wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tim Mạch và Sức Khỏe

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Khi huyết áp tăng, cơ thể điều hòa tim mạch điều hòa theo trình tự nào

a)

Thụ thể áp lực mạch máu " Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não " Tim giảm nhịp và lực co, mạch máu co " Huyết áp bình thường.

b)

Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não " Thụ thể áp lực mạch máu " Tim giảm nhịp và lực co, mạch máu dãn " Huyết áp bình thường.

c)

Thụ thể áp lực mạch máu " Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não " Tim giảm nhịp và lực co, mạch máu dãn " Huyết áp bình thường.

d)

Thụ thể áp lực mạch máu " Trung khu điều hoà tim mạch ở tiểu não " Tim giảm nhịp và lực co, mạch máu dãn " Huyết áp bình thường.

2.

Khi nói về “Tác hại của rượu bia” đối với tim mạch tim mạch và sức khỏe, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1. Tăng nguy cơ nhồi máu cơ tim, đột quỵ, tăng glyceride,...

b)

2. Rượu, bia làm tim đập nhanh, mạnh dẫn đến huyết áp tăng cao

c)

3. Về lâu dài, gây tổn thương não làm mất trí nhớ, rối loạn vận động.

d)

4. Làm rối loạn hành vi, gây nghiện, dễ nổi nóng và trầm cảm,...

3.

Khi nói về các “biện pháp giúp hệ tuần hoàn khỏe mạnh”, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1. Tập thể dục thường xuyên và điều độ.

b)

2. Không rượu bia, thuốc lá, chất kích thích.

c)

3. Thực hiện ăn uống và nghỉ nghơi hợp lí

d)

4. Kiểm tra sức khỏe tim mạch định kì.

4.

Cơ chế thể dịch được thực hiện nhờ các

a)

enzyme.

b)

thụ thể

c)

hormone

d)

kháng thể

5.

Khi huyết áp giảm, cơ thể điều hòa tim mạch điều hòa theo trình tự nào?

1. Xung thần kinh theo dây giao cảm đến tuyến trên thận, làm tăng tiết adrenalin,noradrenalin vào máu.

2. Adrenalin và noradrenalin làm tim đập nhanh, mạnh và các mạch máu co làm huyết áp tăng trở lại.

3. Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim đập nhanh, mạnh và các mạch máu nhỏ co lại.

4. Thụ thể áp lực ở xoang động mạch cảnh và gốc cung động mạch chủ gửi xung thần kinh về trung khu điều hòa tim mạch ở hành não.

a)

1 " 3 " 4 " 2​

b)

4 " 1 " 3 " 2​

c)

4 " 3 " 2 " 1​

d)

4 " 3 " 1 " 2

6.

Bảng dưới đây cho thấy nhịp tim của một số động vật:

Có bao nhiêu kết luận sau đúng?

I. Những loài động vật có khối lượng càng lớn thì nhịp tim càng chậm

II. Những loài động vật có kích thước càng nhỏ thì tốc độ trao đổi chất và năng lượng càng chậm.

III. Những loài động vật có kích thước càng nhỏ thì nhu cầu oxy thấp.

IV. Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

7.

Dựa trên hình mô tả hệ dẫn truyền tim và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?

I. [1] tự động phát nhịp và xung được truyền từ tâm nhĩ tới hai tâm nhĩ theo chiều từ trên xuống dưới và đến nút nhĩ thất

II. (4)Bó His dẫn truyền xung thần kinh theo chiều từ dưới lên

III. [2] Nút nhĩ thất nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất, tiếp nhận xung từ nút xoang nhĩ

IV. [3] mạng lưới Purkinje:  dẫn truyền xung thần kinh theo chiều từ dưới lên

4 lines
8.

Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng? I. Người thường xuyên luyện tập nhịp tim lúc nghỉ sẽ giảm. II. Người thường xuyên luyện tập, giúp tim không phải họat động quá nhiều. III. Người thường xuyên luyện tập, tim càng ngày càng to ra làm giảm nhịp. (sai Ý Này) IV. Người thường xuyên luyện tập làm tim càng ngày càng nhỏ nên nhịp giảm. SAI

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Dựa trên hình và mô tả đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trên sơ đồ hệ tuần hoàn kép của Thú. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Máu từ tĩnh mạch về tim là đổ vào tâm thất. SAI II. Ở động mạch phổi máu giàu oxygen. III. ở động mạch chủ máu đi nuôi cơ thể nghèo CO2. IV. Tâm thất trái có lực co bóp lớn nhất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Miễn dịch mang tính bẩm sinh được gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch thể dịch.

c)

Miễn dịch tế bào.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

11.

Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch tự nhiên.

c)

Miễn dịch bẩm sinh.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

12.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là

a)

lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày.

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

13.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là

a)

lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản.

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

14.

Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

Độc tố.

b)

Chất cảm ứng.

c)

Kháng thể.

d)

Hormone.

15.

Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là

a)

kháng thể.

b)

kháng nguyên.

c)

chất cảm ứng.

d)

chất kích thích.

16.

Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là

a)

miễn dịch không đặc hiệu.

b)

miễn dịch thể dịch.

c)

miễn dịch tế bào.

d)

miễn dịch tự nhiên.

17.

Khi nói về miễn dịch tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Là miễn dịch mà tế bào T độc đóng vai trò chủ chốt.

b)

Tế bào T độc tiết ra protein độc để tiêu diệt kháng nguyên lạ.

c)

Trong bệnh do virus, miễn dịch tế bào đóng vai trò quan trọng.

d)

Miễn dịch tế bào có ở tất cả mọi sinh vật, kể cả thực vật.

18.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc.

b)

Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị.

c)

Huyết thanh chứa kháng thể điều trị bệnh cho cơ thể.

d)

Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể.

19.

Khi nói về điều kiện cần để gây bệnh truyền nhiễm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có khả năng lây từ cá thể này sang cá thể khác.

b)

Tác nhân gây bệnh phải có độc lực.

c)

Đường vào phải phù hợp với mỗi loại tác nhân gây bệnh.

d)

Không phụ thuộc vào số lượng tác nhân gây bệnh nhiều hay ít.

20.

Phòng tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật?

a)

Da và miễn dịch đặc hiệu.

b)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính.

c)

Miễn dịch đặc hiệu.

d)

Miễn dịch.

21.

Khi cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh thì kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó?

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào lympho T2.

c)

Tế bào lympho B.

d)

Tế bào lympho T4.

22.

Khi nói về bệnh truyền nhiễm, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Lây lan từ cá thể này sang cá thể khác.

II. Có thể do vi khuẩn, virus, động vật nguyên sinh gây ra.

III. Có thể lan truyền bằng truyền dọc, truyền ngang.

IV. Muốn gây bệnh chỉ cần số lượng nhiễm đủ lớn.

V. Được điều trị bằng kháng sinh phù hợp.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

23.

Loại bệnh nào sau đây hiện nay chưa có vaccine phòng ngừa?

a)

Bệnh bại liệt.

b)

Bệnh viêm não Nhật Bản.

c)

Bệnh cúm A/H5N1.

d)

Bệnh sốt xuất huyết.

24.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học: vi khuẩn, virus, vi nấm, giun sán,…

b)

Tác nhân vật lí: cơ học, nhiệt độ, dòng điện, ánh sáng mạnh, âm thanh lớn,…

c)

Tác nhân hóa học: acid, kiềm, chất cyanide trong nấm, măng, tetrodoxin trong cá nóc,…

d)

Đột biến gene, đột biến NST.

25.

Miễn dịch không đòi hỏi cơ thể phải tiếp xúc trước với kháng nguyên gọi là gì?

a)

Miễn dịch thể dịch.

b)

Miễn dịch tế bào.

c)

Miễn dịch đặc hiệu.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.