wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ điều hành

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tùy chọn nào không phải là thành phần của hệ điều hành?

a)

Quản lý tiến trình

b)

Quản lý vào ra

c)

Chương trình điều khiển thiết bị

d)

Quản lý file và thư mục

2.

Tiến trình là:

a)

Chương trình lưu trong đĩa

b)

Chương trình đang được nạp

c)

Chương trình đang thi hành

d)

Chương trình

3.

Tiến trình thường tồn tại ở mấy trạng thái chính?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

6

4.

Khi tiến trình được đáp ứng các tài nguyên đang chờ đợi thì tiến trình thuộc dạng chuyển trạng thái nào sau đây?

a)

Chờ đợi -> Chạy

b)

Chạy -> Kết thúc

c)

Sẵn sàng -> Chờ đợi

d)

Chờ đợi -> Sẵn sàng

5.

Nhiệm vụ của trình biên tập là gì?

a)

Liên kết các module chương trình

b)

Liên kết các module đã dịch

c)

Biên tập ra file .exe

d)

Liên kết các thư viện

6.

Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân trang?

a)

Các trang của chương trình được nạp vào vùng nhớ liền kề nhau.

b)

Có hiện tượng phân mảnh ngoài.

c)

Bộ nhớ vật lý được chia thành các khung trang có kích thước bằng nhau; Chương trình ở bộ nhớ ngoài được chia thành từng trang có kích thước bằng với kích thước khung trang.

d)

Các trang của chương trình được nạp vào các khung trang liền kề nhau.

7.

Tùy chọn nào là đặc điểm của giải thuật SJF (Shortest Job First)?

a)

A. Là giải thuật điều độ đơn giản nhất

b)

B. Ưu tiên công việc ngắn nhất

c)

C. Chọn tiến trình nằm đầu hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất

d)

D. Tiến trình yêu cầu CPU trước sẽ được cấp CPU trước

8.

Tùy chọn nào là đặc điểm của giải thuật RR (Round-Robin)?

a)

A. Là giải thuật điều độ đơn giản nhất

b)

B. Chọn tiến trình nằm đầu hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất

c)

C. Loại bỏ hiện tượng độc chiếm CPU

d)

D. Chọn tiến trình trong hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất

9.

Giả sử cần đọc các cylinder lần lượt là 2, 35, 32, 17, 4 và 8. Biết đầu đọc đang ở cylinder 15, dùng thuật toán lập lịch SSF (Shortest Seek First) thì đầu đọc sẽ lần lượt qua các cylinder có số thứ tự nào sau đây?

a)

A. 15, 2, 4, 8, 17, 32, 35

b)

B. 15, 35, 32, 17, 8, 4, 2

c)

C. 15, 17, 8, 4, 2, 32, 35

d)

D. 15, 17, 32, 35, 8, 4, 2

10.

Tùy chọn nào là đặc điểm của giải thuật FCFS (First-Come First-Served)?

a)

Các tiến trình sẽ lần lượt được cấp CPU trong một khoảng thời gian định trước

b)

Chọn tiến trình nằm đầu hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất

c)

Khi một tiến trình mới xuất hiện trong hàng đợi thì xét lại

d)

Tiến trình yêu cầu CPU trước sẽ được cấp CPU trước

11.

Để CPU được chia sẻ công bằng cho các tiến trình, không có tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn để được cấp CPU, hệ điều hành dùng thành phần nào để giải quyết vấn đề này?

a)

A. Bộ điều độ (Scheduler)

b)

B. Khối quản lý tiến trình (PCB)

c)

C. Bảng quản lý tiến trình

d)

D. Danh sách tiến trình

12.

Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân chương cố định?

a)

Mỗi chương có kích thước cố định, ở vị trí cố định và chỉ chứa một tiến trình.

b)

Các chương có kích thước bằng nhau

c)

Các chương phải có kích thước khác nhau

d)

Sử dụng các thuật toán như First fit, Best firt, Worst fit để quản lý vùng nhớ.

13.

Thuật toán lựa chọn vùng trống thích hợp nhất để nạp tiến trình là:

a)

First fit

b)

Worst fit

c)

Best fit

d)

Không câu nào đúng

14.

Xét không gian địa chỉ của tiến trình có 16 trang, mỗi trang có kích thước 1 KB. Các trang được ánh xạ vào bộ nhớ có 64 khung trang. Hãy cho biết địa chỉ logic của không gian địa chỉ này có bao nhiêu bit?

a)

10 bit

b)

14 bit

c)

6 bit

d)

4 bit

15.

