wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử địa

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hội nghị thành lập đảng cộng sản việt nam diễn ra ở đâu

a)

Hà nội (việt nam)

b)

Tuyên quang (Việt Nam)

c)

Quảng Châu( Trung Quốc)

d)

Hương Cảng (Trung Quốc)

2.

4 tỉnh giành được chính quyền sớm nhất trong tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945 là

a)

Bắc Giang, Hải Dương ,Hà Tĩnh ,Quảng Nam

b)

Hải Dương ,Hà Tĩnh ,Huế ,Quảng Nam

c)

Bắc Giang, Hà Nội ,Huế ,Quảng Nam

d)

Bắc Giang ,Hải Dương ,Hà Nội ,Huế

3.

Nguyên nhân dẫn đến Chiến tranh thế thứ hai là do

a)

Khối Anh, Pháp, Mỹ và Đức, Italia, Nhật

b)

Khối Anh, Pháp, Mỹ và Nga, Nhật, Đức

c)

Khối Anh ,Pháp-Nga và Đức, Italia, Nhật

d)

Khối Anh, Pháp, Mỹ và Nga ,nhật ,Đức

4.

Nguyễn Ái Quốc được bầu vào hội đồng quốc tế nông dân vào

a)

Tháng 6 /1924

b)

Tháng 6/1925

c)

Tháng 10/1924

d)

Tháng 10/1923

5.

Sau khi giành được độc lập Cuba tiến hành xây dựng đất nước theo mô hình

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Tư bản chủ nghĩa

c)

Nhà nước Liên bang

d)

Nhà nước cộng hòa

6.

Liên minh châu âu (EU) là tổ chức liên kết

a)

Kinh tế -văn hóa

b)

Quân sự- kinh tế

c)

Chính trị -quân sự

d)

Chính trị- kinh tế

7.

Để nhanh chóng khôi phục nền kinh tế đất nước, các nước Tây âu phải làm gì

a)

Tiến hành cải cách nền kinh tế

b)

Thu hẹp các quyền tự do dân chủ

c)

Trở lại xâm lược thuộc địa

d)

Nhận viện trợ từ Mỹ

8.

Các tờ báo tiền Phong, dân chúng, lao động,..ra đời nhằm:

a)

Tuyên truyền ,định hướng phong trào đấu tranh rộng lớn của quần chúng nhân dân

b)

Giới thiệu chính sách của Đảng cộng sản Đông Dương

c)

Đề ra chủ trương chống phát xít ,chống chiến tranh

d)

Giới thiệu về chủ nghĩa mác -lê-nin

9.

"Lục địa bùng cháy" là tên gọi của khu vực nào trong cuộc đấu tranh giành độc lập sau chiến tranh thế giới thứ 2

a)

Đông Nam á

b)

Châu á

c)

Châu Phi

d)

Mỹ La-tinh

10.

Phong trào cách mạng 1930 -1931 phát triển đỉnh cao ở địa phương

a)

Nam Định

b)

Nghệ-Tĩnh

c)

Hà Nội

d)

Quảng Bình

11.

Ngày 16 - 8 -1945 Võ Nguyên giáp chỉ huy một đội quân từ Tân trào về giải phóng

a)

Thị xã Lào Cai

b)

Thị xã Thái Nguyên

c)

Thị xã Cao Bằng

d)

Thị xã Tuyên Quang

12.

Mục tiêu đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm 1919 - 1924 chủ yếu là

a)

Đòi quyền lợi về kinh tế - chính trị

b)

Đòi quyền lợi về kinh tế

c)

Đòi các quyền tự do dân chủ

d)

Đòi quyền lợi về chính trị

13.

Những địa phương nào giành chính quyền muộn nhất trong tổng khởi nghĩa tháng tám năm 1945

a)

Sài Gòn và Quảng Nam

b)

Huế và Sài Gòn

c)

Đồng nai thượng và hà tiên

d)

Hậu Giang và Hà Nam

14.

Sau chiến tranh thế giới thứ 2 Nhật Bản bị quốc gia nào chiếm đóng

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Liên Xô

d)

Mỹ

15.

Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bắt đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác

a)

Đầu năm 1930 ,Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập

b)

Năm 1929, ở nước ta liên tiếp xuất hiện ba tổ chức Cộng sản

c)

Tháng 8 -1925 công nhân xưởng và Son tiến hành bãi công

d)

Tháng 6 -1925 Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được thành lập

16.

Ý nghĩa quan trọng nhất của sự kiện Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử là

a)

Liên Xô trở thành cường quốc về vũ khí hạt nhân

b)

Đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của khoa học kỹ thuật Liên Xô

c)

Cân bằng lực lượng quân sự giữa Mỹ và Liên Xô

d)

Phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mỹ

17.

