wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập (Trang 35–65)

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Một tư bản có tổng bằng 1000, đầu tư theo cấu tạo hữu cơ 3/2 và đạt tỷ suất GTTD bằng 100%. Cơ cấu sản xuất của tư bản này là:

a)

600 C + 400 V + 400 M

b)

600 C + 200 V + 200 M

c)

660C+ 440 V+ 440 M

d)

660 C + 220 V + 220 M

2.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do nhà tư bản thương nghiệp bán hàng hoá với mức giá như thế nào?

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

3.

Ngày lao động 10 giờ, trong đó một nửa là thời gian lao động cần thiết. Người lao động được trả 8 mtngaˋy,muađược2kgthtgaˋ.Khina˘ngsua^ˊtlaođộngtrongngaˋnhcha˘nnuo^ita˘nglaˋmgiaˊthtgaˋgimcoˋn3.2 một ngày, mua được 2 kg thịt gà. Khi năng suất lao động trong ngành chăn nuôi tăng làm giá thịt gà giảm còn 3.2 /kg và người lao động vẫn được trả công bảo đảm mua được 2 kg thịt gà như trước. Thời gian lao động cần thiết sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 giờ

b)

Giảm xuống còn 4 giờ

c)

Giảm xuống còn 6 giờ

d)

Giảm xuống còn 8 giờ

4.

Nếu tiền công danh nghĩa giảm 25% và giá cả tư liệu sinh hoạt tăng 25% sẽ tác động đến yếu tố nào sau đây?

a)

Tiền công thực tế giảm 25%

b)

Tiền công thực tế giảm 40%

c)

Tiền công danh nghĩa tăng 25%

d)

Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế đều giảm 25%

5.

Giả sử tỷ suất giá trị thặng dư là 100%, tổng giá trị thặng dư là 500, trong đó dành 300 để tích lũy và 200 để tiêu dùng. Nếu tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên thành 150%, với mọi điều kiện khác không đổi, tư bản tích lũy sẽ thay đổi như thế nào?

a)

330

b)

400

c)

450

d)

500

6.

Mâu thuẫn của công thức chung thể hiện ở chỗ: giá trị tăng thêm trong lưu thông, lại không thể tăng thêm trong lưu thông. Mệnh đề trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Giả sử một ngày lao động có 8 giờ, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết. Nếu kéo dài ngày lao động thêm 1 giờ mà không thay đổi thời gian lao động cần thiết thì tỷ suất giá trị thặng dư sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng thêm 20%

b)

Tăng thêm 22%

c)

Giảm 25 %

d)

Tăng thêm 25%

8.

Giả sử một ngày lao động có 10 giờ không thay đổi, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết. Nếu rút ngắn thời gian lao động cần thiết xuống còn 2 giờ thì tỷ suất giá trị thặng dư sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 300%

b)

Tăng lên 400%

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Giảm xuống 2 lần

9.

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng 20% và khối lượng giá trị sức lao động giảm 20% sẽ làm cho khối lượng giá trị thặng dư thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4%

b)

Giảm 4%

c)

Tăng 20%

d)

Giảm 20%

10.

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng 20% và khối lượng giá trị sức lao động tăng 20% sẽ làm cho khối lượng giá trị thặng dư thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 20%

b)

Giảm 20%

c)

Tăng 44%

d)

Giảm 44%

11.

Giả sử một ngày lao động có 10 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết là 4 giờ. Tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

100%

b)

150 %

c)

200%

d)

250%

12.

Giả sử có 2 ngành sản xuất cùng đầu tư một số tư bản bằng 1.000. Tỷ suất lợi nhuận đạt được ở ngành I là 20 %, ở ngành II là 30 %. Tỷ suất lợi nhuận bình quân của tư bản bằng:

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

13.

Nhà tư bản có thể giảm được chi phí tư bản bất biến bằng cách nào sau đây?

a)

Tiết kiệm điện năng

b)

Hạn chế dùng nhiều máy móc, thiết bị

c)

Tăng sử dụng vật liệu tái chế và tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu

d)

Tiết kiệm tiền thuê nhà xưởng

14.