Trong kỹ thuật quản lý phân chương động, các vùng nhớ còn trống có kích thước lần lượt là 100 KB, 280 KB, 260 KB, 300 KB, 220 KB, 250 KB. Vùng nhớ nào sẽ được chọn để nạp chương trình có kích thước 230KB theo giải thuật First Fit?

a)

260 KB

b)

300 KB

c)

280KB

d)

220 KB

16.

Bộ nhớ chính được phân chương động có kích thước vùng trống theo thứ tự là 160 KB, 340 KB, 180 KB, 170 KB, 300 KB. Vùng nhớ nào sẽ được chọn để nạp chương trình có kích thước 170 KB theo giải thuật Best Fit?

a)

180 KB

b)

340 KB

c)

300 KB

d)

170 KB

17.

Tùy chọn nào không phải là thông tin mô tả tiến trình?

a)

A.    Thông tin về bộ nhớ chứa tiến trình

b)

  Trạng thái của tiến trình

c)

C. Thông tin giao tiếp

d)

    Thông tin phục vụ điều độ tiến trình

18.

Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân chương động?

a)

Các chương có kích thước bằng nhau

b)

Sử dụng các thuật toán như First fit, Best fit, Worst fit để lựa chọn vùng nhớ cấp phát. Mỗi tiến trình được cấp phát một vùng nhớ liên tục

c)

Số lượng chương trình có thể nạp vào bộ nhớ lớn nhất bằng hệ số song song

d)

Mỗi chương ở một vị trí cố định

19.

Trong sơ đồ phân phối tài nguyên của Holt, mũi tên được nối từ nút tài nguyên tới nút tiến trình có nghĩa là:

a)

Tiến trình đó yêu cầu tài nguyên đó.

b)

Tiến trình đó đang dừng chờ nhận tài nguyên đó.

c)

Tài nguyên đó sẽ được cấp phát cho tiến trình đó.

d)

Tiến trình đó đang sở hữu tài nguyên đó.

20.

Lời gọi hệ thống (system call) là:

a)

Môi trường giao tiếp giữa tiến trình của người sử dụng với hệ điều hành.

b)

Môi trường giao tiếp giữa các chương trình của người sử dụng.

c)

Môi trường giao tiếp giữa hệ điều hành và phần cứng.

d)

Môi trường giao tiếp giữa chương trình của người sử dụng và phần cứng.

21.

Tùy chọn nào là đặc tả của giải thuật SJF

a)

Khi

b)

Nếu nhiều tiến trình tiếp theo có thời gian thực hiện bằng nhau thì tiến trình đồng sẽ được chọn

c)

Là giải thuật điều độ đơn giản nhất

d)

Tiến trình yêu cầu CPU trước sẽ được cấp CPU trước

22.

Trong một vòng đời của mình, thông thường tiến trình trải qua mấy trạng thái?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

23.

Ý tưởng của thuật toán SRTN là gì?

a)

Ưu tiên tiến trình có thời gian còn lại ngắn nhất

b)

Khi một tiến trình mới xuất hiện, thời gian thực hiện của nó được so sánh với thời gian thực hiện còn lại của tiến trình đang chạy. Nếu tiến trình mới có thời gian thực hiện ngắn hơn, nó sẽ được chọn để chạy, còn tiến trình đang chạy sẽ bị treo

c)

Cả A và B

d)

Không câu nào đúng

24.

Trong trường hợp chuyển đổi giữa các tiến trình, hệ điều hành phải lưu giữ thông tin nào để có thể khôi phục và thực hiện lại tiến trình từ thời điểm dừng?

a)

Thông tin về tiến trình.

b)

Ngữ cảnh của tiến trình.

c)

Thông tin về tiến trình hiện thời

d)

Thông tin về tiến trình chuyển đổi

25.

Tùy chọn nào là đặc điểm của giải thuật SRTN (Shortest Remaining Time Next)?

a)

Là giải thuật điều độ đơn giản nhất

b)

Chọn tiến trình nằm đầu hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất

c)

Tiến trình độc quyền chiếm dụng CPU

d)

Khi một tiến trình mới xuất hiện, thời gian thực hiện của nó được so sánh với thời gian thực hiện còn lại của tiến trình đang chạy. Nếu tiến trình mới có thời gian thực hiện ngắn hơn, nó sẽ được chọn để chạy, còn tiến trình đang chạy sẽ bị treo.

26.

