnotes \ Insert Footnot
d). Home \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote
Câu 63. Trong Word, để ghép các ô đang chọn trong 1 bảng thành 1 ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a). Thẻ Layout \ Margin Cells
b). Thẻ Layout \ Merge Cells
c). Thẻ Layout \ Split Table
d). Thẻ Layout \ Split Cells
Câu 64. Trong Word, muốn tạo chú thích (footnote) ở chân trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a). Insert \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote
b). References \ nhóm Footnotes \ Insert Endnote
c). References \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote
d). Home \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote
Câu 65. Trong Word, để lùi (thụt) lề trái của 1 đoạn vào 0.5 inch bạn sử dụng lựa chọn nào?
a). Chọn đoạn \ kéo biểu tượng Left Indent trên ruler vào 0.5”
b). Thẻ Home \ chọn đoạn \ mở hộp thoại Paragraph \ tại Left nhập 0.5
c). Chọn đoạn \ Page Layout\nhóm Paragraph \ tại Left nhập 0.5
d). Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Câu 66. Trong Word, muốn chèn ngày tháng năm hiện vào văn bản, bạn thực hiện thế nào?
a). Home \ nhóm Editing \ Field… \ Date
b). Insert \ nhóm Text \ Field… \ Date
c). Insert \ nhóm Text \ Quick Parts \ Field… \ Date
d). Insert \ nhóm Text \ Quick Parts \ Date
Câu 67. Trong Word, cho biết công cụ nào dùng để sao chép định dạng?
a). (Paste)
b). Select Objects
c). Format Paint
d). Paste Special
Câu 68. Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a). Thẻ Home \ chọn văn bản a \ Format Painter \ quét chọn văn bản b
b). Thẻ Home \ chọn Format Painter \ quét chọn chuỗi văn bản b
c). Thẻ Home \ chọn Format Painter \ quét chọn chuỗi văn bản a sau đó quét chọn văn bản b
d). Thẻ Home \ quét chọn văn bản b \ Format Painter \ quét chọn văn bản a
Câu 69. Để tạo 1 ghi chú (Comment) trong Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a). Chọn Insert\Comment \ nhập nội dung \ Enter
b). Chọn References\New Comment \ nhập nội dung \ Enter
c). Chọn Review\New Comment \ nhập nội dung \ Enter
d). Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 70. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl – S là?
a). Tạo một văn bản mới
b). Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo
c). Định dạng chữ hoa
d). Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa
Câu 71. Để hiển thị đường lưới trong Table (Word), bạn sử dụng lựa chọn nào?
a). Table Tools\ Design\Show Gridlines
b). Table Tools\ Design\View Gridlines
c). Table Tools\ Layout\Table \ View Gridlines
d). Table Tools\ Layout\Show \ View Gridlines
Câu 72. Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện?
a). Home – Symbol
b). View – Symbol
c). Page Layout – Symbol
d). Insert – Symbol
Câu 73. Trong Word, để tạo đầu trang/cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a). Different First Page
b). Different Odd & Even Pages
c). Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
d). Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Câu 74. Trong Table của Word, để gõ kí tự Tab ta thực hiện thao tác nào?
a). Tab
b). Shift + Tab
c). Ctrl + Tab
d). Alt + Tab
Câu 75. Trong Word, muốn chèn ngày tháng năm hiện vào văn bản, bạn thực hiện thế nào?
a). Home \ nhóm Editing \ Field… \ Date
b). Insert \ nhóm Text \ Field… \ Date
c). Insert \ nhóm Text \ Quick Parts \ Field… \ Date
d). Insert \ nhóm Text \ Quick Parts \ Date
Câu 76. Trong Word, cho biết công cụ nào dùng để sao chép định dạng?
a). (Paste)
b). Select Objects
c). Format Paint
d). Paste Special…
Câu 77. Để hiển thị đường lưới trong Table (Word), bạn sử dụng lựa chọn nào?
a). Table Tools\ Design\Show Gridlines
b). Table Tools\ Design\View Gridlines
c). Table Tools\ Layout\Table \ View Gridlines
d). Table Tools\ Layout\Show \ View Gridlines
Câu 78. Trong Table của Word, để gõ kí tự Tab ta thực hiện thao tác nào?
a). Tab
b). Shift + Tab
c). Ctrl + Tab
d). Alt + Tab
Câu 79. Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới?
a). Bấm tổ hợp phím Ctrl – Enter
b). Bấm phím Enter
c). Bấm tổ hợp phím Shift – Enter
d). Word tự động, không cần bấm phím
Câu 80. Trong Word, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào?
a). Right click vào liên kết \ chọn Edit Hyperlink
b). Right click vào liên kết \ chọn Open Hyperlink
c). Chọn Insert \ chọn Hyperlink
d). Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Câu 81. Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:
a). View - Symbol
b). Format - Symbol
c). Tools - Symbol
d). Insert - Symbol
Câu 82. Khi soạn thảo văn bản trong Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:
a). ESC
b). Ctrl
c). CapsLock
d). Tab
Câu 83. Trong soạn thảo Word, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:
a). Insert - Page Numbers
b). View - Page Numbers
c). Tools - Page Numbers
d). Format - Page Numbers
Câu 84. Trong Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện
a). Nháy đúp chuột vào từ cần chọn
b). Bấm tổ hợp phím Ctrl - A
c). Nháy chuột vào từ cần chọn
d). Bấm phím Enter
Câu 85. Trong Word, muốn lưu file hiện hành với một tên khác ta thực hiện:
a) File/ Save
b) File/ Save As
c) Chọn biểu tượng hình đĩa mềm
d) Nhấn Ctrl + S
Câu 86. Trong Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện
a). File - Save
b). File - Save As
c). Window - Save
d). Window - Save As
Câu 87. Muốn lưu một văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào?
a) Ctrl + O
b) Ctrl + P
c) Ctrl + N
d) Ctrl + S
Câu 88. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là:
a). Xóa tệp văn bản
b). Chèn kí hiệu đặc biệt
c). Lưu tệp văn bản vào đĩa
d). Tạo tệp văn bản mới
Câu 89. Trong Word, để lưu một tài liệu, ta thực hiện:
a) Ctrl + S
b) Alt + Shift + F2
c) Shift + F12
d) Cả ba cách đều đúng
Câu 90. Khi soạn thảo văn bản trong Word, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn
a). Edit - Print Preview
b). Format - Print Preview
c). View - Print Preview
d). File - Print Preview
Câu 91. Khi soạn thảo văn bản xong, để in văn bản ra giấy
a). Chọn menu lệnh File - Print
b). Bấm tổ hợp phím Ctrl - P
c). Các câu a). và b. đều đúng
d). Các câu a). và b. đều sai
Câu 92. Trong soạn thảo văn bản Word, để đóng một hồ sơ đang mở, ta thực hiện :
a). File - Close
b). File - Exit
c). File - New
d). File – Save
Câu 93. Khi làm việc với Word xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện
a). View - Exit
b). Edit - Exit
c). Window - Exit
d). File - Exit
Câu 94. Trong Word, để gạch ngang một đoạn văn bản giống câu hỏi này, ta chọn thao tác nào?
a). Home/Font/Subscript
b). Home/ Font/Shadow
c). Home/Font/Superscript
d). Home/Font/Strikethough
