wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 5

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

chơi bóng rổ

a)

play badminton

b)

play volleyball

c)

play basketball

d)

play soccer

2.

play badminton

a)

chơi cầu lông

b)

chơi nhảy dây

c)

chơi đá bóng

d)

chơi bóng chuyền

3.

Tôi có thể đạp xe.

a)

I can ride a horse.

b)

I can ride a bike.

c)

I can't ride a bike.

4.

can not =

a)

can't

b)

can n't

c)

can'n

5.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. PLAY CHESS

b)

B. PLAY FOOTBALL

c)

C. PLAY TENNIS

6.

I can................

a)

play football

b)

skip

c)

ride a bike

d)

read book

7.

Tôi không thể chơi bóng rổ.

(a)  

8.

Tôi có thể chơi đá bóng.

(a)  

9.

Tôi có thể chơi thả diều

(a)  

10.

Tôi không thể chơi cầu lông

(a)  

11.

"Hobby" có nghĩa là

a)

sở thích

b)

bạn bè

c)

trường học

d)

thể thao

12.

"Favourite sport" có nghĩa là

a)

môn thể thao yêu thích

b)

môn thể thao

c)

sở thích

d)

thể dục

13.

Tôi đang câu cá

a)

I'm skiing

b)

I'm fishing

c)

I'm driving

d)

I'm cooking

14.

3 your favorite hobbies

4 lines
15.

Dịch câu sau: Do exercise in morning is my hobby.

4 lines
16.

"hang out with friends" có nghĩa là

a)

đi chơi

b)

đi chơi với gia đình

c)

đi chơi với bạn bè

d)

bạn bè

17.

What is your mother's hobbies ?

4 lines
18.

I don't like to surfing the web. I like to reading book.

a)

Tôi không thích lướt web

b)

Tôi thích đọc sách

c)

Tôi không thích lướt web. Tôi thích đọc sách

d)

Không có đáp án đúng

19.

Draw a house

20.

I usually go to fishing on Monday and go to ________ on Sartuday

a)

shopping

b)

dancing

c)

reading

d)

skiing

21.

What do you like to do on weekend ?

a)

Bạn thích làm gì ?

b)

Bạn thích làm gì vào cuối tuần ?

c)

Bạn thích làm gì vào đầu tuần ?

d)

Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần ?

22.

Introduce yourself

4 lines
23.

Ask your sister about her favorite sports and write down here:

4 lines
24.

Sandwich

a)

bánh bao

b)

bánh ngọt

c)

bánh mì kẹp

25.

Apple

a)

quả cam

b)

quả lê

c)

quả táo

26.

Banana

a)

quả táo

b)

quả chuổi

c)

quả lê

27.

Biscuit

a)

bánh bao

b)

bánh ngọt

c)

bánh bích quy

28.

Tomato

a)

quả na

b)

quả chuối

c)

quả cà chua

29.

Pear

a)

QUẢ TÁO

b)

QUẢ LÊ

c)

QUẢ CAM

30.

Grape

a)

Quả táo

b)

quả cam

c)

quả nho

31.

lunchbox

a)

Bữa sang

b)

hộp ăn trưa

c)

hộp ăn tối

32.

chọn từ khác nhóm

a)

a" sandwich

b)

b: chair

c)

c: apple

d)

d" biscuit

33.

I haven't got ___ orange

a)

an

b)

a

c)

three

34.

I ____ an apple

a)

have get

b)

have got

c)

haven't get

35.

đồ uống

(a)  

36.

Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa

S I C H A N D W

(a)  

37.

Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa

R E B D A

(a)  

38.

Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa

S C T B I U I

(a)  

39.

Điền các chữ cái còn thiếu để tạo thành một từ hoàn chỉnh (viết lại nguyên từ)

O _ _ _ _ _

(a)  

40.

What's this?

a)

It's a drink.

b)

It's a banana.

c)

It's a sandwich.

d)

It's a chicken.

41.

What's this?

a)

It's a cup of juice.

b)

It's a sandwich.

c)

It's a lunch box.

d)

It's an apple.

42.

Sandwich

a)

bánh bao

b)

bánh ngọt

c)

bánh mì kẹp

43.

Apple

a)

quả cam

b)

quả lê

c)

quả táo

44.