Năm 1967, Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) thành lập tại

a)

Băng Cốc ( Thái Lan)

b)

Gia Các Ta (Indonesia)

c)

Kuala Lumpur (Malaysia)

d)

Malina (Philippines)

18.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam á chống lại kẻ thù nào

a)

Sự xâm lược trở lại của các nước thực dân

b)

Chủ nghĩa đế quốc ,Thực dân đã thống trị lâu đời ở các nước Đông Nam á

c)

Sợ xâm lược của chủ nghĩa thực dân mới là đế quốc Mỹ

d)

Các thế lực phản động nổi dậy ở nhiều nơi

19.

Ngày 8 -8-1867,5 quốc gia tham gia sáng lập hiệp hội các quốc gia Đông Nam á ( ASEAN)là

a)

Bru -nây, Indonesia, Malaysia, Philippines và Singapore

b)

Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Philippines và Thái Lan

c)

Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore và Đông Timor

d)

Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore và Thái Lan

20.

Ngày 9-3-1945 ở Đông Dương xảy ra sự kiện gì

a)

Nghiệp vụ biên giới việt-trung, đánh chiếm lạng Sơn

b)

Cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn bùng nổ

c)

Nhật đảo chính Pháp, độc chiếm Đông Dương

d)

Cao trào Kháng Nhật cứu nước bùng nổ

21.

Từ những thập niên đầu của thế kỷ XX, các nước Mỹ Latinh rơi vào vòng lễ thuộc của

a)

Thực dân Anh

b)

Đế quốc Mỹ

c)

Thực dân Pháp

d)

Đế Quốc Nhật

22.

Chính sách đối ngoại của Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

Thực hiện chiến lược toàn cầu

b)

Cấm Đảng cộng sản Mỹ hoạt động

c)

Chống lại phong trào định công của công nhân

d)

Loại bỏ những người có tư tưởng tiến bộ ra khỏi bộ máy nhà nước

23.

Ngày 01/01/1959, ở Cuba đã diễn ra sự kiện lịch sử nào

a)

Chế độ độc tài ba- ti-xta và bị lật đổ

b)

Chiến Thắng hi rôn

c)

Tấn công pháo đài môn -ca -đa

d)

Phi-đen Cát -xtơ -rô cùng 81 chiến sĩ trở về nước trên con tàu Gran-ma

24.

Mỹ chủ trương duy trì hòa bình và an ninh thế giới giúp đỡ to lớn về vật chất và tinh thần cho các nước xã hội chủ nghĩa

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đẩy thế giới vào tình trạng luôn trong tình trạng căng thẳng đối đầu giữa hai phe đối lập

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Mỹ thành lập Liên minh quân sự tổ chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương nhầm tăng cường chạy đua Vũ Trang gây sức ép Liên xô

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chiến tranh lạnh do Liên xô phát động

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Chiến tranh lạnh là những cuộc xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa Mỹ và Liên xô

a)

Đúng

b)

Sai

29.

NATO là tổ chức liên minh quân sự lớn nhất của các nước từ bảng phương Tây do mỹ đứng đầu nhằm chống Liên xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông âu

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong thời kỳ chiến tranh lạnh nước Đức bị chia cắt thành hai nước riêng biệt

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Năm 1947 Liên xô lập kế hoạch mác-san, viện trợ kinh tế cho các nước châu âu để tái thiết đất nước

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đặc điểm mạng lưới ngành buôn chính nước ta là

a)

Hơn 930 bưu điện, hơn 14.000 điểm phục vụ, đảm bảo mọi xã có một điểm phục vụ

b)

Hơn 930 bưu điện, hơn 14.000 điểm phục vụ, đảm bảo mọi xã có hai đến ba điểm phục vụ

c)

Hơn 390 bưu điện, hơn 15.000 điểm phục vụ, đảm bảo mỗi xã có một điểm phục vụ

d)

Dưới 930 bưu điện, hơn 14.000 điểm phục vụ, đảm bảo mọi xã có một điểm phục vụ

33.

Ở nước ta, dầu thô được khai thác chủ yếu ở

a)

Vùng đồng bằng sông hậu

b)

Thềm lục địa phía nam

c)

Thềm lục địa phía Bắc

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

34.

Dùng chung vô và miền núi Bắc Bộ được chia thành hai tiểu vùng là

a)

Đông Bắc và Tây Nguyên

b)

Đông Bắc và Tây Bắc

c)

Đông nam và Tây Nam

d)

Đông nam và Tây Bắc

35.

Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về rừng, tạo điều kiện để phát triển

a)

Ngành công nghiệp và khai thác chế biến gỗ

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Thủy điện và chế biến gỗ

d)

Công nghiệp khai khoáng

36.

Tao không phải là xu hướng phát triển thương mại nội thương

a)

Thương mại điện tử phát triển nhanh

b)

Nguyên hoặc hợp lý đổi mới mô hình hoạt động các chợ đầu mối và truyền thống

c)

Thị trường xuất khẩu ngày càng được mở rộng

d)

Các cơ sở bán lẻ hiện đại ngày

37.

Quốc lộ 1 chạy từ

a)

Hà Giang đến cà mau

b)

Hà Nội đến cần Thơ

c)

Lạng Sơn đến cà mau

d)

Quảng Ninh đến Phú Yên

38.

Ngành du lịch nước ta đang hướng đến việc trở thành ngành

a)

Kinh tế hiện đại

b)

Lâm nghiệp phát triển

c)

Kinh tế mũi nhọn

d)

Công nghiệp mũi nhọn

39.

Dùng đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

40.

Vùng đồng bằng sông Hồng giáp với nước láng giềng

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Campuchia

d)

Lào

41.

Đồng bằng sông Hồng là nơi cư trú chủ yếu của dân tộc

a)

Kinh

b)

Mường

c)

Tày

d)

Dao

42.

Năm 2021 cả nước có bao nhiêu cảng hàng không không dân dụng

a)

11 cảng hàng không dân dụng

b)

16 cảng hàng không dân dụng

c)

22 cảng hàng không dân dụng

d)

20 cảng hàng không dân dụng

43.

Đồng bằng Sông Hồng do phù sa của hệ thống sông nào bồi đắp

a)

Sông Thái Bình và sông Đà

b)

Sông Hồng và sông cả

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Xong Hồng và sông Đà

44.

Tuyển vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

a)

Hà Nội- Hải Phòng

b)

Đường sắt thống nhất

c)

Hà Nội -Lào Cai

d)

Hà Nội -lạng Sơn

45.

Hai vùng chuyên canh lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Trung du Bắc Bộ và đồng bằng sông Hồng

d)

Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long

46.

Cửa ngõ biển quan trọng của đồng bằng sông Hồng hướng ra Vịnh Bắc Bộ là

a)

Hà Nội

b)

Thái Bình

c)

Hải Phòng

d)

Nam Định

47.

Dựa vào atlat địa lý Việt Nam hãy cho biết hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là

a)

Hà Nội và Đà Nẵng

b)

Hà Nội và Hải Phòng

c)

Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội

d)

Thành phố Hồ Chí Minh và cần Thơ

48.

Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ không tiếp giáp với

a)

Vùng đồng bằng sông Hồng

b)

Các nước Thái Lan Campuchia

c)

Vùng Bắc Bộ và duyên hải miền Trung

d)

Các nước Trung Quốc Lào

49.

Dựa vào atlat địa lý Việt Nam hãy cho biết tuyến đường được coi là trục giao thông xương sống của hệ thống đường bộ nước ta là

a)

Quốc lộ 5

b)

Quốc lộ 1A

c)

Quốc lộ 18

d)

Quốc lộ 22

50.

Quan sát bản đồ mạng lưới giao thông Việt Nam năm 2021 và cho biết tuyến quốc lộ 7 nối liền

a)

Vinh với nước là qua cửa khẩu Nậm cắn

b)

Lào Cai với tỉnh Vân Nam Trung Quốc qua cửa khẩu quốc tế Lào Cai

c)

Thành phố Hồ Chí Minh với Bà Rịa vũng tàu

d)

Hà Nội với lạng Sơn

51.

Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ không tiếp giáp với

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Thái Lan Campuchia

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Các nước Trung Quốc Lào

52.

Đồng bằng sông Hồng có mùa đông lạnh thích hợp để phát triển

a)

Kinh tế biển

b)

Chế biến sản xuất gỗ

c)

Các loại cây trồng cận nhiệt và ôn đới

d)

Thủy điện

53.

Tuyến đường biển nội địa quan trọng nhất của nước ta là

a)

Hải Phòng Quảng Ninh

b)

Phú Yên cà mau

c)

Huế thành phố Hồ Chí Minh

d)

Hải Phòng thành phố Hồ Chí Minh

54.

Đồng bằng sông Hồng là nơi cư trú chủ yếu của dân tộc người

a)

Mường

b)

Tày

c)

Dao

d)

Kinh

55.

Đồng bằng sông Hồng có đất phù sa màu mỡ thuận lợi cho phát triển

a)

Chăn nuôi gia cầm

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Sản xuất lương thực- thực phẩm