Tùy chọn nào là đặc điểm của giải thuật FCFS (First-Come First-Served)?

a)

Các tiến trình sẽ lần lượt được cấp CPU trong một khoảng thời gian định trước

b)

Là giải thuật điều độ đơn giản nhất

c)

Chọn tiến trình nằm đầu hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất

d)

Chọn tiến trình trong hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất

27.

Điều độ tiến trình (theo nghĩa hẹp) là:

a)

Sự tổ chức thực hiện các chương trình theo một giải thuật nào đó nhằm tránh sự xung đột giữa các tiến trình.

b)

Sự tổ chức, phân phối bộ nhớ cho các tiến trình theo một giải thuật nào đó nhằm đảm bảo tốc độ thực hiện của các tiến trình.

c)

Sự tổ chức, phân phối tài nguyên CPU cho các tiến trình theo một giải thuật nào đó nhằm đảm bảo tốc độ thực hiện của các tiến trình và hiệu quả sử dụng CPU.

d)

Sự tổ chức, phân phối đĩa cho các tiến trình theo một giải thuật nào đó nhằm đảm bảo tốc độ thực hiện của các tiến trình.

28.

Tùy chọn nào là công việc liên quan đến quản lý bộ nhớ?

a)

Quản lý vùng nhớ trống, cấp phát vùng nhớ trống cho các tiến trình và giải phóng vùng nhớ cấp phát

b)

Quản lý các vùng nhớ đã được lưu trữ và cấp phát vùng nhớ cho các tiến trình

c)

Quản lý các vùng nhớ đã được lưu trữ

d)

Quản lý vùng nhớ cấp phát cho các tiến trình và giải phóng vùng nhớ cấp phát

29.

Địa chỉ logic là gì?

a)

Là địa chỉ được gán cho các lệnh và dữ liệu không phụ thuộc vào vị trí cụ thể của tiến trình trong bộ nhớ.

b)

Là địa chỉ tuyệt đối

c)

Là địa chỉ của ngăn nhớ trong bộ nhớ vật lý

d)

Là địa chỉ của ô nhớ trong bộ nhớ vật lý

30.

Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân chương động?

a)

Các chương có kích thước bằng nhau

b)

Sử dụng các thuật toán như First fit, Best firt, Worst fit để lựa chọn vùng nhớ cấp phát

c)

Số lượng chương trình có thể nạp vào bộ nhớ lớn nhất bằng hệ số song song

d)

Mỗi chương ở một vị trí cố định

31.

Giả sử cần đọc các cylinder lần lượt là 2, 39, 37, 13, 26 và 11. Biết đầu đọc đang ở cylinder 24, dùng thuật toán lập lịch thang máy (Elevator algorithm) với bit định hướng ban đầu là DOWN thì đầu đọc sẽ tho lượt qua các cylinder có số thứ tự nào sau day?

a)

24, 26, 37, 39, 2, 11, 13

b)

24, 26, 13, 11, 37, 39, 2

c)

24, 13, 11, 2, 26, 37, 39

d)

24, 13, 11, 26, 2, 37, 39

32.

Hệ điều hành phân phối bộ nhớ ngoài cho người dùng với đơn vị là:

a)

Block

b)

Sector

c)

Track

d)

Cylinder

33.

Cấp phát khối (block) đĩa cho file thường được chia thành mấy hình thức?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

cách lưu file theo phương thức nào? (Hình ảnh sơ đồ với các ô có chữ File, block)

a)

Cấp phát liên tục

b)

Cấp phát bằng danh sách liên kết

c)

Cấp phát bằng danh sách liên kết sử dụng bảng nhớ

d)

Cấp phát sử dụng nút chỉ số (I-node)

35.

Tùy chọn nào là đặc điểm của giải thuật SJF (Shortest Job First)?

a)

Là giải thuật điều độ đơn giản nhất

b)

Chọn tiến trình nằm đầu hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất

c)

Chọn tiến trình trong hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất

d)

Khi một tiến trình mới xuất hiện trong hàng đợi thì xét lại

36.

Tùy chọn nào là đặc điểm của giải thuật RR (Round-Robin)?

a)

Các tiến trình sẽ lần lượt được cấp CPU trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Tiến trình độc quyền chiếm dụng CPU

c)

Là giải thuật điều độ đơn giản nhất

d)

Chọn tiến trình nằm đầu hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất

37.

