NEW
Font size
WorksheetsKTQT 2
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
18.Kế toán không chỉ dừng lại ở việc cung cấp thông tin mang tính chính xác mà đòi hỏi thông tin kế toán cung cấp phải
a. Linh hoạt
b. Kịp thời.
c. Hữu ích.
d. Tất cả các trường hợp trên đều đúng.
19.Nhóm nào trong các nhóm dưới đây ít có khả năng nhất trong việc được cung cấp các báo cáo KTQT:
a. Hội đồng quản trị.
b. Quản đốc phân xưởng.
c. Cổ đông.
d. Quản lý các cấp.
20. Chi phí bán hàng là những chi phí phát sinh:
a.Để đưa sản phẩm từ kho của doanh nghiệp đến nơi tiêu thụ.
b. Để hoàn thành sản phẩm.
c. Để sản xuất sản phẩm.
d. các câu trên đều đúng.
21. Chi phí NVL trực tiếp là:
a. Giá trị NVL chính, VL phụ và khấu hao TSCĐ.
b. Giá trị NVL chính, VL phụ và CCDC.
c. Giá trị NVL chính, VL phụ sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm.
d. Các câu trên đều đúng.
22. Trong doanh nghiệp, chi phí là:
a. Mức tiêu hao của các nguồn lực đã sử dụng cho hoạt động trong kỳ, biểu hiện bằng tiền
b. Mức tiêu hao của lao động sống và lao động vật hóa, đã sử dụng cho hoạt động trong một thời kỳ, biểu hiện bằng tiền.
c. Hai câu a và b đều đúng.
d. Hai câu a và b đều sai.
23. Chi phí sản phẩm là
a. Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất ra.
b. Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất hoặc hàng hóa mua vào để bán
c. Hai câu trên đúng.
d.Hai câu trên sai.
24. Chi phí sản xuất bao gồm:
a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến
b. Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến.
c. Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến.
d. Ba câu a, b, c đều sai.
26. Chi phí sản phẩm bao gồm:
a.Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
b.Chi phí NVL trực tiếp và chi phí chế biến hoặc giá mua hàng hóa
c.Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
d.Biến phí sản xuất hoặc giá mua hàng hóa.
27. Chi phí thời kỳ bao gồm:
a.Chi phí mua hàng và quản lý doanh nghiệp.
b.Chi phí cấu tạo nên giá trị sản phẩm.
c.Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
d.Chi phí sản xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp.
36. Ở một mức khối lượng nhất định nếu biết tổng chi phí và tổng định phí thì biến phí đơn vị bằng:
a. (Tổng chi phí – tổng định phí)/khối lượng.
b. (Tổng chi phí/khối lượng) – tổng định phí.
c. (Tổng chi phí x khối lượng) – (tổng định phí/khối lượng).
d. (Định phí x khối lượng) – tổng chi phí.
38. Nếu khối lượng SX tăng từ 800 lên 1000 SP thì:
a. Tổng biến phí sẽ tăng 20%.
b. Tổng biến phí sẽ tăng 25%(1000/25).
c. Chi phí hỗn hợp và biến phí sẽ tăng 25%.
d. Tổng chi phí sẽ tăng 20%.
Khi doanh nghiệp đã vượt qua điểm hòa vốn, nếu doanh thu tăng một lượng thì lợi nhuận sẽ tăng một lượng bằng:
a. Tỉ lệ số dư đảm phí * mức tăng doanh thu.
b. Tỉ lệ số dư đảm phí * Tổng doanh thu.
c. Mức tăng số dư đảm phí của những sản phẩm vượt qua điểm hòa vốn.
d. Các câu trên đúng.
60. Doanh thu hòa vốn chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố nào sau đây:
a. Giá bán, biến phí, định phí.
b. Giá bán, biến phí và kết cấu bán hàng.
c. Định phí, biến phí, kết cấu bán hàng.
d. Số dư đảm phí, định phí và kêt cấu bán hàng.
61. Số dư đảm phí không thay đổi khi:
Theo phương pháp phân bổ bậc thang, chi phí của các bộ phận phục vụ cung ứng lẫn nhau được tính theo:
a. Chi phí dự toán.
b. Chi phí thực tế.
c. Chi phí ban đầu.
d. Các câu trên sai.
92. Theo phương pháp phân bổ bậc thang, chi phí cần phân bổ của bộ phận phục vụ bao gồm
a. Cả chi phí của bộ phận phục vụ phân bổ trước
b. Cả chi phí của bộ phận chức năng.
c. Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ đó.
d. Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ có mức độ hoạt động cao nhất và ảnh hưởng nhiều nhất đến các bộ phận phục vụ khác.
91. Phương pháp phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ theo cách ứng xử của chi phí có ưu điểm:
a. Bộ phận chức năng không phải chịu đựng tính kém hiệu quả của bộ phận phục vụ.
b. Bộ phận chức năng sẽ cố gắng sử dụng đúng mức kế hoạch.
c. Tỷ lệ phân bổ định phí sẽ được duy trì trong nhiều kỳ.
d. Tất cả các ý trên đều đúng.
93. Câu nào không đúng khi nói về nguyên tắc phân bổ của hình thức phân bổ bậc thang:
a. Chi phí của bộ phận phục vụ được phân bổ cho các bộ phận chức năng và các bộ phận phục vụ khác.
b. Chi phí của các bộ phận phục vụ được phân bổ lần lượt theo thứ tự nhất định.
c. Ở các bộ phận được chọn phân bổ sau, tổng chi phí cần phân bổ chỉ bao gồm chi phí phát sinh của bản thân bộ phận đó.
82. Phân bổ chi phí bộ phận phục vụ:
a. Tính theo chi phí thực tế.
b. Đầu năm phân bổ theo chi phí kế hoạch.
c. Cuối năm phân bổ theo chi phí thực tế.
d. Đầu năm hay cuối năm đều phân bổ theo chi phí kế hoạch
Câu 4: Kế toán quản trị áp dụng trong tổ chức nào dưới đây:
A) Các doanh nghiệp
B) Các cơ quan quản lý chức năng
C) Các tổ chức nhân đạo, các hội nghề nghiệp
D) Các doanh nghiệp ; Các cơ quan quản lý chức năng; Các tổ chức nhân đạo, các hội nghề nghiệp
Câu 12: Quy trình xử lý thông tin kế toán quản trị theo trình tự sau: Chọn một câu trả lời
a. Chứng từ Phân loại và đánh giá Ghi nhận trên sổ chi tiết, tổng hợp Tổng hợp báo cáo tài chính
b. Nhu cầu thông tin quản trị Thu thập, phân tích, định tính, định lượng Báo cáo chỉ tiêu quản trị
c. Thông tin thực tế trên báo cáo tài chính Phân tích Báo cáo chỉ tiêu quản trị
d. Thông tin bên ngoài Phân tích Báo cáo chỉ tiêu quản trị
Câu 4: Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hóa:
A) Theo chính sách kế toán chung
B) Theo định chế tài chính doanh nghiệp.
C) Theo quy chế hoạt động của doanh nghiệp.
D) Theo nhu cầu quản lý và kiểm soát nội bộ
Câu 17: Chi phí gián tiếp có những đặc điểm nào sau đây:
A) Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí
B) Tập hợp chung và phân bổ cho từng đối tượng chịu chi phí
C) Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm
D) Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí; tập hợp chung và phân bổ cho từng đối tượng chịu chi phí; Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm
