wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp Luật - YTHĐ - 160 -240

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Cá nhân từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự đối với mọi tội phạm?
a)
A. 12 tuổi
b)
B. 14 tuổi
c)
C. 16 tuổi
d)
D. 18 tuổi
2.
Có mấy dấu hiệu cơ bản của một tội phạm?
a)
A. 01
b)
B. 02
c)
C. 03
d)
D. 04
3.
Tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là:
a)
A. Từ đủ 12 tuổi
b)
B. Từ đủ 13 tuổi
c)
C. Từ đủ 14 tuổi
d)
D. Từ đủ 15 tuổi
4.
Các giai đoạn tố tụng hình sự gồm:
a)
A. Khởi tố, điều tra, xét xử
b)
B. Khởi tố, điều tra, xét xử, truy tố
c)
C. Điều tra, khởi tố, xét xử, truy tố
d)
D. Khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử
5.
Xét xử giám đốc thẩm được tiến hành khi nào, khi bản án đã có hiệu lực pháp luật?
a)
A. Khi phát hiện có tình tiết mới
b)
B. Khi phát hiện có tình tiết mới làm đảo lộn tính chất vụ án
c)
C. Khi bản án có kháng nghị
d)
D. Khi bản án có kháng nghị và quá trình xét xử có sai sót
6.
Xét xử tái thẩm được tiến hành khi nào, khi bản án đã có hiệu lực pháp luật?
a)
A. Phát hiện có tình tiết mới làm đảo lộn tính chất vụ án
b)
B. Khi bản án có kháng nghị
c)
C. Khi quá trình xét xử có sai sót
d)
D. Khi bản án có kháng nghị và phát hiện có tình tiết mới làm đảo lộn tính chất vụ án
7.
Thời hạn đề nghị truy tố bị can cho Viện kiểm sát đối với tội ít nghiêm trọng, tội nghiêm trọng là:
a)
A. 35 ngày
b)
B. 30 ngày
c)
C. 25 ngày
d)
D. 20 ngày
8.
Thời hạn đề nghị truy tố bị can cho Viện kiểm sát đối với tội rất nghiêm trọng, tội đặc biệt nghiêm trọng là:
a)
A. 15 ngày
b)
B. 20 ngày
c)
C. 25 ngày
d)
D. 30 ngày
9.
Hành vi nào sau đây được coi là hành vi tham nhũng?
a)
A. Trộm cắp tài sản của Nhà nước
b)
B. Cướp giật tài sản
c)
C. Lừa đảo tài sản của Nhà nước
d)
D. Tham ô tài sản của Nhà nước
10.
Nhà nước mang bản chất giai cấp nào?
a)
A. Bản chất giai cấp, bản chất xã hội
b)
B. Bản chất xã hội
c)
C. Bản chất nhân dân
d)
D. Bản chất giai cấp và mang bản chất xã hội
11.
Nhà nước ra đời nhờ vào sự xuất hiện của?
a)
A. Chế độ chính trị
b)
B. Chế độ kinh tế
c)
C. Chế độ văn hóa
d)
D. Chế độ tư hữu
12.
Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng đã được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 8 thông qua vào năm nào?
a)
A. 2007
b)
B. 2008
c)
C. 2009
d)
D. 2010
13.
Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng này có hiệu lực thi hành kể từ năm nào?
a)
A. 2011
b)
B. 2012
c)
C. 2013
d)
D. 2014
14.
Theo Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng là những ai?
a)
A. Là mua sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân.
b)
B. Là mua sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng chung.
c)
C. Là mua sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt cho tổ chức.
d)
D. Là mua sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức.
15.
Những hành vi nào được coi là quấy rối người tiêu dùng?
a)
A. Là hành vi tiếp xúc trực tiếp/gián tiếp với người tiêu dùng để giới thiệu về hàng hóa, dịch vụ, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa.
b)
B. Là hành vi tiếp xúc trực tiếp gián tiếp với dịch vụ đề nghị giao kết hợp đồng trái với ý muốn của người tiêu dùng, gây cản trở, ảnh hưởng đến công việc, sinh hoạt bình thường của người tiêu dùng.
c)
C. Là hành vi tiếp xúc trực tiếp gián tiếp với người tiêu dùng.
d)
D. Là hành vi tiếp xúc trực tiếp gián tiếp với người tiêu dùng để giới thiệu về hàng hóa, dịch vụ, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đề nghị giao kết hợp đồng trái với ý muốn của người tiêu dùng, gây cản trở, ảnh hưởng đến công việc, sinh hoạt bình thường của người tiêu dùng.
16.
Thế nào là hợp đồng mẫu?
a)
A. Là hợp đồng do người bán và người tiêu dùng đã thoả thuận soạn thảo.
b)
B. Là hợp đồng do người bán và người tiêu dùng đã thoả thuận soạn thảo để thực hiện việc giao dịch.
c)
C. Là hợp đồng do người bán và người tiêu dùng đã thoả thuận soạn thảo để thực hiện việc giao dịch mua bán hàng hoá.
d)
D. Là hợp đồng do tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ soạn thảo để giao dịch với người tiêu dùng.
17.
Điều kiện giao dịch chung bao gồm những điều kiện gì?
a)
A. Là những quy định bán hàng, cung ứng dịch vụ do tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ công bố.
b)
B. Là những quy tắc bán hàng, cung ứng dịch vụ do tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ công bố.
c)
C. Là những chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp bán hàng, cung ứng dịch vụ do tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ công bố.
d)
D. Là những quy định, quy tắc bán hàng, cung ứng dịch vụ do tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ công bố và áp dụng đối với người tiêu dùng.
18.
Như thế nào là hòa giải?
a)
A. Là việc giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. Là việc giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không thông qua bên thứ ba.
c)
C. Là việc giải quyết lợi ích giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thông qua bên thứ ba.
d)
D. Là việc giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thông qua bên thứ ba.
19.
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là trách nhiệm chung của Nhà nước và toàn xã hội?
a)
A. Không sai
b)
B. Sai
c)
C. Có thể
d)
D. Đúng
20.
Quyền lợi của người tiêu dùng được tôn trọng và bảo vệ như thế nào?
a)
A. Phải kịp thời
b)
B. Phải công bằng
c)
C. Phải đúng pháp luật
d)
D. Phải kịp thời, công bằng, minh bạch, đúng pháp luật
21.
Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng quy định người tiêu dùng có mấy quyền?
a)
A. Có 05 quyền
b)
B. Có 06 quyền
c)
C. Có 07 quyền
d)
D. Có 08 quyền
22.
Khi giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ, người tiêu dùng được bảo đảm những gì?
a)
A. Được đảm bảo an toàn tính mạng, sức khỏe
b)
B. Được đảm bảo lợi ích hợp pháp
c)
C. Được đảm bảo an toàn tính mạng, sức khỏe, tài sản
d)
D. Được đảm bảo an toàn tính mạng, sức khỏe, tài sản, quyền, lợi ích hợp pháp khác
23.
Khi giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ, người tiêu dùng được quyền cung cấp những thông tin nào?
a)
A. Được cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ về tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. Được quyền cung cấp nội dung giao dịch hàng hóa, dịch vụ; nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa.
c)
C. Cả hai phương án trên đều sai.
d)
D. Cả hai phương án trên đều đúng.
24.
Khi giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ, người tiêu dùng được quyền góp ý kiến như thế nào?
a)
A. Được quyền góp ý kiến với tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ về giá cả, chất lượng hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. Góp ý về phong cách phục vụ, phương thức giao dịch và nội dung khác liên quan.
c)
C. Cả hai phương án trên đều sai.
d)
D. Cả hai phương án trên đều đúng.
25.
Khi giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ mà hàng hóa, dịch vụ không đúng tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ thuật đã công bố, niêm yết, quảng cáo hoặc cam kết thì người tiêu dùng phải làm như thế nào?
a)
A. Không thuộc trách nhiệm.
b)
B. Không có quyền.
c)
C. Người tiêu dùng bỏ qua vì tốn kém thời gian, công sức khi đi khiếu nại.
d)
D. Khiếu nại đến tổ chức, cá nhân kinh doanh và yêu cầu bồi thường thiệt hại.
26.
Khi giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ mà hàng hóa, dịch vụ không đúng chất lượng, số lượng, tính năng, công dụng, giá cả và các nội dung cần thiết khác đã công bố, niêm yết, quảng cáo hoặc cam kết thì người tiêu dùng xử lý như thế nào?
a)
A. Không thuộc trách nhiệm.
b)
B. Không có quyền.
c)
C. Người tiêu dùng bỏ qua vì tốn kém thời gian, công sức khi đi khiếu nại.
d)
D. Người tiêu dùng có được quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại.
27.
Người tiêu dùng bị xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp khi giao dịch, sử dụng hàng hóa do tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh cung cấp thì người tiêu dùng phải làm gì?
a)
A. Người tiêu dùng không khiếu nại, bỏ qua.
b)
B. Không thuộc trách nhiệm.
c)
C. Không khiếu nại, tố cáo, khởi kiện/đề nghị tổ chức xã hội khởi kiện để bảo vệ quyền lợi của mình vì không phải trách nhiệm của mình.
d)
D. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện/đề nghị tổ chức xã hội khởi kiện để bảo vệ quyền lợi của mình.
28.
Người tiêu dùng có được quyền tư vấn, hỗ trợ, hướng dẫn kiến thức về tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ hay không?
a)
A. Không thuộc trách nhiệm
b)
B. Không có quyền
c)
C. Không cần thiết
d)
D. Có
29.
Người tiêu dùng có mấy nghĩa vụ?
a)
A. Có 01 nghĩa vụ
b)
B. Có 02 nghĩa vụ
c)
C. Có 03 nghĩa vụ
d)
D. Có 04 nghĩa vụ
30.
Khi mua hàng hóa, sử dụng dịch vụ thì người tiêu dùng được xem hàng mẫu và người bán đã thu tiền, ra hóa đơn, hẹn ngày giao hàng. Vậy khi nhận hàng tại nhà người tiêu dùng có cần thiết kiểm tra hàng hóa trước khi nhận hay không?
a)
A. Không cần vì đã thỏa thuận trước về hàng hóa.
b)
B. Không cần vì tin tưởng người bán.
c)
C. Không cần vì mối quan hệ quen biết.
d)
D. Có cần thiết.
31.
Khi mua hàng hóa, sử dụng dịch vụ người tiêu dùng phải xem xét, lựa chọn tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ như thế nào?
a)
A. Lựa chọn hàng hóa mình thích.
b)
B. Lựa chọn hàng hóa đang giảm giá mạnh.
c)
C. Lựa chọn hàng hóa mới, độc đáo.
d)
D. Lựa chọn hàng hóa, dịch vụ phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không làm tổn hại đến môi trường.
32.
Khi sử dụng hàng hóa, dịch vụ người tiêu dùng cần thực hiện như thế nào?
a)
A. Thực hiện theo sự hiểu biết mà người khác đã sử dụng trước.
b)
B. Thực hiện theo sự hiểu biết của mình đã tìm hiểu về hàng hóa đó.
c)
C. Thực hiện theo thói quen, sở thích của bản thân.
d)
D. Thực hiện chính xác, đầy đủ hướng dẫn sử dụng hàng hóa, dịch vụ.
33.
Khi phát hiện hàng hóa, dịch vụ lưu hành trên thị trường không bảo đảm an toàn, gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại đến tính mạng, sức khỏe, tài sản của người tiêu dùng thì người tiêu dùng có nghĩa vụ gì?
a)
A. Đó không phải trách nhiệm của người tiêu dùng.
b)
B. Đó là trách nhiệm của cơ quan quản lý thị trường.
c)
C. Người tiêu dùng không có nghĩa vụ thông tin lại nhà sản xuất.
d)
D. Thông tin cho cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan biết.
34.
Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng có bao nhiêu điều, khoản quy định về hành vi bị cấm?
a)
A. Có 01 điều và 05 khoản.
b)
B. Có 01 điều và 06 khoản.
c)
C. Có 01 điều và 07 khoản.
d)
D. Có 01 điều và 08 khoản.
35.
Nội dung các hành vi bị cấm gồm những nội dung nào?
a)
A. Cấm lừa dối/gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng thông qua hoạt động quảng cáo/che giấu, cung cấp thông tin không đầy đủ, sai lệch, không chính xác về hàng hóa, dịch vụ mà tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cung cấp.
b)
B. Cấm lừa dối/gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng thông qua hoạt động quảng cáo/che giấu, cung cấp thông tin không đầy đủ, sai lệch, không chính xác về uy tín, khả năng kinh doanh, khả năng cung cấp hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh.
c)
C. Cả hai phương án trên đều sai.
d)
D. Cả hai phương án trên đều đúng.
36.