Tùy chọn nào KHÔNG phải là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân chương động?

a)

Tiến trình được cấp phát một vùng nhớ liên tục

b)

Các chương có kích thước bằng nhau

c)

Số lượng chương không cố định

d)

Sử dụng các thuật toán như First fit, Best firt, Worst fit để lựa chọn vùng nhớ cấp phát

38.

Bước biên tập chương trình có nhiệm vụ gì?

a)

Liên kết một module đã dịch để tạo thành một chương trình hoàn chỉnh

b)

Liên kết hai module đã dịch để tạo thành một chương trình hoàn chỉnh

c)

Liên kết nhiều module đã dịch để tạo thành một chương trình hoàn chỉnh

d)

Liên kết các module đã dịch để tạo thành một chương trình hoàn chỉnh

39.

Tiến trình đã được cấp phát các tài nguyên trừ CPU. Nếu tiến trình được hệ điều hành cấp phát CPU thì tiến trình chuyển sang trạng thái nào?

a)

Sẵn sàng

b)

Chờ đợi

c)

Chạy

d)

Khởi tạo

40.

Giả sử không gian nhớ logic của tiến trình có 16 trang, mỗi trang có kích thước 512B. Các trang được ánh xạ vào bộ nhớ có 32 khung trang. Hỏi phải dùng bao nhiêu bịt địa chỉ để thể hiện địa chỉ vật lý của bộ nhớ này?

a)

13 bit

b)

14 bit

c)

9 bit

d)

5 bit

41.

Tùy chọn nào không phải là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân trang?

a)

Sử dụng bảng quản lý trang (PCB) để xác định mối quan hệ giữa trang và khung trang

b)

Chương trình ở bộ nhớ ngoài được chia thành từng trang có kích thước bằng với kích thước khung trang.

c)

Bộ nhớ vật lý được chia thành các khung trang có kích thước khác nhau.

d)

Các trang của chương trình có thể được nạp vào các khung trang ở vị trí không liền kề nhau.

42.

Hiện tượng phân mảnh ngoài là:

a)

Tổng vùng nhớ trống đủ để thỏa mãn nhu cầu của vùng nhớ yêu cầu cấp phát nhưng lại không liên tục nên không đủ cấp cho các tiến trình khác.

b)

Vùng nhớ trống trong mỗi chương không được sử dụng gây ra lãng phí bộ nhớ.

c)

Phần bỏ trống của bộ nhớ không được sử dụng

d)

Không tùy chọn nào đúng

43.

Kỹ thuật nào để giải quyết vấn đề phân mảnh ngoài trong phân chương động?

a)

Kỹ thuật dồn chương trình

b)

Kỹ thuật dồn tiến trình

c)

Kỹ thuật dồn bộ nhớ

d)

Kỹ thuật dồn file

44.

Kích thước của một cung từ (sector) thường là bao nhiêu?

a)

128B

b)

256B

c)

512B

d)

1024B

45.

Giả sử thư mục Đại_học_Thuỷ_lợi là thư mục hiện hành, thì mô tả sau Đại_học_Thuỷ_lợi\Khoa_CNTT\K63 thuộc loại đường dẫn nào?

a)

Đường dẫn cố định

b)

Đường dẫn động

c)

Đường dẫn tuyệt đối

d)

Đường dẫn tương đối

46.

Cấp phát khối (block) đĩa cho file thường được chia thành mấy hình thức?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Trong một vòng đời của mình, thông thường tiến trình trải qua mấy trạng thái?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

48.

Luồng (thread) là gì?

a)

Luồng là đơn vị xử lý cơ bản của hệ thống, bao gồm các lệnh, con trỏ lệnh, tập các thanh ghi và ngăn xếp.

b)

Luồng là đơn vị thực hiện của tiến trình, bao gồm chuỗi các lệnh được cấp phát CPU để thực hiện độc lập.

c)

Luồng là đơn vị xử lý cơ bản của hệ thống được cấp phát tài nguyên để thực hiện.

d)

Luồng là đơn vị thực hiện của tiến trình, không nằm trong không gian nhớ của tiến trình.

49.

Điều kiện nào sau đây không nằm trong nhóm điều kiện xảy ra bế tắc?

a)

Tồn tại một hàng đợi vòng tròn gồm hai hoặc nhiều tiến trình, mỗi tiến trình lại đang chờ một tài nguyên được sở hữu bởi chính thành viên tiếp theo trong hàng đợi

b)

Tiến trình giữ tài nguyên đã được cấp trong khi chờ đợi một tài nguyên khác

c)

Tài nguyên do tiến trình giữ không thể phân phối lại cho tiến trình khác trừ khi tiến trình đang giữ tự nguyện giải phóng tài nguyên

d)

Mỗi tài nguyên phục vụ cho nhiều tiến trình

50.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Tiến trình là chương trình đang thi hành.

b)

Tiến trình sở hữu không gian địa chỉ bộ nhớ.

c)

Tiến trình là chương trình đang ở trạng thái khởi tạo.

d)

Tiến trình sở hữu các thanh ghi.

