NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKTCT (101-150)
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhân tố ảnh hưởng tới giá cả thị trường:
a)
Cung cầu hàng hoá và sức mua của tiền.
b)
Giá trị thị trường của hàng hoá.
c)
Cạnh tranh trên thị trường.
d)
Sức sản xuất của doanh nghiệp.
2.
Yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?
a)
Tiền lương công nhân.
b)
Đất đai làm mặt bằng sản xuất.
c)
Giá trị thặng dư.
d)
Máy móc, nhà xưởng.
3.
Chọn đáp án KHÔNG đúng:
a)
Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư.
b)
Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản.
c)
Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.
d)
Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
4.
Chọn đáp án đúng nhất. Mục đích của cạnh tranh là gì?
a)
Giành lợi ích tối đa cho mình.
b)
Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất.
c)
Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất.
d)
Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất.
5.
Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:
a)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
b)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
c)
Tỷ suất lợi nhuận.
d)
Giá cả sản xuất chung.
6.
Chọn đáp án đúng nhất. Cơ cấu lợi ích nào thuộc thành phần kinh tế nhà nước?
a)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
b)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
c)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
7.
Chọn đáp án đúng nhất. Lao động cụ thể là nguồn gốc của:
a)
Giá trị hàng hóa.
b)
Của cải trong xã hội.
c)
Giá trị trao đổi.
d)
Giá trị sức lao động.
8.
Lưu thông tiền tệ là gì?
a)
Là sự mua bán các quỹ tiền tệ.
b)
Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.
c)
Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề.
d)
Là sự đi vay, cho vay tiền tệ.
9.
Hình thức xuất khẩu chủ yếu của chủ nghĩa tư bản ngày nay là gì?
a)
Đầu tư gián tiếp.
b)
Đầu tư trực tiếp.
c)
Đầu tư trực tiếp kết hợp đầu tư gián tiếp.
d)
Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hoá.
10.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Cạnh tranh có vai trò:
a)
Thủ tiêu các hình thức độc quyền.
b)
Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.
c)
Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.
d)
Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ.
11.
Phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?
a)
Sức mua của tiền.
b)
Cung - cầu hàng hoá.
c)
Thông tin thị trường.
d)
Giá cả hàng hóa
12.
Chức năng nào của tiền tệ KHÔNG đòi hỏi bắt buộc phải là tiền vàng?
a)
Chức năng phương tiện cất trữ.
b)
Chức năng thước đo giá trị.
c)
Chức năng phương tiện lưu thông.
d)
Chức năng tiền tệ thế giới.
13.
Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
a)
Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng.
b)
Nâng cao đời sống nhân dân.
c)
Tăng năng suất lao động.
d)
Hiệu quả kinh tế - xã hội.
14.
Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:
a)
Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.
b)
Cao hơn giá trị hàng hóa đó.
c)
Bằng giá trị hàng hóa đó.
d)
Thấp hơn giá trị hàng hóa đó.
15.
Xuất khẩu tư bản là:
a)
Đầu tư gián tiếp.
b)
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.
c)
Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị.
d)
Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài.
16.
Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:
a)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
b)
Tư bản ứng trước.
c)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
d)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
17.
Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động trừu tượng:
a)
Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.
b)
Là lao động không cụ thể của người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.
c)
Là lao động phức tạp người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.
d)
Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo, không tính đến những hình thức cụ thể.
18.
Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là gì?
a)
Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
b)
Lao động tư nhân và lao động xã hội.
c)
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
d)
Lao động quá khứ và lao động sống.
19.
Tác động tích cực của quá trình toàn cầu hóa là gì?
a)
Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.
b)
Thúc đẩy sản xuất phát triển.
c)
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
d)
Thúc đẩy tự do hóa thương mại.
20.
Đâu là động lực quan trọng nhất của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
a)
Khoa học - công nghệ.
b)
Hiệu quả kinh tế - xã hội.
c)
Con người.
d)
Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế.
21.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quy luật giá trị có tác dụng:
a)
Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động.
b)
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
c)
Phân hoá những người sản xuất.
d)
Tăng sức cạnh tranh cho quốc gia.
22.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nguyên tắc bình đẳng trong quan hệ kinh tế đối ngoại:
a)
Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.
b)
Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền.
c)
Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.
d)
Là quan hệ giữa các quốc gia có nền kinh tế phát triển.
23.
Nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản là:
a)
Giá trị thặng dư.
b)
Tư bản có sẵn trong xã hội.
c)
Tiền tiết kiệm trong dân cư.
d)
Tích lũy tư bản.
24.
Yếu tố được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá là gì?
a)
Lao động trừu tượng.
b)
Lao động cụ thể.
c)
Lao động giản đơn.
d)
Lao động phức tạp.
25.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về lợi nhuận:
a)
Lợi nhuận là do lưu thông tạo ra.
b)
Lợi nhuận là do sản xuất và lưu thông tạo ra.
c)
Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.
d)
Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư kết tinh trong hàng hóa.
26.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về cách mạng công nghiệp:
a)
Cách mạng công nghiệp dẫn đến nâng cao năng suất lao động xã hội nhờ áp dụng những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.
b)
Cách mạng công nghiệp dẫn đến sự thay đổi căn bản về phân công lao động nhờ áp dụng những tính năng mới trong kỹ thuật – công nghệ vào đời sống xã hội.
c)
Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về trình độ của lực lượng lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.
d)
Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.
27.
Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao:
a)
Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền.
b)
Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền.
c)
Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ.
d)
Khả năng điều tiết chi phí đầu vào của sản xuất.
28.