Hành vi nào cấm tổ chức, cá nhân kinh doanh thực hiện?
a)
A. Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc các biện pháp khác gây thiệt hại đến tính mạng, sức khỏe, danh dự, uy tín, nhân phẩm, tài sản của người tiêu dùng.
b)
B. Lợi dụng hoàn cảnh khó khăn của người tiêu dùng hoặc lợi dụng thiên tai, dịch bệnh để ép buộc giao dịch.
c)
C. Cả hai phương án trên đều sai.
d)
D. Cả hai phương án trên đều đúng.
37.
Cấm tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại, đề nghị giao dịch trực tiếp với đối tượng nào?
a)
A. Chỉ cấm giao dịch với người mất năng lực hành vi dân sự.
b)
B. Cấm giao dịch với người mất năng lực hành vi dân sự.
c)
C. Không có đối tượng nào bị cấm.
d)
D. Cấm giao dịch với người không có năng lực hành vi dân sự hoặc người mất năng lực hành vi dân sự.
38.
Yêu cầu nào của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đối với người tiêu dùng bị cấm?
a)
A. Yêu cầu thanh toán hàng hóa, dịch vụ trước khi đã chấp thuận hàng hóa.
b)
B. Yêu cầu kinh doanh thanh toán hàng hoá dịch vụ theo thực tế.
c)
C. Yêu cầu người tiêu dùng trả đủ phí hàng hóa khi vận chuyển.
d)
D. Yêu cầu thanh toán hàng hóa, dịch vụ đã cung cấp mà không có thỏa thuận trước với người tiêu dùng.
39.
Pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng cấm người tiêu dùng, tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa dịch vụ như thế nào?
a)
A. Cấm lợi dụng việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng để xâm phạm lợi ích của Nhà nước.
b)
B. Cấm lợi dụng việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng để xâm phạm lợi ích của cá nhân.
c)
C. Cấm lợi dụng việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng để xâm phạm lợi ích của tổ chức.
d)
D. Cấm lợi dụng việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác.
40.
Pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng cấm tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ như thế nào?
a)
A. Cấm lợi dụng hoàn cảnh khó khăn của người tiêu dùng bắt người tiêu dùng mua hàng hóa.
b)
B. Cấm lợi dụng hoàn cảnh khó khăn của người tiêu dùng để tư lợi ích riêng cho bản thân.
c)
C. Cấm lợi dụng hoàn cảnh khó khăn của người tiêu dùng để cung cấp hàng hóa, dịch vụ không bảo đảm chất lượng.
d)
D. Cấm lợi dụng hoàn cảnh khó khăn của người tiêu dùng/lợi dụng thiên tai, dịch bệnh để cung cấp hàng hóa, dịch vụ không bảo đảm chất lượng.
41.
Hành vi nào của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ bị cấm thực hiện?
a)
A. Cấm bán hàng hoá, dịch vụ không bảo đảm chất lượng.
b)
B. Cấm bán hàng hoá không ghi rõ nhãn hàng hoá.
c)
C. Cả hai phương án trên đều sai.
d)
D. Cả hai phương án trên đều đúng.
42.
Cá nhân vi phạm pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thì bị xử lý như thế nào?
a)
A. Chỉ bị xử phạt vi phạm hành chính.
b)
B. Chỉ bồi thường thiệt hại.
c)
C. Chỉ bị xử phạt vi phạm hành chính và phải bồi thường thiệt hại.
d)
D. Bị xử phạt vi phạm hành chính/bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường.
43.
Trường hợp tổ chức vi phạm pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thì bị xử lý như thế nào?
a)
A. Chỉ bị xử phạt vi phạm hành chính.
b)
B. Chỉ bồi thường thiệt hại.
c)
C. Chỉ bị xử phạt vi phạm hành chính và phải bồi thường thiệt hại.
d)
D. Bị xử phạt vi phạm hành chính, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường.
44.
Tổ chức, cá nhân kinh doanh có mấy trách nhiệm trong việc cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng?
a)
A. Có 3 trách nhiệm.
b)
B. Có 4 trách nhiệm.
c)
C. Có 5 trách nhiệm.
d)
D. Có 6 trách nhiệm.
45.
