wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điệp ngữ

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Điệp từ, điệp ngữ là gì?

a)

Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

b)

Việc vận dụng sự gần âm, đồng âm để tạo ra lối diễn đạt vui nhộn, hài hước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

2.

Tìm điệp ngữ trong đoạn thơ sau?

Nghe xao động nắng trưa

Nghe bàn chân đỡ mỏi

Nghe gọi về tuổi thơ

a)

Bàn chân

b)

Nghe

c)

Xao động

d)

mỏi

3.

Tìm điệp ngữ trong câu sau?

“ Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công”.

a)

Đoàn kết

b)

Đại đoàn kết

c)

Thành công

d)

Đoàn kết, thành công

4.

Tìm điệp ngữ trong đoạn văn sau:

Một dân tộc đã gan góc chống ách nô lệ của Pháp hơn tám mươi năm nay. Một dân tộc đã gan góc đứng về phe Đồng minh chống Phát xít mấy năm nay, dân tộc đó phải được tự do! Dân tộc đó phải được độc lập!

a)

Một dân tộc

b)

dân tộc đó

c)

Dân tộc đó phải được

d)

Dân tộc đó phải được, một dân tộc

5.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: chó cắn…....

a)

áo rách

b)

áo lành

c)

quần rách

d)

quần áo

6.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: tiến thoái............

a)

tiến lui

b)

đi lên

c)

lưỡng nan

d)

tiến lên

7.

Điệp ngữ “nghe” trong những câu sau có tác dụng gì?

Nghe xao động nắng trưa

Nghe bàn chân đỡ mỏi

Nghe gọi về tuổi thơ.

a)

Thể hiện sự âm vang của tiếng gà, đưa người lính trở về miền kí ức của tuổi thơ.

b)

Thể hiện âm thanh náo nhiệt trong buổi trưa hè.

c)

Nhấn mạnh âm thanh tiếng gà trong xóm nhỏ.

d)

Nhấn mạnh cảm nhận vui tươi của người chiến sĩ khi nghe tiếng gà nhảy ổ.

8.

Tìm điệp ngữ trong câu sau?

“ Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công”.

a)

Đoàn kết

b)

Đại đoàn kết

c)

Thành công

d)

Đoàn kết, thành công

9.

Hai câu sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Có bầu, có bạn, can chi tủi,

Cùng gió, cùng mây, thế mới vui.

(Muốn làm thằng Cuội – Tản Đà)

a)

a. Điệp từ

b)

b. So sánh

c)

c. Nhân hoá

d)

d. Ẩn dụ

10.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

c)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

d)

Nhà nghèo, bác phải chạy ăn từng ngày.

11.

Từ nào sau đây ghép với từ “đánh” được từ mang nghĩa gốc?

a)

trống

b)

cờ

c)

vần

d)

nhau

12.

Từ nào dưới đây ghép với từ “đường” được từ mang nghĩa chuyển:

a)

dây

b)

phèn

c)

nâu

d)

kính

13.

Nghĩa gốc của từ “mũi” là gì, tìm 3 từ nghĩa chuyển của từ “mũi” chỉ bộ phận của dụng cụ hay vũ khí:

a)

Mũi là bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để nghe. Nghĩa chuyển của từ mũi là: mũi dao, cái mũi, mũi súng.

b)

Mũi là bộ phận nhô lên ở giữa mặt người và động vật có xương sống dùng để thở, ngửi. Nghĩa chuyển của từ mũi là: mũi dao, cái mũi, mũi súng.

c)

Mũi là bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để nghe. Nghĩa chuyển của từ mũi mũi kim, mũi dao, mũi súng.

d)

Mũi là bộ phận nhô lên ở giữa mặt người và động vật có xương sống dùng để thở, ngửi. Nghĩa chuyển của từ mũi là: mũi kim, mũi dao, mũi súng.

14.

Từ nào mang nghĩa gốc trong các từ sau: mắt biếc, mắt na, mắt cây, mắt lưới.

a)

mắt biếc

b)

mắt lưới

c)

mắt na

d)

mắt cây

15.

Từ đa nghĩa là từ:

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Có một nghĩa gốc, các nghĩa của từ bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.

c)

Có một nghĩa gốc và một hay nhiều nghĩa chuyển.

d)

Có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có một mối liên hệ với nhau.

16.

Từ nào mang nghĩa gốc trong các từ sau: chân bàn, chân ghế, bàn chân, chân giường.

a)

 bàn chân

b)

chân giường

c)

chân ghế

d)

chân bàn

17.

Câu nào có từ “đi” mang nghĩa chuyển:

a)

Ca nô đi nhanh hơn thuyền.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Chúng tôi đang đi bộ trên đường thì trời mưa.

d)

Mỗi sáng, bà tôi thường đi bộ để rèn luyện sức khỏe.

18.

Câu nào có từ “ăn” mang nghĩa chuyển: 

a)

Em trai tôi ăn mỗi bữa ba bát cơm.

b)

Chú thỏ đang ăn củ cà rốt.

c)

Cô gái này chụp hình rất ăn ảnh.

d)

Trưa nay tôi ăn cơm.