51.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

A. Tiến trình là chương trình đang thi hành.

b)

B. Tiến trình sở hữu không gian địa chỉ bộ nhớ.

c)

C. Tiến trình là chương trình đang ở trạng thái khởi tạo.

d)

D. Tiến trình sở hữu các thanh ghi.

52.

Tùy chọn nào KHÔNG phải mô tả thư mục?

a)

A. Thụt mục chứa dữ liệu của file

b)

B. Các thông tin quản lý tập tin (file) luu trong thư mục (directory hay folder).

c)

C. Thư mục bao gồm các khoản mục (entry). mỗi khoản mục chứa thông tin quản lý một file.

d)

D. Khoản mục chứa các thông tin về file như tên file, kích thước, vị trí, kiểu file và các thuộc tính khác hoặc chứa con trỏ tới nơi lưu trữ những thông tin này.

53.

Điều độ tiến trình (theo nghĩa tổng quát) là:

a)

A. Sự tổ chức thực hiện các chương trình theo một giải thuật nào đó nhằm tránh sự xung đột giữa các tiến trình.

b)

B. Sự tổ chức thực hiện các tiến trình theo một giải thuật điều độ nào đó nhằm tránh sự xung đột giữa các tiến trình về mặt tài nguyên.

c)

C. Sự tổ chức, phân phối bộ nhớ cho các tiến trình theo một giải thuật nào đó nhằm đảm bảo tốc độ thực hiện của các tiến trình.

d)

D. Sự tổ chức, phân phối đĩa cho các tiến trình theo một giải thuật nào đó nhằm đảm bảo tốc độ thực hiện của các tiến trình.

54.

Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân đoạn?

a)

A. Mỗi đoạn sẽ được cấp phát một khung trang trong bộ nhớ.

b)

B. Chương trình được chia thành những phần bằng nhau gọi là đoạn.

c)

C. Sử dụng bảng quản lý PCB để quản lý đoạn nhớ.

d)

D. Chương trình được chia thành những phần khác nhau gọi là đoạn. Mỗi đoạn sẽ được cấp một vùng nhớ liên tục có kích thước bằng kích thước của đoạn

55.

Trong một vòng đời của mình, thông thường tiến trình trải qua mấy trạng thái?

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. 2

56.

Địa chỉ mà CPU sử dụng để trỏ đến các phần khác nhau của lệnh và dữ liệu là:

a)

Địa chỉ vật lý

b)

Không gian địa chỉ

c)

Địa chỉ logic

d)

Không gian địa chỉ vật lý


57.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị kí tự?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Card mạng

d)

Đĩa

58.

Kích thước tối đa của một phân khu trong FAT-12 là:

a)

512 MB

b)

16 MB

c)

1024 MB

d)

1 TB

59.

Kích thước một ô trong FAT-12 là:

a)

16 bits

b)

12B

c)

12 bits

d)

32 bits

60.

Hệ điều hành dựa vào thành phần nào để nhận ra phần mềm để mở file?

a)

Phần mở rộng

b)

Phần tên và phần mở rộng

c)

Phần tên

d)

Không tùy chọn nào đúng

61.

Trong sơ đồ phân phối tài nguyên của Holt, tiến trình được thể hiện bằng:

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình thoi

d)

Hình tam giác

62.

Tùy chọn nào không phải là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân đoạn?

a)

Mỗi đoạn sẽ được cấp một vùng nhớ liên tục có kích thước bằng kích thước của đoạn.

b)

Mỗi đoạn sẽ được cấp phát một khung trang trong bộ nhớ

c)

Chương trình được chia thành những phần khác nhau gọi là đoạn.

d)

Mỗi chương trình được cấp những đoạn nhớ không nằm liền kề nhau.

63.

Giả sử bộ nhớ có 4 vùng trồng có kích thước lần lượt là: 100KB, 270KB, 260KB. 300KB. Với chiến lược chọn Best fit, khi yêu cầu cấp phát vùng nhỏ 230K thì vùng nhớ nào được cấp phát

a)

100KB

b)

270KB

c)

300KB

d)

260KB

64.