Nhận định sau đúng hay sai: “Giá trị hàng hóa sức lao động bao gồm cả các chi phí để nuôi con cái của người lao động”.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

16.

Tư bản cho vay không ra đời từ bộ phận nào sau đây?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản thương nghiệp

d)

Cả B và C

17.

Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo yếu tố nào sau đây?

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

18.

Khi nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng bằng giá trị sức lao động, thì có bóc lột không?

a)

Không

b)

c)

Tùy lĩnh vực

d)

Tùy thời điểm

19.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh qui luật giá trị thặng dư biểu hiện thành qui luật nào?

a)

Qui luật giá cả sản xuất

b)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao

d)

Qui luật tích lũy tư bản

20.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện gì?

a)

Qui luật giá cả thị trường

b)

Qui luật giá cả sản xuất

c)

Qui luật lợi nhuận bình quân

d)

Qui luật giá cả độc quyền

21.

Điền vào chỗ còn thiếu trong mệnh đề sau: “Giá trị đặc biệt của hàng hóa sức lao động thể hiện ở chỗ trong quá trình sản xuất nó tạo ra ...”

a)

Giá trị tăng thêm

b)

Tiền công

c)

Tiền lương

d)

Lợi nhuận cho nhà tư bản

22.

Chọn đáp án đúng nhất. Tích lũy tư bản và tích lũy nguyên thủy tư bản khác nhau ở điểm nào?

a)

Tích lũy nguyên thủy tư bản tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản ra đời, tích lũy tư bản tăng cường mở rộng bóc lột.

b)

Về mục đích và phương thức thực hiện.

c)

Tích lũy nguyên thủy tăng sự giàu có của tư bản, tích lũy tư bản tăng cường bóc lột.

d)

Được thực hiện bằng con đường khác nhau.

23.

Công thức H – T – H có ý nghĩa như thế nào?

a)

Công thức chung của tư bản

b)

Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn

c)

Công thức lưu thông tiền tệ

d)

Cả A, B, C đều sai

24.

Công thức T – H – T’ ý nghĩa như thế nào?

a)

Công thức chung của tư bản

b)

Công thức lưu thông tiền tệ

c)

Tiền sinh ra tiền

d)

Đáp án A và B

25.

Về mặt giá trị sử dụng, hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt, vì:

a)

Số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định

b)

Người công nhân có thể đòi hỏi mức tiền công theo yêu cầu của bản thân

c)

Khi sử dụng nó, có thể tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

Là phạm trù vĩnh viễn

26.

Về mặt giá trị, hàng hóa sức lao động được cấu thành bởi:

a)

Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động người công nhân.

b)

Chi phí đào tạo người lao động

c)

Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con cái người công nhân

d)

Cả A, B và C

27.

Tư bản là:

a)

Giá trị đem lại giá trị thặng dư

b)

Tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên liệu, nhà xưởng và thuê sức lao động để sản xuất giá trị thặng dư

c)

Là phạm trù lịch sử

d)

Cả 3 Phương án trên

28.

Khi nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng bằng giá trị sức lao động, thì có bóc lột không?

a)

Không

b)

c)

Tùy lĩnh vực

d)

Tùy thời điểm

29.

Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến, để:

a)

Thấy được phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

b)

Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư bản khả biến

c)

Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư bản bất biến

d)

Thấy được cách thức làm giàu của nhà tư bản

30.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

31.

Công thức tính “lợi nhuận”:

a)

p = m

b)

p = G – k

32.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp:

a)

Do lưu thông mà có

b)

Do bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

Do tiết kiệm chi phí vận chuyển

d)

Là một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

33.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Một hình thức kinh tế xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

34.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?

a)

C. Mác

b)

V. I. Lênin

c)

C. Mác và Ăngghen

d)

Ph. Ăngghen

35.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai

b)

Cuối thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XIX

c)

Cuối thế kỷ XVIII đến đầu XIX

d)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

36.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

37.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

38.

