wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuyển sinh 10 - Bài 1-HH9

Total questions: 17

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Số tâm đối xứng của đường tròn là

a)

1 .

b)

2 .

c)

3.

d)

4.

2.

Tâm đối xứng của đường tròn là

a)

điểm bất kì bên trong đường tròn.

b)

điểm bất kì bên ngoài đường tròn.

c)

điểm bất kì trên đường tròn.

d)

tâm của đường tròn.

3.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn?

a)

Đường tròn không có trục đối xứng.

b)

Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính.

c)

Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau.

d)

Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính.

4.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

giao của ba đường phân giác.

b)

giao của ba đường trung trực.

c)

giao của ba đường cao.     

d)

giao của ba đường trung tuyến.

5.

Giao ba đường trung trực của tam giác là

a)

tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác (đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác.

b)

tâm đường tròn nội tiếp tam giác (đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác

c)

tâm đường tròn cắt ba cạnh của tam giác.

d)

tâm đường tròn đi qua 1 đỉnh và cắt hai cạnh của tam giác

6.

Cho đường tròn (O;R) và điểm M  bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trên đường tròn.

c)

Điểm M nằm trong đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

7.

Cho đường tròn (O;R) và điểm  M bất kỳ, biết rằng OM > R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm  M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trên đường tròn.

c)

Điểm M nằm trong đường tròn.

d)

Điểm M  không thuộc đường tròn.

8.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

trung điểm cạnh huyền.

b)

trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

giao ba đường cao.

d)

giao ba đường trung tuyến.

9.

Cho tam giác  ABC vuông tại A, có AB =15cm; AC =20cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.

a)

R = 25 cm

b)

R = 12,5cm

c)

R = 15cm

d)

R = 20cm

10.

Cho hình chữ nhật  ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Tính bán kính đường tròn đi qua bốn đỉnh A, B, C, D.

a)

R = 5cm

b)

R = 10 cm

c)

R = 6cm

d)

R = 2,5cm

11.

Số đo n0 của cung tròn có độ dài  30cm trên đường tròn có bán kính 22cm là

(lấy π  \approx 3,14 và làm tròn đến độ).

a)

700

b)

800

c)

650

d)

850

12.

Tính độ dài cung 300 của một đường tròn có bán kính 4dm?

a)

4π3(dm).\frac{4\pi}{3}\left(dm\right).

b)

π3(dm).\frac{\pi}{3}\left(dm\right).

c)

π6(dm).\frac{\pi}{6}\left(dm\right).

d)

2π3(dm).\frac{2\pi}{3}\left(dm\right).

13.

Chu vi đường tròn  R = 9 có bán kính là

a)

18π.18\pi.

b)

9π.9\pi.

c)

12π.12\pi.

d)

27π.27\pi.

14.

Biết chu vi đường tròn là C=36π(cm).C=36\pi\left(cm\right). Tính đường kính của đường tròn.

a)

18 (cm).

b)

14(cm).

c)

36(cm).

d)

20(cm).

15.

Chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh  3 (cm) là

a)

4π33(cm).\frac{4\pi}{3}\sqrt[]{3}\left(cm\right).

b)

π3(cm).\pi\sqrt[]{3}\left(cm\right).

c)

2π33(cm).\frac{2\pi}{3}\sqrt[]{3}\left(cm\right).

d)

2π3(cm).2\pi\sqrt[]{3}\left(cm\right).

16.

Đường tròn có bao nhiêu điểm tiếp xúc với một đường thẳng?

a)

3.

b)

Vô số.

c)

2.

d)

1.

17.

Cho tam giác ABC có AB = 12cm, AC = 16cm. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.

a)

R = 4cm

b)

R = 6cm

c)

R = 8cm

d)

R = 10cm