WorksheetsTừ vựng phần âm đục 1 (1 - 20)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
じん là gì
Tôi
Chúng tôi
Người
Các bạn
ぎんこういん là gì
Học sinh, sinh viên
Trường đại học
Điện
Nhân viên ngân hàng
がくせい là gì
Trường đại học
Học sinh, sinh viên
Nhân viên ngân hàng
Điện
だいがく là gì
Trường đại học
Nhân viên công ty
Nhân viên ngân hàng
Ai
でんき là gì
Ai
Điện
Xin lỗi
Bút chì
だれ là gì
Xin lỗi
Người
Điện
Ai
しつれいですが là gì
Xin chào
Xin lỗi
Bút chì
Báo
はじめまして là gì
Xin lỗi
Xin mời
Xin chào lần đầu tiên gặp mặt
Cảm ơn
えんぴつ là gì
Cặp
Chìa khóa
Báo
Bút chì
しんぶん là gì
Ở đâu
Báo
Cặp
Giày
かぎ là gì
Chìa khóa
Ở đâu
Cặp
Ai
かばん là gì
Chìa khóa
Báo
Cặp
Xin mời
どうぞ là gì
Tầng mấy
Xin lỗi
Cảm ơn
Xin mời
どうも là gì
Xin mời
Cảm ơn
Ở đâu
Phía nào
ありがとうございます là gì
Phía nào
Xin mời
Xin lỗi
Cảm ơn
えいご là gì
Phòng họp
Tiếng anh
Cầu thang
Tiếng nhật
にほんご là gì
Tiếng anh
Ở đâu
Tiếng nhật
Thuốc lá
どこ là gì
Phía nào, ở đâu
Ở đâu
Mấy giờ
Mấy phút
どちら là gì
Ở đâu
Phía nào, ở đâu
Tầng mấy
Quầy bán
かいだん là gì
Phòng họp
Điện thoại
Cầu thang
Thuốc lá