Chủ nghĩa tư bản có vai trò lịch sử gì?

a)

Tạo ra những nhân tố mới thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

Gây ra những hậu quả nặng nề cho nhân loại

c)

Tạo tiền đề vật chất để xã hội và tiền đề xã hội chín muồi cho sự ra đời của xã hội mới

d)

Cả A, B và C đều đúng

39.

Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước bao gồm những yếu tố nào? Chọn đáp án đúng:

a)

Sự can thiệp của nhà nước và cơ chế thị trường

b)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

c)

Quy luật thị trường và sự điều tiết của nhà nước

d)

Độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước tư sản

40.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ dẫn tới điều gì?

a)

Hình thành giá trị thị trường

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giá cả sản xuất

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

41.

Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học - công nghệ

d)

Cả A, B và C đều đúng

42.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

Trung tâm tín dụng

c)

Trung tâm thanh toán

d)

Đầu tư tư bản

43.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào ngành nào sau đây?

a)

Ngành kết cấu hạ tầng

b)

Ngành công nghệ mới

c)

Ngành có lợi nhuận cao

d)

Ngành có vốn chu chuyển nhanh

44.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích gì?

a)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

b)

Không chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản

c)

Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân

d)

Thu nhiều lợi nhuận

45.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền có hình thức cạnh tranh nào trong các hình thức sau đây?

a)

Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền, giữa các tổ chức độc quyền và trong nội bộ độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với đầu sỏ tài chính

c)

Cạnh tranh trong nội bộ công ty con của tổ chức độc quyền

d)

Cạnh tranh giữa hai tổ chức độc quyền trong cùng một ngành

46.

Mệnh đề sau đây là đúng hay sai? “Độc quyền có tác động tích cực đối với nền kinh tế, thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại”.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

Sản xuất – tiêu dùng – lưu thông – quản lý

b)

Sản xuất – tiêu dùng – phân phối – tổ chức quản lý

c)

Phân phối – trao đổi – lưu thông – phân bổ nguồn lực

d)

Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

48.

Những hệ lụy kinh tế gì sẽ xảy ra khi xuất hiện sự cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền?

a)

Sự thỏa hiệp hoặc phá sản của một bên

b)

Phân bổ các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả

c)

Kích thích tiến bộ khoa học – công nghệ

d)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ

49.

Mục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Giành lợi ích tối đa cho mình

b)

Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất

c)

Nhằm mua, bán hàng hóa với giá cả có lợi nhất

d)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất

50.

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do. Vậy sự xuất hiện của độc quyền có làm cho quá trình cạnh tranh bị biến mất hay không?

a)

b)

Không

c)

Tùy từng ngành

d)

Chỉ còn tồn tại cạnh tranh giữa độc quyền và ngoài độc quyền

51.

Để phân biệt đầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản, ý nào sau đây là đúng?

a)

Hai hình thức đầu tư khác nhau

b)

Một hình thức đầu tư, khác nhau về tên gọi

c)

Giống nhau về mục đích, khác nhau về phương thức

d)

Tên gọi của đầu tư nước ngoài trong những điều kiện khác nhau

52.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

Thôn tính nhau

b)

Đấu tranh không khoan nhượng

c)

Thỏa hiệp với nhau để hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

Cả A, B và C đều đúng

53.

Trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản độc quyền quan, hệ giá trị và giá cả hàng hóa sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa?

a)

Tổng giá cả > tổng giá trị

b)

Tổng giá cả < tổng giá trị

c)

Tổng giá cả = tổng giá trị

d)

Tổng giá cả và tổng giá trị là như nhau

54.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị có biểu hiện mới thành quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân

55.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả thị trường

56.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật tích lũy tư bản

c)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

57.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

58.

Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

59.

Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:

a)

Giá cả độc quyền cao > giá trị

b)

Giá cả độc quyền thấp < giá trị

c)

Giá cả độc quyền thoát ly giá trị

d)

Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở giá trị

60.

Đặc điểm của tổ chức độc quyền Concern là gì?

a)

Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân bố ở nhiều nước

b)

Độc quyền trong 1 ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nước

c)

Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, trong một nước

61.