Giả sử bộ nhớ có 4 vùng trống có kích thước lần lượt là: 100KB, 290KB, 260KB, 360KB. Với chiến lược chọn Worst fit, khi yêu cầu cấp phát vùng nhớ 210KB thì vùng nhớ nào được cấp phát?

a)

360 KB

b)

100 KB

c)

290 KB

d)

260 KB

65.

Trong quản lý bộ nhớ phân chương động, số lượng chương trình có thể nạp vào bộ nhớ lớn nhất bằng:

a)

Hệ số nạp

b)

Hệ số vùng

c)

Hệ số song song

d)

Không xác định

66.

Các thành phần cơ bản của hệ điều hành là:

a)

Quân lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý vào ra, quản lý file và thư mục.

b)

Quản lý chương trình, quản lý bộ nhớ, quản lý vào ra, quản lý file và thư mục.

c)

Quản lý chương trình, quản lý đĩa cứng, quản lý vào ra, quản lý file và thư mục.

d)

Quân lý tiến trình, quản lý đĩa cứng, quản lý vào ra, quản lý file và thư mục.

67.

Tùy chọn nào không phải là đặc điểm của bộ nhớ chính?

a)

Chứa lệnh và dữ liệu mà CPU có thể trao đổi trực tiếp

b)

Chứa tất cả các chương trình trong máy tinh

c)

Là màng các ngân nhờ có kích thước bằng nhau

d)

Mỗi ngân nhờ có một địa chỉ riêng

68.

Kỹ thuật cấp phát vùng nhớ nào trong đó tiến trình có thể được cấp một vùng bộ nhớ không liên tục?

a)

Phân trang và phân đoạn

b)

Phân chương động và phân trang

c)

Phân chương động và phân đoạn

d)

Phân chương động và phân chương cố định

69.

Trong sơ đồ phân phối tài nguyên của Holt, tài nguyên được thể hiện bằng:

a)

Hình thoi

b)

Hình tam giác

c)

Hình vuông

d)

Hình tròn

70.

Tài nguyên găng là:

a)

Là tài nguyên của hệ thống

b)

Là tài nguyên bên trong hệ thống

c)

Loại tài nguyên mà tại một thời điểm chỉ có thể phục vụ cho một đối tượng

d)

Là tài nguyên bên ngoài hệ thống

71.

Tùy chọn nào không phải là biện pháp giải quyết bế tắc?

a)

Phòng tránh bế tắc

b)

Giải phóng tài nguyên

c)

Quay trở lại

d)

Hủy bỏ tiến trình

72.

Giả sử cần đọc các cylinder lần lượt là 2, 35, 32, 17, 4 và 8. Biết đầu đọc đang ở cylinder 15, dùng thuật toán lập lịch thang máy (Elevator algorithm) với bit định hướng ban đầu là UP thì đầu đọc sẽ lần lượt qua các cylinder có số thứ tự nào sau đây?

a)

15, 2, 4, 8, 17, 32, 35

b)

15, 35, 32, 17, 8, 4, 2

c)

15, 17, 8, 4, 2, 32, 35

d)

15, 17, 32, 35, 8, 4, 2

73.

Giả sử bộ nhớ có 4 vùng trống có kích thước lần lượt là: 5MB, 4MB, 8MB và 10MB. Với chiến lược chọn First fit, khi yêu cầu cấp phát vùng nhớ 4MB thì vùng nhớ nào được cấp phát?

a)

4MB

b)

5MB

c)

8MB

d)

10MB

74.

Giả sử bộ nhớ có 4 vùng trống có kích thước lần lượt là: 5MB, 4MB, 8MB và 10MB. Với chiến lược chọn Best fit, khi yêu cầu cấp phát vùng nhớ 4MB thì vùng nhớ nào được cấp phát?

a)

4MB

b)

5MB

c)

8MB

d)

10MB

75.

Giả sử bộ nhớ có 4 vùng trống có kích thước lần lượt là: 5MB, 4MB, 8MB và 10MB. Với chiến lược chọn Worst fit, khi yêu cầu cấp phát vùng nhớ 4MB thì vùng nhớ nào được cấp phát?

a)

4MB

b)

5MB

c)

8MB

d)

10MB

76.

Thành phần nào không phải là thành phần của hệ điều hành?

a)

Chương trình điều khiển thiết bị

b)

Quản lý tiến trình

c)

Quản lý bộ nhớ

d)

Quản lý vào ra