Banana

a)

quả táo

b)

quả chuổi

c)

quả lê

45.

Biscuit

a)

bánh bao

b)

bánh ngọt

c)

bánh bích quy

46.

Tomato

a)

quả na

b)

quả chuối

c)

quả cà chua

47.

Pear

a)

QUẢ TÁO

b)

QUẢ LÊ

c)

QUẢ CAM

48.

Grape

a)

Quả táo

b)

quả cam

c)

quả nho

49.

lunchbox

a)

Bữa sang

b)

hộp ăn trưa

c)

hộp ăn tối

50.

chọn từ khác nhóm

a)

a" sandwich

b)

b: chair

c)

c: apple

d)

d" biscuit

51.

I haven't got ___ orange

a)

an

b)

a

c)

three

52.

I ____ an apple

a)

have get

b)

have got

c)

haven't get

53.

đồ uống

(a)  

54.

Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa

S I C H A N D W

(a)  

55.

Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa

R E B D A

(a)  

56.

Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa

S C T B I U I

(a)  

57.

Điền các chữ cái còn thiếu để tạo thành một từ hoàn chỉnh (viết lại nguyên từ)

O _ _ _ _ _

(a)  

58.

What's this?

a)

It's a drink.

b)

It's a banana.

c)

It's a sandwich.

d)

It's a chicken.

59.

What's this?

a)

It's a cup of juice.

b)

It's a sandwich.

c)

It's a lunch box.

d)

It's an apple.

60.

Bowl

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

61.

Packet

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

62.

Bar

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

63.

Glass

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

64.

Carton

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

65.

Bottle

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

66.

Sausage

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

67.

Biscuit

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

68.

Noodle

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

69.

Sandwich

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Bánh mì xăng uých

70.

Juice

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

71.

Fruit

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

72.

Vegetable

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

73.

Healthy

a)

Khẩu phần

b)

Nước trái cây

c)

Có lợi cho sức khỏe

74.

Diet

a)

Khẩu phần

b)

Nước trái cây

c)

Có lợi cho sức khỏe

75.

What would you like to eat?

a)

I'd like a sandwich, please

b)

I'd like a glass of lemonade

c)

I'd like a cup of tea

76.

Would you like some biscuits?

a)

I'd like a glass of apple juice, please

b)

Yes, please

c)

Please don't

77.

How many _______do you eat a day?

a)

bananas

b)

apple

c)

rice

78.

How much ______ do you drink a day ?

a)

rice

b)

sandwich

c)

water

79.

please / I'd / of / like / a / noodles/ bowl

(a)  

80.

eats / She / four / bars / day / chocolate/ a / of

(a)  

81.

cartons / day / milk / two / of / He / a / drinks

(a)  

82.

lion

a)
b)
83.

elephant

a)
b)
84.

hippo

a)
b)
85.

bear

a)

con gấu

b)

con mèo

86.

rhino

a)

Hà mã

b)

Con báo

c)

Tê giác

87.

panda

a)

Gấu trúc

b)

hổ

88.

woft

a)

sư tử

b)

chó sói

89.

giraffe

a)

ngựa vằn

b)

hươu cao cổ

c)

vẹt

90.

zebra

a)

ngựa vằn

b)

vẹt

c)

rắn

d)

con công

91.

snake

a)

chó sói

b)

cừu

c)

rắn

d)

ếch

92.

peacock

a)

con vẹt

b)

con công

c)

con mèo

d)

con lợn

93.

_ og

(a)  

94.

What animal do you like?

4 lines
95.

Chọn hình thích hợp

bird

a)
b)
c)
d)
96.

Điền từ thích hợp:

This is an ___

a)

cat

b)

bird

c)

ant

d)

dog

97.

Con gì thích ăn cà rốt?

a)

Rabit

b)

Bird

c)

Cow

98.

what do lions eat ?

a)

carrot

b)

meat

c)

leaves

d)

milk

99.

where do lions live ?

a)

they live in the hill

b)

they live un the waterfall

c)

they live in the grassland

d)

they live in the forest

100.

what do giraffe eat ?

a)

meat

b)

panda

c)

leaves

d)

juice

101.

where do giraffe eat ?

a)

they live in the house

b)

They live in the zoo

c)

They live in the forest

d)

they live in the mountain