Đặc điểm của tổ chức độc quyền Conglomerate là gì?

a)

Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệp

b)

Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về sản xuất và dịch vụ cho sản xuất

c)

Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ nhau về sản xuất và dịch vụ

d)

Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản xuất và dịch vụ

62.

“Tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp”. Quan điểm này do ai chỉ ra?

a)

V. I. Lênin

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

C. Mác và Ăngghen

63.

Hình thức độc quyền nào mới có trong chủ nghĩa tư bản ngày nay?

a)

Consortium

b)

Consortium, Concern

c)

Conglomerate

d)

Conglomeret và Concern

64.

Ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất

b)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng

c)

Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế với nhau

d)

Là sự ganh đua giữa các đơn vị sản xuất kinh doanh

65.

Kết luận sau đây là của ai: “Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

Lênin

d)

C. Mác và Ph. Ăngghen

66.

Điền vào chỗ trống: V. I. Lênin chỉ ra rằng: “Chủ nghĩa tư bản phát triển càng cao, nguyên liệu càng thiếu thốn, sự cạnh tranh càng gay gắt và việc tìm kiếm các nguồn nguyên liệu trên toàn thế giới càng ráo riết, thì cuộc đấu tranh ... càng quyết liệt hơn”.

a)

Chiếm thuộc địa

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư

c)

Cá lớn nuốt cá bé

d)

Chia lại thị trường

67.

Điền vào chỗ còn thiếu của mệnh đề sau: “Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa tổ chức ... và nhà nước tư sản”.

a)

Độc quyền tư nhân

b)

Tư bản độc quyền

68.

Điền vào chỗ còn thiếu trong nhận xét của V.I.Lênin về đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền: "Bọn tư sản chia nhau thế giới, không phải do tính độc ác đặc biệt của chúng, mà do ... đã tới mức độ buộc chúng phải đi vào con đường ấy để kiếm lời".

a)

Sự tập trung

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Bản chất

d)

Lợi ích

69.

Đâu là từ viết tắt của Liên minh mậu dịch tự do Bắc Mỹ?

a)

FTA

b)

NAFTA

c)

AFTA

d)

MERCOSUS

70.

Hãy chỉ ra quan điểm đúng về quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền?

a)

Độc quyền sinh ra từ sự cạnh tranh gay gắt, dẫn tới thủ tiêu các quan hệ cạnh tranh tự do.

b)

Độc quyền thủ tiêu mọi cạnh tranh tự do.

c)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do, độc quyền đối lập với cạnh tranh tự do

d)

Độc quyền tạo ra cạnh tranh giữa các ngành sản xuất.

71.

"Chế độ ủy nhiệm" trong cơ chế tham dự của tư bản tài chính thể hiện điều gì?

a)

Đại đa số cổ đông nhiều cổ phiếu thay mặt cổ đông quyết định phương hướng hoạt động của tổ chức.

b)

Cổ đông được ủy nhiệm tham gia vào hoạt động của ngân hàng.

c)

Cổ đông nhỏ ủy nhiệm cổ đông lớn thâu tóm hoạt động của các công ty cổ phần

d)

Đại cổ đông được ủy nhiệm quyết định phương hướng hoạt động của các công ty cổ phần.

72.

TNCs là từ viết tắt của:

a)

Liên minh thuế quan

b)

Công ty xuyên quốc gia

c)

Thị trường chung Nam Mỹ

d)

Tư bản độc quyền quốc tế

73.

CNTB độc quyền là ?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN

c)

Một hình thức kinh tế xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

74.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả a và b

75.

Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

c)

Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

Chủ nghĩa tư bản bất biến và chủ nghĩa tư bản khả biến

76.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

77.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận ?

a)

Cạnh tranh

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

78.

Trong CNTB độc quyền, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì ?

a)

Qui luật giá cả độc quyền

b)

Qui luật giá cả sản xuất

c)

Qui luật lợi nhuận độc quyền

d)

Qui luật lợi nhuận bình quân.