NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Tây Nam Á
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là
rừng thưa rụng lá và rừng rậm.
hoang mạc và bán hoang mạc.
đồng có và các xavan cây bụi.
cây bụi lá cứng và thảo nguyên
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam A là
quặng sắt và crôm.
dầu mô và khí đốt.
atimoan và đồng.
apatit và than đá
Sự đa dạng về sắc lộc, tôn giáo gây nên khó khăn chú yếu nào sau đây ở Tây Nam Á?
Xung đột sắc tộc, tôn giáo.
Phân hóa giàu nghèo lớn.
Thiếu lao động có kỹ thuật.
Kinh tế chậm chuyển dịch
Sự đa dạng về dân tộc đã mang lại những thuận lợi chủ yếu nào sau đây cho khu vực Tây Nam Á?
Lực lượng lao động lớn, thị trường rộng.
Văn hóa, tập quán sản xuất phong phú.
Lao động đông, tình hình xã hội ổn định
Thị trường rộng , trình độ lao động cao
Tây Nam Á có nhiều di sản vật thể và phi vật thể được UNESCO công nhận là điều kiện thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?
Du lịch.
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Thương mại.
Tây Nam Á là nơi ra đời của
Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.
Hồi giáo, Thiên chúa , Do Thái
Phật giáo, Ấn Độ giáo , Do Thái
Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
dầu khí.
trồng trọt.
chăn nuôi.
thủy sản.
Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực Tây Nam Á là
lúa gạo, lúa mạch, bông.
ngô, lúa mạch, bông.
lúa mì, bông, chà là.
lúa mì , đậu tương , bông
Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
Cô-oét.
I-rắc.
A-rập Xê-út.
Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là
sơn nguyên Iran.
bán đảo A-ráp.
Đồng bằng Lưỡng Hà
vịnh Pec-xich
Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có diện tích lớn nhất?
Cô-oét.
Thổ Nhĩ Kỳ.
Ba-ranh.
A-rập Xê-út.
Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ
Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương sang Án Độ Dương.
Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.
Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đậy không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?
Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.
Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.
Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.
Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.
Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?
Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.
Na-mip, Rúp-en Kha-li.
Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.
Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?
Khu vực nhiều núi và cao nguyên.
Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.
Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.
Có các cảnh quan bán hoang mạc.
Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên
địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.
cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.
bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.
đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.
Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
ven Địa Trung Hải.
vùng vịnh Péc-xích.
tại các hoang mạc.
hai bên bờ Biển Đỏ.
Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?
địa hình phô biến là núi và cao nguyên.
tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.
sự hoang mạc hoá ngày càng mở rộng
đồng bằng ven biển bị xâm nhấp mặn
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
Tốc độ tăng dân số nhanh.
Dân cư phân bố đồng đều.
Quy mô dân số đồng đều.
Mật độ dân số rất cao.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
Tốc độ tăng dân số thấp.
Dân cư phân bố đồng đều.
Quy mô dân số đồng đều.
Nhiều lao động nước ngoài.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
có mật độ khá thấp.
phân bố đồng đều.
ti lệ dân thành thị thấp.
quy mô dân số đồng đều.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?
Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.
Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.
Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.
Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.
Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
dầu khí.
trồng trọt.
chăn nuôi.
thủy sản.
Phần lớn diện tích Tây Nam Á có địa hình là
núi, cao nguyên và hoang mạc.
cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.
đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.
sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.
Phát biêu nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi ở khu vực Tây Nam Á?
Cừu là loại vật nuôi phô biên.
Phát triên mạnh và đông đêu.
Không nuôi các loại gia cầm.
Vật nuôi phố biến nhất là lợn.
Tây Nam Á có nhiều di sản vật thể và phi vật thể được UNESCO công nhận là điều kiện thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Du lịch
Thương mại
Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?
Vị trí địa lý mang tính chiến lược.
Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.
Sự can thiệp tranh giành ảnh hưởng của các nước lớn.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
Ngành kinh tế đóng góp lớn trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
dầu khí.
trồng trọt.
chăn nuôi.
thủy sản.
Loại hình giao thông vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với ngành thương mại của khu vực Tây Nam Á?
Đường không.
Đường sắt.
Đường biền.
Đường sông.
Quôc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
Cô-oét.
A-rập Xê-út.
Các Tiểu vương quốc A-rập Thông nhất.
I-rắc.
Dân cư của Tây Nam Á phân bố không đều gây nên những khó khăn chủ yếu nào sau đây?
Phát triển đô thị hóa, giải quyết việc làm.
Sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
Giải quyết việc làm và nâng cao đời sống.
Khai thác tài nguyên, phát triển đô thị hóa.
Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của quá trình đô thị hóa đến kinh tế - xã hội của khu vực Tây Nam Á?
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, xóa bỏ thất nghiệp.
Hạn chế thất nghiệp, an ninh xã hội ổn định hơn.
Thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Giải quyết việc làm, chất lượng cuộc sống đồng đều.