Bên thứ ba trong việc cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ tới người tiêu dùng được hiểu như thế nào?
a)
A. Là các tổ chức yêu cầu thực hiện việc cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. Là các nhà đại lý, nhà nhập khẩu hàng hóa.
c)
C. Là các cá nhân yêu cầu thực hiện việc cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ.
d)
D. Là các tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ yêu cầu thực hiện việc cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ.
46.
Bên thứ ba trong việc cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ tới người tiêu dùng là những tổ chức, cá nhân nào?
a)
A. Là các tổ chức thực hiện dịch vụ cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ tới người tiêu dùng.
b)
B. Là các cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ tới người tiêu dùng.
c)
C. Là các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ tới người tiêu dùng.
d)
D. Là các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ; tổ chức, cá nhân kinh doanh tham gia vào việc xây dựng thông tin về hàng hóa, dịch vụ đến người tiêu dùng.
47.
Hợp đồng giao kết từ xa được hiểu như thế nào?
a)
A. Là hợp đồng được ký kết do tiết kiệm chi phí đi lại.
b)
B. Là hợp đồng được ký kết do khoảng cách về địa lý.
c)
C. Là hợp đồng được ký kết do yêu cầu của bên ký giao kết không muốn gặp trực tiếp.
d)
D. Là hợp đồng được ký kết giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thông qua phương tiện điện tử hoặc điện thoại.
48.
Như thế nào gọi là bán hàng tận cửa?
a)
A. Là việc bán hàng hóa ở tại cửa hàng nói chung.
b)
B. Là việc bán hàng hóa ở tại cửa hàng của tổ chức kinh doanh, dịch vụ.
c)
C. Là việc bán hàng hóa ở tại cửa hàng của cá nhân kinh doanh, dịch vụ.
d)
D. Là việc bán hàng hóa tại nơi ở, nơi làm việc của người tiêu dùng.
49.
Khi hợp đồng giao kết từ xa thì tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ phải cung cấp những thông tin nào cho người tiêu dùng?
a)
A. Phải cung cấp về địa chỉ.
b)
B. Phải cung cấp về trụ sở.
c)
C. Phải cung cấp về chất lượng của hàng hóa, dịch vụ.
d)
D. Phải cung cấp về tên của tổ chức, cá nhân kinh doanh, số điện thoại, địa chỉ, trụ sở, địa chỉ cơ sở chịu trách nhiệm về đề nghị giao kết hợp đồng; chất lượng của hàng hóa, dịch vụ.
50.
Trường hợp tổ chức, cá nhân kinh doanh cung cấp không đúng, không đầy đủ thông tin quy định thì trong thời hạn mấy ngày người tiêu dùng có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng đã giao kết?
a)
A. 04 ngày
b)
B. 05 ngày
c)
C. 06 ngày
d)
D. 07 ngày
51.
Việc chấm dứt thực hiện hợp đồng giao kết từ xa gây thiệt hại cho người tiêu dùng thì tổ chức, cá nhân kinh doanh bồi thường theo quy định pháp luật nào?
a)
A. Việc chấm dứt thực hiện hợp đồng giao kết từ xa nếu gây thiệt hại cho người tiêu dùng thì tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ phải bồi thường theo quy định của pháp luật dân sự.
b)
B. Việc chấm dứt thực hiện hợp đồng giao kết từ xa nếu gây thiệt hại cho người tiêu dùng thì tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ phải bồi thường theo quy định của pháp luật hình sự.
c)
C. Việc chấm dứt thực hiện hợp đồng giao kết từ xa nếu gây thiệt hại cho người tiêu dùng thì tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ phải bồi thường theo quy định của pháp luật hành chính.
d)
D. Việc chấm dứt hợp đồng giao kết từ xa nếu gây thiệt hại cho người tiêu dùng thì tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ phải bồi thường theo quy định pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
52.
Nội dung của hợp đồng cung cấp dịch vụ liên tục như thế nào?
a)
A. Chỉ cần ghi rõ về nguồn gốc dịch vụ.
b)
B. Chỉ cần ghi rõ về phương thức cung cấp dịch vụ.
c)
C. Chỉ cần ghi rõ về phương thức cung cấp dịch vụ và phương thức thanh toán.
d)
D. Phải ghi rõ thời điểm và thời hạn cung cấp dịch vụ; cách thức tính phí, giá dịch vụ; phương thức cung cấp dịch vụ và phương thức thanh toán.
53.