Yếu tố nào là đặc điểm của kinh tế tri thức?
a)
Các quá trình sản xuất chủ yếu: thao tác, điều khiển, kiểm soát.
b)
Công nghệ chủ yếu thúc đẩy sản xuất phát triển: cơ giới hóa và chuyên môn hóa.
c)
Trong cơ cấu xã hội, công nhân là chủ yếu.
d)
Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp và dịch vụ là chủ yếu.
29.
Chọn đáp án KHÔNG đúng:
a)
Chạy theo giá trị thặng dư siêu ngạnh là mục đích làm giàu của các nhà tư bản.
b)
Tư bản bất biến là điều kiện cần để sản xuất giá trị thặng dư.
c)
Tư bản khả biến là nguồn gốc sản sinh ra giá trị thặng dư.
d)
Tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.
30.
Qui luật cung - cầu tác động với giá trị, giá cả như thế nào?
a)
Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị.
b)
Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá.
c)
Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả.
d)
Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
31.
Công thức tính giá trị hàng hoá: C + v + m. Chọn đáp án đúng nhất:
a)
Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m).
b)
Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị tư liệu sản xuất (C) sang sản phẩm.
c)
Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (C + v + m).
d)
Lao động trừu tượng chuyển toàn bộ giá trị tư liệu sản xuất (C) sang sản phẩm.
32.
Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:
a)
Lợi nhuận khác nhau.
b)
Cung cầu các loại hàng hoá.
c)
Tỷ suất lợi nhuận.
d)
Giá trị thặng dư siêu ngạch.
33.
Giá trị hàng hoá được tạo ra trong:
a)
Sản xuất, lưu thông.
b)
Sản xuất, phân phối.
c)
Trao đổi, mua bán.
d)
Phân phối, trao đổi.
34.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:
a)
Lợi nhuận bình quân.
b)
Ý chí của người cho vay.
c)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
d)
Yêu cầu bức thiết của người vay.
35.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:
a)
Giá cả độc quyền thấp < giá trị.
b)
Giá cả độc quyền cao > giá trị.
c)
Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở giá trị.
d)
Giá cả độc quyền thoát ly giá trị.
36.
Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:
a)
Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm.
b)
Vốn chu chuyển nhanh.
c)
Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội.
d)
Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao.
37.
Nhà kinh điển nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền là ai?
a)
V.I.Lênin.
b)
C. Mác.
c)
D. Ricardo.
d)
Ph.Ăng ghen.
38.
Chọn đáp án đúng nhất:
a)
Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân.
b)
Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân.
c)
Lợi nhuận là một phần của địa tô.
d)
Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân.
39.
Chọn đáp án đúng nhất. Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì?
a)
Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản.
b)
Để giải quyết nguồn tư bản “thừa” trong nước.
c)
Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi ở nước nhập khẩu tư bản.
d)
Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.
40.
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra từ giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XIX khởi phát từ nước nào?
a)
The United States of America.
b)
Germany.
c)
France.
d)
The United Kingdom.
41.
Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:
a)
Ngành kết cấu hạ tầng.
b)
Ngành có lợi nhuận cao.
c)
Ngành công nghệ mới.
d)
Ngành có vốn chu chuyển nhanh.
42.
Để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác-Lênin, phương pháp nào quan trọng nhất?
a)
Điều tra thống kê.
b)
Mô hình hoá.
c)
Trừu tượng hoá khoa học.
d)
Phân tích và tổng hợp.
43.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tích tụ tư bản:
a)
Là kết quả trực tiếp của tập trung tư bản.
b)
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư.
c)
Làm cho tư bản xã hội tăng.
d)
Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản.
44.
Sự giống nhau giữa kinh tế thị trường TBCN và kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?
a)
Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau.
b)
Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường.
c)
Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao động.
d)
Chịu sự tác động của quy luật thị trường.
45.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:
a)
Chính trị.
b)
Văn hóa.
c)
Quân sự.
d)
Kinh tế.
46.
Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:
a)
Giảm giá trị thặng dư.
b)
Tăng năng suất lao động cá biệt.
c)
Tăng năng suất lao động xã hội.
d)
Giảm giá trị sức lao động.
47.
Hệ thống lợi ích kinh tế do yếu tố nào quyết định?
a)
Quan hệ sản xuất.
b)
Lực lượng sản xuất.
c)
Kiến trúc thượng tầng.
d)
Phương thức sản xuất.
48.
Cơ chế kế hoạch tập trung bao cấp có đặc trưng chủ yếu gì?
a)
Coi trọng quan hệ hàng hoá - tiền tệ.
b)
Cơ quan hành chính không can thiệp vào hoạt động sản xuất.
c)
Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính.
d)
Cơ quan hành chính không can thiệp vào hoạt động kinh doanh.
49.
Chọn đáp án đúng nhất. Đặc điểm của quy luật kinh tế:
a)
Khách quan và phát huy thông qua các hoạt động kinh tế.
b)
Mang tính khách quan thông qua hoạt động sản xuất của con người.
c)
Mang tính chủ quan thông qua hoạt động kinh tế của con người.
d)
Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.
50.
Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật giai đoạn thứ hai có thể gọi là “cuộc cách mạng khoa học công nghệ” vì:
a)
Cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học kỹ thuật.
b)
Phát hiện ra những nguồn năng lượng mới và công nghệ sinh học.
c)
Gắn với sự ra đời của máy tính điện tử và thiết bị thông minh.
d)
Đã tìm ra nhiều vật liệu mới thay thế cho những vật liệu cũ.
Reset