Hình thức hợp đồng cung cấp dịch vụ liên tục được lập như thế nào?
a)
A. Không cần lập văn bản, thông qua niềm tin.
b)
B. Chỉ cần giao kết bằng miệng.
c)
C. Chỉ cần giao kết bằng miệng về nội dung và phương thức thanh toán.
d)
D. Hợp đồng cung cấp dịch vụ liên tục phải được lập thành văn bản và phải giao cho người tiêu dùng một (01) bản.
54.
Với hình thức hợp đồng cung cấp dịch vụ liên tục thì người tiêu dùng có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng hay không?
a)
A. Người tiêu dùng không có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ liên tục.
b)
B. Người tiêu dùng có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng khi thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ.
c)
C. Người tiêu dùng có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ liên tục tại bất kỳ thời điểm nào và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ.
d)
D. Việc chấm dứt thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ liên tục phải có sự thỏa thuận thống nhất của hai bên.
55.
Trong trường hợp người tiêu dùng đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng, người tiêu dùng có phải thanh toán chi phí không?
a)
A. Người tiêu dùng không phải trả bất kỳ loại phí nào liên quan đến chấm dứt hợp đồng đó.
b)
B. Người tiêu dùng phải trả phí nào liên quan đến chấm dứt hợp đồng đó.
c)
C. Người tiêu dùng phải trả tất cả các phí có trong hợp đồng khi đơn phương chấm dứt hợp đồng.
d)
D. Người tiêu dùng phải thanh toán phí, giá cho phần dịch vụ mà mình đã sử dụng.
56.
Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ như thế nào?
a)
A. Không được yêu cầu người tiêu dùng thanh toán bất kỳ khoản tiền nào trước khi dịch vụ được cung cấp đến người tiêu dùng.
b)
B. Không được đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng, ngừng cung cấp dịch vụ mà không có lý do chính đáng.
c)
C. Cả hai phương án trên đều sai.
d)
D. Cả hai phương án trên đều đúng.
57.
Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ thực hiện việc kiểm tra chất lượng dịch vụ mà mình cung cấp như thế nào?
a)
A. Chỉ thực hiện kiểm tra 1 tháng một lần.
b)
B. Chỉ thực hiện kiểm tra 2 tháng một lần.
c)
C. Chỉ thực hiện kiểm tra theo định kỳ.
d)
D. Phải thường xuyên kiểm tra để đảm bảo chất lượng dịch vụ như đã cam kết với người tiêu dùng.
58.
Khi người tiêu dùng thông báo sự cố, khiếu nại về chất lượng dịch vụ thì tổ chức, cá nhân xử lý như thế nào?
a)
A. Phải kịp chờ trên quyết định.
b)
B. Phải sau một thời gian khảo sát.
c)
C. Phải xem xét trên phạm vi rộng để cùng làm.
d)
D. Phải kịp thời kiểm tra, giải quyết.
59.
Khi thực hiện việc bán hàng tận cửa người bán hàng có nghĩa vụ gì?
a)
A. Chỉ cần giới thiệu hàng hóa.
b)
B. Chỉ cần giới thiệu số điện thoại để liên lạc.
c)
C. Chỉ cần giới thiệu trụ sở sản xuất hàng hóa.
d)
D. Giới thiệu tên, số điện thoại liên lạc, địa chỉ, trụ sở của tổ chức, cá nhân kinh doanh, chịu trách nhiệm về đề nghị giao kết hợp đồng.
60.
Khi ký kết hợp đồng bán hàng tận cửa thì ai là người ghi ngày tháng ký kết vào hợp đồng?
a)
A. Doanh nghiệp.
b)
B. Không phải ghi.
c)
C. Người bán hàng tận cửa.
d)
D. Người tiêu dùng.
61.
Trường hợp nào thì các điều khoản của hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, điều kiện giao dịch chung không có hiệu lực?
a)
A. Điều khoản không loại trừ trách nhiệm của tổ chức kinh doanh, dịch vụ.
b)
B. Điều khoản không loại trừ trách nhiệm của cá nhân kinh doanh, dịch vụ.
c)
C. Điều khoản không loại trừ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ.
d)
D. Điều khoản loại trừ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.
62.
Có mấy nguyên tắc thực hiện hòa giải để giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ?
a)
A. Có 01 nguyên tắc
b)
B. Có 02 nguyên tắc
c)
C. Có 03 nguyên tắc
d)
D. Có 04 nguyên tắc
63.
Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm cung cấp cho người tiêu dùng bằng chứng giao dịch như thế nào?
a)
A. Cung cấp cho người tiêu dùng hóa đơn hoặc chứng từ, tài liệu liên quan đến giao dịch theo quy định của pháp luật hoặc theo yêu cầu của người tiêu dùng.
b)
B. Trường hợp giao dịch bằng phương tiện điện tử thì tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm tạo điều kiện cho người tiêu dùng truy nhập, tải, lưu giữ và in hóa đơn, chứng từ, tài liệu liên quan.
c)
C. Cả hai phương án trên đều sai.
d)
D. Cả hai phương án trên đều đúng.
64.
Trường hợp hàng hóa, linh kiện, phụ kiện được bảo hành, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa có trách nhiệm như thế nào?
a)
A. Chỉ bảo hành theo điều kiện bảo hành của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. Chỉ bảo hành khi tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có điều kiện, thời gian.
c)
C. Chỉ bảo hành khi có điều kiện cho phép.
d)
D. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ bảo hành hàng hóa, linh kiện, phụ kiện do mình cung cấp.
65.
Trong thời gian thực hiện bảo hành người tiêu dùng có được cung cấp hàng hoá tương tự để sử dụng tạm thời như thế nào?
a)
A. Không cần cung cấp hàng hóa cho người tiêu dùng sử dụng tạm mà chờ bảo hành xong sẽ sử dụng hàng hóa do chính người tiêu dùng đã mua.
b)
B. Cung cấp hàng hóa cho người tiêu dùng sử dụng tạm mà chờ bảo hành xong sẽ sử dụng hàng hóa do chính người tiêu dùng đã mua.
c)
C. Chờ sử dụng hàng hóa, linh kiện, phụ kiện đã mua.
d)
D. Người tiêu dùng được cung cấp hàng hóa, linh kiện, phụ kiện tương tự để sử dụng tạm thời hoặc có hình thức giải quyết khác được người tiêu dùng chấp nhận trong thời gian thực hiện bảo hành.
66.
Thực hiện đổi hàng hóa, linh kiện, phụ kiện mới tương tự/thu hồi hàng hóa, linh kiện, phụ kiện và trả lại tiền cho người tiêu dùng trong trường hợp nào?
a)
A. Hết thời gian thực hiện bảo hành mà không sửa chữa được, không khắc phục được lỗi.
b)
B. Thực hiện bảo hành hàng hóa, linh kiện, phụ kiện từ ba lần trở lên trong thời hạn bảo hành mà vẫn không khắc phục được lỗi.
c)
C. Cả hai phương án trên đều sai.
d)
D. Cả hai phương án trên đều đúng.
67.
Trường hợp nào thì tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ phải bồi thường thiệt hại do hàng hóa có khuyết tật gây ra?
a)
A. Chỉ thực hiện bồi thường thiệt hại trong trường hợp hàng hóa có khuyết tật gây thiệt hại đến tính mạng của người tiêu dùng.
b)
B. Chỉ thực hiện bồi thường thiệt hại trong trường hợp hàng hóa có khuyết tật gây thiệt hại sức khỏe của người tiêu dùng.
c)
C. Chỉ thực hiện bồi thường thiệt hại trong trường hợp hàng hóa có khuyết tật gây thiệt hại đến tính mạng, sức khỏe của người tiêu dùng.
d)
D. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp hàng hóa có khuyết tật gây thiệt hại đến tính mạng, sức khỏe, tài sản của người tiêu dùng, kể cả khi tổ chức, cá nhân kinh doanh đó không biết hoặc không có lỗi trong việc phát sinh khuyết tật.
68.
Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ nào phải có trách nhiệm bồi thường thiệt hại do hàng hóa của mình cung cấp cho người tiêu dùng bị khuyết tật?
a)
A. Tổ chức, cá nhân trực tiếp cung cấp hàng hóa có khuyết tật cho người tiêu dùng trong trường hợp không xác định được tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bồi thường thiệt hại (không xác định được nhà sản xuất, nhập khẩu, gắn tên thương mại).
b)
B. Là tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, gắn tên thương mại lên hàng hóa hoặc sử dụng nhãn hiệu, chỉ dẫn thương mại cho phép nhận biết đó là tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa.
c)
C. Cả hai phương án trên đều sai.
d)
D. Cả hai phương án trên đều đúng.
69.
Việc bồi thường thiệt hại được thực hiện theo quy định của pháp luật nào?
a)
A. Theo quy định của pháp luật về dân sự.
b)
B. Theo quy định của pháp luật về hình sự.
c)
C. Theo quy định của pháp luật về hành chính.
d)
D. Theo quy định của pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
70.
Có mấy phương thức giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hoá, dịch vụ?
a)
A. Có 01 phương thức.
b)
B. Có 02 phương thức.
c)
C. Có 03 phương thức.
d)
D. Có 04 phương thức.
71.
Tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thể giải quyết bằng phương thức nào sau đây?
a)
A. Hòa giải.
b)
B. Hòa giải; trọng tài.
c)
C. Hòa giải; trọng tài; tòa án.
d)
D. Thương lượng; hòa giải; trọng tài; tòa án.
72.
Không được thương lượng, hòa giải trong trường hợp nào?
a)
A. Tranh chấp lợi ích của cá nhân.
b)
B. Tranh chấp lợi ích tổ chức, người tiêu dùng.
c)
C. Tranh chấp lợi ích của cá nhân hoặc tổ chức, người tiêu dùng.
d)
D. Tranh chấp gây thiệt hại lợi ích của Nhà nước, lợi ích của nhiều người tiêu dùng, lợi ích công cộng.
73.
Khi nào người tiêu dùng gửi yêu cầu và thương lượng với tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ?
a)
A. Khi cho rằng lợi ích hợp pháp của cơ quan bị xâm phạm.
b)
B. Khi cho rằng lợi ích hợp pháp của tổ chức bị xâm phạm.
c)
C. Khi cho rằng lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức bị xâm phạm.
d)
D. Khi cho rằng quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
74.
Thời gian tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ tiếp nhận, giải quyết yêu cầu và tổ chức thương lượng với người tiêu dùng là mấy ngày kể từ khi nhận được yêu cầu?
a)
A. Không quá 04 ngày làm việc.
b)
B. Không quá 05 ngày làm việc.
c)
C. Không quá 06 ngày làm việc.
d)
D. Không quá 07 ngày làm việc.
75.
Kết quả thương lượng thành của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ với người tiêu dùng được thực hiện như thế nào?
a)
A. Được thoả thuận riêng.
b)
B. Được thoả thuận chung.
c)
C. Được thoả thuận bằng miệng.
d)
D. Được lập thành văn bản.
76.
Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và người tiêu dùng có quyền thỏa thuận lựa chọn tổ chức, cá nhân hòa giải như thế nào?
a)
A. Có quyền lựa chọn bên thứ ba phải là cơ quan nhà nước để hòa giải.
b)
B. Có quyền lựa chọn bên thứ ba phải là tư nhân để hòa giải.
c)
C. Có quyền lựa chọn bên thứ ba phải là bản thân mình để hòa giải.
d)
D. Có quyền lựa chọn bên thứ ba là cá nhân hoặc tổ chức hòa giải để thực hiện việc hòa giải.
77.
Có mấy nguyên tắc thực hiện hòa giải để giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ?
a)
A. Có 01 nguyên tắc.
b)
B. Có 02 nguyên tắc.
c)
C. Có 03 nguyên tắc.
d)
D. Có 04 nguyên tắc.
78.
Tổ chức, cá nhân tiến hành hòa giải, các bên tham gia hòa giải phải thực hiện như thế nào?
a)
A. Thực hiện bí mật.
b)
B. Thực hiện nhiều lần.
c)
C. Thực hiện một lần.
d)
D. Thực hiện công khai.
79.
Nguyên tắc thực hiện hòa giải trong lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng phải bảo đảm như thế nào?
a)
A. Phải được thực hiện theo ý chí người tiêu dùng.
b)
B. Phải được thực hiện theo ý chí của bên thứ ba tham gia hòa giải.
c)
C. Phải được thực hiện theo ý chí của nhà sản xuất.
d)
D. Phải bảo đảm khách quan, trung thực, thiện chí, không được ép buộc, lừa dối; phải bảo đảm bí mật thông tin liên quan đến việc hòa giải.
80.
Thời hạn thương lượng giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh là mấy ngày?
a)
A. Không quá 04 ngày làm việc.
b)
B. Không quá 05 ngày làm việc.
c)
C. Không quá 06 ngày làm việc.
d)
D. Không quá 07 ngày làm việc.